Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230614-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220208713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 11:20:00 đến ngày 2022-03-04 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,209,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kè và chỉnh trang ao giữa làng Đình Tràng 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú , địa chỉ: Khu trung tâm xã Dục Tú - Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần phát triển đầu tư xây dựng đô thị Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú , địa chỉ: Khu trung tâm xã Dục Tú - Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Bơm hút nước ao hiện trạng (Diện tích ao 3000 m2, chiều sâu hút nước TB 2,0m, sử dụng máy bơm nước công suất 200m3/h)Mục III, chương V, phần 2 2,8125ca
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 817,779m3
3Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 73,6001100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 1,3984100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 15,538m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMục III, chương V, phần 2 40,889100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 40,889100m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMục III, chương V, phần 2 40,889100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 40,889100m3
10Vận chuyển cây xanh chặt bỏMục III, chương V, phần 2 5ca
B Phần sân, bó vỉa
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 1,3404100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 14,894m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,78100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 15,6m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmMục III, chương V, phần 2 390m
6Rải ni lông lót nềnMục III, chương V, phần 2 16,11100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 67,7m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 186,8m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục III, chương V, phần 2 37,210m
10Lát nền gạch bê tông xi măng giả đá KT 400x400x50mm mác 300Mục III, chương V, phần 2 677m2
11Đánh bóng sân bê tôngMục III, chương V, phần 2 934m2
C Kè ao
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 281,05m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 25,2945100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 93,6833m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 8,4315100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 18,7367100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 18,7367100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 346100m
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,692100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 69,2m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mục III, chương V, phần 2 692m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 792,7m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 1,419100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,5228tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 1,2286tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 36,9m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục III, chương V, phần 2 0,0255100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,0131100m3
18Thi công tầng lọc cátMục III, chương V, phần 2 0,0055100m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 0,0276100m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục III, chương V, phần 2 0,69100m
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,011100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 1,46m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,0924100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0044100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0333tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0633tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,2092tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 1,59m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 1,39m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1,8m3
31Lát gạch bậc tam cấpMục III, chương V, phần 2 21,7m2
32Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mục III, chương V, phần 2 1,92m3
D Phần lan can
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,7722100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,1013tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,4155tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 4,329m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1,989m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 13,452m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,1431100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,1794tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,6139tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 14,8634m3
11Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện bê tông đường kính 12cm, cao 55 cmMục III, chương V, phần 2 1.492ck
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 77,22m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 539,136m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 616,356m2
E Phần bó bồn
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,209100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 5,785m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 14,094m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 59,5716m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 240x60mmMục III, chương V, phần 2 64,59m2
6Mua đất mầu trồng cây, đổ đất mầu vào bồn câyMục III, chương V, phần 2 90,2m3
F Phần điện
1Di chuyển cột điện và hệ thống chiếu sáng lên vỉa hè (sử dụng cột điện BTLT 8,5B)Mục III, chương V, phần 2 12cột
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 15,84m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,4256100m3
4Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMục III, chương V, phần 2 3.960viên
5Rải băng báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 440m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0143100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 0,1584m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 40/32mmMục III, chương V, phần 2 0,4100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 32/25mmMục III, chương V, phần 2 5100 m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 0,1100m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,07m3
12Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,0963100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,4292100m2
14Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x670x4Mục III, chương V, phần 2 19bộ
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 8,231m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 2,469m3
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Mục III, chương V, phần 2 380m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 180m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục III, chương V, phần 2 380m
22Lắp đặt dây đơn 10mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
23Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục III, chương V, phần 2 19cọc
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMục III, chương V, phần 2 40m
25Lắp cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,2884tấn
26Sản xuất cột đèn bát giác cao 9m liền cần vươn 1,5m, dày 4mmMục III, chương V, phần 2 2cột
27Sản xuất, lắp đặt bóng đèn led chiếu sáng 100WMục III, chương V, phần 2 2đèn
28Lắp cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,2884tấn
29Sản xuất cột đèn sân vườn cao 3,5m, 2 bóng cầu d400, bóng led 2x20W, bao gồm bảng điện và phụ kiệnMục III, chương V, phần 2 17cột
30Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyMục III, chương V, phần 2 17cột
G Phần cây xanh
1Mua cây muồng hoàng yến cao 4-6m, đường kính cách gốc 1,3m là 10-15cmMục III, chương V, phần 2 57cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục III, chương V, phần 2 57cây/lần
3Trồng, chăm sóc cỏ lá treMục III, chương V, phần 2 67m2/tháng
4Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tướiMục III, chương V, phần 2 5,710 cây/tháng
5Duy trì thảm cỏ lá tre mùa khô (Duy trì trong 12 tháng)Mục III, chương V, phần 2 0,67100m2/tháng
H Cửa cống cấp, thoát nước
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,0594100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,66m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,066100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,066100m3
5Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămMục III, chương V, phần 2 0,6m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0041100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 0,046m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0541100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,5262m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMục III, chương V, phần 2 14cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMục III, chương V, phần 2 6đoạn
12Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMục III, chương V, phần 2 12mối nối
13Sản xuất, lắp đặt cửa phai thépMục III, chương V, phần 2 2bộ
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,041100m3
I Cửa cống chờ 600
1Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămMục III, chương V, phần 2 0,15m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,001100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 0,011m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,077100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,88m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMục III, chương V, phần 2 14cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMục III, chương V, phần 2 11 đoạn ống
8Sản xuất, lắp đặt cửa phai thépMục III, chương V, phần 2 1bộ
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0026100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 0,0756m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 0,1782m3
J Mương B600
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMục III, chương V, phần 2 15,8064m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 3,3992m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0667100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 5,0987m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 7,663m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,0659100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,1009tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,7245m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 19,758m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 61,2498m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->