Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230738-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt
Số hiệu KHLCNT 20220137234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2140/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện U Minh về việc phân khai danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 12:33:00 đến ngày 2022-03-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,843,501,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.265251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.561.803.644 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.390.450.911 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.561.803.644 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, cột cờ, mương thoát nước và san lấp mặt bằng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 16)T
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng, sức nâng: (0,8 ÷ 3)T
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt
Dự án nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt
240 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 2140/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện U Minh về việc phân khai danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Thắng Cà Mau (Địa chỉ: Số 228, ấp 3, Xã Tân Thành, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Hoàng Mai (Địa chỉ: Số 99, đường Ngô Gia Tự, phường 5, thành phố Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Lê Khanh (Địa chỉ: Số 82, Nguyễn Ngọc Sanh, k4, P5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Lê Khanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021) bao gồm: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (từ 01/01/2020 đến 31/12/2020) có xác nhận của Cơ quan BHXH); + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 863.094. + Số Fax: +84 (0290) 3 863.350.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
2Đào đất và đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4317100m3
3Đào nạo vét kênh và đắp lên nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324100m3
4Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,742100m
5Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần không ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,598100m
6Giằng dọc bờ bao, cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V799m
7Cung cấp và lắp dựng mê bồ chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2642100m2
8Cung cấp và lắp dựng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3,2642100m2
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,9683100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9683100m3
11Buộc thép d=6mm gia cố cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
B Hạng mục 2: Xây dựng cổng, hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,804m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5425100m2
3Lót cao su đổ BT cọc, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1871100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3883tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3378tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5824m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
11Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,232m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1683tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9082m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4592100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1035tấn
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,33m2
22Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,33m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,039m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1188100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7m2
28Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,7m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3981m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5187m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,312m3
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,212m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7315m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7197m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,71tấn
37Sơn dạ trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,71m2
38Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,096m2
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
40Cung cấp lắp vân mây bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
41Cung cấp lắp Con rồng 1 bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cung cấp lắp Con rồng 2 bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2con
43Cung cấp lắp Hoa văn 1 hình rồng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2con
44Cung cấp lắp Hoa văn 2 hình rồng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4con
45Cung cấp lắp đố củng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16con
46Cung cấp lắp đặt bộ chữ bằng inox mạ đồng (bảng tên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,3925trọn gói
48Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 400x400mm giả đất nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,4m
51Lắp dựng cửa cổng khung sắt (kể cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m
52Lắp dựng khung sắt hàng rào chính (kể cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
53Lắp dựng khung hàng rào phụ lưới B40 (kể cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,936m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,316m2
C Hạng mục 3: Xây dựng bia tưởng niệm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,99100m
4Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465tấn
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2137tấn
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Lót cao su đổ BT nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046100m2
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3516m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
29Ốp đá granit đỏ Ấn ĐộMô tả kỹ thuật theo chương V7,281m2
30Ốp đá granit đỏ hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V1,105m2
31Ốp đá granit trắng muối tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V17,769m2
32Lát đá granit trắng suối mơMô tả kỹ thuật theo chương V24,22m2
33Lát đá granit đỏ Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,554m2
34Cung cấp lắp đặt tấm đá granit màu vàng khắc hình bông lúaMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
35Cung cấp lắp đặt hình chân dung tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
36Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng (Tiểu sử ông Võ Văn Kiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
37Cung cấp lắp đặt lư hương BTCT sơn nhũ đồng ĐK1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà trưng bày
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8292100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5093100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5584m3
4Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V86,48100m
5Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,272m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,272m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8088tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,384m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0288100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6079tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9749m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8272m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8272m2
19Sơn giả đá cẩm thạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,7472m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,492m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,366100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,515tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,36m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,36m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,36m2
28Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3203100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7888m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5402tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704100m2
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
39Sơn giả đá cẩm thạchMô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,257m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0109100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1913tấn
43Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,41m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,41m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,41m2
46Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,64m2
47Lát bậc cấp đá granit đỏ Ấn ĐộMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
48Lát mặt lan can đá granit đen huếMô tả kỹ thuật theo chương V14,6952m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,04m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,48m2
51Ốp chân tường gạch ceramic 500x500mm giả vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
52Ốp tường gạch ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
53Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9525m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8572m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,872m3
59Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,74m2
60Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,13m2
61Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,7m2
62Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,13m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,7m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,13m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V292,4m
66Đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
67Đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6m
68Trát trang trí trụ hành lang vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3504m2
69Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe kính dày 8mm (kể cả phụ kiện, hoa văn gỗ và sơn Pu hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
70Lắp dựng khung trang trí gỗ căm xe (kể cả phụ kiện, hoa văn gỗ và sơn Pu hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
71Lắp dựng vách hoa văn CNC gỗ HDF dày 18mm phủ vennerMô tả kỹ thuật theo chương V10,478m2
72Thi công vách nhựa PVC nano giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,844m2
73Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
74Thi công trần nhựa pvc nano giả gỗ khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
75Lắp đặt con rồng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
76Lắp đặt Đầu đao bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
77Lắp đặt Hoa văn đầu hồi bê tông đúc sẵn ĐK700Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
82Lắp đặt đèn led lon đôi âm trần KT 240x135x75 (14w-220v)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
83Lắp đặt đèn led lon áp trần tròn D105x48 (7w-220v)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt quạt đảo ốp trần D=450 + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt MCB 2P/40A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt MCB 2P/100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Đóng cọc tiết địa STK D16mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
91Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
92Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
93Lắp đặt dây điện đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Lắp đặt dây cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
95Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
96Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
97Tủ điện kim loại chứa 4 ModumlMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
E Hạng mục 5: Sân đường, bồn hoa, mương thoát nước, cây xanh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,248m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8992m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,714m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,8m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,2m2
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, hố ga, bó nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m3
9Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,532100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,32m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5811tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
14Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
17Láng mặt đan giả vân cây đước, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3762100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9633100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m
32Cung cấp và đắp đất vườn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V181,53m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m3
34Cung cấp và trồng cây Ô môi cổ thụ đường kính gốc D >= 30-40cm cao >= 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
35Cung cấp và trông cây Sứ đại đường kính gốc D >= 10cm cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
36Cung cấp và trồng cây Hoa màu gà đường kính gốc D >= 7cm cao >= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
37Cung cấp và trồng cây Cau đuôi chồn đường kính gốc D >= 10cm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V41cây
38Cung cấp và trồng cây Vạn tuế đường kính gốc D >= 10cm cao 1,5 -> 2mMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
39Cung cấp và trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m2
40Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1121cây/90 ngày
41Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,56100m2/tháng
F Hạng mục 6: Xây dựng phục chế nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1855100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m
4Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6053m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
13Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
14Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4584m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
19Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9716m2
20Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V22,9716m2
21Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816100m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
23Lắp đặt Lu đất nung ĐK700 sâu 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,714m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m2
29Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V34,721m2
30Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
31Sơn PU vách lá dừa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
32Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
33Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
34Sơn PU kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V39,38m2
35Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao laoMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
36Lắp dựng cửa sổ khung gỗ thao laoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
37Lắp lưới chống muỗiMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m2
38Lắp dựng rèm che nắng bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
39Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Tủ điện kim loại chưa 2 ModumlMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G Hạng mục 7: Xây dựng phục chế nhà đội cảnh vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1855100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m
4Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6053m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
13Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
14Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4584m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
19Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9716m2
20Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V22,9716m2
21Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816100m2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m2
27Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V34,721m2
28Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V42,561m2
29Sơn PU vách lá dừa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
30Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
31Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
32Sơn PU kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V39,38m2
33Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao laoMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
34Lắp dựng cửa sổ khung gỗ thao laoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
35Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
40Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Tủ điện kim loại chứa 2 ModumlMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
H Hạng mục 8: Xây dựng phục chế nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2471100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4100m
4Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8224m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
13Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1815m2
14Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V14,1815m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7583m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2919tấn
19Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9783m2
20Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V24,9783m2
21Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
27Lót ván gỗ thao lao sàn nhà bếp B300mm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
28Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V47,9161m2
29Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V54,031m2
30Sơn PU vách lá dừa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,026m2
31Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
32Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
33Sơn PU kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V58,61m2
34Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao laoMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
35Lắp dựng cửa sổ khung gỗ đướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
36Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
42Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Tủ điện kim loại chứa 2 ModumlMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
I Hạng mục 9: Xây dựng phục chế nhà bộ phận cơ yếu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1855100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m
4Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6053m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
13Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
14Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4584m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
19Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9716m2
20Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V22,9716m2
21Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816100m2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m2
27Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V34,721m2
28Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V42,561m2
29Sơn PU vách lá dừa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
30Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
31Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
32Sơn PU kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,65m2
33Lắp dựng cửa đi khung gỗ thao laoMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
34Lắp dựng cửa sổ khung gỗ thao laoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
35Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
40Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
43Tủ điện kim loại chứa 2 ModumlMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
J Hạng mục 10: Xây dựng phục chế nhà y tế, thư ký, nhà thông tin vô tuyến điện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2471100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4100m
4Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7648m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
13Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,978m2
14Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V11,978m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5167m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4078100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3794tấn
19Trát cột, dầm giả vân gỗ, vữa lót vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4468m2
20Sơn cột, dầm màu nâu xámMô tả kỹ thuật theo chương V36,4468m2
21Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,66m2
27Cung cấp, lắp dựng lợp mái bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V69,6961m2
28Cung cấp, lắp dựng vách bằng lá dừa nước + dây gân buộcMô tả kỹ thuật theo chương V42,461m2
29Sơn PU vách lá dừa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,636m2
30Trải giấy dầu màu đen dày 1,2mm rộng 1m, úp nóc đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
31Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái bằng gỗ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
32Sơn PU kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V60,062m2
33Lắp dựng rèm che nắng bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V31,275m2
34Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại 1 bóng (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
39Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
40Lắp đặt dây điện PVC/Cu CXV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ dây D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Tủ điện kim loại chưa 2 ModumlMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
K Hạng mục 11: Xây dựng nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,962m3
4Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,768100m
5Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,145m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3849100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
24Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9468m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3628100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
36Quét sika chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V24,04m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,34m2
38Ốp chân tường gạch cermic 400x400mm giả vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
39Ốp tường gạch cermic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,12m2
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4565m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3748m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
45Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
46Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1m
50Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,98m2
51Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
52Lợp mái bằng tôn giả ngói màu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
55Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2096m2
56Cung cấp lắp dựng vách Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,555
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m3
59Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7901100m
60Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
64Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5334m3
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
68Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
70Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4617m3
71Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3593m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,896m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt đèn đơn led 1,2m, loại 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt MCB 2P/32A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Đóng cọc tiết địa STK D16mm, L = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
79Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
80Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
82Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Tủ điện kim loại chưa 4 ModumlMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
86Lắp đặt xí bệt sứ trắng + phụ kiện + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Lắp đặt Lavabo sứ trắng + phụ kiện + chân ngắnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt vòi rửa RUMINE lavabo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt gương soi kt450x600 + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ống pvc D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
92Lắp đặt ống pvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
93Lắp đặt ống pvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
94Lắp đặt ống pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
95Lắp đặt ống pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
96Lắp đặt ống pvc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
97Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt co, tê nhựa pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt co, tê nhựa pvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt co răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt vòi xã D21 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Hạng mục 12: Xây dựng hầm chữ A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8254m3
8Trát tường có đánh màu, dày 2,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4438m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
M Hạng mục 13: Xây dựng đài nước, hệ thống cấp nước toàn khu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Gia công và lắp dựng khung dàn thép đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5851tấn
16Gia công lắp dựng khung dàn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
17Bulon M16-600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,21m2
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt máy bơm 2HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp nắp chụp tole inox dày 1mm, kt600x600x600, che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1chụp
22Lắp đặt ống nhựa pvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt dây điện PVC/Cu 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
27Cung cấp ống nhựa dẻo lưới D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
28Khoan cây nước 150m; ống nước nhựa pvc D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
N Hạng mục 14: Hệ thống điện toàn khu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552100m2
7Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
10SX lắp dựng trụ đèn cần đơn rời thép ống mạ kẽm H=6m + bản đế + cầnMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
11SX lắp dựng trụ đèn cần đôi rời thép ống mạ kẽm H=6m + bản đế + cầnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
12Lắp đặt đèn cao áp Philips SON-T 150W-220V (HTS062)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
13Lắp đặt MCB 20A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt MCB 63A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt MCCB 150A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây điện đôi CXV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt dây điện đôi CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
18Lắp đặt dây điện đôi CXV 2x25 + E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
19Lắp đặt dây điện CXV 3x25 + 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt dây cáp đồng trần 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Lắp đặt dây cáp đồng trần 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50mm bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
25Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14thanh
26Bulon M18-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
27Cung cấp nắp sứ D80 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
28Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
29Cung cấp gạch tàu 300x300x17Mô tả kỹ thuật theo chương V383viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.265251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.561.803.644 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.390.450.911 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.450.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.561.803.644 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, cột cờ, mương thoát nước và san lấp mặt bằng 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
6 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
7 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
8 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc) 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
9 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
2 Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
3 Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
4 Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
5 Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 16)T Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
6 Máy vận thăng, sức nâng: (0,8 ÷ 3)T Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
8 Máy thủy bình Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
9 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
10 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
11 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
12 Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
13 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
14 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
15 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
16 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
17 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
18 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->