Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Xuân Cảnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 11:02:00 đến ngày 2022-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,593,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2020) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông - Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng tuyến đường trục chính từ chân đê đến nhà Việt Thành thôn Lực Canh, xã Xuân Canh 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004 Người đại diện: Nguyễn Quang Lưu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát tạo mặt bằng bằng thủ công. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 17,949 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9 | bụi |
| 5 | Vận chuyển cây cỏ ra bãi đổ - Ô tô tự đổ 5T | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | ca |
| 6 | Phá dỡ hàng rào tôn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 316 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 183,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ - Ô tô tự đổ 5T | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | ca |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,35 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông bục bệ nhà dân lấn ra đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,384 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,384 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 82 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nạo vét bùn rãnh cũ (cải tạo) bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,38 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,074 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,074 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,064 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,064 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,064 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,342 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,445 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,488 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80 | cấu kiện |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, để thi công hố ga thăm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,536 | 10m |
| 27 | Đục kết cấu gạch rãnh cũ để xây hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,591 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, đáy rãnh cũ bằng máy khoan để xây hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,998 | m3 |
| 29 | Đào kênh hố ga, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,223 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,058 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,058 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,058 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,006 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,847 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,008 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,008 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,291 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,18 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung hố ga bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,724 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,118 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,513 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,291 | cấu kiện |
| 47 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt nắp ga bằng composite | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cấu kiện |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,78 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 210,84 | m3 |
| 51 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 129,12 | m3 |
| 52 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,621 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,912 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,912 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,912 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,108 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,108 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,108 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát mang ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,656 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát lót móng rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,785 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,95 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 117,855 | m3 |
| 63 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,179 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,179 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,179 | 100m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 180,136 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,5 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50,05 | m3 |
| 69 | Trát tường rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.292,5 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,45 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15,668 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 74,955 | m3 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 650 | cấu kiện |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,2 | 10m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,9 | m3 |
| 76 | Đào móng cống, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,443 | m3 |
| 77 | Đào móng cống, máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,58 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,644 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,644 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,644 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,039 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,039 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,039 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,389 | 100m3 |
| 85 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,605 | m3 |
| 86 | Lắp đặt đế cống D400mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 66 | cái |
| 87 | Lắp đặt đế cống D600mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (Tải trọng C dưới đường) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 33 | đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (Tải trọng C dưới đường) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | đoạn ống |
| 90 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22 | mối nối |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | mối nối |
| 92 | Đào móng cửa xả, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,208 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,208 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,474 | m3 |
| 95 | Trát tường cửa xả xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,946 | m2 |
| 96 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,322 | m3 |
| 97 | Đào móng ga, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,298 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,331 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,331 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,331 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,357 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,111 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,41 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,625 | m3 |
| 105 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,166 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,166 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,166 | 100m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 35,343 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,562 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,114 | m3 |
| 111 | Trát tường hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 183,07 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,462 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,729 | tấn |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,822 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 42 | cấu kiện |
| 116 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 117 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38 | bộ |
| 118 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác bằng composite | Mục 3, chương V, Phần 2 | 42 | cấu kiện |
| 119 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 361,478 | m3 |
| 120 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32,533 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,072 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,65 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 51,807 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,663 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30,967 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30,967 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30,967 | 100m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thu nước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,102 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15,012 | m3 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan rãnh thu nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2.502 | cái |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa + đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,144 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng vỉa + đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 59,85 | m3 |
| 133 | Lót bó vỉa + đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 475,38 | m2 |
| 134 | Bó vỉa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.251 | m |
| 135 | Đắp cát móng kết cấu mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,496 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,466 | 100m3 |
| 137 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,54 | 100m2 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,962 | 100m3 |
| 139 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,334 | 100m3 |
| 140 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 31,942 | 100m2 |
| 141 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 31,942 | 100m2 |
| 142 | Rải ni lon chống mất nước xi măng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,434 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 68,67 | m3 |
| 144 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,687 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,687 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,687 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát lót móng kè xây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,171 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè xây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,602 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25,632 | m3 |
| 150 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,256 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,256 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,256 | 100m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 49,342 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 106,8 | m2 |
| 155 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,441 | m2 |
| 156 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,121 | 100m2 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,208 | m3 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,12 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,456 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,018 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45,6 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 60,648 | m3 |
| 163 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,062 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,062 | 100m3 |
| 165 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,062 | 100m3 |
| 166 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,026 | 100m2 |
| 167 | Làm tầng lọc bằng cát | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,003 | 100m3 |
| 168 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,26 | m2 |
| 169 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,03 | Tấn |
| 170 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,286 | 100m2 |
| 171 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,686 | m3 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,551 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,11 | tấn |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,35 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,029 | m3 |
| 176 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,09 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,09 | 100m3 |
| 178 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,09 | 100m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lát mái | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,918 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát mái | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,388 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,074 | m3 |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 360 | cái |
| 183 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,36 | 100m2 |
| 184 | Mua cỏ để trồng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 36 | m2 |
| 185 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,32 | m3 |
| 186 | Mua đất màu trồng cây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,32 | m3 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,23 | 100m |
| 188 | Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,046 | 100m2 |
| 189 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,005 | 100m3 |
| 190 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,004 | 100m3 |
| 191 | Làm tầng lọc bằng cát | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,006 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6.750,217 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,44 | 100m |
| 2 | Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,8 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,8 | 100m |
| 7 | Dịch chuyển + Lắp đai khởi thuỷ (DN160-DN50 - tận dụng đai khởi thủy) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Dịch chuyển + Lắp Kép TTK D2" (tận dụng kép TTK D2") | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Dịch chuyển + Lắp Van ren ty chìm D2" (tận dụng van ren ty chìm D2") | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2") | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ (tận dụng cút HDPE DN50x90 độ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Ống dựng UPVC D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,225 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE DN25x25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 17 | Tháo + Lắp đặt van bi D20 (tận dụng van bi D20) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 18 | Tháo + Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 (tận dụng đồng hồ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 20 | Tháo + Lắp đặt đui đồng hồ D15 (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 21 | Tháo + Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong (tận dụng nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 22 | Tháo + Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 (tận dụng ống nhựa HDPE DN20 ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,135 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 90 | cái |
| 25 | Chì viên | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | kg |
| 26 | Dây chì kẹp đồng hồ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,5 | m |
| 27 | Băng tan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cuộn |
| 28 | Cắt đường bê tông cũ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,76 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,352 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,196 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,693 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AE4x120mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,529 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | 1 cột |
| 4 | Xúc cục bê tông móng cột điện cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,12 | 100 viên |
| 5 | Tháo công tơ 1pha | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16 | 1 cái |
| 6 | Tháo hòm 1 công tơ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | 1 hộp |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | 1 hộp |
| 8 | Tháo hòm 4 công tơ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | 1 hộp |
| 9 | Công tác bốc lên cột điện bê tông đúc sẵn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38,438 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,726 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,79 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột BTLT 10B | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | cột |
| 17 | Cột BTLT 10B | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | cột |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo (nánh) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 384,054 | kg |
| 20 | Lắp khóa cáp vặn xoắn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50-120 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,53 | km/dây |
| 23 | Mua cáp bù - Loại cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 26,5 | m |
| 24 | Ghíp bọc nối cáp voặn xoắn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38 | cái |
| 25 | Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,79 | bộ |
| 26 | Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 49 | 1 cái |
| 27 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | 1 hộp |
| 28 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | 1 hộp |
| 29 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | 1 hộp |
| 30 | Cáp AE2x25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 66 | m |
| 31 | Cáp AE2x50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 48 | m |
| 32 | Công tác bốc xuống cột điện bê tông đúc sẵn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2020) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông - Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng: | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi