Gói thầu: Gói thầu XL số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:58:00 đến ngày 2022-03-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,487,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng từ năm 2018, 2019, 2020) như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản sao công chứng).- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*7.000.000.000=14.000.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL số 05: Thi công xây dựng Xoà nhà cấp 4 HNH, XCN Quân đoàn bộ/QĐ2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/Quân đoàn 2;
Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Thị trấn Vôi – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Người có thẩm quyền: Đại tá Đinh Văn Thoảng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Kim Thái - Điện thoại: 0977.988.077 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0977988077 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | - Nhà ở 8 gian | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9782 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,833 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4649 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5956 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9566 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,42 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7813 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2784 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,3181 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7657 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6154 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4771 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7017 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4726 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4607 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9617 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6434 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,0322 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1995 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4931 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2592 | m3 |
| 28 | Ô thoáng hai bên thu hồi mái (Lam bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,4834 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,116 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5897 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,9782 | m3 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,344 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5873 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5873 | tấn |
| 38 | Bu lông nở liên kết đầu kèo M10x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215,568 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6233 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,34 | md |
| 42 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT:60x140mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | md |
| 43 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,488 | m2 |
| 44 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,8 | md |
| 45 | Chốt cửa trong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 46 | Bản lề thép đen (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | bộ |
| 47 | Bản lề thép đen (ô thoáng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| 48 | Khóa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,48 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2758 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,3344 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275,8 | kg |
| 56 | Tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4 | m |
| 57 | Cánh cửa gầm chạn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 515,5182 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.448,9344 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,712 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,824 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 404,4288 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,72 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,296 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 392,5731 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,6112 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,7912 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,415 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4926 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,136 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,2128 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.849,9664 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 515,5182 | m2 |
| 74 | GCLD lưới thép khung bao hiên sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,598 | kg |
| 75 | Gia công khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2765 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,09 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 390 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.270 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.868 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 98 | Conson L63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 105 | Hộp đấu dây dẫn sét (Hộp đấu, kẹp đồng, bu lông...) cả vật liệu và nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bể |
| 117 | Bộ phụ kiện (bao gồm kệ kính, hộp giấy vệ sinh, giá treo khăn, kệ để xà phòng, kệ để cốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 121 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt van bi gạt - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC-110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa D76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D76/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 154 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m |
| 160 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3157 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6795 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1924 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0901 | tấn |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5578 | m3 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,798 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1775 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 c.kiện |
| 178 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0843 | 100m3 |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4326 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 183 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5206 | m3 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,256 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 c.kiện |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9033 | m3 |
| B | Nhà ở 9 gian (nhà số 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,238 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1341 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,2756 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,29 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6611 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3119 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,9017 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,581 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6621 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4387 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,9865 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8507 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8952 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1282 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7679 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7825 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7583 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4563 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1122 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,6274 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2244 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5547 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6666 | m3 |
| 28 | Ô thoáng hai bên thu hồi mái (Lam bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,5265 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,8469 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,783 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,7008 | m3 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,512 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1393 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1393 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7846 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7846 | tấn |
| 38 | Bu lông nở liên kết đầu kèo M10x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242,351 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3221 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,03 | md |
| 42 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT:60x140mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | md |
| 43 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,174 | m2 |
| 44 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,4 | md |
| 45 | Chốt cửa trong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 46 | Bản lề thép đen (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | bộ |
| 47 | Bản lề thép đen (ô thoáng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 48 | Khóa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,73 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3064 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,5012 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,4 | kg |
| 56 | Tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7 | m |
| 57 | Cánh cửa gầm chạn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 564,2254 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.634,4924 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,169 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,552 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 428,8515 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,86 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,328 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 439,861 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,5296 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6401 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,5674 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,6829 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,653 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,1144 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.059,3905 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 564,2254 | m2 |
| 74 | GCLD lưới thép khung bao hiên sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,949 | kg |
| 75 | Gia công khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3079 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,125 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 415 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 740 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.176 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 98 | Conson L63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,875 | 1m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100 m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 315 | m |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2475 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2475 | 100m3 |
| 109 | Hộp đấu dây dẫn sét (Hộp đấu, kẹp đồng, bu lông...) cả vật liệu và nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bình nóng lạnh (20l-bình ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bể |
| 122 | Bộ phụ kiện (bao gồm kệ kính, Hộp giấy vệ sinh, giá treo khăn, kệ để xà phòng, kệ để cốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 123 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 125 | Dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 126 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | 1m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100 m |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van ren - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 134 | Lắp đặt van bi gạt - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC-110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa D76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D76/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 159 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 161 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 162 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m |
| 167 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3157 | 100m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6795 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1924 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0901 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 178 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5578 | m3 |
| 179 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,798 | m2 |
| 180 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1775 | m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 c.kiện |
| 185 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0843 | 100m3 |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4326 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 190 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5206 | m3 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,256 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 c.kiện |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9033 | m3 |
| C | Nhà ở 9 gian (nhà số 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,238 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1341 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,2756 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3995 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6611 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3119 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,9017 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,581 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6621 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4387 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,9865 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8507 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8952 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1282 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7679 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7825 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7583 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4563 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1122 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,6274 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2244 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5547 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6666 | m3 |
| 28 | Ô thoáng hai bên thu hồi mái (Lam bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,5265 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,8469 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,783 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,7008 | m3 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,512 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1393 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1393 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7846 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7846 | tấn |
| 38 | Bu lông nở liên kết đầu kèo M10x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242,351 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3221 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,03 | md |
| 42 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT:60x140mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | md |
| 43 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,174 | m2 |
| 44 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,4 | md |
| 45 | Chốt cửa trong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 46 | Bản lề thép đen (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | bộ |
| 47 | Bản lề thép đen (ô thoáng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 48 | Khóa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,73 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3064 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,5012 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,4 | kg |
| 56 | Tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7 | m |
| 57 | Cánh cửa gầm chạn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 564,2254 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.634,4924 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,169 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,552 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 428,8515 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,86 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,958 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 441,445 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,5296 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6401 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,5674 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,6829 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,653 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,1144 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.059,3905 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 564,2254 | m2 |
| 74 | GCLD lưới thép khung bao hiên sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,949 | kg |
| 75 | Gia công khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3066 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,795 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 415 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 740 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.176 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 98 | Conson L63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2475 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2475 | 100m3 |
| 105 | Hộp đấu dây dẫn sét (Hộp đấu, kẹp đồng, bu lông...) cả vật liệu và nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bình nóng lạnh (20l-bình ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bể |
| 118 | Bộ phụ kiện (bao gồm kệ kính, hộp giấy vệ sinh, giá treo khăn, kệ để xà phòng, kệ để cốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 119 | Van phao đồng (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 121 | Dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 122 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 127 | Lắp đặt van bi gạt - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC-110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa D76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D76/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC-D110/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 154 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 155 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m |
| 160 | Lắp đặt CHẾCH nhựa 135-D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3157 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6795 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1924 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0901 | tấn |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5578 | m3 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,798 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1775 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 c.kiện |
| 178 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0843 | 100m3 |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4326 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 183 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5206 | m3 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,256 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 c.kiện |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9033 | m3 |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0932 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1356 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0511 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2626 | m3 |
| 9 | Lắp dựng bu lông chân cột M18x450 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7407 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5166 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1975 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0658 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9879 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,5934 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1714 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1751 | tấn |
| 19 | Lưới thép cửa đi, khung bao quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192,7574 | kg |
| 20 | Gia công Khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3489 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,2164 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5855 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5855 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,102 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5148 | tấn |
| 29 | Bu lông liên kết đầu cột M16x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6515 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,84 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,5934 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn-D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 10m |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2626 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2079 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2886 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,8608 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0963 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1493 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6117 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | 1 c.kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0678 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng từ năm 2018, 2019, 2020) như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản sao công chứng).- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*7.000.000.000=14.000.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người | 2 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu). | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi