Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, từ nguồn chuyển quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 11:14:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,997,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phần móng phải là cọc Bê tông cốt thép, Nhà khung cột bê tông cốt thép, (Các tài liệu kèm theo 1. Quyết định trúng thầu, 2. Hợp đồng thi công xây dựng, 3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, 4. Bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công kèm theo (Nếu đã thi công xong) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Tân Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã, từ nguồn chuyển quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, địa chỉ xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203.769.142; số fax: , email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương địa chỉ: số Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,353 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7615 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3128 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1848 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1848 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,752 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,616 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Bỏ thép tấm nối cọc vì đã tính ở bảng thống kê thép) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 256 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9465 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3103 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1843 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8938 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1428 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7028 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,0029 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3092 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3596 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0645 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,5882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2725 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6898 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0671 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4165 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6488 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2977 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7116 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0679 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1631 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6161 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,872 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4151 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2399 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9447 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,5645 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8088 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4223 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6769 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4926 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1849 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2517 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7168 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6746 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,2241 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,0651 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4267 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5005 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 782,8263 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 855,294 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,0156 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 223,33 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560,062 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,9556 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000,8419 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các Kova nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.712,6416 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0925 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0925 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tôn LD SSSC dày 0,4ly | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2293 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5736 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5736 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 486,6424 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,584 | m2 |
| 46 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG ( hoặc loại tương đương) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,5524 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,488 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,291 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,291 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,94 | m |
| 51 | Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 412,4769 | kg |
| 52 | Chụp vuông inox 304 cho ống inox D76 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 53 | Gia công lan can thép hộp 30x30x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4281 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8075 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,884 | 1m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,336 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 ( vận dụng khoét chỉ lõm chỉ lấy nhân công) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m |
| 60 | Nhân công đắp mặt lạ lam chắn nắng (NC: 4,5/7) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 61 | Tôn cát nền bục giảng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3101 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6446 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,18 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5mm. ( bao gồm cả lắp) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5225 | m2 |
| 66 | Lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 456,3112 | kg |
| 67 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn compact chống nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1084 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90+ vít | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + xịt súng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Máy bơm Wilo - GL mã hiệu 251E 250W ( hoặc loại công suất tương đương) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 40mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D40x32 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D32 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D32 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D20 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D40/32nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32/20 nhựa nối bằng p/p hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tầng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | kg |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Ghíp xử lý đồng nhôm đấu nối loại 3 bu lông (Cu-AI) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 790 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Bật đỡ dây sắt fi 10 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 7 | Đo kiểm tra | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điểm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0325 | 1m3 |
| 9 | Lấp đất phần rãnh đã đào | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0325 | m3 |
| H | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung quốc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| I | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tôn cát hè rãnh quanh nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9647 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,047 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3268 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7482 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | m2 |
| 10 | Láng rãnh nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,25 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1714 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6706 | m3 |
| J | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8781 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát đáy bể | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0889 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6305 | m3 |
| 6 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,252 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,585 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3633 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5027 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5027 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2927 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phần móng phải là cọc Bê tông cốt thép, Nhà khung cột bê tông cốt thép, (Các tài liệu kèm theo 1. Quyết định trúng thầu, 2. Hợp đồng thi công xây dựng, 3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, 4. Bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công kèm theo (Nếu đã thi công xong) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học(hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp >=cấp III) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy uốn sắt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . | 1 |
| 13 | Cần trục | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi