Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dục Tú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 11:20:00 đến ngày 2022-03-04 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,209,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dục Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè và chỉnh trang ao giữa làng Đình Tràng 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Bơm hút nước ao hiện trạng (Diện tích ao 3000 m2, chiều sâu hút nước TB 2,0m, sử dụng máy bơm nước công suất 200m3/h) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8125 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 817,779 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 73,6001 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3984 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 15,538 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 40,889 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 40,889 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 40,889 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 40,889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cây xanh chặt bỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | ca |
| B | Phần sân, bó vỉa | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3404 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 14,894 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,6 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Mục III, chương V, phần 2 | 390 | m |
| 6 | Rải ni lông lót nền | Mục III, chương V, phần 2 | 16,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 67,7 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 186,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,2 | 10m |
| 10 | Lát nền gạch bê tông xi măng giả đá KT 400x400x50mm mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 677 | m2 |
| 11 | Đánh bóng sân bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 934 | m2 |
| C | Kè ao | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 281,05 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 25,2945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 93,6833 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7367 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7367 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 346 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,692 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 69,2 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 692 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 792,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,419 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5228 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2286 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,9 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0255 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0131 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc cát | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0055 | 100m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0276 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,46 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0924 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0044 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0333 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0633 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2092 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,59 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,39 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m3 |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 21,7 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | m3 |
| D | Phần lan can | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7722 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4155 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,329 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,989 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1431 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1794 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6139 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,8634 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện bê tông đường kính 12cm, cao 55 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.492 | ck |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,22 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 539,136 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 616,356 | m2 |
| E | Phần bó bồn | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,209 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,785 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,094 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 59,5716 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 240x60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 64,59 | m2 |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây, đổ đất mầu vào bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 90,2 | m3 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Di chuyển cột điện và hệ thống chiếu sáng lên vỉa hè (sử dụng cột điện BTLT 8,5B) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cột |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 15,84 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4256 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 3.960 | viên |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 440 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0143 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1584 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 40/32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,07 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0963 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4292 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x670x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | bộ |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,231 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,469 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2884 | tấn |
| 26 | Sản xuất cột đèn bát giác cao 9m liền cần vươn 1,5m, dày 4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt bóng đèn led chiếu sáng 100W | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đèn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2884 | tấn |
| 29 | Sản xuất cột đèn sân vườn cao 3,5m, 2 bóng cầu d400, bóng led 2x20W, bao gồm bảng điện và phụ kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cột |
| 30 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cột |
| G | Phần cây xanh | |||
| 1 | Mua cây muồng hoàng yến cao 4-6m, đường kính cách gốc 1,3m là 10-15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 57 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục III, chương V, phần 2 | 57 | cây/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mục III, chương V, phần 2 | 67 | m2/tháng |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7 | 10 cây/tháng |
| 5 | Duy trì thảm cỏ lá tre mùa khô (Duy trì trong 12 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,67 | 100m2/tháng |
| H | Cửa cống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0041 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 0,046 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0541 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5262 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | mối nối |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cửa phai thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,041 | 100m3 |
| I | Cửa cống chờ 600 | |||
| 1 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa phai thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0756 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1782 | m3 |
| J | Mương B600 | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 15,8064 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0667 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,0987 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0659 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1009 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7245 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,758 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 61,2498 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi