Gói thầu: Gói thầu 12-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 - Đội 2 + Đội 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 - Đội 2 + Đội 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:54:00 đến ngày 2022-03-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,401,441,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp cáccông trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòmcông tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế,XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá góithầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ,ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381 tỷVND (phần hoàn trả 670 triệu) và tổng giá trị tất cả cáchợp đồng ≥ 7.143tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 2.010 tỷVNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.143.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe có gắn cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ,máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 - Đội 2 + Đội 4 Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 - Đội 2 + Đội 4 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm (2018-2020) và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.020.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội
Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA KHÂM THIÊN 9 | |||
| B | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 61 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 58 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| C | Phần B thực hiện | |||
| D | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 56 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 13,804 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 504 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 4 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| E | Phần nhân công B thực hiện | |||
| F | Phần định mức 4970 | |||
| G | Phần vật liệu: | |||
| H | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,804 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,58 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| I | Phần định mức TT10 | |||
| J | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 104 | m | |
| 2 | Phá hè đá sẻ | 1,6 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,664 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 23,296 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,36 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,58 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 24,96 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,36 | m3 | |
| K | Phần vận chuyển | |||
| L | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| M | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 20,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 1,6 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA HỒ BA MẪU 3 | |||
| O | Phần A cấp | |||
| P | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2- có lớp giáp bảo vệ | 201 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 172 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 3 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| Q | Phần B thực hiện | |||
| R | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 147 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 33,824 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 1.323 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 79,92 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn TL: 18,05 kg/bộ | 18,05 | kg | |
| S | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| T | Phần nhân công B thực hiện | |||
| U | Phần định mức 4970 | |||
| V | Phần vật liệu: | |||
| W | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,824 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,294 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,323 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,72 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| X | Phần cáp nổi | |||
| Y | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| Z | Phần định mức 203 | |||
| AA | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x95mm2 | 0,45 | 100m | |
| AB | Phần định mức TT10 | |||
| AC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 114 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 172 | m | |
| 3 | Phá hè gạch terazzo | 1,6 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 7,312 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 55,628 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,424 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,72 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 62,94 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,424 | m3 | |
| AD | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| AE | Phần vận chuyển | |||
| AF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| AG | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 22,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 34,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | 1,6 | m2 | |
| AH | HẠNG MỤC : ĐỘI 2- TBA KHÂM THIÊN Ô | |||
| AI | Phần A cấp | |||
| AJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 9 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 58 | m | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| 7 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 1 | hộp | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 3 | m | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 4 | Cái | |
| AK | Phần B thực hiện | |||
| AL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,25 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 45 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp lên cột 2LT dọc TL: 22,89 kg/bộ | 22,89 | kg | |
| AM | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| AN | Phần công tơ | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| AO | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AP | Phần định mức 4970 | |||
| AQ | Phần vật liệu: | |||
| AR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,25 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| AS | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,057 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| AT | Phần công tơ | |||
| AU | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,003 | Km | |
| AV | Phần định mức 203 | |||
| AW | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AX | Phần định mức TT10 | |||
| AY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Phá hè BTXM | 2 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,7 | m3 | |
| AZ | Phần vận chuyển | |||
| BA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BB | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 2 | m2 | |
| BC | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA KHÂM THIÊN 3 | |||
| BD | Phần A cấp | |||
| BE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 126 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 119 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 35 | m | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| BF | Phần B thực hiện | |||
| BG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 115 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 27,014 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 1.035 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 8 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 19,98 | kg | |
| BH | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 3 | cái | |
| 6 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| BI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BJ | Phần định mức 4970 | |||
| BK | Phần vật liệu: | |||
| BL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 27,014 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,23 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,035 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,19 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| BM | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,034 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| BN | Phần định mức TT10 | |||
| BO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 150 | m | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 2,8 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,04 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 43,5 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,38 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,19 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 48,54 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,38 | m3 | |
| BP | Phần vận chuyển | |||
| BQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BR | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 13,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 30 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 2,8 | m2 | |
| BS | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA KHÂM THIÊN 6 ( MÁY 2) | |||
| BT | Phần A cấp | |||
| BU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 234 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 214 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | 4 | đầu | |
| 7 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 1 | hộp | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 73 | m | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| BV | Phần B thực hiện | |||
| BW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 196 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 46,608 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 1.764 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 13 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 39,96 | kg | |
| BX | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 4,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 9 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| BY | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BZ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CA | Phần định mức 4970 | |||
| CB | Phần vật liệu: | |||
| CC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 46,608 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,392 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,764 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,14 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| CD | Phần cáp nổi | |||
| CE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,072 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| CF | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| CG | Phần định mức 203 | |||
| CH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| CI | Phần định mức TT10 | |||
| CJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 138 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 232 | m | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 4,4 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,376 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 74,684 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,74 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 13 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 2,14 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 84,06 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 3,74 | m3 | |
| CK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| CL | Phần vận chuyển | |||
| CM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| CN | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 27,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 48,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 4,4 | m2 | |
| CO | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA LÁNG TRUNG 1 | |||
| CP | Phần A cấp | |||
| CQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2- có lớp giáp bảo vệ | 62 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 50 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | 4 | đầu | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 84 | m | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| CR | Phần B thực hiện | |||
| CS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 44 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 9,004 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 396 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 19,98 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn TL: 18,05 kg/bộ | 18,05 | kg | |
| CT | Phần cáp nổi | |||
| CU | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 2 | Móc treo cáp | 7 | Cái | |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| CV | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| CW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CX | Phần định mức 4970 | |||
| CY | Phần vật liệu: | |||
| CZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,004 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,088 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,396 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,11 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| DA | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,082 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| DB | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1036 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| DC | Phần định mức 203 | |||
| DD | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,044 | km | |
| DE | Phần định mức TT10 | |||
| DF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 88 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,52 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,2 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,5 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 16,72 | m3 | |
| DG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| DH | Phần vận chuyển | |||
| DI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| DJ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 17,6 | m2 | |
| DK | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA HỒ ĐẤU | |||
| DL | Phần A cấp | |||
| DM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | MCCB 400A-3P-36kA | 1 | Cái | |
| DO | HẠ THẾ | |||
| DP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 66 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2- có lớp giáp bảo vệ | 64 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 88 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 5 | đầu | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 5 | đầu | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 8 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 1 | hộp | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 63 | m | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 1 | hòm | |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 8 | Hòm | |
| 13 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 2 | hộp | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 15 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 64 | m | |
| 16 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 320 | đầu | |
| DQ | Phần B thực hiện | |||
| DR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh lai cho MCCB- 3 pha-400A-230/400VAC (LINE trên + dưới) | 3,35 | kg | |
| DS | HẠ THẾ | |||
| DT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 1,6 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 50 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 10,511 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 450 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 39,96 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 4 cáp lên cột 2LT ngang TL: 36,01 kg/bộ | 36,01 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn TL: 31,24 kg/bộ | 31,24 | kg | |
| DU | Phần cáp nổi | |||
| DV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | Cột | |
| DW | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 6 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| DX | Phần công tơ | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 21,6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 4 | Đề can | 33 | cái | |
| DY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DZ | Phần định mức 4970 | |||
| EA | Phần trạm biến áp | |||
| EB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| EC | Phần hạ thế | |||
| ED | Phần vật liệu: | |||
| EE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,511 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,53 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,6 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| EF | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,062 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| EG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| EH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 32 | 10đầu | |
| EI | Phần định mức 203 | |||
| EJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi ATM 250A | 1 | cái | |
| EK | Phần vật liệu: | |||
| EL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| EM | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 1 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm | 8 | hòm | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| EN | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 3 | hòm | |
| EO | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại dây M4x25 | 5 | m | |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | 40 | m | |
| EP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,024 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,036 | km | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 8 | hòm | |
| 6 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 7 | Thu hồi cáp treo hạ thế thế 0.6/1kV M4x25mm2 | 0,47 | 100m | |
| EQ | Phần định mức TT10 | |||
| ER | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 94 | m | |
| 2 | Phá hè BTXM | 1,5 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,76 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 14,1 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,5 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,88 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 17,86 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,5 | m3 | |
| ES | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,05 | m3 | |
| ET | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,1 | m3 | |
| EU | Phần vận chuyển | |||
| EV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| EW | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 18,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 1,5 | m2 | |
| EX | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA CỘT NGÕ CHỢ | |||
| EY | Phần A cấp | |||
| EZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 71 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2- có lớp giáp bảo vệ | 160 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 175 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | 20 | đầu | |
| 8 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 4 | hộp | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| FA | Phần B thực hiện | |||
| FB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 3,2 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 145 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 29,57 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 1.305 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 39,96 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn TL: 18,05 kg/bộ | 108,3 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 2 cáp lên cột H đơn TL: 21,2 kg/bộ | 21,2 | kg | |
| FC | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| FD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FE | Phần định mức 4970 | |||
| FF | Phần vật liệu: | |||
| FG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 29,57 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,29 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,305 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,25 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,33 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| FH | Phần cáp nổi | |||
| FI | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| FJ | Phần định mức 203 | |||
| FK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 4 | hộp | |
| FL | Phần cáp nổi | |||
| FM | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,038 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,107 | km | |
| FN | Phần định mức TT10 | |||
| FO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 290 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 11,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 43,5 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 1,75 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 55,1 | m3 | |
| FP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| FQ | Phần vận chuyển | |||
| FR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| FS | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 58 | m2 | |
| FT | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA TRUNG TỰ CAO TẦNG | |||
| FU | Phần A cấp | |||
| FV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2- có lớp giáp bảo vệ | 49 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 37 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | 4 | đầu | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 3 | Hòm | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 100 | đầu | |
| FW | Phần B thực hiện | |||
| FX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 31 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 6,326 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 279 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 2 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 19,98 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn TL: 18,05 kg/bộ | 18,05 | kg | |
| FY | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| FZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 3,6 | m | |
| 2 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 3 | Đề can | 10 | cái | |
| 4 | Dây thép D3 | 0,15 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X12 TL: 9,4 kg/bộ | 18,8 | kg | |
| GA | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GB | Phần định mức 4970 | |||
| GC | Phần vật liệu: | |||
| GD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,326 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,062 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,279 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,37 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| GE | Phần cáp nổi | |||
| GF | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1036 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| GG | Phần công tơ | |||
| GH | Công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 10 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| GI | Phần định mức 203 | |||
| GJ | Phần cáp nổi | |||
| GK | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 3 | hòm | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 15 | m | |
| GL | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 1 | hòm | |
| GM | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại dây M4x25 | 5 | m | |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | 15 | m | |
| GN | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,031 | km | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hòm | |
| GO | Phần định mức TT10 | |||
| GP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 62 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,48 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9,3 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,37 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 11,78 | m3 | |
| GQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| GR | Phần vận chuyển | |||
| GS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| GT | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 12,4 | m2 | |
| GU | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA B3 KIM LIÊN | |||
| GV | Phần A cấp | |||
| GW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 36 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 30 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM95 | 4 | đầu | |
| GX | Phần B thực hiện | |||
| GY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 26 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 5,748 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 234 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 2 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 19,98 | kg | |
| GZ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HA | Phần định mức 4970 | |||
| HB | Phần vật liệu: | |||
| HC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,748 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,052 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,234 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| HD | Phần định mức TT10 | |||
| HE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 34 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,1 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,024 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,3 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 6,46 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 3,024 | m3 | |
| HF | Phần vận chuyển | |||
| HG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| HH | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 3,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 6,8 | m2 | |
| HI | HẠNG MỤC : ĐỘI 2 -TBA TÀU BAY 1 | |||
| HJ | Phần A cấp | |||
| HK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 12 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 109 | m | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| HL | Phần B thực hiện | |||
| HM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| HN | Phần cáp nổi | |||
| HO | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | Cột | |
| HP | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 28,18 | kg | |
| 2 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 15 | m | |
| 4 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 5 | Móc treo cáp | 11 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 10 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| HQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HR | Phần định mức 4970 | |||
| HS | Phần vật liệu: | |||
| HT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| HU | Phần cáp nổi | |||
| HV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,107 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 7 | bộ | |
| HW | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| HX | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| HY | Phần định mức 203 | |||
| HZ | Phần cáp nổi | |||
| IA | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,18 | km | |
| IB | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| IC | Phần định mức TT10 | |||
| ID | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| IE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,05 | m3 | |
| IF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,1 | m3 | |
| IG | Phần vận chuyển | |||
| IH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| II | HẠNG MỤC : ĐỘI 2- TBA D9 TRUNG TỰ | |||
| IJ | Phần A cấp | |||
| IK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | MCCB 400A-3P-36kA | 1 | Cái | |
| IM | HẠ THẾ | |||
| IN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 206 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 190 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 145 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 26 | m | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 24 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| IO | Phần B thực hiện | |||
| IP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thanh lai cho MCCB- 3 pha-400A-230/400VAC (LINE trên + dưới) | 3,35 | kg | |
| IR | HẠ THẾ | |||
| IS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 88 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 28,554 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 792 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 6 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp trạm treo TL: 10,4 kg/bộ | 10,4 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT ngang TL: 31,03 kg/bộ | 31,03 | kg | |
| IT | Phần cáp nổi | |||
| IU | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 9 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 16,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 11 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 5 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 6 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| IV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IW | Phần định mức 4970 | |||
| IX | Phần vật liệu: | |||
| IY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| IZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 28,554 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,176 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,792 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,9 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| JA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,142 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| JB | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| JC | Phần định mức 203 | |||
| JD | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,128 | km | |
| JE | Phần định mức TT10 | |||
| JF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 100 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 19 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,2 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 30,8 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 15,96 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 1,9 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 33 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 15,96 | m3 | |
| JG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,26 | 100m | |
| JH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| JI | Phần vận chuyển | |||
| JJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| JK | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 19 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 27,5 | m2 | |
| JL | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA LA THÀNH 2A | |||
| JM | Phần A cấp | |||
| JN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 89 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 82 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM95 | 4 | đầu | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| 9 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 1 | hộp | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 3 | m | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 4 | Cái | |
| JO | Phần B thực hiện | |||
| JP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 78 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 16,148 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 702 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 5 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp lên cột H đơn TL: 21,2 kg/bộ | 21,2 | kg | |
| JQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | Cột | |
| JR | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| JS | Phần công tơ | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,4 | m | |
| 2 | Dây thép D3 | 0,15 | kg | |
| JT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JU | Phần định mức 4970 | |||
| JV | Phần vật liệu: | |||
| JW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,148 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,156 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,702 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,82 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| JX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| JY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| JZ | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| KA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,003 | Km | |
| KB | Phần định mức 203 | |||
| KC | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| KD | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 4 | hòm | |
| 2 | Di chuyển xà đỡ công tơ | 1 | bộ | |
| KE | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,04 | km | |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | 20 | m | |
| KF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| KG | Phần định mức TT10 | |||
| KH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 150 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 6 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 6,096 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 23,844 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 0,82 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 29,94 | m3 | |
| KI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,05 | m3 | |
| KJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,1 | m3 | |
| KK | Phần vận chuyển | |||
| KL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| KM | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 30 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 1,2 | m2 | |
| KN | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA THỔ QUAN 2 | |||
| KO | Phần A cấp | |||
| KP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 140 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| KQ | Phần B thực hiện | |||
| KR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển tên lộ | 9 | cái | |
| 2 | Móc treo cáp | 11 | Cái | |
| 3 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 5 | Cái | |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 6 | cái | |
| 5 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| KS | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KT | Phần định mức 4970 | |||
| KU | Phần cáp nổi | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,137 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| KV | Phần vận chuyển | |||
| KW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| KX | HẠNG MỤC : ĐỘI 2-TBA THỔ QUAN 3 | |||
| KY | Phần A cấp | |||
| KZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 167 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 12 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| LA | Phần B thực hiện | |||
| LB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển tên lộ | 13 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 13,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 15 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| LC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LD | Phần định mức 4970 | |||
| LE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,164 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| LF | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| LG | Phần định mức TT10 | |||
| LH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| LI | Phần vận chuyển | |||
| LJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| LK | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-TBA LÁNG TRUNG 6 | |||
| LL | Phần A cấp | |||
| LM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V -1000A-kiểu treo -ngoài trời (1 MCCB- 3 pha-1000A-230/400VAC , 3MCCB- 3 pha-400A-230/400VAC, 2MCCB- 3 pha-250A-230/400VAC, 1MCCB- 3 pha-100A-230/400VAC, 03 biến dòng 1000/5A, ccx 0,5, thiết bị thu thập dữ liệu số liệu đo đếm từ xa, Hệ thống thanh cái chính trong tủ bằng đồng mạ thiếc 2x80x5, tương đương 1000A) | 1 | tủ | |
| LO | HẠ THẾ | |||
| LP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 139 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2- có lớp giáp bảo vệ | 88 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 190 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 8 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 2 | hộp | |
| 9 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 2 | hộp | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 6 | m | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | 8 | đầu | |
| LQ | Phần B thực hiện | |||
| LR | Phần vật liệu: | |||
| LS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 2 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 127 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 32,472 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 1.143 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 8 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 39,96 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn TL: 23,13 kg/bộ | 46,26 | kg | |
| LT | Phần công tơ | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 1 | m | |
| LU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LV | Phần định mức 4970 | |||
| LW | Phần trạm biến áp | |||
| LX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| LY | Phần vật liệu: | |||
| LZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 32,472 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,254 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,143 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,13 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,25 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,77 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| MA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,006 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| MB | Phần định mức 203 | |||
| MC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| MD | Phần vật liệu: | |||
| ME | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 2 | hộp | |
| MF | Phần cáp nổi | |||
| MG | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| MH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,063 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,037 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,141 | km | |
| 4 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A4x150mm2 | 0,81 | 100m | |
| MI | Phần định mức TT10 | |||
| MJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 112 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 142 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 7,244 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 55,496 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 1,9 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 62,74 | m3 | |
| MK | Phần vận chuyển | |||
| ML | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | 0,5 | Chuyến | |
| MM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| MN | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 22,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 34,55 | m2 | |
| MO | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-TBA LÁNG THƯỢNG 18 | |||
| MP | Phần A cấp | |||
| MQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 53 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 42 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 181 | m | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 12 | Cái | |
| MR | Phần B thực hiện | |||
| MS | Phần vật liệu: | |||
| MT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 36 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 7,356 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 324 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 2 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 39,96 | kg | |
| MU | Phần cáp nổi | |||
| MV | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 9 | cái | |
| 2 | Móc treo cáp | 13 | Cái | |
| 3 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 10 | cái | |
| MW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| MX | Phần định mức 4970 | |||
| MY | Phần vật liệu: | |||
| MZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,356 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,072 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,324 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,42 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| NA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,177 | Km | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| NB | Phần định mức 203 | |||
| NC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x95mm2 | 0,5 | 100m | |
| ND | Phần định mức TT10 | |||
| NE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 72 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,88 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10,8 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,42 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 13,68 | m3 | |
| NF | Phần vận chuyển | |||
| NG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| NH | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 14,4 | m2 | |
| NI | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-TBA LÁNG THƯỢNG 10 | |||
| NJ | Phần A cấp | |||
| NK | Phần vật liệu: | |||
| NL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 250A-3P-36kA | 1 | Cái | |
| NM | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 103 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 80 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| 6 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 373 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 67 | m | |
| NN | Phần B thực hiện | |||
| NO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai cho MCCB- 3 pha-250A-230/400VAC (LINE trên + dưới) | 1,11 | kg | |
| NP | Phần hạ thế | |||
| NQ | Phần vật liệu: | |||
| NR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 1 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 61 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 13,181 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 594 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 4 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 39,96 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT ngang TL: 31,03 kg/bộ | 31,03 | kg | |
| NS | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 13 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 21 | m | |
| 3 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 20 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 18 | cái | |
| NT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NU | Phần định mức 4970 | |||
| NV | Phần trạm biến áp | |||
| NW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| NX | Phần vật liệu: | |||
| NY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,181 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,122 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,594 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,8 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| NZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,366 | Km | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| OA | Phần định mức 203 | |||
| OB | Phần vật liệu: | |||
| OC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| OD | Phần định mức TT10 | |||
| OE | Phần vật liệu: | |||
| OF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 102 | m | |
| 2 | Phá hè gạch BTXM | 2 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,08 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 15,3 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,2 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,8 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,75 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 18,63 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 4,2 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | 0,67 | 100m | |
| OG | Phần vận chuyển | |||
| OH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| OI | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 20,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 2 | m2 | |
| OJ | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-TBA LÁNG THƯỢNG 3 | |||
| OK | Phần A cấp | |||
| OL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 45 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| OM | Phần B thực hiện | |||
| ON | Phần vật liệu: | |||
| OO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 39 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 7,974 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 351 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 19,98 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn TL: 18,05 kg/bộ | 18,05 | kg | |
| OP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| OQ | Phần định mức 4970 | |||
| OR | Phần vật liệu: | |||
| OS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,974 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,078 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,351 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,45 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| OT | Phần định mức TT10 | |||
| OU | Phần vật liệu: | |||
| OV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 78 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,12 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,7 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,45 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 14,82 | m3 | |
| OW | Phần vận chuyển | |||
| OX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| OY | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 15,6 | m2 | |
| OZ | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA BW NAM THÀNH CÔNG-55 HUỲNH THÚC KHÁNG | |||
| PA | Phần A cấp | |||
| PB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2mặt ( 2x400) | 1 | tủ | |
| PC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 97 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 91 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| PD | Phần B thực hiện | |||
| PE | Phần vật liệu: | |||
| PF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 84 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 20,168 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 756 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 6 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 9,65 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột 2LT ngang TL: 30,35 kg/bộ | 30,35 | kg | |
| PG | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| PH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PI | Phần định mức 4970 | |||
| PJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 1 | tủ | |
| PK | Phần vật liệu: | |||
| PL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 20,168 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,168 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,756 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,91 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| PM | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| PN | Phần định mức TT10 | |||
| PO | Phần vật liệu: | |||
| PP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 138 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,208 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 30,912 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,04 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,91 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 33,12 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 5,04 | m3 | |
| PQ | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,305 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,111 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,029 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,025 | m3 | |
| PR | Phần vận chuyển | |||
| PS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | Chuyến | |
| PT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| PU | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 27,6 | m2 | |
| PV | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA ẢNH ĐỊA HÌNH -TT PHÒNG THƯƠNG MẠI | |||
| PW | Phần A cấp | |||
| PX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 28 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 24 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | MCCB 400A-3P-36kA | 1 | Cái | |
| PY | Phần B thực hiện | |||
| PZ | Phần vật liệu: | |||
| QA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 16 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,728 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 144 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 1 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Thanh lai cho MCCB- 3 pha-400A-230/400VAC (LINE trên + dưới) | 3,35 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 19,3 | kg | |
| QB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QC | Phần định mức 4970 | |||
| QD | Phần vật liệu: | |||
| QE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,728 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| QF | Phần định mức TT10 | |||
| QG | Phần vật liệu: | |||
| QH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 28 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,448 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,272 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,672 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,24 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 6,72 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 0,672 | m3 | |
| QI | Phần vận chuyển | |||
| QJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| QK | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 5,6 | m2 | |
| QL | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA TRƯỜNG PTCS NAM THÀNH CÔNG - TT THƯƠNG BINH XÃ HỘI NAM THÀNH CÔNG | |||
| QM | Phần A cấp | |||
| QN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 63 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 58 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| QO | Phần B thực hiện | |||
| QP | Phần vật liệu: | |||
| Cáp ngầm hạ thế | ||||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 50 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 12,144 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 450 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 19,3 | kg | |
| QR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QS | Phần định mức 4970 | |||
| QT | Phần vật liệu: | |||
| QU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,144 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,58 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| QV | Phần định mức TT10 | |||
| QW | Phần vật liệu: | |||
| QX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 34 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 12,4 | m2 | |
| 3 | Phá hè gạch BTXM | 0,8 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,544 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,616 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,096 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,58 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 8,16 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 11,096 | m3 | |
| QY | Phần vận chuyển | |||
| QZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| RA | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 12,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 6,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 0,8 | m2 | |
| RB | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA TT IN NGÂN HÀNG B5- TT BỘ NGOẠI GIAO B4 | |||
| RC | Phần A cấp | |||
| RD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 64 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 59 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| RE | Phần B thực hiện | |||
| RF | Phần vật liệu: | |||
| RG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 51 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 12,368 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 459 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 19,3 | kg | |
| RH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RI | Phần định mức 4970 | |||
| RJ | Phần vật liệu: | |||
| RK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,368 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,102 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,459 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,59 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| RL | Phần định mức TT10 | |||
| RM | Phần vật liệu: | |||
| RN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 88 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 3 | Phá hè gạch terazzo | 2 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,408 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 19,712 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,452 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,59 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 21,12 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,452 | m3 | |
| RO | Phần vận chuyển | |||
| RP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| RQ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 17,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | 2 | m2 | |
| RR | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA BZ NAM THÀNH CÔNG-B26 NAM THÀNH CÔNG | |||
| RS | Phần A cấp | |||
| RT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 51 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 48 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | MCCB 400A-3P-36kA | 1 | Cái | |
| RU | Phần B thực hiện | |||
| RV | Phần vật liệu: | |||
| RW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 46 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 11,256 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 414 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Thanh lai cho MCCB- 3 pha-400A-230/400VAC (LINE dưới) | 0,64 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 9,65 | kg | |
| RX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RY | Phần định mức 4970 | |||
| RZ | Phần vật liệu: | |||
| SA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,256 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,092 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,414 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,48 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| SB | Phần định mức TT10 | |||
| SC | Phần vật liệu: | |||
| SD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 30 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 12,4 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,48 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,72 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10,416 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,48 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 7,2 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 10,416 | m3 | |
| SE | Phần vận chuyển | |||
| SF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| SG | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 12,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 6 | m2 | |
| SH | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA TT NGÂN HÀNG - TT BỘ NĂNG LƯỢNG | |||
| SI | Phần A cấp | |||
| SJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 62 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 58 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| SK | Phần B thực hiện | |||
| SL | Phần vật liệu: | |||
| SM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 53 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 10,676 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 477 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 4 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 9,65 | kg | |
| SN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| SO | Phần định mức 4970 | |||
| SP | Phần vật liệu: | |||
| SQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,676 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,106 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,477 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,58 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| SR | Phần định mức TT10 | |||
| SS | Phần vật liệu: | |||
| ST | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 100 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 15 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 0,58 | 100m | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,36 | m3 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 18,64 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,2 | m3 | |
| SU | Phần vận chuyển | |||
| SV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| SW | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| SX | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA I17 THÀNH CÔNG VÀ TBA VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| SY | Phần A cấp | |||
| SZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2mặt ( 2x400) | 1 | tủ | |
| TA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 169 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 162 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| TB | Phần B thực hiện | |||
| TC | Phần vật liệu: | |||
| TD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 155 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 37,164 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 1.395 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 9,65 | kg | |
| TE | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| TF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| TG | Phần định mức 4970 | |||
| TH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 1 | tủ | |
| TI | Phần vật liệu: | |||
| TJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 37,164 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,31 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,395 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,62 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| TK | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| TL | Phần định mức TT10 | |||
| TM | Phần vật liệu: | |||
| TN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 296 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 3 | Phá hè gạch BTXM | 2 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,736 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 66,304 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,372 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,62 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 71,04 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,372 | m3 | |
| TO | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,305 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,111 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,029 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,025 | m3 | |
| TP | Phần vận chuyển | |||
| TQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | Chuyến | |
| TR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| TS | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 59,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 2 | m2 | |
| TT | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA TT VIỆN HÓA HỌC - KHÁCH SẠN ĐỒNG LỢI | |||
| TU | Phần A cấp | |||
| TV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V -630A - kiểu treo- ngoài trời (01 MCCB- 3 pha-630A-230/400VAC, 01MCCB- 3 pha-400A-230/400VAC, 02 MCCB- 3 pha-250A-230/400VAC, 01 MCCB- 3 pha-63A-230/400VAC, 03 biến dòng 600/5A, ccx 0,5, thiết bị thu thập dữ liệu số liệu đo đếm từ xa, Hệ thống thanh cái chính trong tủ bằng đồng mạ thiếc 2x50x5, tương đương 630A) | 1 | tủ | |
| TX | HẠ THẾ | |||
| TY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 99 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 94 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| TZ | Phần B thực hiện | |||
| UA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế TL: 28,3 kg/bộ | 28,3 | kg | |
| 2 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| UC | HẠ THẾ | |||
| UD | Phần vật liệu: | |||
| UE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 86 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 17,952 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 774 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 6 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 19,3 | kg | |
| UF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| UG | Phần định mức 4970 | |||
| UH | Phần trạm biến áp | |||
| UI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| UJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế TL: 28,3 kg/bộ | 0,0283 | tấn | |
| UK | Phần hạ thế | |||
| UL | Phần vật liệu: | |||
| UM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,952 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,172 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,774 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,94 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| UN | Phần định mức 203 | |||
| UO | Phần trạm biến áp | |||
| UP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| UQ | Phần định mức TT10 | |||
| UR | Phần vật liệu: | |||
| US | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 128 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 44 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,824 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 29,056 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 0,94 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 34,88 | m3 | |
| UT | Phần vận chuyển | |||
| UU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | 0,5 | Chuyến | |
| UV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| UW | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 25,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 8,8 | m2 | |
| UX | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBATT QUẬN ỦY- DI DÂN LÁNG THƯỢNG 1 | |||
| UY | Phần A cấp | |||
| UZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 107 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 104 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| VA | Phần B thực hiện | |||
| VB | Phần vật liệu: | |||
| VC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 102 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 23,288 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 918 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 7 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp trạm treo TL: 9,65 kg/bộ | 9,65 | kg | |
| VD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| VE | Phần định mức 4970 | |||
| VF | Phần vật liệu: | |||
| VG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,288 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,204 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,918 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| VH | Phần định mức TT10 | |||
| VI | Phần vật liệu: | |||
| VJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 58 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 146 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,656 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 41,404 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 1,04 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 46,06 | m3 | |
| VK | Phần vận chuyển | |||
| VL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| VM | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 11,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 29,2 | m2 | |
| VN | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA VŨ NGỌC PHAN - CÔNG TY ONG | |||
| VO | Phần A cấp | |||
| VP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 99 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 96 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | MCCB 250A-3P-36kA | 1 | Cái | |
| VQ | Phần B thực hiện | |||
| VR | Phần vật liệu: | |||
| VS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 94 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 18,864 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 846 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 6 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Thanh lai cho MCCB- 3 pha-250A-230/400VAC (LINE trên + dưới) | 1,11 | kg | |
| VT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| VU | Phần định mức 4970 | |||
| VV | Phần vật liệu: | |||
| VW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 18,864 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,188 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,846 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,96 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| VX | Phần định mức TT10 | |||
| VY | Phần vật liệu: | |||
| VZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 184 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 7,36 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 27,6 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,672 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,96 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 34,96 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 0,672 | m3 | |
| WA | Phần vận chuyển | |||
| WB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| WC | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 36,8 | m2 | |
| WD | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA SÔNG HỒNG - 538 ĐƯỜNG LÁNG | |||
| WE | Phần A cấp | |||
| WF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 92 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 85 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt nhôm | 1 | đầu | |
| WG | Phần B thực hiện | |||
| WH | Phần vật liệu: | |||
| WI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 81 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 19,136 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 729 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 5 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 19,98 kg/bộ | 19,98 | kg | |
| WJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| WK | Phần định mức 4970 | |||
| WL | Phần vật liệu: | |||
| WM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,136 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,162 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,729 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,85 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| WN | Phần định mức TT10 | |||
| WO | Phần vật liệu: | |||
| WP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 38 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 22,4 | m2 | |
| 3 | Phá hè gạch BTXM | 2,4 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,52 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,7 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 20,856 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,85 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 7,22 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 20,856 | m3 | |
| WQ | Phần vận chuyển | |||
| WR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| WS | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 22,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 7,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 2,4 | m2 | |
| WT | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-LIÊN THÔNG TBA LÁNG TRUNG 5- 76 NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| WU | Phần A cấp | |||
| WV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2mặt ( 2x400) | 1 | tủ | |
| WW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 115 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 110 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| WX | Phần B thực hiện | |||
| WY | Phần vật liệu: | |||
| WZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 106 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 26,192 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 954 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 7 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| XA | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| XB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| XC | Phần định mức 4970 | |||
| XD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 1 | tủ | |
| XE | Phần vật liệu: | |||
| XF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,192 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,212 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,954 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| XG | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| XH | Phần định mức TT10 | |||
| XI | Phần vật liệu: | |||
| XJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 39,6 | m2 | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 0,8 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,16 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,24 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 33,944 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,1 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,4 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 33,944 | m3 | |
| XK | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,305 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,111 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,029 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,025 | m3 | |
| XL | Phần vận chuyển | |||
| XM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | Chuyến | |
| XN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| XO | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 39,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè giả đá | 0,8 | m2 | |
| XP | HẠNG MỤC: ĐỘI 4-TBA B19 NAM THÀNH CÔNG | |||
| XQ | Phần A cấp | |||
| XR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 267 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | cái | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 28 | đầu | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 7 | hộp | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 18 | m | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 24 | Cái | |
| XS | Phần B thực hiện | |||
| XT | Phần vật liệu: | |||
| XU | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 20 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 37,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 50 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 25 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 21 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 3,2 | m | |
| XV | Phần công tơ | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 2,4 | m | |
| XW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| XX | Phần định mức 4970 | |||
| XY | Phần cáp nổi | |||
| XZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,262 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 20 | bộ | |
| YA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,018 | Km | |
| YB | Phần định mức 203 | |||
| YC | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | 7 | hộp | |
| YD | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,126 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,132 | km | |
| YE | Phần vận chuyển | |||
| YF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp cáccông trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòmcông tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế,XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá góithầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ,ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381 tỷVND (phần hoàn trả 670 triệu) và tổng giá trị tất cả cáchợp đồng ≥ 7.143tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 2.010 tỷVNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.143.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe có gắn cần cẩu | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô tải | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | ,máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | cái | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Máy lu | máy | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi