Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212511-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220212380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, từ nguồn chuyển quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 11:14:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,997,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phần móng phải là cọc Bê tông cốt thép, Nhà khung cột bê tông cốt thép, (Các tài liệu kèm theo 1. Quyết định trúng thầu, 2. Hợp đồng thi công xây dựng, 3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, 4. Bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công kèm theo (Nếu đã thi công xong)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Tân Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, từ nguồn chuyển quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Ninh Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương , địa chỉ: số Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc . Địa chỉ: Số 30 phố Bắc Sơn, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0975.122.888 Email: [email protected] - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương Địa chỉ: Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0912.963.001 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Ninh Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, địa chỉ xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203.769.142; số fax: , email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương địa chỉ: số Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,353100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7615tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3128tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1848tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1848tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật172,752m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,616100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Bỏ thép tấm nối cọc vì đã tính ở bảng thống kê thép)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2561 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
11Sản xuất cọc dẫnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,448100m
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9465100m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3103100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8491m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1843100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8938tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1428tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7028tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,0029m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3092100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3596tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0645m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,5882m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2176100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2725tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0561tấn
17Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6898m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0671100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,4165m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6488100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2977100m3
C PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7116100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0679tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2429tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1631tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,8496m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6161100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0046tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7846tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,872tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4151m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2399100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9447tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,5645m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8088100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4223tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6769tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4414m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4926100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1849tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1185tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2517m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7168100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2343tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2538tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6746m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,2241m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,0651m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4267m3
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,5005m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật782,8263m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật855,294m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật218,0156m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật223,33m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật560,062m2
35Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,9556m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000,8419m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các Kova nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.712,6416m2
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0925tấn
39Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0925tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật201m2
41Lợp mái che tôn LD SSSC dày 0,4lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2293100m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5736m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5736m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật486,6424m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,584m2
46Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG ( hoặc loại tương đương)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,5524m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,488m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,291m2
49Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,291m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,94m
51Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật412,4769kg
52Chụp vuông inox 304 cho ống inox D76Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66cái
53Gia công lan can thép hộp 30x30x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4281tấn
54Lắp dựng lan can sắtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8075m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8841m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,48m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,56m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,336m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 ( vận dụng khoét chỉ lõm chỉ lấy nhân công)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,08m
60Nhân công đắp mặt lạ lam chắn nắng (NC: 4,5/7)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
61Tôn cát nền bục giảngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3101m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6446m3
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,18m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,28m2
65Sản xuất, lắp dựng vách nhựa TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5225m2
66Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật456,3112kg
67Gia công, lắp dựng tấm ngăn compact chống nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,1084m2
D THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt rọ chắn rác D90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Đai giữ ống D90+ vítXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0735100m
E CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH:
1Lắp đặt xí bệt + xịt súngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chậu rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt ga thoát sàn inox 304Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
6Máy bơm Wilo - GL mã hiệu 251E 250W ( hoặc loại công suất tương đương)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 40mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê PPR D40x32 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt tê PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt tê PPR D32 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt cút PPR D32 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt cút PPR D20 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
14Lắp đặt côn PPR D40/32nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Lắp đặt cút ren trong D20Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha 60AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 5AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt tủ điện tổngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt tủ điện tầngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Lắp đặt tủ điện phòngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
9Móc treo quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật36kg
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật54bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần 20WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật560m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật980m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
20Gia công, đóng cọc chống sétXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
21Ghíp xử lý đồng nhôm đấu nối loại 3 bu lông (Cu-AI)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
23Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật790m
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D20Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
5Bật đỡ dây sắt fi 10Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
6Sơn chống rỉXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10kg
7Đo kiểm traXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2điểm
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,03251m3
9Lấp đất phần rãnh đã đàoXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0325m3
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bộ tiêu lệnh chữa cháyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung QuốcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bình cứu hỏa MT3 BC Trung quốcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
I HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Tôn cát hè rãnh quanh nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,52m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,6m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,96471m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0471m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1561100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3268m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7482m3
9Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,74m2
10Láng rãnh nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,25m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1714100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,768m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật731 cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6706m3
J BỂ PHỐT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,87811m3
2Đệm cát đáy bểXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6928m3
3Ván khuôn bê tông đáy bểXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0229100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0889m3
5Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6305m3
6Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,252m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,585m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0435100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3633m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0181100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5027m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5027cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2927m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phần móng phải là cọc Bê tông cốt thép, Nhà khung cột bê tông cốt thép, (Các tài liệu kèm theo 1. Quyết định trúng thầu, 2. Hợp đồng thi công xây dựng, 3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, 4. Bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công kèm theo (Nếu đã thi công xong)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
2 Máy uốn sắt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
4 Máy đào (xúc) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
7 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
8 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
9 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
10 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
11 Máy vận thăng Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
12 Máy ép cọc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .1
13 Cần trục Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .1
14 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
15 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->