Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230462-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bột Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220213295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 11:03:00 đến ngày 2022-03-01 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,939,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục nền mặt đường) trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bột Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Lai Tảo xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình. Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh ấm, Thị trấn Vân Đình, huyện ứng Hoà, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định phê duyệt hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng và Thương Mại Minh An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và các tài liệu yêu tại Mẫu số 4A Chương IV. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội -Tên đường, phố: Số 258, đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, phường Xuân La, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng ra vào
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
4Vận chuyển đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1703100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756100m3
7Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0947100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2067100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7352tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,968m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5228100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1431m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2055100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0693tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3177tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4636m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6731100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1099tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2355m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4779m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4185m3
25Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,916m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,7092m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,31m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,16m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,84m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt214,0192m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,0036m2
32Kìm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
33Kìm nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
34Mặt nguyệt âm dươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
35Đắp chữ tên nghĩa trangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,46m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5035100m2
B Nhà tang lễ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2999100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1359100m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,075100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,452m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2227100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3946tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,478m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4525m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0453100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,724m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5611100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1551tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8048tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8696m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4389100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0692tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3195tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4142m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3937100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1108tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5154tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9838m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6348100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6042tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2098m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0031tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3795m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1786100m3
34Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3556m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,794m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7721m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,7721m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,2605m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,07m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9498m
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8692m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4256m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,7721m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt207,6253m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,5533m2
46Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8274m2
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,0983m2
48Cửa đi nhôm kính kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
49Cửa sổ nhôm kính kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
50Cửa chớp thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6035m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1707m2
53Lắp dựng hoa sắt, cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4807100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7169100m2
56Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7293m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản bê tông bụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản bê tông bục, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản bê tông bục, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3473m3
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,473m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,477m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,477m2
63Hoạ tiết trang trí bụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5414m2
64Đèn huỳnh quang 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
65Công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
67Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
68Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
69MCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Dây Cu/pvc 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
71Ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
72Dây cấp nguồn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
C Nhà kho
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4167100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0847100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,472m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2272tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,771m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1021100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5614m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3944100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7037tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,184m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0221100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1584m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2496m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,3309m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9489m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1335m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,0472m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,1076m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,24m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,8239m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,2109m2
32Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3525m2
33Cửa đi xếp sắt KT2000x2400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
34Cửa chớp kính KT800x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
35Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2833100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m2
38Đèn huỳnh quang 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
39Công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
42Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
43MCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Dây Cu/pvc 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
45Ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
46Dây cấp nguồn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
D Kè đá hộc, tường rào
1Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,695100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,779100m3
3Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1381100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,74100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1874100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,72m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt488,05m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt423m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,15m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,495100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9414tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0899tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,445m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,0628m3
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7994m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.962,6048m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt434,0215m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.396,6263m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.551m
E Mái sân tổ chức tang lễ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0514100m3
3Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1472100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m3
8Bu lông neo móng D16x470Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2272tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2272tấn
11Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2034tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2034tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7757tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7757tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3098tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3098tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,1501m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3348100m2
19Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1476100m2
20Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4428m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0454100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,476m3
F Đường nội bộ
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,023100m3
2Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,023100m3
3Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7251100m3
4Đất đắp k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3394100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,763100m3
6Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2599m3
7Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7533100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9707100m2
9Đổ bê tông, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,295m3
G Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7462m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6222m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,7127m3
4Vận chuyển đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3208100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1865m3
6Vận chuyển đất đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0519100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26m3
8Vận chuyển đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục nền mặt đường) trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Vận chuyển1
2 Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) Cắt uốn thép1
3 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Trộn1
4 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Đầm1
5 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Trộn vữa1
6 Máy lu (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) Lu lèn1
7 Máy đào (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) Đào xúc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->