Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 11:47:00 đến ngày 2022-03-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,718,441,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sữa chữa Trường THCS Phạm Hồng Thái, THCS Nguyễn Công Trứ, THCS Hùng Vương, THCS Phạm Ngũ Lão (2021-2022), thị trấn Long Hải, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Long Điền/Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 23,0646 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 328,4736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lăm le móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3016 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 12,432 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,32 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,183 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,48 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 282,542 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2424 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0492 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,49 | m2 |
| 16 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 35,694 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2974 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2698 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1268 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,656 | m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,58 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8291 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 588,29 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0064 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2324 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7623 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,328 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, giằng bệ ngồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, giằng bệ ngồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4769 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa, bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6213 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3456 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7581 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1325 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9768 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9337 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,6109 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 110,8245 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6927 | m3 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 304,603 | m |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 953,215 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,1452 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (Nc*1,1; Vl*1,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 316,2 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Nc*1,1; Vl*1,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 171,876 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 953,215 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 316,2 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 666,1452 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 171,876 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,415 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 838,0212 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng dung dịch sika latex | Theo hồ sơ thiết kế | 101,072 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,072 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (lớp phủ quét lên thành seno 30cm) bằng sika membrane | Theo hồ sơ thiết kế | 177,164 | m2 |
| 54 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 510,06 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9219 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7465 | 100m2 |
| 57 | Lợp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Co đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 60 | Lắp cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 61 | Lắp đặt cùm inox bắt ống D90 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 62 | Lát nền gạch Granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 377,62 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào len chân tường gạch 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,064 | m2 |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, bục giảng, gờ cửa, bệ ngồi, mặt bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 57,0003 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 32,025 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 60x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5058 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kình cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 69 | Lắp dựng song bảo vệ cửa inox hộp 14x14x1,2mm @ 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,3328 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba 2 chấu 16A-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế đơn, đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối phân dây 160*160*80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ CB âm tường có nắp đặt bằng nhựa 8 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt tủ CB âm tường có nắp đặt bằng nhựa từ 3 đến 4 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đảo chiếu 10A-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt áp trần D270 - 13W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần (loại không hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m gắn bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,36 | m |
| 89 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn báo pha + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2x63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1x25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1x32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1x16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1x10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.320 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 986 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 105 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,575 | m3 |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 107 | Đắp cát mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,575 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống TTK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 112 | Bộ chằng chéo kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Bản đồng 120x30x3mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối |
| 115 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 66,066 | m3 |
| 116 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 118 | Ván khuôn thành bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4144 | 100m2 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn bông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 120 | Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 121 | Đổ đất, phân trộn để trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4485 | m3 |
| 122 | Trồng cây Me Tây | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 123 | Lát gạch số 8 tráng men bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 20,23 | m2 |
| 124 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cây/90ngày |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6607 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,305 | 100m3/km |
| 127 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2374 | m3 |
| 128 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4698 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | m2 |
| 130 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9032 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,153 | m2 |
| 132 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 46,432 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 464,32 | m2 |
| 134 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 464,32 | m2 |
| 135 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 458,8959 | m2 |
| 136 | Phá dỡ lớp vữa trát | Theo hồ sơ thiết kế | 458,8959 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 458,8959 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 458,8959 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 458,8959 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,256 | 100m2 |
| 141 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên seno | Theo hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sika latex | Theo hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc về hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sika membrane (lớp phủ quét lên thành seno 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,04 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn, bột bả trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13,84 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 28,236 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,788 | tấn |
| 154 | Cung cấp vì kèo thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,0072 | m |
| 155 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6948 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1545 | tấn |
| 157 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 158 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8478 | 1m2 |
| 159 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2824 | 100m2 |
| 160 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,48 | m2 |
| C | TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất hố đào gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 89,3115 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.977,067 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 297,7067 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.977,067 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 63,18 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thành bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn bông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 16 | Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m |
| 17 | Đổ đất, phân trộn để trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 63,18 | m3 |
| 18 | Trồng cây Me Tây | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 19 | Trồng cây Giáng Hương | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 20 | Lát gạch số 8 tráng men bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 46,6 | m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây/90ngày |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m3/km |
| 24 | Cắt khe dọc nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 9,542 | m3 |
| 26 | Đào đất mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,293 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy mương, thành mương, …. Mương thoát nước xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8418 | 100m2 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 4,213 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,13 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9523 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thành mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3796 | tấn |
| 33 | Trát đáy và thành trong mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (hệ số xi măng bám dính Knc=1,1; Kvl=1,25) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1929 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,965 | 100m3/km |
| 37 | Tháo dỡ tấm đan mương để nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế | 382 | cấu kiện |
| 38 | Xây nâng mương, hố ga bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9165 | m3 |
| 39 | Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,3305 | m2 |
| 40 | Nạo vét kênh mương hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9988 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 382 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m3/km |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 388,3016 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ xà gồ bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4951 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép 100x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4951 | tấn |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,12 | md |
| 48 | Lợp mái tôn dày 4,5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,883 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 220,1726 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …bằng sika latex | Theo hồ sơ thiết kế | 220,1726 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 220,1726 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Sika membrane | Theo hồ sơ thiết kế | 220,1726 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 239,8856 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 210,872 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 239,8856 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 210,872 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 450,7576 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 21,216 | m3 |
| 60 | Đào đất móng trụ điện cao áp đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 141,9656 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0974 | 100m2 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M20x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 66 | Bê tông móng trụ cao áp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 67 | Lắp đặt móng trụ cáo áp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 71 | Lắp đặt gạch thẻ bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.842,1053 | Viên |
| 72 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 73 | Đắp cát mương cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m3 |
| 74 | Đắp đất mương cáp, móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 77,616 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 76 | Cung cấp Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 77 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 78 | Cung cấp cần đèn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đèn cao áp Led 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| D | THCS HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 8 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,814 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0581 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m3/km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Vệ sinh nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Sika latex nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi Lavabo 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ nhấn xả+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 34 | Gián keo chống dột các lỗ đinh vít mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 143,6 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 994,918 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt sàn sêno | Theo hồ sơ thiết kế | 994,918 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm Sika latex sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 994,918 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 994,918 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm Membrane mái, tường, sê nô, ô văng …(quét lên thành seno 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.383,91 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 20% | Theo hồ sơ thiết kế | 274,04 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50% | Theo hồ sơ thiết kế | 749,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 274,04 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 749,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.869,8 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 254 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn sát trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 254 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ Quạt trần khoảng 10% | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 49 | Tháo dỡ đèn 1,2x2x36W (khoảng 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,64 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mx2x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 77,64 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ đèn 1,2mx3x36W (khoảng 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mx3x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2mx1x36W (khoảng 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mx1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 55 | Thay thế bảng chữ Inox bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi