Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230672-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220230651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 11:47:00 đến ngày 2022-03-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,718,441,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sữa chữa Trường THCS Phạm Hồng Thái, THCS Nguyễn Công Trứ, THCS Hùng Vương, THCS Phạm Ngũ Lão (2021-2022), thị trấn Long Hải, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền/Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa. Địa chỉ: D1- 2/13 Khu trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền/Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền/Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế23,0646m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế328,4736m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lăm le móngTheo hồ sơ thiết kế0,3016100m2
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế12,432m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế124,32m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,5296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2088tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,183tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế33,6m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,8012100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,48m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế282,542m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bó nềnTheo hồ sơ thiết kế0,2424100m2
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế7,0492m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế70,49m2
16Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế35,694m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế1,2974100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2698tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,1268tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế14,656m3
21Đắp đất tôn nền (đất mua)Theo hồ sơ thiết kế139,58m3
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế40,8291m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế588,29m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,0064100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2324tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,7623tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,328m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo hồ sơ thiết kế0,964100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, giằng bệ ngồi, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,139tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, giằng bệ ngồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,4769tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa, bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,6213m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế5,3456100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,7581100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,1325tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9768tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,9337tấn
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế77,6109m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế110,8245m3
39Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế13,6927m3
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế304,603m
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế953,215m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế666,1452m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (Nc*1,1; Vl*1,25)Theo hồ sơ thiết kế316,2m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Nc*1,1; Vl*1,25)Theo hồ sơ thiết kế171,876m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế953,215m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế316,2m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế666,1452m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế171,876m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.269,415m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế838,0212m2
51Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng dung dịch sika latexTheo hồ sơ thiết kế101,072m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế101,072m2
53Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (lớp phủ quét lên thành seno 30cm) bằng sika membraneTheo hồ sơ thiết kế177,164m2
54Cung cấp xà gồ thép C50x100x2,5Theo hồ sơ thiết kế510,06m
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,9219tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế4,7465100m2
57Lợp tôn phẳng úp nóc dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,496100m
59Lắp đặt Co đường kính côn 90mmTheo hồ sơ thiết kế34cái
60Lắp cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế34cái
61Lắp đặt cùm inox bắt ống D90 vào tườngTheo hồ sơ thiết kế136cái
62Lát nền gạch Granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế377,62m2
63Công tác ốp gạch vào len chân tường gạch 600x100Theo hồ sơ thiết kế36,064m2
64Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, bục giảng, gờ cửa, bệ ngồi, mặt bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế57,0003m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột hộp genTheo hồ sơ thiết kế32,025m2
66Công tác ốp gạch vào tường gạch 60x200Theo hồ sơ thiết kế77,5058m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế32,4m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kình cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế73,44m2
69Lắp dựng song bảo vệ cửa inox hộp 14x14x1,2mm @ 100Theo hồ sơ thiết kế91,3328m2
70Lắp đặt ổ cắm đôi ba 2 chấu 16A-230VTheo hồ sơ thiết kế24cái
71Lắp đặt đế đơn, đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế24Cái
72Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.200m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1.200m
74Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50Theo hồ sơ thiết kế10hộp
75Lắp đặt hộp nối phân dây 160*160*80Theo hồ sơ thiết kế2hộp
76Lắp đặt tủ CB âm tường có nắp đặt bằng nhựa 8 ModulTheo hồ sơ thiết kế1tủ
77Lắp đặt tủ CB âm tường có nắp đặt bằng nhựa từ 3 đến 4 ModulTheo hồ sơ thiết kế5tủ
78Lắp đặt công tắc đảo chiếu 10A-230VTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế9cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế5cái
82Lắp đặt áp trần D270 - 13WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24WTheo hồ sơ thiết kế28bộ
84Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế3cái
85Lắp đặt quạt trần (loại không hộp số)Theo hồ sơ thiết kế20cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m gắn bảngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
87Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180Theo hồ sơ thiết kế1tủ
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế174,36m
89Lắp đặt aptomat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt đế + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế1cái
91Lắp đặt đèn báo pha + đếTheo hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
93Lắp đặt aptomat 2x63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt aptomat 1x25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
96Lắp đặt aptomat 1x32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt aptomat 1x16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
98Lắp đặt aptomat 1x10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.320m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế986m
101Lắp đặt kim thu sét Rbv = 30mTheo hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D70mmTheo hồ sơ thiết kế21m
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D70mmTheo hồ sơ thiết kế11m
105Đào đất mương cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,575m3
106Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16x2,4mTheo hồ sơ thiết kế10cọc
107Đắp cát mương cápTheo hồ sơ thiết kế3,575m3
108Lắp đặt ống TTK D60Theo hồ sơ thiết kế6,5m
109Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D60Theo hồ sơ thiết kế21m
110Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtTheo hồ sơ thiết kế1hộp
111Lắp đặt bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1hộp
112Bộ chằng chéo kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
113Bản đồng 120x30x3mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
114Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế10mối
115Đào xúc đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế66,066m3
116Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,54m3
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế15,4m2
118Ván khuôn thành bồn bôngTheo hồ sơ thiết kế0,4144100m2
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn bông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,36m3
120Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,2m
121Đổ đất, phân trộn để trồng câyTheo hồ sơ thiết kế39,4485m3
122Trồng cây Me TâyTheo hồ sơ thiết kế7cây
123Lát gạch số 8 tráng men bồn bôngTheo hồ sơ thiết kế20,23m2
124Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế7cây/90ngày
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6607100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,305100m3/km
127Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế11,2374m3
128Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế2,4698m3
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế24,7m2
130Xây bó vỉa bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,9032m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế69,153m2
132Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế46,432m3
133Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế464,32m2
134Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế464,32m2
135Phá dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế458,8959m2
136Phá dỡ lớp vữa trátTheo hồ sơ thiết kế458,8959m2
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế458,8959m2
138Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế458,8959m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế458,8959m2
140Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế14,256100m2
141Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên senoTheo hồ sơ thiết kế33,48m2
142Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sika latexTheo hồ sơ thiết kế33,48m2
143Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc về hố thuTheo hồ sơ thiết kế33,48m2
144Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sika membrane (lớp phủ quét lên thành seno 30cm)Theo hồ sơ thiết kế46,04m2
145Tháo dỡ phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế3cái
146Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
148Cạo bỏ lớp sơn, bột bả trên bề mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế9m2
149Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế9m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9m2
151Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế13,84m2
152Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế28,236m2
153Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,788tấn
154Cung cấp vì kèo thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế177,0072m
155Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,6948tấn
156Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế0,1545tấn
157Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế41m
158Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,84781m2
159Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế0,2824100m2
160Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế13,48m2
C TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế3gốc cây
3Đắp đất hố đào gốc câyTheo hồ sơ thiết kế27m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế27m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế27m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế89,3115m3
7Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2.977,067m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế297,7067m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế2.977,067m2
10Đào xúc đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế63,18m3
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,6m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế16m2
13Ván khuôn thành bồn bôngTheo hồ sơ thiết kế0,464100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0462tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn bông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,84m3
16Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,56m
17Đổ đất, phân trộn để trồng câyTheo hồ sơ thiết kế63,18m3
18Trồng cây Me TâyTheo hồ sơ thiết kế5cây
19Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ thiết kế5cây
20Lát gạch số 8 tráng men bồn bôngTheo hồ sơ thiết kế46,6m2
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế10cây/90ngày
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,632100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,16100m3/km
24Cắt khe dọc nền sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,36100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo hồ sơ thiết kế9,542m3
26Đào đất mương thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế19,293m3
27Ván khuôn đáy mương, thành mương, …. Mương thoát nước xây mớiTheo hồ sơ thiết kế1,8418100m2
28Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế4,213m3
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế42,13m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế14,9523m3
31Ván khuôn thành mương thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1,094100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo hồ sơ thiết kế0,3796tấn
33Trát đáy và thành trong mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (hệ số xi măng bám dính Knc=1,1; Kvl=1,25)Theo hồ sơ thiết kế77,52m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế75cái
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1929100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,965100m3/km
37Tháo dỡ tấm đan mương để nạo vétTheo hồ sơ thiết kế382cấu kiện
38Xây nâng mương, hố ga bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,9165m3
39Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế178,3305m2
40Nạo vét kênh mương hố gaTheo hồ sơ thiết kế38,9988100m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế382cái
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,39100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,95100m3/km
44Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế388,3016m2
45Tháo dỡ xà gồ bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế0,4951tấn
46Lắp dựng xà gồ thép 100x50x2Theo hồ sơ thiết kế0,4951tấn
47Cung cấp xà gồ thép 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế105,12md
48Lợp mái tôn dày 4,5zemTheo hồ sơ thiết kế3,883100m2
49Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế220,1726m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …bằng sika latexTheo hồ sơ thiết kế220,1726m2
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế220,1726m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Sika membraneTheo hồ sơ thiết kế220,1726m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế35cái
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế239,8856m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế210,872m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế239,8856m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế210,872m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế450,7576m2
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế21,216m3
60Đào đất móng trụ điện cao áp đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế141,9656m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0974100m2
62Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế0,15m3
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,5m2
64Cung cấp lắp đặt bulong neo M20x1000Theo hồ sơ thiết kế24Cái
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0312tấn
66Bê tông móng trụ cao áp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
67Lắp đặt móng trụ cáo ápTheo hồ sơ thiết kế6cấu kiện
68Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
69Lắp đặt ống nhựa gân bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế320m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế54m
71Lắp đặt gạch thẻ bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế1.842,1053Viên
72Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế350m
73Đắp cát mương cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế63m3
74Đắp đất mương cáp, móng trụTheo hồ sơ thiết kế77,616m3
75Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
76Cung cấp Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm cao 6mTheo hồ sơ thiết kế6cột
77Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế6cần đèn
78Cung cấp cần đèn D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
79Lắp đèn cao áp Led 120WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
D THCS HÙNG VƯƠNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế18bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế21bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế12bộ
4Tháo dỡ đèn nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế21bộ
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế116,28m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế116,28m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế116,28m2
8Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,814m3
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0581100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,407100m3/km
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
14Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 90mmTheo hồ sơ thiết kế62cái
15Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mmTheo hồ sơ thiết kế55cái
16Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mmTheo hồ sơ thiết kế44cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y60mmTheo hồ sơ thiết kế34cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114x60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
21Vệ sinh nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế116,28m2
22Quét dung dịch chống thấm Sika latex nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế116,28m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế116,28m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế116,28m2
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
26Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế18bộ
27Lắp đặt vòi Lavabo 7mTheo hồ sơ thiết kế18bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ nhấn xả+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế12bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế21bộ
30Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế21bộ
31Cung cấp lắp đặt bộ 7 mónTheo hồ sơ thiết kế21bộ
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế116,28m2
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế21bộ
34Gián keo chống dột các lỗ đinh vít mái tônTheo hồ sơ thiết kế143,6m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế994,918m2
36Vệ sinh bề mặt sàn sênoTheo hồ sơ thiết kế994,918m2
37Quét dung dịch chống thấm Sika latex sê nôTheo hồ sơ thiết kế994,918m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế994,918m2
39Quét dung dịch chống thấm Membrane mái, tường, sê nô, ô văng …(quét lên thành seno 30cm)Theo hồ sơ thiết kế1.383,91m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 20%Theo hồ sơ thiết kế274,04m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50%Theo hồ sơ thiết kế749,8m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế274,04m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế749,8m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.869,8m2
45Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế254bộ
46Lắp đặt Đèn sát trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế254bộ
47Tháo dỡ Quạt trần khoảng 10%Theo hồ sơ thiết kế64cái
48Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế64cái
49Tháo dỡ đèn 1,2x2x36W (khoảng 20%)Theo hồ sơ thiết kế77,64bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mx2x36WTheo hồ sơ thiết kế77,64bộ
51Tháo dỡ đèn 1,2mx3x36W (khoảng 20%)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mx3x36WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
53Tháo dỡ đèn ống dài 1,2mx1x36W (khoảng 20%)Theo hồ sơ thiết kế13bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mx1x36WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
55Thay thế bảng chữ Inox bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựngTheo hồ sơ thiết kế4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy tời Máy tời2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->