Gói thầu: Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Thanh tra An toàn bay/Bộ Tham mưu PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 14:31:00 đến ngày 2022-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 734,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Có kế hoạch bố trí nhân sự, phương tiện, vật tư đảm bảo công tác bảo hành, bảo trì không quá 06 giờ, thời gian có mặt là không quá 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. Kênh tiếp nhận thông báo và hỗ trợ: điện thoại, email, hỗ trợ trực tiếp tại địa điểm sử dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp thông tin liên hệ theo các kênh đã quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Thanh tra An toàn bay/Bộ Tham mưu PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc hoặc bản sao y công chứng). - Các bản cam kết, tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Thanh tra An toàn bay, địa chỉ: 167 Trường chinh, Thanh xuân,HàNội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Tham mưu trưởng QC Địa chỉ: 167 Trường chinh, Thanh xuân, Hà Nội. Điện thoại: (069).562.118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra An toàn bay, Địa chỉ: 167 Trường chinh, Thanh xuân, Hà Nội Điện thoại: (069).562.118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu Địa chỉ: 167 Trường chinh, Thanh xuân, Hà Nội Điện thoại: (069).562.118 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy tập kẻ ngang | 450 | Tập | Kích thước: 17x24cm, 18x25cm, 19x26cm, 21x29,7cmGiấy định lượng 60, độ trắng 86-90 iso | ||
| 2 | Pin AA | 115 | Đôi | • Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E91 • Điện thế: 1.5 V • Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6 • Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 3 | Pin AAA | 85 | Đôi | • Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E92 • Điện thế: 1.5 V • Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ Pin LR03 • Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 4 | Pin trung Maxel | 25 | Vỉ | - Vỉ 2 Viên | ||
| 5 | Pin con thỏ R20S | 65 | Vỉ | - Vỉ 2 Viên | ||
| 6 | Pin | 12 | Vỉ | Pin Camelion A27 - 12V đóng gói: Vỉ 1 viên | ||
| 7 | Pin điều khiển | 45 | Cục | Loại pin: Pin kiềm / Alkalin Panasonic A23 LR-V08T • Điện thế: 12 V(dùng cho điều khiển Barie) | ||
| 8 | Pin sạc | 15 | Đôi | Pin sạc Li-ion Batterry 18650 | ||
| 9 | Giấy in A3 | 72 | Ram | Định lượng: 70g/m2Độ trắng: 90Kích thước: A3Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram | ||
| 10 | Giấy A4, định lượng 70gsm | 165 | Gam | Kích thước: A4, Khối lượng riêng ≥ 0,76 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ trắng ISO ≥ 94%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 1,8 N/mm, độ bền kéo chiều dọc ≥ 4,0 N/mm) | ||
| 11 | Giấy A4, định lượng 80gsm (vàng) | 252 | Gam | Kích thước: A4, Khối lượng riêng ≥ 0,74 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ trắng ISO ≥ 92%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 1,8 N/mm, độ bền kéo chiều dọc ≥ 4,0 N/mm) | ||
| 12 | Bìa A4 ngoại, T&T hoặc tương đương, định lượng: 160gsm; đóng gói: 100 tờ/gam | 152 | Gam | Kích thước: A4 - Khối lượng riêng ≥ 1,66 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 2,5 N/mm2, độ bền kéo chiều dọc ≥ 6,5 N/mm2) | ||
| 13 | Bìa bóng kính (A4, Glotxy; đóng gói: 100 tờ/gam) | 52 | Gam | Chất liệu nhựa Plastic 140 mic, độ phằng, nhám 1, 66% ; độ bền bục 88,25 kgf/cm2) | ||
| 14 | Giấy in đề can A4( photopaper) | 10 | Ram | Mặt trước của giấy in ảnh decan (decan ảnh) có màu trắng, xé rách, bề mặt trơn nhẵn, hơi bóng. - Mặt sau của giấy in ảnh decan (decan ảnh – decan photo - photo paper) được phủ keo dùng để dán lên sản phẩm | ||
| 15 | Giấy in ảnh A4 | 26 | Xấp | -Loại giấy: Bóng - RC Công nghệ in: In phun màu Độ dày: 230g Qui cách: 20 tờ/xấp Kích thước: 210x297mm | ||
| 16 | Bìa xanh A4 | 32 | Ram | Khỏ giấy A4, định lượng 180gsm | ||
| 17 | Bìa xanh A4 | 16 | Ram | Khỏ giấy A3, định lượng 180gsm | ||
| 18 | Sổ công tác chuyên môn | 450 | Quyển | Kích thước: 175 x 250 (±2mm), bìa cứng, dán gáy vải.Số trang: 250 trang cả bìaĐịnh lượng: 58g/m²Độ trắng: 82 - 84%ISOĐóng gói: 5 quyển/lốc - 200 quyển/thùngIn chữ và logo theo yêu cầu của chủ đầu tư. | ||
| 19 | Sổ bìa da | 110 | Quyển | Hải Tiến - Bìa da đen - Số trang: 240 - Khổ sổ: A4 - Định lượng: 70 g/m2 | ||
| 20 | Sổ nhật ký theo dõi an toàn bay | 45 | Quyển | Mẫu do chủ đầu tư cung cấp | ||
| 21 | Sổ nhật ký theo dõi hoạt động bay | 45 | Quyển | Mẫu do chủ đầu tư cung cấp | ||
| 22 | Ruột bút | 102 | Chiếc | Ruột bút ký Pentel Energel Metal Tip 0.7mm - LR7Đóng gói 5 ruột/1gois | ||
| 23 | Bút đỏ | 102 | Chiếc | - Tay cầm cao su thoải mái- Bút gel ngòi 0.7mm chuyên dùng- Ngòi trơn, mực ra đều, thấm giấy nhanh- Dễ tạo độ nét thanh nét đậm hoặc dáng bút lông | ||
| 24 | Bút chì | 250 | Chiếc | Bút bi 2BThiết kế thân bút tam giác, đem lại cảm giác thoải mái khi dùng.Sử dụng loại tẩy không chứa độc không chứa PVC, tiện lợi khi kếthợp sử dụng tẩy trong khi viết. | ||
| 25 | Tẩy chì | 122 | Chiếc | Màu trắng sạch, đặc tính dẻo dai, không bám bụi và không bị bẩnđen trong quá trình sử dụng | ||
| 26 | Bút bi (1) | 122 | Chiếc | - Thân bút được thiết kế thẳng,nhựa trong suốt dáng bút khỏemạnh, nắp gài dáng vát- Bút ra mực đều viết trơn.- Đầu bi có 3 loại cỡ 0.5mm - 0.6mm - 0.7mm cho ra các nét mảnh,nét trung bình và nét đậm phù hợp nhiều đối tượng sử dụng.- Màu mực tươi có 3 màu mực Xanh - Đen - Đỏ.- Tay cầm có vân chống trơn trượt- Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 27 | Bút bi (2) | 127 | Chiếc | Thiên long 036 hoặc tương đương Thân bút nhựa trong, tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay vàgiảm trơn trợt khi viết- Đầu bi: 0.8 mm dạng Cone- Grip cùng màu mực- Độ dài viết được: 1.200-1.500m.- Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3,TSCA.- Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọingười.- Thay ruột khi hết mực. | ||
| 28 | Bút bi nước | 102 | Chiếc | Đầu bút 0.7mm, sử dụng để ký giấy tờ.Mực gel dạng lỏng, trơn đều và nhanh khô. Màu mực đậm, khônglem, không phai màu | ||
