Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí vật tư, thiết bị và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí vật tư, thiết bị và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 11:41:00 đến ngày 2022-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,344,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10172255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.141.371.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi c |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí vật tư, thiết bị và chi phí dự phòng) Xây mới trạm Y tế xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Sơn - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Sơn - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thọ Sơn. Địa chỉ: xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH (NHÀ A) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1693 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,0986 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8954 | 1m3 |
| 4 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,22 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,3304 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,8239 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0698 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6124 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9805 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133,7399 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,9224 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng be giằng móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,2221 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1877 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,7105 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2816 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5547 | tấn |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1738 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,146 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3264 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9684 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1395 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,028 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,5246 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0813 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2892 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6097 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,5664 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0467 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8975 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7809 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1203 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1203 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3699 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0858 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1652 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,587 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,9925 | m3 |
| 39 | Xây cột bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6271 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,12 | m2 |
| 41 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,327 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 304,67 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 432,8533 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 229,7 | m |
| 45 | Đắp dòng chữ "TRẠM Y TẾ XÃ THỌ SƠN - HUYỆN TRIỆU SƠN" bằng VXM M75 sơn màu đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Đắp biểu tượng chữ thập đỏ bằng VXM M75 sơn màu đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 246,989 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 696,779 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 485,1803 | m2 |
| 50 | Ốp tường - Gạch ceramic KT300x600mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 368,032 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,5315 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic KT500x500mm, VXM M75 PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 131,1764 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,5515 | m2 |
| 54 | Đào móng bậc lên xuống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,48 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9219 | m3 |
| 56 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1437 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4131 | m3 |
| 58 | Bê tông nền mặt trượt, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2346 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,489 | m2 |
| 60 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,298 | m2 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2419 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | m3 |
| 64 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 6x24, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,688 | m2 |
| 65 | Đất màu trồng hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7938 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,8448 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,8448 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4588 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4588 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,4736 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8148 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nắp khổ 40mm dày 0,4 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,38 | m |
| 73 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.125,92 | cái |
| 74 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14mm đặc sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,77 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,92 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép, 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,715 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,67 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép, 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 79 | SX và lắp dựng lan can hành lang thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5 và 20x40x1,0mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | m2 |
| 80 | Tấm composite vách ngăn vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 81 | Hộp điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Hộp điện phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao tổng 2P100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led lốp trần 18W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 93 | Bình nóng lạnh 16L (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 99 | Đế âm tường, hộp nối dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | 1m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 109 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | m3 |
| 111 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 112 | Giá đỡ dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 113 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Bu lông, đai ốc và vành đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 115 | Đệm chì lá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 116 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 134 | Bình nước Inox 2000 lit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2353 | 100m3 |
| 154 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6142 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1172 | m3 |
| 156 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1679 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0281 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0687 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | tấn |
| 160 | Xây bể bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3119 | m3 |
| 161 | Láng bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8202 | m2 |
| 162 | Láng bể lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8202 | m2 |
| 163 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,6172 | m2 |
| 164 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,9402 | m2 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0871 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1742 | 100m3 |
| 167 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9911 | m3 |
| 168 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m2 |
| 169 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | tấn |
| 170 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 171 | Khoan giếng khoan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | giếng |
| 172 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6758 | 1m3 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0608 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 175 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 176 | Ván khuôn đáy móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0788 | tấn |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3612 | m3 |
| 179 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0328 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0146 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0659 | tấn |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2472 | m3 |
| 183 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,536 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5296 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 186 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3096 | m3 |
| 187 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0293 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0339 | tấn |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | m3 |
| 190 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0182 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | tấn |
| 193 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | 1 lỗ khoan |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6754 | m3 |
| 195 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 196 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,58 | m2 |
| 198 | Lớp lọc nước (Cát, vải, than hoạt tính, Sỏi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0225 | 100m3 |
| 200 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | m3 |
| 201 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1547 | tấn |
| 203 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,0076 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8025 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5047 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4127 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,0076 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0608 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4085 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8553 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,8107 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,5386 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng be giằng móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9481 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0346 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,5259 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2156 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1909 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0438 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9105 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6391 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8435 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8964 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3703 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8286 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2358 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2957 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,8578 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4614 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3585 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6833 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1242 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1053 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0022 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,355 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0837 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1487 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,909 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3936 | m3 |
| 39 | Xây cột bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2526 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,36 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,203 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 246,14 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349,1476 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 173,44 | m |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279,298 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 643,798 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 398,3506 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,584 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5682 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,506 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1202 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5501 | m3 |
| 53 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0259 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,6405 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,88 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,88 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3112 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3112 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,8184 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4822 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nắp 400mm dày 0,4 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,08 | m |
| 62 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 992,88 | cái |
| 63 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14x14mm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,92 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m2 |
| 66 | Hộp điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Hộp điện phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 83 | Đế âm tường, hộp nối dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 88 | Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | 1m3 |
| 89 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 93 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 94 | Đắp đất thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | m3 |
| 95 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 96 | Giá đỡ dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 97 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Bu lông, đai ốc và vành đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 99 | Đệm chì lá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU TẠM LÁNH (NHÀ C) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8521 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0052 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5991 | 1m3 |
| 4 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9753 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7381 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3384 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,939 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5703 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,2048 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,6889 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng be giằng móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5142 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6835 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1371 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7543 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,686 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5603 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0928 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5623 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5969 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3832 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5435 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1527 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8424 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,493 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6051 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5022 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3905 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0602 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3387 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2417 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0545 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1001 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,0686 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4116 | m3 |
| 38 | Xây cột bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5223 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,52 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,802 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,51 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 254,3484 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125,5 | m |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,942 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 443,972 | m2 |
| 46 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 287,1504 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT300x600mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,136 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1878 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,744 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9547 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6478 | m3 |
| 52 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5903 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,779 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,238 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,238 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8763 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8763 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,1984 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5674 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nắp 400mm, dày 0,4 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,38 | m |
| 61 | Ke chống bão (4cai/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 626,96 | cái |
| 62 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,25 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,95 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,65 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép, 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng chân bàn bếp bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2681 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bàn bếp: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0335 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0147 | tấn |
| 69 | Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | m3 |
| 70 | Trát đáy bàn bếp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,795 | m2 |
| 71 | Lát đá bàn bếp, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8666 | m2 |
| 72 | Sơn bàn bếp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,795 | m2 |
| 73 | Hộp điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Hộp điện phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 90 | Đế âm tường, hộp nối dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 95 | Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | 1m3 |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 100 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | m3 |
| 102 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 103 | Giá đỡ dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 104 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 105 | Bu lông, đai ốc và vành đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 106 | Đệm chì lá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đồi về san nền K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.507,246 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu, đường loại 6 (k=1,8). Hệ số nở rời K=1,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 540,8695 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,6km đường loại 3 K=1; 3,4km đường loại 1 k=0,57) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 540,8695 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km tiếp theo (1,8km đường loại 1 K=0,57; 1,8km đường loại 6 K=1,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 540,8695 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,5279 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,132 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0069 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0822 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng giằng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2671 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0254 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1689 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1356 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khung cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,931 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0654 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1532 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,272 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,161 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7401 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,444 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,56 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,32 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,324 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,72 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ nâu anh quốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,88 | m2 |
| 29 | Biển hiệu khung sắt hộp bọc aluminium 2 mặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m2 |
| 30 | Chữ meca cao 200mm dòng chữ "TRẠM Y TẾ XÃ THỌ SƠN" và "LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | chữ cái |
| 31 | Sản xuất lắp dựng Cổng chính thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kích thước (4,0x2,7)m (cả sơn + LD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,96 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Cổng phụ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kích thước(1,4x2,0)m (Cả sơn + LD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| 33 | Khóa việt tiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Bánh xe cửa cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7663 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,514 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,19 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165,55 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2838 | 100m3 |
| 40 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2436 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3784 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4653 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,3859 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 742,9308 | m2 |
| 45 | Mua lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 2,0x1,0m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | tấm |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 898,9308 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0257 | 100m3 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3966 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,4709 | m3 |
| 50 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,967 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3799 | 100m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 185,668 | m2 |
| 53 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,1452 | m2 |
| 54 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2768 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9683 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7737 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255 | 1cấu kiện |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m3 |
| 59 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m3 |
| 61 | Cắt khe co giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10m |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,894 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,4 | m3 |
| 64 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm dày 33mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 894 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7137 | 1m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1542 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,816 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,992 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,592 | m3 |
| 70 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm- vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,552 | m3 |
| 71 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0095 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0474 | tấn |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0571 | 100m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2113 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0034 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | tấn |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,8207 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,3066 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1023 | 100m2 |
| 84 | Cửa tôn khung thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6112 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3056 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5074 | m3 |
| 88 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,243 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7984 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,823 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0973 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9328 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,762 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8413 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0726 | tấn |
| 11 | Lắp cột khung thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0726 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,7821 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,469 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,6 | cái |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường y tế: Chất liệu inox, có đệm; Kích thước: 1900x2000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cái |
| 2 | Tủ y tế: Kích thước 800x400x1300 mm; Chất liệu: inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 3 | Ghế gỗ Lim: Kích thước: 1050x420x420 mm; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc của các phòng ban: Chất liệu gỗ sồi; Kích thước: 1400x600x750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 5 | Bàn phòng giao ban: Chất liệu gỗ Lim; Kích thước: 3500x800x750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Ghế phòng giao ban gỗ Lim: Kích thước: 1050x420x420 mm; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 7 | Ghế chờ ngoài phòng khám: Chất liệu: gỗ Lim nam phi, 2 dãy, 8 ghế; Kích thước: 1050x420x420 mm; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 8 | Biển bảng bên trong và bên ngoài phòng y tế: Chất liệu: Alumi chữ nổi đề can, khung sắt hộp 36; | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 9 | Tủ đựng thuốc: Kích thước: 1800x400x900 mm; Sắt tỉnh điện, 2 cánh kính, 2 cánh dưới đặc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 10 | Dụng cụ đo huyết áp Ross Max X5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Xe đẩy cáng inox có bánh xe: Cáng tay inox + đệm: 2100 x 570 x 200; Xe đẩy cáng inox: 1900 x 650 x 700 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 12 | Ống nghe Bác sĩ khám bệnh MDF 797DD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hộp |
| 13 | Bộ dụng cụ sơ cấp cứu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 14 | Kéo y tế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 15 | Loa JBL: 2 loa, 2 đường tiếng, 1 loa bass 30cm kết hợp cùng 1 loa treble màng polymer 2414H-C 2.5cm. Công suất 350W/700W cho âm thanh mạnh mẽ, chân thực; Linh kiện cao cấp, độ bền cao; Dải tần 80Hz – 18kHz, góc phủ âm 100° × 70° giúp âm thanh lan tỏa đều; Dễ dàng phối ghép các thiết bị khác, có thể phối ghép với Cục đẩy Famousound, cục đẩy SAE, vang số Bksound DSP-9000, JBL KX180... | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 16 | Vang S900 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 17 | Cục đẩy công suất APP STD 8002 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 18 | Micro Relacart-KM 500P | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: Cao 80 cm x rộng 55 cm x sâu 70 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 20 | Dây kết nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 21 | Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 55 inch UA55AU8100: Độ phân giải:Ultra HD 4K; Công nghệ hình ảnh; Tần quét số thực 60 Hz; Công suất loa: 20W; Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifi; Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động); 2 cổng USB A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 22 | Bàn làm việc: Chất liệu: gỗ Lim; Kích thước: 1400x600x750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 23 | Ghế xoay lãnh đạo: Kích thước: 620x710x1125/1180 mm; Ghế xoay lưng cao, đệm và tựa bằng mút bọc da CN,chân sao bọc nhựa cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 24 | Bộ bàn tiếp khách: Bằng gỗ sồi 100% đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn xuất khẩu, không cong vênh. Không mối mọt; Kích thước: Đoản dài :170 cm x 56 cm x 41 cm; Ghế con: 76 cm x 56 cm x 41 cm; Bàn Hộp : 65 cm x 130 cm x 53 cm; Bàn Nhỏ: 40 X 50 cm x 53 cm; Đôn: 40 X 40 cm x 41 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ tài liệu: Kích thước: 1800x400x900 mm; Sắt tỉnh điện, 2 cánh kính, 2 cánh dưới đặc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 26 | Bàn làm việc: Chất liệu: gỗ Lim; Kích thước: 1400x600x750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Ghế xoay lãnh đạo: Kích thước: 620x710x1125/1180 mm; Ghế xoay lưng cao, đệm và tựa bằng mút bọc da CN,chân sao bọc nhựa cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 28 | Bàn tiếp khách: Chất liệu: gỗ tự nhiên; Kích thước:1800x800x750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 29 | Ghế gỗ Lim: Kích thước: 1050x420x420 mm; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10172255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.141.371.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi c | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 3 | Mày hàn điện | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi