Gói thầu: Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Ninh Khánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 14:26:00 đến ngày 2022-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,947,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39392E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.117.163.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.163.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Ninh Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022 Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. c) Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý và các công cụ phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực tại Việt Nam. Trường hợp thuốc có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn thì nhà thầu cần nêu rõ thông tin về số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu của thuốc, về tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc của cơ sở sản xuất thuốc (hoặc các cơ sở tham gia sản xuất thuốc) và các tài liệu kèm theo. b) Thuốc tham dự thầu không bị thu hồi giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Dược. c) Thuốc tham dự thầu không có thông báo thu hồi theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc và Thông tư số 13/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền (trường hợp thu hồi một hoặc một số lô thuốc xác định thì các lô thuốc không bị thu hồi vẫn được phép lưu hành hợp pháp). d) Thuốc dự thầu vào gói thầu, nhóm thuốc phù hợp theo quy định tại HSMT. e) Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với mục hàng hóa yêu cầu chi tiết trong chương V- Yêu cầu kỹ thuật. f) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa : hướng dẫn sử dụng, mẫu nhãn đăng ký với Cục QLD |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Ninh Khánh - Ninh Vân-Hoa Lư-Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Ninh Khánh - Ninh Vân-Hoa Lư-Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Ninh Khánh - Ninh Vân-Hoa Lư-Ninh Bình-SĐT: 02293610179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Ninh Khánh - Ninh Vân-Hoa Lư-Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Efferalgan 500 | 4.416 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 2 | Tobrex | 120 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 3 | Gastropulgit | 6.080 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 4 | Cerebrolysin 10ml | 120 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 5 | DIAPHYLLIN Venosum | 380 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 6 | Alphachymotrypsine Choay | 3.600 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 7 | Omsergy | 32.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 2 | |
| 8 | Glucose 5% | 1.020 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 2 | |
| 9 | Ringer lactate | 1.020 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 2 | |
| 10 | Sodium Chloride Injection | 1.020 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 2 | |
| 11 | Cephalexin 500 | 109.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 12 | Cefuroxim 500 | 11.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 13 | Fabafixim 200DT | 16.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 14 | Usclacid 500 | 10.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 15 | Quafa-Azi 500mg | 8.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 16 | Ciprofloxacin 500mg | 32.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 17 | Kacetam | 18.600 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 18 | Lidocain 2% | 2.300 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 19 | Adrenalin | 700 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 20 | Diclothepharm | 36.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 21 | Diclofenac Kabi 75mg/3ml | 2.800 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 22 | Thefycold | 25.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 23 | Thepacol Extra | 19.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 24 | Therodol | 102.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 25 | Thecenamin | 120.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 26 | Cevocame Cold & Flu | 15.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 27 | Chlorpheniramin | 13.600 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 28 | Thephamox | 114.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 29 | Ofloxacin 200mg | 13.600 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 30 | Thenvagine | 3.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 31 | Cotrimoxazol 480mg | 47.800 | viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 32 | Gentamycin 80mg/2ml | 1.740 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 33 | Cloramphenicol 0,4% | 2.500 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 34 | Usclovir 800 | 9.100 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 35 | Acyclovir 5% 5g | 1.450 | Tube | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 36 | Tetracyclin 1% | 3.000 | Tube | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 37 | Gentamycin 0,3% 5g | 2.400 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 38 | Dung Dịch D.E.P | 1.000 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 39 | Panthenol | 500 | Tube | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 40 | Soluthepharm 4mg | 18.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 41 | Tipharmlor(Amlodipin) | 17.400 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 42 | DigoxineQualy | 1.350 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 43 | Alverin 40mg | 20.400 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 44 | Cezmeta | 6.120 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 45 | Cimetidin MKP 200 | 12.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 46 | Berinthepharm | 61.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 47 | LACBIOSYN® | 6.000 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 48 | Loperamide | 36.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 49 | Liverton Forte | 16.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 50 | Methyldopa 250 | 15.600 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 51 | Furosemide | 5.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 52 | Vinsalmol 5 | 500 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 53 | Softrivit | 32.400 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 54 | Vitamin A-D | 26.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 55 | Vitamin C | 12.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 56 | Bocalex C 1000 | 3.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 57 | Vitamin B1 | 5.000 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 58 | Vitamin B6 100mg/1ml | 5.000 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 59 | Vitamin B12 1000mcg/ml | 5.000 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 60 | Vitamin E 400 thiên nhiên | 3.500 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 61 | PVP - Iodine 100ml | 400 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 62 | Theresol | 2.640 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 63 | Sorbitol 5g | 2.920 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 64 | Natri clorid 0,9% 10ml | 600 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 65 | Adalat LA | 600 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 66 | Coveram 5/5 | 1.080 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 67 | Nebilet Tab 5mg 14's | 1.008 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 68 | No-Spa 40mg/2ml | 2.450 | ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 69 | Solu-Medrol | 120 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 70 | Vastarel MR | 1.800 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 71 | Ventolin Inhaler | 70 | Bình xịt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 72 | Viartril-S | 9.600 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 73 | Micardis 40mg | 360 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm BD | |
| 74 | Actiso PV | 17.200 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm YHCT | |
| 75 | Hoạt Huyết CM3 | 17.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm YHCT | |
| 76 | Dầu phật linh | 1.840 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm YHCT | |
| 77 | Đại tràng hoàn P/H | 13.700 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm YHCT | |
| 78 | Kim tiền thảo | 21.000 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm YHCT | |
| 79 | Tottri | 2.040 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm YHCT | |
| 80 | Viên ngậm Bảo Thanh NS | 5.900 | Viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm YHCT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39392E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.117.163.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.163.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi