Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Trịnh Minh Hưởng, xã Nguyễn Phích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226179-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Trịnh Minh Hưởng, xã Nguyễn Phích
Số hiệu KHLCNT 20220136197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 2759/QĐ-UBND, ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh Cà Mau về việc phân khai danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 12:50:00 đến ngày 2022-03-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,328,246,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.772.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.519.090.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.129.772.700 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.772.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.519.090.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, cột cờ, mương thoát nước và san lấp mặt bằng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị - Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích, sức nâng: (10 ÷ 16)T
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Trịnh Minh Hưởng, xã Nguyễn Phích
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Trịnh Minh Hưởng, xã Nguyễn Phích
300 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định 2759/QĐ-UBND, ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh Cà Mau về việc phân khai danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Xuyên (Địa chỉ: Đường Xí nghiệp gỗ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đại Chúng (Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Lê Khanh (Địa chỉ: Số 82, Nguyễn Ngọc Sanh, k4, P5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau) + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Lê Khanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 863.094. + Số Fax: +84 (0290) 3 863.350.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
khong
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy phòng chức năng (thư viện, tin học, ngoại ngữ, âm nhạc, mỹ thuật)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1473100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,92m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V67,398100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,736m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,736m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,736m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,868m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5822100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1841m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4119100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,19m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V241,19m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,19m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3537m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,984100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,82m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V348,82m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,82m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,269m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6334100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,45m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,45m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,45m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,45m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,45m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5395tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3962tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,697tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4748tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6305tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1018tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4637tấn
47Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9529m3
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V83,0717m2
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V83,0717m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1m2
52Xây tường gạch ống bê tông 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2928m3
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,376m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,276m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,276m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,559m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1622m3
60Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,06m2
61Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,72m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V739,78m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,06m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,72m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,4688100m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4214tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4214tấn
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
71Lắp đặt chụp lọc rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V347,48m2
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V258,8662m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,078m3
75Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,78m2
76Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7901100m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6411m3
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V268,4m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V91,29m2
80Tay vịn ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,6438m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
82Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,97m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
85Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,5419m2
86Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
87Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
88Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V374m
89Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V367m
90Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
91Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
92Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
104Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Lắp đặt cầu dao chống giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4236m3
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,2866m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4276m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,221m3
111Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7955m3
112Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8872m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,61m2
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3886m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m2
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
B Hạng mục 2: Xây dựng mới dãy phòng học, phòng công đoàn - đoàn đội
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,586m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,0525100m2
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5264100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2069tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3631tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1401 mối nối
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3641tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,105100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2063m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5069100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6777m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2613m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0419m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3948m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4515m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4515100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,8006m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V149,0726m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,0726m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9853m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,119100m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V411,9m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V411,9m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,9m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8455m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8999100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6539m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3783100m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,904m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2m
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,914m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,15m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0586m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9521100m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,21m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V195,21m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,21m2
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7888m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,24m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
63Lát gạch bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4592m3
68Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,0014kg
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1619tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1747tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1741tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,976tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4628tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5061tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7705tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3981tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3659tấn
82Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8654m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0032m3
84Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,992m2
85Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,374m2
86Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V80,242m2
87Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
88Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
90Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
91Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0831m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6616m3
93Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,4495m2
94Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V499,9315m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,381m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,9315m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V556,4495m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,9298100m2
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9357tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9357tấn
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
104Lắp đặt chụp lọc rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V225,33m2
106Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6811100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,915m3
108Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,15m2
109Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5012100m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6981m3
111Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V296,88m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,8m2
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
114Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
116Gia công lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261tấn
117Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,456m2
118Gia công lan can inox 304 ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
119Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,725m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,3303m2
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
124Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V545m
125Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
126Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
127Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
128Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
132Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
135Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
136Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V262m
140Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0458m3
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,0458m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9446m3
147Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5207m3
148Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0107m2
149Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0075m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4198m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7015m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
153Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2795100m2
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới dãy phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, hội đồng giáo viên, phòng họp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6028100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,196m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,1566100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,752m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,545m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8775100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7693m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2204100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,04m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,04m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,04m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3349m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7886100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,86m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V178,86m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,86m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,096m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,736m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4667m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1227m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5335m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,8m
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,9135m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,9135m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995m3
37Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,875m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4375m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,4375m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3812tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0393tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9428tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3721tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0685tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4771tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
47Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,124m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6218m3
49Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2978m2
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5778m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,47m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2832m3
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,671m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3389m3
60Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,6816m2
61Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,2096m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V423,8912m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,6816m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,2096m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216tấn
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
70Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,5712m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
74Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3m2
75Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5468100m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8276m3
77Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,92m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
82Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,621m2
86Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,528m2
88Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
100Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
105Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
108Lắp đặt cầu dao chống giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2743m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8186m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4385m3
112Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7328m3
113Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3194m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,165m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
117Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
D Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà xe giáo viên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,695m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9485m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,576m3
5Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8923m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7104m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,16m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5255100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
20Bu long fi 16mm, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
21Bu long fi 10 L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
22Bu long fi 10, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,44871m2
E Hạng mục 5: Xây dựng mới nhà xe học sinh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,7638m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4041m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,404m3
5Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0867m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,818m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7688100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2208m3
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,36m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6932100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
20Bu long fi 16mm, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
21Bu long fi 10 L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
22Bu long fi 10, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2471tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,81m2
F Hạng mục 6: Xây dựng mới sân, cột cờ, mương thoát nước
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,64m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V429m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V429m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5336m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3735m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
9Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
10Trồng dặm cây cảnh trổ hoa, cây giống D = 5-7cm, H = 2,5-3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 cây
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4234m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4012m3
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
16Cột cờ INOX đường kính 100-90-76-50 dày 1,5mm, L=8500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
18Xây móng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3347m3
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7838m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V108,3593m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,301m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6651m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1606m3
24Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6353m3
25Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V220,4413m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1337m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9407m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4391tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V215cái
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
G Hạng mục 7: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,0738m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2517m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,4174100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0485m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
13Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,18m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,18m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,18m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,946m3
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,65m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,65m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,65m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
25Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
26Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2925m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9099m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1671100m2
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8032m3
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5803m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3517m3
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,944m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,66m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,604m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,944m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,66m2
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9632m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5549tấn
59Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
60Gia công hàng rào lưói thépMô tả kỹ thuật theo chương V449,19m2
61Cung cấp kẽm gai D2,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V600,3kg
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4621tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,786m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
74Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
75Cung cấp cửa cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V299,48kg
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,321m2
77Cung cấp ổ khóa cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Cung cấp chốt cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
80Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2303tấn
81Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5043tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,26411m2
83Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
95Cung ấp chữ inox cao 200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
96Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,54100m2
H Hạng mục 8: Cải tạo 2 khu vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V68,784m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,784m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
5Vệ sinh gạch ốp tường, cửa, hồ nước, nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V68,784m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,784m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
10Vệ sinh gạch ốp tường, cửa, hồ nước, nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8công
I Hạng mục 9: Hệ thống chống sét, hệ thống cấp điện
1Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt bộ dây ràng cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt tăng đơ dây chằngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bộ ống nối ở đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Lắp đặt Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822m3
12Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
13Cung cấp Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
21Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cung cấp bu lông D16-L=250:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J Hạng mục 10: San lấp mặt bằng
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,722100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,284100m
3Cung cấp thép buộc 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,4kg
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6157100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m2
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7069100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.772.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.519.090.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.129.772.700 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.772.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.519.090.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng 2 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, cột cờ, mương thoát nước và san lấp mặt bằng 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
6 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
7 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
8 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc) 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
9 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Có giấy CMND / thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 - Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
2 Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
3 Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
4 Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150 T -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
5 Cần cẩu bánh xích, sức nâng: (10 ÷ 16)T -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
7 Máy thủy bình -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
8 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
9 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
10 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
11 Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
12 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
13 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
14 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
16 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
17 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA -Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->