Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:51:00 đến ngày 2022-03-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 659,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công nghệ sinh học/Sinh học/ Y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm năm 2022 Hợp tác nghiên cứu chế tạo bộ kit kháng thể đơn dòng gắn nano DNA huỳnh quang đặc hiệu phục vụ chẩn đoán sớm ung thư gan 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Đơn dự thầu; - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm 2020, 2021; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01-02 hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 01-02 năm gần nhất kèm Hóa đơn đỏ. Nếu số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000đ hoặc nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 1 thì trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000đ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hàng hóa cung cấp phục vụ cho ngành sinh học, công nghệ sinh học, y tế. - Nhà thầu có tối thiểu 01 người có bằng Kỹ sư Công nghệ sinh học/Sinh học/ Y sinh, có HĐLĐ chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nộp các hồ sơ trong E-HSDT bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu hệ gen
18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
ĐT: 024 37918010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 024 37918010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT:02432191174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT:02432191174 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Step™ Ultra TMB-Blotting Solution | 2 | Lọ 250ml | Chất nền Western blot đo màu, tương thích với cả màng nitrocellulose và PVDF.Loại chất nền: HRP (Horseradish Peroxidase)Đóng goi: 250 mL | ||
| 2 | 2-Mercaptoethanol ≥99.0% | 1 | Lọ 100ml | 2-mercaptoethanol được sử dụng rộng rãi để làm chậm quá trình oxy hóa các hợp chất sinh học trong dung dịch.Áp suất hơi: 1 mmHg (20 ° C)Độ tinh khiết: ≥99,0%độ pH: 4,5-6 (20 ° C, 500 g / L) | ||
| 3 | Acetic acid glacial, 99% | 2 | Lọ 500ml | Axit axetic là một axit hữu cơ béoĐộ tinh khiết 99% | ||
| 4 | Acrylamide suitable for electrophoresis, ≥99% | 2 | Lọ 100g | Acrylamide được sử dụng:để tổng hợp hydrogelđể điều chế gel polyacrylamideđể kết tụ mạng lưới sợi trung gian vimentin và keratinĐộ tinh khiết 99% | ||
| 5 | AFP Human ELISA Kit | 4 | Bộ 96 phản ứng | ELISA Human Alpha FetoProtein (Hu AFP) định lượng Hu AFP trong huyết thanh người, huyết tương hoặc môi trường nuôi cấy tế bào. Xét nghiệm sẽ độc quyền nhận biết cả Hu AFP tự nhiên và tái tổ hợp.Độ nhạy phân tích: 6 pg / mLĐóng gói: 96 phản ứng/Bộ | ||
| 6 | Ammonium Persulfate (APS) | 1 | Lọ 25g | Tên: Ammonium persulfate (APS)• Công thức phân tử: (NH4)2S2O8• Số CAS: 7727-54-0• Trọng lượng phân tử: 228.2• Độ tinh khiết: ≥98.0%• Tỷ lệ không hòa tan: ≤0.005%Đóng gói: 25 g | ||
| 7 | Ammonium persulfate ACS reagent, ≥98.0% | 2 | Lọ 100g | Tên: Ammonium persulfate ACS reagentĐộ tinh khiết: ≥98.0%Đóng gói: 100g | ||
| 8 | Bông | 2 | Túi 1kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã loại bỏ tạp chất.Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam.Kết cấu mịn màng và mềm mại, không thấm nướcSử dụng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp dược phẩm, bệnh viện | ||
| 9 | Bovine Serum Albumin lyophilized powder, ≥96% (agarose gel electrophoresis) | 2 | Lọ 10g | Albumin huyết thanh bò (BSA)Độ tinh khiết: ≥96% (điện di trên gel agarose)Xuất xứ New ZealandpH 7Đóng gói: 10g | ||
| 10 | Bromophenol blue | 1 | Lọ 25g | Bromophenol Blue là chất chỉ thị pH và thuốc nhuộm có màu xanh lam đậmThuốc nhuộm theo dõi axit nucleic hoặc điện di protein trong gel agarose hoặc polyacrylamide.Đóng gói: 25g | ||
| 11 | Chai nuôi cấy tế bào T25 | 2 | Bộ 100 chiếc | Bình nuôi cấy tế bào có cổ hình chữ nhật không được xử lý có nắp thông hơiDiện tích tăng trưởng 25cm²Được sản xuất từ polystyrene nguyên sinhTiệt trùng bằng chiếu xạ gammaKhông gây dị ứngĐóng gói: 100 chiếc/ Thùng | ||
| 12 | Chai nuôi cấy tế bào T75 | 2 | Bộ 100 chiếc | Bình nuôi cấy tế bào cổ nghiêng hình chữ U có nắp thông hơidiện tích tăng trưởng 75cm² Được sản xuất từ polystyrene nguyên sinhTiệt trùng bằng chiếu xạ gammaKhông gây dị ứngĐóng gói: 100 chiếc/ Thùng | ||
| 13 | Chai thủy tinh nắp nhựa 1000 ml | 10 | Chai | Ứng dụng: lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànChất liệu thủy tinh trong suốtCó thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chúCó độ bền cao, chịu nhiệt tốtSử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 14 | Chai thủy tinh nắp nhựa 250 ml | 10 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PPThang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền caoỨng dụng: Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànĐường kính cổ: 70mmChiều cao: 143mm | ||
| 15 | Chai thủy tinh nắp nhựa 500 ml | 10 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PPThang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền caoỨng dụng: Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànĐường kính cổ: 66mmChiều cao: 181mm | ||
| 16 | CHO Cell Culture Medium | 2 | Lọ 6 x 1L | Môi trường nuôi cấy tế bào CHO là một công thức hoàn chỉnh không có nguồn gốc động vật (AOF) và không chứa huyết thanh, có chứa chất thủy phân thực vật để có năng suất tối đa. Môi trường này được pha chế để hỗ trợ tăng trưởng tế bào và sản xuất kháng thể và protein tái tổ hợp trong nuôi cấy tế bào CHO huyền phù.Điều kiện bảo quản: 2 ° C đến 8 ° C. Tránh ánh sáng. | ||
| 17 | Chuột bạch | 100 | Con | Chuột bạch làm thí nghiệm | ||
| 18 | Chuột nude | 100 | Con | Chuột nude làm thí nghiệm | ||
| 19 | Cồn y tế 70 độ | 50 | Lít | Cồn 70 độDùng sát trùng da và vết thương ngoài da.Rửa tay & sát khuẩn | ||
| 20 | Coomasie brilliant blue R-250 | 1 | Lọ 50g | Coomassie Brilliant Blue R-250 là một trong những dạng thuốc nhuộm coomassie phổ biến nhất, là thành phần chính của các vết gel protein so màu khác nhau.Dạng bột | ||
| 21 | Đầu tip 0.1 ml | 40 | Túi 1000 tip | Màu vàngVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 200 ul | ||
| 22 | Đầu tip 0.2 ml | 40 | Túi 1000 tip | Màu vàngVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 200 ul | ||
| 23 | Đầu tip 1 ml | 50 | Túi 500 tip | Trong suốtVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 1000 ul | ||
| 24 | Đĩa ELISA 96 giếng | 12 | Bộ 100 khay | Đĩa Elisa làm bằng polystyrene• Khả năng liên kết kháng thể: Cao, 400ng IgG / cm2 (1 cm2 = 100 µL thể tích)• Tương tác liên kết: kỵ nước-ion• Hệ số biến động tốt: CV ≤3%• Hình dạng giếng (đáy): Phẳng• Thể tích giếng tối đa: 360 µLĐóng gói: 100 khay/ Thùng | ||
| 25 | Dung dịch PEG 50% | 1 | Lọ 500ml | Polyethylene glycol ~ 50% trong H2OpH 6.0-7.5 (25 °C) | ||
| 26 | Freund's complete adjuvants | 1 | Lọ 10ml | Chất bổ trợ dùng trong phản ứng miễn dịchĐóng gói: 10ml | ||
| 27 | Freund's incomplete adjuvants | 1 | Lọ 10ml | Chất bổ trợ dùng trong phản ứng miễn dịchĐóng gói: 10ml | ||
| 28 | Găng tay cao su không bột | 40 | Hộp 100 chiếc | Găng tay không bộtChất liệu: Mủ latex ly tâmĐầy đủ các kích thướcĐạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA | ||
| 29 | Glycine | 2 | Lọ 500g | Glycine dạng bộtĐộ tinh khiết: ≥99%Đóng gói: 500g | ||
| 30 | Goat anti-Mouse IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP | 2 | Lọ 2ml | Các kháng thể thứ cấp Chống Chuột IgG (H+L), HRPĐóng gói: 2ml | ||
| 31 | HCl, 37% | 2 | Lọ 500ml | Nồng độ: 36.5-38.0%Trạng thái: dung dịch vàng nhạtSôi tại: >100 °C(lit.)Hòa tạn trong H2OTỉ trọng: 1.2 g/mL ở 25 °C(lit.)Cation: Fe: ≤0.2 ppmKim loại nặng (Pb): ≤1 ppmPhù hợp cho sinh học phân tử | ||
| 32 | Human DCP ELISA Kit | 4 | Bộ 96 phản ứng | Bộ DCP ELISA cho phép xác định định lượng trong ống nghiệm nồng độ DCP trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất mô và các chất lỏng sinh học khác.Sandwich ELISAĐóng gói: 96 phản ứng/ Bộ | ||
| 33 | Human TXN ELISA Kit | 4 | Bộ 96 phản ứng | ATXN1 ELISA Kit cho phép xác định định lượng trong ống nghiệm nồng độ ATXN1 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất mô và các chất lỏng sinh học khác.Sandwich ELISAĐóng gói: 96 phản ứng/ Bộ | ||
| 34 | Methanol, 99.8% | 2 | Lọ 500ml | Methanol dạng lỏngĐộ tinh khiết: 99.8% | ||
| 35 | Môi trường DMEM | 6 | Lọ 1L | DMEM (Dulbecco's Modified Eagle Medium) là môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật có vú khác nhau.Chứa: High Glucose, L-glutamine, Phenol RedKhông chứa: Sodium Pyruvate, HepesĐóng gói: 1L | ||
| 36 | Môi trường HAT Supplement (50X) | 6 | Lọ 1L | HAT Supplement là một hỗn hợp lỏng của natri hypoxanthine (5 mM), aminopterin (20 µM) và thymidine (0,8 mM). Môi trường bổ sung HAT thích hợp để chọn lọc sau hợp nhất chống lại các tế bào HGPRT-u tủyNồng độ 50XpH 6 - 8 | ||
| 37 | N,N′-Methylenebis (acrylamide) 99%, Synonym: Bis-acrylamide | 2 | Lọ 100g | N,N′-Methylenebis(acrylamide) dạng bộtĐộ tinh khiết: 99% | ||
| 38 | Nước cất | 200 | Lít | Nước cất 2 lầnĐảm bảo tiêu chuẩn cho nước cất 2 lần | ||
| 39 | Ống Eppendorf 0.2 ml | 20 | Túi 1000 ống | Ống 0.2 ml kèm nắp gắn liềnVật liệu: PolypropyleneNắp phẳng, trong suốtKhông chứa: RNase/Dnase; PCR Inhibitor, Human DNA, pyrogen | ||
| 40 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 40 | Túi 500 ống | Vật liệu: Polypropylene trong suốtThể tích tối đa: 1.7 mlKhông chứa: RNase/Dnase; PCR Inhibitor, Human DNA, pyrogenCó thang chia vạch thể tích | ||
| 41 | Ống Falcon 15 ml | 30 | Túi 50 ống | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 42 | Ống Falcon 50 ml | 30 | Túi 50 ống | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 43 | p3.653 x ag8 murine myeloma cells Cells | 1 | Ống 1ml | Tế bào p3.653 x ag8 murine myeloma lấy từ mô xương tủy của chuột | ||
| 44 | PageRuler™ Prestained Protein Ladder | 1 | Bộ 2 x 250 µL | Hỗn hợp của 10 protein nhuộm màu xanh lam, cam và xanh lá cây (10 đến 180 kDa) để sử dụng làm tiêu chuẩn kích thước trong điện di protein (SDS-PAGE) và western blot | ||
| 45 | Parafilm | 2 | Cuộn 12 x 3810cm | Kích thước: 4 inches x 125 feet (10cm x 38.1m)Khoảng chịu nhiệt: -45-+50 °COxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m² d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m² d ở 38°C, 90% RH | ||
| 46 | Pierce™ 20X Phosphate Buffered Saline | 2 | Lọ 1L | Muối đệm photphate dùng cho các phản ứng liên kết chéo, biotinyl hóa và ghi nhãn huỳnh quang.Nồng độ: 20XpH 7.5 | ||
| 47 | PVDF Transfer Membrane, 0.2 µm, 26.5 cm x 3.75 m | 1 | Cuộn 26.5cm x 3,75m | Màng PVDF kích thước lỗ 0,2 µm, được làm bằng polyvinylidene difluoride sử dụng phân tích protein của một lượng nhỏ protein (ít nhất là 10 pmoles), phân tích axit amin và chuyển các protein và peptit có trọng lượng phân tử nhỏ.Kích thước (LxW)3,75 m x 26,5 cm | ||
| 48 | SDS | 1 | Lọ 500g | Sodium Dodecyl Sulfate (SDS) dùng xác định trọng lượng phân tử protein bằng phương pháp điện di trên gel polyacrylamide.Dạng bột | ||
| 49 | Skim milk | 2 | Lọ 500g | Skim Milk Powder là một loại bột khô dạng xịt, không có nhiệt, để đưa vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn. | ||
| 50 | TEMED | 1 | Lọ 100ml | N,N,N',N'-tetramethylethylenediamine là chất xúc tiến cho quá trình trùng hợp acrylamide và bis-acrylamide trong việc điều chế gel polyacrylamide cho điện di.Dạng lỏng | ||
| 51 | Tris base | 1 | Lọ 500g | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmĐộ tinh khiết: ≥99% | ||
| 52 | Tris Buffered Saline, with Tween® 20, pH 8.0, powder | 2 | Lọ 25ml | Là chất đệm rửa trong xét nghiệm western blot và hấp thụ miễn dịch liên kết với enzymDạng bột | ||
| 53 | Tween-20 | 2 | Lọ 500ml | TWEEN 20 là chất tẩy rửa không ion được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng sinh hóa. | ||
| 54 | Western Blotting Filter Paper, dày 0.83 mm (thick), 7 x 8.4 cm | 1 | Hộp 100 tờ | Western Blotting Filter Papers, dày 0,83 mm, là các tấm bông được cắt sẵn để chuyển protein ướt hoặc nửa khô, thụ động hoặc điện di từ gel polyacrylamide (SDS-PAGE) sang PVDF, nitrocellulose hoặc các màng khác. Kích thước 7 x 8,4 cm phù hợp với hầu hết các loại gel đúc thủ công hoặc đúc sẵn kích thước nhỏ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | Kỹ sư Công nghệ sinh học/Sinh học/ Y sinh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi