Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230426-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Xuân Cảnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220151777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 11:02:00 đến ngày 2022-03-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,593,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2020) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông - Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng tuyến đường trục chính từ chân đê đến nhà Việt Thành thôn Lực Canh, xã Xuân Canh
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại 299 - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Khu đô thị Bắc Thăng Long


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004 Người đại diện: Nguyễn Quang Lưu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.38832004
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phát tạo mặt bằng bằng thủ công.Mục 3, chương V, Phần 217,949100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 3, chương V, Phần 240cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 3, chương V, Phần 240gốc cây
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMục 3, chương V, Phần 29bụi
5Vận chuyển cây cỏ ra bãi đổ - Ô tô tự đổ 5TMục 3, chương V, Phần 25ca
6Phá dỡ hàng rào tônMục 3, chương V, Phần 2316m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 2183,5m2
8Vận chuyển phế thải ra bãi đổ - Ô tô tự đổ 5TMục 3, chương V, Phần 25ca
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 218,35m3
10Phá dỡ bê tông bục bệ nhà dân lấn ra đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 220m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,384100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,384100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 20,384100m3
14Tháo dỡ tấm đan rãnh cũMục 3, chương V, Phần 2821 cấu kiện
15Nạo vét bùn rãnh cũ (cải tạo) bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 27,38m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,074100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,074100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,074100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,064100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,064100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 20,064100m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 20,342100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 21,445tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 27,488m3
25Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 280cấu kiện
26Cắt mặt đường bê tông bằng máy, để thi công hố ga thămMục 3, chương V, Phần 21,53610m
27Đục kết cấu gạch rãnh cũ để xây hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 20,591m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, đáy rãnh cũ bằng máy khoan để xây hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 20,998m3
29Đào kênh hố ga, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 24,223m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,058100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,058100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,058100m3
33Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,006100m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố gaMục 3, chương V, Phần 20,02100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 20,847m3
36Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,008100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,008100m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,008100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 21,291m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố gaMục 3, chương V, Phần 20,014100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,18m3
42Trát tường xây gạch không nung hố ga bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 26,724m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,025100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,118tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,513m3
46Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 21,291cấu kiện
47Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN)Mục 3, chương V, Phần 22bộ
48Lắp đặt nắp ga bằng compositeMục 3, chương V, Phần 22cấu kiện
49Cắt mặt đường bê tông cũMục 3, chương V, Phần 26,7810m
50Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa cănMục 3, chương V, Phần 2210,84m3
51Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 2129,12m3
52Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 211,621100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 212,912100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 212,912100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 212,912100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 22,108100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 22,108100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 22,108100m3
59Đắp cát mang ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 24,656100m3
60Đắp cát lót móng rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,785100m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMục 3, chương V, Phần 21,95100m2
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng rãnh, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 2117,855m3
63Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 21,179100m3
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 21,179100m3
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 21,179100m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2180,136m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnhMục 3, chương V, Phần 26,5100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 250,05m3
69Trát tường rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 21.292,5m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 23,45100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 215,668tấn
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 274,955m3
73Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 2650cấu kiện
74Cắt mặt đường bê tông cũMục 3, chương V, Phần 25,210m
75Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa cănMục 3, chương V, Phần 23,9m3
76Đào móng cống, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 26,443m3
77Đào móng cống, máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,58100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,644100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,644100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,644100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,039100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,039100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 20,039100m3
84Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,389100m3
85Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 25,605m3
86Lắp đặt đế cống D400mmMục 3, chương V, Phần 266cái
87Lắp đặt đế cống D600mmMục 3, chương V, Phần 238cái
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (Tải trọng C dưới đường)Mục 3, chương V, Phần 233đoạn ống
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (Tải trọng C dưới đường)Mục 3, chương V, Phần 219đoạn ống
90Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục 3, chương V, Phần 222mối nối
91Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMục 3, chương V, Phần 219mối nối
92Đào móng cửa xả, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 23,208m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục 3, chương V, Phần 23,208m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 20,474m3
95Trát tường cửa xả xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 24,946m2
96Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 23,322m3
97Đào móng ga, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,298100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,331100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,331100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,331100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,357100m3
102Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,111100m3
103Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố gaMục 3, chương V, Phần 20,41100m2
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 216,625m3
105Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,166100m3
106Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,166100m3
107Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,166100m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 235,343m3
109Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố gaMục 3, chương V, Phần 21,562100m2
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 214,114m3
111Trát tường hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2183,07m2
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,462100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 21,729tấn
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 27,822m3
115Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 242cấu kiện
116Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN)Mục 3, chương V, Phần 24bộ
117Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN)Mục 3, chương V, Phần 238bộ
118Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác bằng compositeMục 3, chương V, Phần 242cấu kiện
119Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 2361,478m3
120Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 232,533100m3
121Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 22,072100m3
122Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 218,65100m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào)Mục 3, chương V, Phần 251,807m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục 3, chương V, Phần 24,663100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 230,967100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 230,967100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 230,967100m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thu nướcMục 3, chương V, Phần 22,102100m2
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 300Mục 3, chương V, Phần 215,012m3
130Lắp đặt tấm đan rãnh thu nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 22.502cái
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa + đan rãnhMục 3, chương V, Phần 23,144100m2
132Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng vỉa + đan rãnh, đá 1x2, mác 150Mục 3, chương V, Phần 259,85m3
133Lót bó vỉa + đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 2475,38m2
134Bó vỉa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmMục 3, chương V, Phần 21.251m
135Đắp cát móng kết cấu mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 3, chương V, Phần 20,496100m3
136Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 3, chương V, Phần 24,466100m3
137Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMục 3, chương V, Phần 216,54100m2
138Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 3, chương V, Phần 24,962100m3
139Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 3, chương V, Phần 25,334100m3
140Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục 3, chương V, Phần 231,942100m2
141Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục 3, chương V, Phần 231,942100m2
142Rải ni lon chống mất nước xi măngMục 3, chương V, Phần 23,434100m2
143Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 268,67m3
144Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,687100m3
145Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,687100m3
146Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,687100m3
147Đắp cát lót móng kè xây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,171100m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè xâyMục 3, chương V, Phần 21,602100m2
149Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 225,632m3
150Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,256100m3
151Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,256100m3
152Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,256100m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 249,342m3
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2106,8m2
155Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục 3, chương V, Phần 27,441m2
156Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 20,121100m2
157Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 21,208m3
158Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 29,12m3
159Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMục 3, chương V, Phần 20,456100m2
160Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMục 3, chương V, Phần 20,018100m2
161Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 245,6m3
162Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 260,648m3
163Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 21,062100m3
164Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 21,062100m3
165Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 21,062100m3
166Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục 3, chương V, Phần 20,026100m2
167Làm tầng lọc bằng cátMục 3, chương V, Phần 20,003100m3
168Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaMục 3, chương V, Phần 25,26m2
169Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMục 3, chương V, Phần 20,03Tấn
170Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèMục 3, chương V, Phần 21,286100m2
171Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 214,686m3
172Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMục 3, chương V, Phần 20,551100m2
173Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mục 3, chương V, Phần 20,11tấn
174Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục 3, chương V, Phần 20,35tấn
175Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 29,029m3
176Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,09100m3
177Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,09100m3
178Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,09100m3
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lát máiMục 3, chương V, Phần 21,918100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát máiMục 3, chương V, Phần 20,388tấn
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 214,074m3
182Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 2360cái
183Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục 3, chương V, Phần 20,36100m2
184Mua cỏ để trồngMục 3, chương V, Phần 236m2
185Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mục 3, chương V, Phần 24,32m3
186Mua đất màu trồng câyMục 3, chương V, Phần 24,32m3
187Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 3, chương V, Phần 20,23100m
188Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngượcMục 3, chương V, Phần 20,046100m2
189Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục 3, chương V, Phần 20,005100m3
190Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục 3, chương V, Phần 20,004100m3
191Làm tầng lọc bằng cátMục 3, chương V, Phần 20,006100m3
192Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 3, chương V, Phần 26.750,217m3
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 25,44100m
2Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 24,76100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmMục 3, chương V, Phần 21,36100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmMục 3, chương V, Phần 22,04100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMục 3, chương V, Phần 26,8100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục 3, chương V, Phần 26,8100m
7Dịch chuyển + Lắp đai khởi thuỷ (DN160-DN50 - tận dụng đai khởi thủy)Mục 3, chương V, Phần 22cái
8Dịch chuyển + Lắp Kép TTK D2" (tận dụng kép TTK D2")Mục 3, chương V, Phần 24cái
9Dịch chuyển + Lắp Van ren ty chìm D2" (tận dụng van ren ty chìm D2")Mục 3, chương V, Phần 22cái
10Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2")Mục 3, chương V, Phần 22cái
11Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ (tận dụng cút HDPE DN50x90 độ)Mục 3, chương V, Phần 24cái
12Ống dựng UPVC D110Mục 3, chương V, Phần 22m
13Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25Mục 3, chương V, Phần 245cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Mục 3, chương V, Phần 20,225100m
15Lắp đặt cút HDPE DN25x25Mục 3, chương V, Phần 245cái
16Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoàiMục 3, chương V, Phần 245cái
17Tháo + Lắp đặt van bi D20 (tận dụng van bi D20)Mục 3, chương V, Phần 245cái
18Tháo + Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 (tận dụng đồng hồ)Mục 3, chương V, Phần 245cái
19Hộp bảo vệ đồng hồ D15Mục 3, chương V, Phần 245cái
20Tháo + Lắp đặt đui đồng hồ D15 (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 245cái
21Tháo + Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong (tận dụng nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong)Mục 3, chương V, Phần 245cái
22Tháo + Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 (tận dụng ống nhựa HDPE DN20 )Mục 3, chương V, Phần 20,54100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20Mục 3, chương V, Phần 20,135100m
24Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x20Mục 3, chương V, Phần 290cái
25Chì viênMục 3, chương V, Phần 21kg
26Dây chì kẹp đồng hồMục 3, chương V, Phần 222,5m
27Băng tanMục 3, chương V, Phần 245cuộn
28Cắt đường bê tông cũMục 3, chương V, Phần 27,7610m
29Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 22,352m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 22,196m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 3, chương V, Phần 21,693m3
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN
1Tháo hạ cáp vặn xoắn AE4x120mm2Mục 3, chương V, Phần 20,5291km / 1dây
2Tháo xà thép cột đỡMục 3, chương V, Phần 2121 bộ
3Tháo hạ cột bê tôngMục 3, chương V, Phần 2121 cột
4Xúc cục bê tông móng cột điện cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1mMục 3, chương V, Phần 20,12100 viên
5Tháo công tơ 1phaMục 3, chương V, Phần 2161 cái
6Tháo hòm 1 công tơMục 3, chương V, Phần 251 hộp
7Tháo hòm 2 công tơMục 3, chương V, Phần 261 hộp
8Tháo hòm 4 công tơMục 3, chương V, Phần 281 hộp
9Công tác bốc lên cột điện bê tông đúc sẵnMục 3, chương V, Phần 26tấn
10Đào móng cột, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 238,438m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,057100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 21,848m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,726100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 219,8m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 216,79m3
16Lắp dựng cột BTLT 10BMục 3, chương V, Phần 211cột
17Cột BTLT 10BMục 3, chương V, Phần 211cột
18Lắp đặt xà, loại cột néo (nánh)Mục 3, chương V, Phần 211bộ
19Xà hãm dâyMục 3, chương V, Phần 2384,054kg
20Lắp khóa cáp vặn xoắnMục 3, chương V, Phần 211cái
21Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50-120Mục 3, chương V, Phần 211bộ
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục 3, chương V, Phần 20,53km/dây
23Mua cáp bù - Loại cáp vặn xoắn 4x120mm2Mục 3, chương V, Phần 226,5m
24Ghíp bọc nối cáp voặn xoắnMục 3, chương V, Phần 238cái
25Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắnMục 3, chương V, Phần 216,79bộ
26Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ)Mục 3, chương V, Phần 2491 cái
27Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CTMục 3, chương V, Phần 251 hộp
28Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CTMục 3, chương V, Phần 261 hộp
29Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CTMục 3, chương V, Phần 281 hộp
30Cáp AE2x25Mục 3, chương V, Phần 266m
31Cáp AE2x50Mục 3, chương V, Phần 248m
32Công tác bốc xuống cột điện bê tông đúc sẵnMục 3, chương V, Phần 211tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2020) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông - Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)43
2 Kỹ thuật trưởng: 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
3 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1.5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ > 5T Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 250l Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->