| 29 | Bút nước | 252 | Chiếc | Bút nước UB-157 hoặc tương đương, xanh, đỏ 0.5mm có thân tròn, nhỏĐầu bi: 0.5mm, Bút dạng đậy nắp, có gripĐộ dài viết được: 500-1000mMực màu đậm và tươi sáng, viết êm trơn, ra đều và liên tục.Bút có 4 màu: xanh, đen, đỏ, tímĐóng gói: 20 chiếc/hộp | ||
| 30 | Bút dạ bảng | 152 | Chiếc | - Bút được sản xuất theo công nghệ hiện đại , đạt tiêu chuẩn an toànquốc tế- Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặtnhẵn bóng- Bề rộng nét viết 1.5mm- Sử dụng mực mới , tốt , màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóasạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực saukhi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng- Bơm mực dễ dàng , bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhậndạng màu mực khi trưng bày .- Mực không độc hàng , dạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế .- Sợi Polyeste viết êm , nhập khẩu Nhật Bản- Đầu bút ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, có thể sử dụngđược nhiều lần. | ||
| 31 | Bút dạ 2 đầu | 102 | Chiếc | Bút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn cókích thước 0,9mm với ngòi kim.Có kiểu dáng thon gọn thích hợp trên mọi loại loại vật liệu khácnhau.Chất lượng: Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bềmặt. Không độc hại đối với người sử dụngQuy cách: 10 cây/1 hộp, có 3 màu xanh – đỏ – đen | ||
| 32 | Băng dính xanh 5cm | 152 | Cuộn | Băng dính xanh 5cm | ||
| 33 | Bút xóa | 102 | Chiếc | Kiểu dáng thân trụ tròn, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng.Cán bằng nhựa màu xanh láĐầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt.Độ che phủ bề mặt tốt và mau khô, giúp cho chữ viết rõ ràng, khôngbị lem, nhòe.Không độc hại và an toàn với tầng ozone. | ||
| 34 | Cặp cán bộ | 250 | Chiếc | Chất liệu : Giả da cao cấp nhập khẩu Hàn QuốcKích thước: 40x30x14cmCặp cán bộ công sở dùng đựng tài liệu, laptop và vật dụng cá nhânkhácCặp có 3 ngăn chính, 2 ngăn phụ bên trong và 1 ngăn phụ Chất liệu: giả da cao cấpPhụ liệu óc khóa, đê bán nguyệt được mạ treo cao cấp , bóng đẹp,an toàn, thân thiện với môi trườngTrọng lượng SP: 1.2kgMàu sắc: Đen mờBiểu tượng gắn, in chữ cặp theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 35 | Ghim vòng | 252 | Hộp | Ghim vòng | ||
| 36 | Ghim số 3 | 252 | Hộp | Ghim số 3 | ||
| 37 | Ghim số 10 | 252 | Hộp | Ghim số 10 | ||
| 38 | Bàn bấm ghim xoay chiều | 7 | Cái | Dập ghim xoai chiều số 3 (0414) màu xanh | ||
| 39 | Khay Tài liệu 5 ngăn | 8 | Cái | Kệ ráp 5 ngăn, Dli (đựng A4) màu xanh | ||
| 40 | Hộp hồ sơ 20 cm | 102 | Hộp | Hộp để nằm 20 cm, màu xanh | ||
| 41 | Hộp gấp A3 20 cm | 102 | Hộp | Hộp dạng gấp để nằm, đựng HS A3 20 cm | ||
| 42 | Hộp đựng Tài liệu A4 10cm | 102 | Cái | Hộp đựng HS A4, dựng, gáy có bóng kính lồng nhã | ||
| 43 | Giá để HS để bàn 3 tầng trượt | 17 | Cái | Kệ màu xanh lam, tấm nhựa nguyên khối | ||
| 44 | Bìa còng F4 10cm | 52 | Cái | Màu đen, 10 cm | ||
| 45 | Băng keo trong | 15 | Lốc | Lốc 6 cuộn, mỗi cuộn 05cm | ||
| 46 | Băng keo đỏ | 17 | Lốc | Lốc = 10 cuộn, cuộn dày 05 cm | ||
| 47 | USB 3.0 | 8 | Cái | USB 3.0 Team 16GB | ||
| 48 | Chuột máy tính không dây Logitech M221 | 7 | Cái | - Màu đen | ||
| 49 | Chuột không dây Microsoft Bluetooth Mouse | 7 | Cái | - Màu đen | ||
| 50 | Bộ bàn phím và chuột không dây logitech MK295 Silent | 7 | Bộ | - Màu đen | ||
| 51 | Chuột máy tính | 9 | Cái | Loại: có dây. 'Logitech M100R Màu: đen | ||
| 52 | Chuột máy tính | 5 | Cái | Loại: không dây. 'Logitech M590 Màu: đen | ||
| 53 | Miếng lót chuột | 12 | Cái | Tấm di chuột Razer Goliathus, 0.4x24x32 | ||
| 54 | Túi đựng rác | 16 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Tự phân hủy, an toàn với môi trường - Có quai xách - Đựng được 5kg - Màu đen | ||
| 55 | Túi đựng rác | 37 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Tự phân hủy, an toàn với môi trường - Có quai xách - Đựng được 10 kg - Màu đen | ||
| 56 | Cặp trình ký | 17 | Cái | A4 Flexoffice CB01, chất liệu:nhựa | ||
| 57 | Kéo trắng | 150 | Chiếc | Màu sắc: Trắng - XámChất liệu: Nhựa, Kim LoạiKích Thước Bao Bì: 22.5 × 10 × 1 cm | ||
| 58 | Thước kẻ | 100 | Chiếc | Thước kẻ mica 30 cm | ||
| 59 | Túi Clear | 350 | Chiếc | Túi Clear A4 | ||
| 60 | Phong bì KT (36x50)cm | 240 | Chiếc | Phong bì KT (36x50)cmSản phẩm sản xuất theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 61 | Phong bì KT (13x23)cm | 241 | Chiếc | Phong bì KT (13x23)cmSản phẩm sản xuất theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 62 | Phong bì A5 | 250 | Chiếc | Phong bì A5Sản phẩm sản xuất theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 63 | Túi hồ sơ A4 | 250 | Chiếc | Túi hồ sơ A4Sản phẩm sản xuất theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 64 | Phong bì 12x22cm | 250 | Chiếc | Phong bì KT (12x22)cmSản phẩm sản xuất theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 65 | Phong bì 11x19cm | 250 | Chiếc | Phong bì 11x19cmSản phẩm sản xuất theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 66 | Dây bảo vệ hiện trường | 452 | Cuộn | Bản 10cm, chiều dài 100m/cuộn, mầu vàng, đỏ, | ||
| 67 | Cờ đuôi nheo | 352 | Chiếc | Cờ đuôi nheo | ||
| 68 | Cờ chỉ huy | 124 | Chiếc | Cờ chỉ huy | ||
| 69 | Dây điện | 250 | m | Dây điện Trần Phú 2x1,5mm hoặc tương đương | ||
| 70 | Đèn tích điện | 47 | Chiếc | - Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz- Bóng đèn: LED SMD- Bình ắc quy khô: 6V 5Ah- Dòng điện sạc: 250 mA- Thời gian sạc: 24 giờ- Thời gian thắp sáng: 9 giờ | ||
| 71 | Mô hình máy bay | 17 | Chiếc | Chất liệu gỗ, nhựa, tỉ lệ 1/150 các loại máy bay L39, Su-22, Su-30 | ||
| 72 | Tranh mặt hệ thống đồng hồ máy bay | 12 | Chiếc | Chất liệu nhựa hoạch kim loại, hình bán nguyệt 40x40, mổ tả bảng mặt hệ thống đồng hồ trên buồng lái máy bay, đủ đồng hồ và bảng đèn IAK-52, L-39, Su-22; vạch chỉ sắc nét, không mờ nhòe. | ||
| 73 | Hộp mực in màu | 10 | Hộp | Loại mực in: Mực in Canon phun màu Màu sắc, Tham chiếu Mực màu Canon chính hãng GL790 hoặc tương đương: đen, đỏ, xanh, hồng Mã mực: GL790, C.M.Y Loại máy in sử dụng: Canon G1010 Dung lượng: In khoảng 5.000 trang (với độ che phủ 5%) . | ||
| 74 | Hộp mực in đen trắng | 20 | Hộp | Công nghệ in Laser Màu mực, Canon 303 Toner Cartridge - Black hoặc tương đương: đen Số lượng bản in: 130gr/2,000-2,500 bản in độ phủ 5% A4 Mực in chính hãng phù hợp với máy in Laser canon2900(kèm tài liệu chứng minh), | ||
| 75 | Hộp mực in đen trắng | 15 | Hộp | Công nghệ in Laser Màu mực: đen Số lượng bản in: 130gr/2300-2500 bản in độ phủ 5% A4 Mực in chính hãng phù hợp với máy in Laser Jet Pro HP P2055d, HP LJ P2035 (kèm tài liệu chứng minh) | ||
| 76 | Hộp mực in đen trắng | 16 | Hộp | Công nghệ in Laser Màu mực: đen Số lượng bản in: 130gr/3000-3500 bản in độ phủ 5% A4 Mực in chính hãng phù hợp với máy in HP LJ M2727NF/ M2727NFS/ P2014/ P2015d (kèm tài liệu chứng minh) | ||
| 77 | Biển tên bàn làm việc | 250 | Cái | - Kích thước: 8x15(cm) - Nền đỏ, đường viền và chữ màu vàng. - Kích thước chữ: 0,7x1,6x0,7 (cm) - Chất liệu: Nhựa Mica, dày 0,2cm; - Đế bằng Mica nguyên khối có kích thước 2x3x5(cm), vát cạnh. | ||
| 78 | Biển phòng làm việc | 50 | Cái | - Kích thước: 20x40(cm) - Nền đỏ, đường viền và chữ màu vàng. - Kích thước chữ: Cao 8cm. - Chất liệu: Nhựa Mica, dày 0,2cm. | ||
| 79 | Gậy A2 | 40 | chiếc | Chất liệu gỗ, dài 1,2m, đường kính 34, sơn trắng, đỏ cách nhau 25cm | ||
| 80 | Đèn bàn | 55 | Chiếc | Đèn led, thay đổi độ sáng 10-100%, đổi 3 màu ánh sáng | ||
| 81 | Đồng hồ | 17 | Chiếc | Hình trong đường kính 25cm, sử dụng pin tiểu, màu trắng, chữ số đen; động cơ chuyển động êm ái | ||
| 82 | Bút chỉ bản đồ laze | 82 | Chiếc | - Nhãn hiệu: Guangbo (hoặc tương đương) - Mã hiệu: JG6617H - Chất liệu: Kim loại - Màu sắc: Đen - Bút được làm từ chất liệu bền đẹp, chống sock, chống va đập. - Sản phẩm có lớp vỏ ngoài làm bằng vật liệu siêu nhẹ, chống bụi, chống va đập, sử dụng dài lâu. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 83 | La bàn định phương hướng | 35 | Cái | - Mã hiệu: CP01 (hoặc tương đương) - Kiểu la bàn: Mini, la bàn Analog - Thang chia nhỏ nhất: 2 độ - Ghi hướng: Có - Chất liệu: Nhựa và thép - Kích thước: 3 x 2.2 x 1.2 (inch) - Trọng lượng: 94gr - Màu sắc: Nâu, đen - Thang chia: Có cạnh bên - Tích hợp kính lúp: Có mini | ||
| 84 | Thước tam giác | 14 | Chiếc | Chất kiệu nhựa trong hình tam giác, có các phần khuyết tương ứng với các bán kính vòng cơ bản của máy bay ở độ nghiêng 30, 45, 60...; | ||
| 85 | Thước tính | 12 | Chiếc | Thước HL-10, hoặc có tính năng và hình dạng tương đương: Chất liệu nhựa trắng đục, vạch rõ ràng, có đủ các hệ thống tính logaric, khai căn, lũy thừa, đổi các loại đơn vị, tính tốc độ, độ cao, quảng đường, độ nghiêng, lượng giác, góc gió, góc tấn, vận tốc, mật độ không khí…độ sai số không lớn hơn 0,2%, vạch chia rõ ràng, không nhòe, không mờ. | ||
| 86 | Khung treo bản đồ | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: CUMMING (hoặc tương đương) - Mã hiệu: CA9001 - Cỡ bản đồ: A0 - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 87 | Ủng cao su | 120 | Đôi | - Mã sản phẩm: UCS-VN-20 - Nhà sản xuất: HS (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn: TCVN - Chất liệu: Nhựa PVC – Cao su - Chất liệu đế: Cao su tổng hợp - Màu sắc: Đen - Kích cỡ: 38 – 43 - Ủng dành cho: Nam - Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt, chống hóa chất, axit. | ||
| 88 | Máy tính | 42 | Cái | Nhãn hiệu: Casio (hoặc tương đương) - Mã hiệu: DJ-240D Plus - Hiển thị: 14 chữ số - Kích thước: 219 × 146 × 38( mm) - Khối lượng xấp xỉ (g): 200 - Chất liệu, màu sắc: Bề mặt nhựa, phím dẻo, màu vàng đồng. - Nguồn cấp năng lượng: Nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin LR44). - Số phím vật lý/ chức năng: 41 phím vật lý - Tính năng cơ bản: Tính toán cơ bản. - Tính năng nâng cao: + Các tính toán phần trăm thông thường. Hiển thị tối đa 300 bước tính trước đó. + Chức năng kiểm tra lại cho phép xác nhận lỗi bằng âm thanh khi kiểm tra phép tính. + Tự động tính toán giá cộng thuế, giá trừ thuế, khoản chiết khấu, giá bán, số tiền thuế, số tiền giảm giá và số tiền lãi. + Ký hiệu (+, -, ×, ÷) trên màn hình cho biết trạng thái của thao tác bạn hiện đang thực hiện. + Tất cả các tính năng tính tăng giá của máy cộng dành cho các tính toán chi phí và lợi nhuận được đơn giản hóa. | ||
| 89 | Giá treo tranh | 14 | Cái | - Giá gồm 15 móc - Kích thước: 1,45x0,5 (m) - Chất liệu: + Giá được làm bằng khung bằng sắt ống chữ nhật (20x40)mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện - Giá được liên kết bằng bù loong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. - Có thể điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m bằng tay nắm bọc nhựa. - Giá có 4 bánh xe để di chuyển. | ||
| 90 | Thước dây cuộn | 37 | Cái | Thương hiệu: Luxtop (hoặc tương đương) - Chiều dài: 100m - Dễ dàng cuộn lại. - Bề bản thước rộng được phủ lớp polime bảo vệ sử dụng lâu dài. - Dây thước được làm bằng sợi thủy tinh không bị co giãn bởi nhiêt độ môi trường, dây thước còn có khả năng chống nước, nhiệt độ ẩm và các hóa chất. - Hộp thước làm từ chất liệu ABS giúp bền chống va đập giảm sốc hiệu quả, hạn chế hư hỏng khi sử dụng lâu. - Kích thước được in rõ ràng, chính xác. - Ứng dụng: Đo khoảng cách, độ dài, độ cao, đô sâu với độ chính xác gần như tuyệt đối. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 91 | Bộ Cây Lau Nhà | 10 | Bộ | Bộ Cây Lau Nhà Tự Vắt Thông Minh 2 Ngăn Cao Cấp | ||
| 92 | Nước lau kính | 74 | Lọ | Loại: Cif - Lau sạch các bề mặt kính - Dung tích 520ml | ||
| 93 | Nước lau sàn nhà | 152 | Chai | SUNLIGHT Hương hoa diên vĩ Dung tích 997 ml | ||
| 94 | Nước tẩy nhà vệ sinh | 220 | Lọ | Loại: Okay Đóng gói: 960ml | ||
| 95 | Bộ ấm chén uống nước | 12 | bộ | Sứ cao cấp, men trắng, gồm ấm pha trà và 6 cốc có quai, đĩa đi kèm; vành có chỉ vàng, in chữ và logo theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Có kế hoạch bố trí nhân sự, phương tiện, vật tư đảm bảo công tác bảo hành, bảo trì không quá 06 giờ, thời gian có mặt là không quá 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. Kênh tiếp nhận thông báo và hỗ trợ: điện thoại, email, hỗ trợ trực tiếp tại địa điểm sử dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp thông tin liên hệ theo các kênh đã quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi