Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bột Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 11:03:00 đến ngày 2022-03-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,939,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục nền mặt đường) trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bột Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Lai Tảo xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và các tài liệu yêu tại Mẫu số 4A Chương IV. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội -Tên đường, phố: Số 258, đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, phường Xuân La, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng ra vào | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1703 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0947 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2067 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7352 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5228 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1431 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2055 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0693 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3177 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4636 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6731 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2355 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4779 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4185 | m3 |
| 25 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,7092 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,31 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,16 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,84 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,0192 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,0036 | m2 |
| 32 | Kìm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Kìm nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Mặt nguyệt âm dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Đắp chữ tên nghĩa trang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5035 | 100m2 |
| B | Nhà tang lễ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,075 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2227 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3946 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,478 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4525 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0453 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,724 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5611 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1551 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8048 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4389 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0692 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3195 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4142 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3937 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5154 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9838 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6348 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6042 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3795 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3556 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,794 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7721 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7721 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,2605 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,07 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9498 | m |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8692 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4256 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7721 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,6253 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5533 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8274 | m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,0983 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm kính kính trắng 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính kính trắng 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 50 | Cửa chớp thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6035 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1707 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt, cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4807 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7169 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7293 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản bê tông bục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản bê tông bục, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản bê tông bục, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3473 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,473 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,477 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,477 | m2 |
| 63 | Hoạ tiết trang trí bục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5414 | m2 |
| 64 | Đèn huỳnh quang 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Ổ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 68 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Dây Cu/pvc 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 71 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 72 | Dây cấp nguồn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| C | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,472 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2272 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,771 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3944 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7037 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1584 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2496 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3309 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9489 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1335 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,0472 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,82 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,1076 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,24 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,8239 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,2109 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3525 | m2 |
| 33 | Cửa đi xếp sắt KT2000x2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 34 | Cửa chớp kính KT800x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2833 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 38 | Đèn huỳnh quang 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Ổ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 42 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Dây Cu/pvc 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 46 | Dây cấp nguồn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| D | Kè đá hộc, tường rào | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,779 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1381 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,74 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1874 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,72 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,05 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,15 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,495 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9414 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0899 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,445 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,0628 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7994 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.962,6048 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,0215 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.396,6263 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.551 | m |
| E | Mái sân tổ chức tang lễ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0514 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 8 | Bu lông neo móng D16x470 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2272 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2272 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2034 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7757 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7757 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3098 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3098 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,1501 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3348 | 100m2 |
| 19 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1476 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4428 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0454 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,476 | m3 |
| F | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7251 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp k95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3394 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,763 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2599 | m3 |
| 7 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7533 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9707 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,295 | m3 |
| G | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7462 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6222 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7127 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3208 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1865 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục nền mặt đường) trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Trộn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Đầm | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy lu (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | Lu lèn | 1 |
| 7 | Máy đào (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | Đào xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi