Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2140/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện U Minh về việc phân khai danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 12:33:00 đến ngày 2022-03-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,501,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.265251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.561.803.644 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.390.450.911 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.561.803.644 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, cột cờ, mương thoát nước và san lấp mặt bằng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 16)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng, sức nâng: (0,8 ÷ 3)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2140/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện U Minh về việc phân khai danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021) bao gồm: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (từ 01/01/2020 đến 31/12/2020) có xác nhận của Cơ quan BHXH); + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 863.094. + Số Fax: +84 (0290) 3 863.350. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m2 |
| 2 | Đào đất và đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4317 | 100m3 |
| 3 | Đào nạo vét kênh và đắp lên nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,742 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần không ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,598 | 100m |
| 6 | Giằng dọc bờ bao, cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2642 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2642 | 100m2 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9683 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9683 | 100m3 |
| 11 | Buộc thép d=6mm gia cố cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng cổng, hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,804 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5425 | 100m2 |
| 3 | Lót cao su đổ BT cọc, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1871 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3378 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5824 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4592 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1035 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,33 | m2 |
| 22 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,33 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,039 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1188 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m2 |
| 28 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3981 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,312 | m3 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,212 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7315 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | tấn |
| 37 | Sơn dạ trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | m2 |
| 38 | Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp vân mây bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp Con rồng 1 bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp Con rồng 2 bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 43 | Cung cấp lắp Hoa văn 1 hình rồng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 44 | Cung cấp lắp Hoa văn 2 hình rồng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 45 | Cung cấp lắp đố củng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ bằng inox mạ đồng (bảng tên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3925 | trọn gói |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 400x400mm giả đất nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m |
| 52 | Lắp dựng khung sắt hàng rào chính (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung hàng rào phụ lưới B40 (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,936 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,316 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng bia tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Lót cao su đổ BT nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3516 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit đỏ Ấn Độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,281 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit đỏ hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit trắng muối tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,769 | m2 |
| 32 | Lát đá granit trắng suối mơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 33 | Lát đá granit đỏ Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt tấm đá granit màu vàng khắc hình bông lúa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 35 | Cung cấp lắp đặt hình chân dung tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng (Tiểu sử ông Võ Văn Kiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 37 | Cung cấp lắp đặt lư hương BTCT sơn nhũ đồng ĐK1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng nhà trưng bày | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5093 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,48 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6079 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9749 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8272 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8272 | m2 |
| 19 | Sơn giả đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7472 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,492 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m2 |
| 28 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3203 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7888 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 39 | Sơn giả đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,257 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0109 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1913 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,41 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,41 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,41 | m2 |
| 46 | Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,64 | m2 |
| 47 | Lát bậc cấp đá granit đỏ Ấn Độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 48 | Lát mặt lan can đá granit đen huế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6952 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường gạch ceramic 500x500mm giả vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9525 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8572 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,872 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,74 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,13 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,13 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,13 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 68 | Trát trang trí trụ hành lang vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3504 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe kính dày 8mm (kể cả phụ kiện, hoa văn gỗ và sơn Pu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung trang trí gỗ căm xe (kể cả phụ kiện, hoa văn gỗ và sơn Pu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách hoa văn CNC gỗ HDF dày 18mm phủ venner | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m2 |
| 72 | Thi công vách nhựa PVC nano giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 73 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 74 | Thi công trần nhựa pvc nano giả gỗ khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 75 | Lắp đặt con rồng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt Đầu đao bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt Hoa văn đầu hồi bê tông đúc sẵn ĐK700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn led lon đôi âm trần KT 240x135x75 (14w-220v) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led lon áp trần tròn D105x48 (7w-220v) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần D=450 + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P/40A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Đóng cọc tiết địa STK D16mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 91 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 97 | Tủ điện kim loại chứa 4 Moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Sân đường, bồn hoa, mương thoát nước, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8992 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2 | m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, hố ga, bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 9 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5811 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 14 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 17 | Láng mặt đan giả vân cây đước, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3762 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m |
| 32 | Cung cấp và đắp đất vườn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,53 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m3 |
| 34 | Cung cấp và trồng cây Ô môi cổ thụ đường kính gốc D >= 30-40cm cao >= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 35 | Cung cấp và trông cây Sứ đại đường kính gốc D >= 10cm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 36 | Cung cấp và trồng cây Hoa màu gà đường kính gốc D >= 7cm cao >= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 37 | Cung cấp và trồng cây Cau đuôi chồn đường kính gốc D >= 10cm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| 38 | Cung cấp và trồng cây Vạn tuế đường kính gốc D >= 10cm cao 1,5 -> 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 39 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m2 |
| 40 | Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1cây/90 ngày |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 100m2/tháng |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng phục chế nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 13 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 14 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 19 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9716 | m2 |
| 20 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9716 | m2 |
| 21 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt Lu đất nung ĐK700 sâu 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 1m2 |
| 31 | Sơn PU vách lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 32 | Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1m3 |
| 34 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 37 | Lắp lưới chống muỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 38 | Lắp dựng rèm che nắng bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Tủ điện kim loại chưa 2 Moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng phục chế nhà đội cảnh vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 13 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 14 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 19 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9716 | m2 |
| 20 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9716 | m2 |
| 21 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | 1m2 |
| 29 | Sơn PU vách lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 30 | Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1m3 |
| 32 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Tủ điện kim loại chứa 2 Moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng phục chế nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 13 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1815 | m2 |
| 14 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1815 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7583 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | tấn |
| 19 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9783 | m2 |
| 20 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9783 | m2 |
| 21 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 27 | Lót ván gỗ thao lao sàn nhà bếp B300mm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,916 | 1m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,03 | 1m2 |
| 30 | Sơn PU vách lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,026 | m2 |
| 31 | Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1m3 |
| 33 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,61 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Tủ điện kim loại chứa 2 Moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng phục chế nhà bộ phận cơ yếu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 13 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 14 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 19 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9716 | m2 |
| 20 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9716 | m2 |
| 21 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | 1m2 |
| 29 | Sơn PU vách lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 30 | Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1m3 |
| 32 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Tủ điện kim loại chứa 2 Moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng phục chế nhà y tế, thư ký, nhà thông tin vô tuyến điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 13 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,978 | m2 |
| 14 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,978 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5167 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | tấn |
| 19 | Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4468 | m2 |
| 20 | Sơn cột, dầm màu nâu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4468 | m2 |
| 21 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,696 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | 1m2 |
| 29 | Sơn PU vách lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,636 | m2 |
| 30 | Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1m3 |
| 32 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,062 | m2 |
| 33 | Lắp dựng rèm che nắng bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,275 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Tủ điện kim loại chưa 2 Moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 24 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9468 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 36 | Quét sika chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường gạch cermic 400x400mm giả vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch cermic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4565 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3748 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m |
| 50 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn giả ngói màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2096 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng vách Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,555 | |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7901 | 100m |
| 60 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 68 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 70 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4617 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,896 | m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn đơn led 1,2m, loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đóng cọc tiết địa STK D16mm, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 79 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Tủ điện kim loại chưa 4 Moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng + phụ kiện + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + phụ kiện + chân ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa RUMINE lavabo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi kt450x600 + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống pvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt co răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi xã D21 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Xây dựng hầm chữ A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8254 | m3 |
| 8 | Trát tường có đánh màu, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4438 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Xây dựng đài nước, hệ thống cấp nước toàn khu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng khung dàn thép đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng khung dàn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 17 | Bulon M16-600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt máy bơm 2HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp nắp chụp tole inox dày 1mm, kt600x600x600, che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chụp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Cung cấp ống nhựa dẻo lưới D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 28 | Khoan cây nước 150m; ống nước nhựa pvc D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống điện toàn khu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 10 | SX lắp dựng trụ đèn cần đơn rời thép ống mạ kẽm H=6m + bản đế + cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 11 | SX lắp dựng trụ đèn cần đôi rời thép ống mạ kẽm H=6m + bản đế + cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn cao áp Philips SON-T 150W-220V (HTS062) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCB 20A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 63A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 150A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện đôi CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đôi CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đôi CXV 2x25 + E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CXV 3x25 + 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 25 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 26 | Bulon M18-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 27 | Cung cấp nắp sứ D80 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 28 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 29 | Cung cấp gạch tàu 300x300x17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.265251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.561.803.644 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.390.450.911 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.561.803.644 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, cột cờ, mương thoát nước và san lấp mặt bằng | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc) | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 2 | Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 4 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 16)T | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 6 | Máy vận thăng, sức nâng: (0,8 ÷ 3)T | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 14 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi