Gói thầu: Gói thầu XL số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226887-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu XL số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220128363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:58:00 đến ngày 2022-03-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,487,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng từ năm 2018, 2019, 2020) như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản sao công chứng).- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*7.000.000.000=14.000.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu).
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tham mưu Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL số 05: Thi công xây dựng
Xoà nhà cấp 4 HNH, XCN Quân đoàn bộ/QĐ2
150 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn tẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Thị trấn Vôi – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Người có thẩm quyền: Đại tá Đinh Văn Thoảng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Kim Thái - Điện thoại: 0977.988.077
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0977988077
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A - Nhà ở 8 gian
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
0,9651100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,97821m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0135100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,833m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4649tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8399tấn
7Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5956100m2
8Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9566100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,42m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7813m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,592100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2784100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,3181m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1039tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7657tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8096100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6154m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4771100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7017tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4726tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4607m3
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9617100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6434tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,0322m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1995tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4931100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2592m3
28Ô thoáng hai bên thu hồi mái (Lam bê tông)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,4834m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,116m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5897m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,9782m3
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,344m2
34Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1253tấn
35Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1253tấn
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5873tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5873tấn
38Bu lông nở liên kết đầu kèo M10x150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt215,5681m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6233100m2
41Tôn úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,34md
42Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT:60x140mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120md
43Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,488m2
44Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,8md
45Chốt cửa trongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
46Bản lề thép đen (cửa đi, cửa sổ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80bộ
47Bản lề thép đen (ô thoáng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64bộ
48Khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8bộ
49Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,48m2
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32bộ
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16bộ
52Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2758tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,3344m2
55Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 275,8kg
56Tủ bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,4m
57Cánh cửa gầm chạn bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,4m
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 515,5182m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.448,9344m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,712m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,824m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 404,4288m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,72m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 179,296m2
65Lát nền, sàn - Gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 392,5731m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,6112m2
67Lát nền, sàn gạch chống trơn - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,7912m2
68Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,415m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,4926m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,136m2
71Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,2128m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.849,9664m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 515,5182m2
74GCLD lưới thép khung bao hiên sau nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,598kg
75Gia công khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2765tấn
76Lắp dựng khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,09m2
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48bộ
78Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8bộ
79Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8cái
91Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 390m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 660m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.270m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.868m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt230m
98Conson L63x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
99Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cọc
100Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95m
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
105Hộp đấu dây dẫn sét (Hộp đấu, kẹp đồng, bu lông...) cả vật liệu và nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
106Lắp đặt xí bệt 1 khốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
110Lắp đặt chậu rửa LAVABO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
111Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
112Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
113Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
114Lắp đặt chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
115Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
116Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bể
117Bộ phụ kiện (bao gồm kệ kính, hộp giấy vệ sinh, giá treo khăn, kệ để xà phòng, kệ để cốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
118Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
119Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
120Dây cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
121Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
122Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64100 m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
126Lắp đặt van ren - D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
127Lắp đặt van bi gạt - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
128Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
129Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
130Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96cái
133Lắp đặt tê PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
136Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC-110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC-D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
143Lắp đặt côn nhựa D76/42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
144Lắp đặt côn nhựa D90/76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
145Lắp đặt côn nhựa D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
146Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
147Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
148Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D76/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
149Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
150Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
151Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
152Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
153Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64cái
154Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
155Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
156Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
157Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
158Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153100m
160Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
161Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
163Lắp đặt côn nhựa D110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
164Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3157100m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6795m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1924tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0901tấn
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0679100m2
171Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5578m3
172Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,798m2
173Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1775m2
174Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,188m3
175Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1019tấn
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0564100m2
177Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 c.kiện
178Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0843100m3
180Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381100m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4326m3
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0166100m2
183Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5206m3
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m2
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,256m3
187Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0278tấn
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0226100m2
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 c.kiện
190Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9033m3
B Nhà ở 9 gian (nhà số 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
1,0705100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2381m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1341100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,2756m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6348tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,29tấn
7Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6611100m2
8Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3119100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,9017m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,581m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6621100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4387100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9865m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1154tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8507tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8952100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1282m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7679100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7825tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7583tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,875m3
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4563100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1122tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,6274m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2244tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5547100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6666m3
28Ô thoáng hai bên thu hồi mái (Lam bê tông)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,5265m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,8469m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,783m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,7008m3
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,512m2
34Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1393tấn
35Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1393tấn
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7846tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7846tấn
38Bu lông nở liên kết đầu kèo M10x150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt242,3511m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3221100m2
41Tôn úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,03md
42Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT:60x140mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135md
43Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,174m2
44Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,4md
45Chốt cửa trongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
46Bản lề thép đen (cửa đi, cửa sổ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90bộ
47Bản lề thép đen (ô thoáng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72bộ
48Khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
49Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,73m2
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36bộ
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19bộ
52Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3064tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,5012m2
55Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt306,4kg
56Tủ bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7m
57Cánh cửa gầm chạn bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7m
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt564,2254m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.634,4924m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,169m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,552m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt428,8515m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,86m
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt203,328m2
65Lát nền, sàn - Gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt439,861m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,5296m2
67Lát nền, sàn gạch chống trơn - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,6401m2
68Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,5674m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,6829m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,653m2
71Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,1144m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.059,3905m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt564,2254m2
74GCLD lưới thép khung bao hiên sau nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201,949kg
75Gia công khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3079tấn
76Lắp dựng khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,125m2
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54bộ
78Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
79Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
91Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt415m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt440m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt740m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.176m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt240m
98Conson L63x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8751m3
100Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100 m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt315m
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066100m3
103Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cọc
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2475100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2475100m3
109Hộp đấu dây dẫn sét (Hộp đấu, kẹp đồng, bu lông...) cả vật liệu và nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
110Lắp đặt xí bệt 1 khốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
111Lắp đặt bình nóng lạnh (20l-bình ngang)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
115Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
116Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
117Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
118Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
119Lắp đặt chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
120Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
121Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bể
122Bộ phụ kiện (bao gồm kệ kính, Hộp giấy vệ sinh, giá treo khăn, kệ để xà phòng, kệ để cốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
123Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
124Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
125Dây cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
126Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,21m3
128Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100 m
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m3
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,98100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54100m
133Lắp đặt van ren - D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
134Lắp đặt van bi gạt - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18cái
135Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
136Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
137Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108cái
140Lắp đặt tê PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
143Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC-110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,39100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC-D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27100m
150Lắp đặt côn nhựa D76/42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
151Lắp đặt côn nhựa D90/76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
152Lắp đặt côn nhựa D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
153Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
154Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
155Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D76/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
156Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
157Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
158Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
159Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
160Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67cái
161Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
162Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
163Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
164Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
165Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,204100m
167Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
168Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
170Lắp đặt côn nhựa D110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
171Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3157100m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m3
174Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6795m3
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1924tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0901tấn
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0679100m2
178Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5578m3
179Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,798m2
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1775m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,188m3
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1019tấn
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0564100m2
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 c.kiện
185Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0843100m3
187Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381100m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4326m3
189Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0166100m2
190Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5206m3
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m2
192Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,256m3
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0278tấn
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0226100m2
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 c.kiện
197Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9033m3
C Nhà ở 9 gian (nhà số 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
1,0705100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2381m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1341100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,2756m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6348tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3995tấn
7Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6611100m2
8Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3119100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,9017m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,581m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6621100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4387100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9865m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1154tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8507tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8952100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1282m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7679100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7825tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7583tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,875m3
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4563100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1122tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,6274m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2244tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5547100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6666m3
28Ô thoáng hai bên thu hồi mái (Lam bê tông)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,5265m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,8469m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,783m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,7008m3
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,512m2
34Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1393tấn
35Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1393tấn
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7846tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7846tấn
38Bu lông nở liên kết đầu kèo M10x150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt242,3511m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3221100m2
41Tôn úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,03md
42Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT:60x140mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135md
43Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,174m2
44Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,4md
45Chốt cửa trongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
46Bản lề thép đen (cửa đi, cửa sổ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90bộ
47Bản lề thép đen (ô thoáng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72bộ
48Khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
49Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,73m2
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36bộ
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19bộ
52Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3064tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,5012m2
55Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt306,4kg
56Tủ bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7m
57Cánh cửa gầm chạn bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7m
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt564,2254m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.634,4924m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,169m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,552m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt428,8515m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,86m
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt203,958m2
65Lát nền, sàn - Gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt441,445m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,5296m2
67Lát nền, sàn gạch chống trơn - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,6401m2
68Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,5674m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,6829m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,653m2
71Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,1144m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.059,3905m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt564,2254m2
74GCLD lưới thép khung bao hiên sau nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201,949kg
75Gia công khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3066tấn
76Lắp dựng khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,795m2
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54bộ
78Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
79Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
91Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt415m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt440m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt740m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.176m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt240m
98Conson L63x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
99Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cọc
100Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2475100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2475100m3
105Hộp đấu dây dẫn sét (Hộp đấu, kẹp đồng, bu lông...) cả vật liệu và nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
106Lắp đặt xí bệt 1 khốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
107Lắp đặt bình nóng lạnh (20l-bình ngang)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27bộ
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
111Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
112Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
113Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
114Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
115Lắp đặt chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
116Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
117Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bể
118Bộ phụ kiện (bao gồm kệ kính, hộp giấy vệ sinh, giá treo khăn, kệ để xà phòng, kệ để cốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
119Van phao đồng (có bóng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
120Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
121Dây cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
122Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,98100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54100m
126Lắp đặt van ren - D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
127Lắp đặt van bi gạt - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
128Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
129Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
130Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108cái
133Lắp đặt tê PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
136Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC-110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,39100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC-D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27100m
143Lắp đặt côn nhựa D76/42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
144Lắp đặt côn nhựa D90/76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
145Lắp đặt côn nhựa D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
146Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
147Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
148Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D76/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
149Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
150Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
151Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
152Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
153Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67cái
154Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
155Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
156Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
157Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
158Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,204100m
160Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
161Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
163Lắp đặt côn nhựa D110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
164Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3157100m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6795m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1924tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0901tấn
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0679100m2
171Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5578m3
172Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,798m2
173Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1775m2
174Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,188m3
175Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1019tấn
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0564100m2
177Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 c.kiện
178Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0843100m3
180Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381100m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4326m3
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0166100m2
183Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5206m3
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m2
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,256m3
187Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0278tấn
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0226100m2
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 c.kiện
190Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9033m3
D Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
0,0666100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0334100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0932100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1356m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0511tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2626m3
9Lắp dựng bu lông chân cột M18x450Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7407m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5166m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0219100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1975100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0658100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9879m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,5934m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1714tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1751tấn
19Lưới thép cửa đi, khung bao quanh nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192,7574kg
20Gia công Khung lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3489tấn
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0626tấn
22Lắp dựng khung lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,2164m2
23Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5855tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5855tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,1021m2
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5148tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5148tấn
29Bu lông liên kết đầu cột M16x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6515100m2
31Tấm úp nóc, ốp sườn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,84m
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,5934m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn-D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
36Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
E Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
0,53100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2810m
F Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
0,2626100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2079m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0931100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,884m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1624100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2886m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,8608m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0963100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1493tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6117m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt441 c.kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0678100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng từ năm 2018, 2019, 2020) như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản sao công chứng).- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*7.000.000.000=14.000.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người23
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 0,8 m3 Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy nén khí Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
11 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
12 Máy mài Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
13 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
16 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
17 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
18 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
20 Máy kinh vĩ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->