Gói thầu: 01XL.SCL-2022: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 01XL.SCL-2022: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 12:37:00 đến ngày 2022-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,645,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985468588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97093718E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.552.008 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.779.656.024 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ) có giá trị tối thiểu 926.552.008 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
01XL.SCL-2022: Thi công xây lắp Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau các TBA Bình Minh 1, TBA Bình Minh 3, TBA Bình Minh 7, TBA Bình Minh 8, TBA Bình Minh 13, TBA Bình Minh 15 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế TBA Bình Minh 3 | |||
| B | I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 68 | m | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | 9 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 18 | cột | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông | 18 | cái | |
| C | II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ) | 29 | bộ | |
| 2 | Xà hãm cột kép (4,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm2 | 67 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm ABC 4 x (11-50)mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | 24 | m | |
| 7 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | 16 | m | |
| 8 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | 16 | cái | |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 13 | cái | |
| 10 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | 5 | cái | |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | 89 | cuộn | |
| 13 | Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai | 101 | bộ | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 16 | cái | |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TC | d-7,5-TC | 9 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TC | d-8,5-TC | 14 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm kép K-8,5-TC | K-8,5-TC | 2 | móng |
| D | III. THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 178 | m | |
| 2 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 102 | m | |
| 3 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 264 | m | |
| 4 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x25 | 181 | m | |
| 5 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 335 | m | |
| 6 | Tháo hòm công tơ 3 pha | 6 | hòm | |
| 7 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha | 53 | hòm | |
| 8 | Tháo tủ tụ bù trên cột | 1 | hòm | |
| 9 | Tháo dây xuống hòm công tơ 1 pha | 274 | m | |
| 10 | Tháo dây xuống hòm công tơ 3 pha | 37 | m | |
| 11 | Tháo kẹp IPC | 182 | bộ | |
| 12 | Lắp dây xuống hòm công tơ M2x25 | 274 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ M4x25 | 37 | m | |
| 14 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột | 53 | hòm | |
| 15 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha trên cột | 6 | hòm | |
| 16 | Lắp tủ tụ bù trên cột | 1 | hòm | |
| 17 | Lắp đặt kẹp IPC | 182 | bộ | |
| E | IV. THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 25 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| F | V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn các loại | 0,21 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | 0,21 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,18 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | 0,18 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại | 0,092 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại | 0,092 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | 12,987 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông | 12,987 | tấn | |
| G | VI. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | 3 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| H | Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế TBA Bình Minh 7 | |||
| I | I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 17 | m | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | 7 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 6 | cột | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông | 41 | cái | |
| J | II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 2 | Xà hãm cột kép (4,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm2 | 51 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm ABC 4 x (11-50)mm2 | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | 3 | m | |
| 6 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | 1 | m | |
| 7 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | 1 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 1 | cái | |
| 9 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | 3 | cái | |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 64 | cuộn | |
| 12 | Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai | 77 | bộ | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 9 | cái | |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TC | d-7,5-TC | 7 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TC | d-8,5-TC | 4 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm kép trồng trực tiếp k-8,5-TC-TT | k-8,5-TC-TT | 1 | móng |
| K | III. THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 198 | m | |
| 2 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 124 | m | |
| 3 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 312 | m | |
| 4 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x25 | 27 | m | |
| 5 | Tháo hòm công tơ 3 pha | 9 | hòm | |
| 6 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 8 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha | 41 | hòm | |
| 9 | Tháo dây xuống hòm công tơ 1 pha | 228 | m | |
| 10 | Tháo dây xuống hòm công tơ 3 pha | 53 | m | |
| 11 | Tháo kẹp IPC | 127 | bộ | |
| 12 | Lắp dây xuống hòm công tơ M2x25 | 228 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ M4x25 | 53 | m | |
| 14 | Lắp hòm | 3 | hòm | |
| 15 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột | 41 | hòm | |
| 16 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha trên cột | 9 | hòm | |
| 17 | Lắp đặt kẹp IPC | 127 | bộ | |
| L | IV. THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông vuông H6,5 | h6,5-th | 12 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông vuông H5,5 | h5,5-th | 1 | cột |
| M | V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn các loại | 0,156 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | 0,156 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,15 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | 0,15 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại | 0,235 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại | 0,235 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | 6,101 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông | 6,101 | tấn | |
| N | VI. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| O | Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế TBA Bình Minh 8 | |||
| P | I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 46 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 38 | m | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 10 | cột | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 337 | m | |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit | 63 | cái | |
| 6 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 198 | cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 407 | m | |
| 8 | Hộp phân dây Composite | 6 | cái | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 104 | m | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit | 17 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 29 | m | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông | 180 | cái | |
| 13 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 17 | cái | |
| 14 | Đầu cốt AM95 | 24 | cái | |
| Q | II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh cột LT kép (TL:57,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ) | 18 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm2 | 66 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm ABC 4 x (11-50)mm2 | 3 | cái | |
| 5 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | 3 | m | |
| 6 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | 1 | m | |
| 7 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | 1 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 1 | cái | |
| 9 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | 6 | cái | |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 11 | Phôi tư gia | 198 | cái | |
| 12 | Phôi phiên 8 | 17 | cái | |
| 13 | Chữ lẻ | 1.075 | cái | |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | 108 | cuộn | |
| 15 | Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai | 154 | bộ | |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 21 | cái | |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TC | d-8,5-TC | 8 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm kép trồng trực tiếp k-8,5-TC-TT | k-8,5-TC-TT | 1 | móng |
| R | III. THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 582 | m | |
| 2 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x25 | 46 | m | |
| S | IV. THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông vuông H8,5 | h8,5-th | 8 | cột |
| 2 | Hòm 3F | H3f | 17 | hòm |
| 3 | Hòm 2 CT 1F | H2 | 13 | hòm |
| 4 | Hòm 4 CT 1F | H4 | 52 | hòm |
| 5 | Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm | 253,1 | m |
| 6 | Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm | 22 | m |
| 7 | Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25 | ABC-2x25 | 320 | m |
| 8 | Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25 | ABC-4x25 | 85 | m |
| 9 | Ghíp bọc kép | Ghíp | 198 | bộ |
| 10 | Aptomat 1 pha loại 20A | MCB-20 | 198 | Cái |
| 11 | Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp | MCCB-40-TT | 17 | Cái |
| T | V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn các loại | 0,287 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | 0,287 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,357 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | 0,357 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại | 0,137 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại | 0,137 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | 5 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông | 5 | tấn | |
| U | VI. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| V | Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế TBA Bình Minh 13 | |||
| W | I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 687 | m | |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit | 118 | cái | |
| 3 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 404 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 321 | m | |
| 5 | Hộp phân dây Composite | 3 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 7,5 | m | |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit | 11 | cái | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông | 42 | cái | |
| 11 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 11 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM95 | 12 | cái | |
| X | II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Phôi tư gia | 404 | cái | |
| 3 | Phôi phiên 8 | 11 | cái | |
| 4 | Chữ lẻ | 2.075 | cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 150 | cuộn | |
| 6 | Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai | 246 | bộ | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| Y | III. THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo kẹp IPC | 264 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | 264 | bộ | |
| Z | IV. THU HỒI | |||
| 1 | Hòm 3F | Việt Nam | 11 | hòm |
| 2 | Hòm 2 CT 1F | Việt Nam | 5 | hòm |
| 3 | Hòm 4 CT 1F | Việt Nam | 120 | hòm |
| 4 | Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm | 441,3 | m |
| 5 | dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm | 14,2 | m |
| 6 | Dây xuống các hòm công tơ 1 pha | ABC-2x25 | 278 | m |
| 7 | Ghíp bọc kép | Việt Nam | 42 | bộ |
| 8 | Aptomat 1 pha loại 20A | MCB-20 | 404 | Cái |
| 9 | Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp | MCCB-40-TT | 11 | Cái |
| AA | V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn các loại | 0,182 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | 0,182 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,598 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | 0,598 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại | 0,073 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại | 0,073 | tấn | |
| AB | VI. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AC | Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế TBA Bình Minh 15 | |||
| AD | I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | 4 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 3 | cột | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 535,5 | m | |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit | 97 | cái | |
| 6 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 315 | cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 384 | m | |
| 8 | Hộp phân dây Composite | 7 | cái | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 17,5 | m | |
| 11 | Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit | 9 | cái | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông | 264 | cái | |
| 14 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 9 | cái | |
| 15 | Đầu cốt AM95 | 28 | cái | |
| AE | II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 2 | Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm2 | 31 | cái | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | 6 | m | |
| 5 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | 3 | m | |
| 6 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | 2 | cái | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 2 | cái | |
| 8 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | 3 | cái | |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Phôi tư gia | 315 | cái | |
| 11 | Phôi phiên 8 | 9 | cái | |
| 12 | Chữ lẻ | 1.620 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 132 | cuộn | |
| 14 | Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai | 222 | bộ | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 7 | cái | |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TC | d-7,5-TC | 4 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TC | d-8,5-TC | 3 | móng |
| AF | III. THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 219 | m | |
| 2 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 288 | m | |
| AG | IV. THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông vuông H8,5 | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông vuông H75 | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông vuông H6,5 | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông vuông H5,5 | 3 | cột | |
| 5 | Hòm 3F | Việt Nam | 9 | hòm |
| 6 | Hòm 2 CT 1F | Việt Nam | 5 | hòm |
| 7 | Hòm 4 CT 1F | Việt Nam | 94 | hòm |
| 8 | Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm | 402,2 | m |
| 9 | Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm | 11,7 | m |
| 10 | Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25 | ABC-2x25 | 470 | m |
| 11 | Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25 | ABC-4x25 | 52 | m |
| 12 | Ghíp bọc kép | Việt Nam | 234 | bộ |
| 13 | Aptomat 1 pha loại 20A | MCB-20 | 315 | Cái |
| 14 | Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp | MCCB-40-TT | 9 | Cái |
| AH | V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn các loại | 0,233 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | 0,233 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,497 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | 0,497 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại | 0,137 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại | 0,137 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | 3,272 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông | 3,272 | tấn | |
| AI | VI. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985468588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97093718E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.552.008 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.779.656.024 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ) có giá trị tối thiểu 926.552.008 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi