Gói thầu: Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223489-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220222542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 14:27:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,502,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND (phần hoàn trả 638 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,45 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 1.915 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe có gắn cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022
Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hs thiết kế, dự toán: Công ty CP Vinteg Tư vấn lập, thẩm định HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm (2018-2020) và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 921.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ XÓM DÂN CHỦ
B Phần A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm211m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/1005m
C Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
D Phần B thực hiện
E Phần vật liệu:
F Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp2,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)20,78kg
5Biển tên lộ2cái
6Biển cấm đóng1cái
7Gạch làm dấu22,5viên
8Cát đen đổ nền0,6175m3
G Phần nhân công B thực hiện
H Định mức 4970
I Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
J Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,02251000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,005100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,6175m3
K Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
L Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Biển tên lộ2bộ
4Biển cấm đóng1bộ
5Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)1bộ
M Định mức TT10
N Phần vật liệu:
O Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm5m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,095m3
3Đào cấp phối đá dăm0,45m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,67m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,67m3
P Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cáp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
Q Phần vận chuyển
R Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
S Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt 1m2
T HẠNG MỤC 2: CHUNG CƯ ĐẠI ĐỒNG VÀ KHÂM THIÊN 7
U Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2168m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100166m
V Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
W Phần B thực hiện
X Phần vật liệu:
Y Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp163,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ23viên
3Biển tên lộ2cái
4Biển cấm đóng1cái
5Gạch làm dấu1.471,5viên
6Cát đen đổ nền34,7185m3
Z Phần nhân công B thực hiện
AA Định mức 4970
AB Phần vật liệu:
AC Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,04051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,009100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,2915m3
AD Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,22951000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,051100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm6,2985m3
AE Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,0711000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,238100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,967m3
AF Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,13051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,029100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,1615m3
AG Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,66100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
AH Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
AI Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
AJ Định mức TT10
AK Phần vật liệu:
AL Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ
1Phá hè đá sẻ1,8m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,144m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,422m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm1,566m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo1,566m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,566m3
AM Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm51m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,969m3
3Đào cấp phối đá dăm4,59m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,834m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm12,393m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo12,393m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km12,393m3
AN Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm238m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,52m3
3Đào cấp phối đá dăm7,14m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 26,18m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm42,84m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo42,84m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km42,84m3
AO Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo
1Phá hè gạch terazo5,8m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,464m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,582m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm5,22m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo5,22m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km5,22m3
AP Công tác lắp đặt ống nhựa xoắn cáp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 1,66100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
AQ Phần vận chuyển
AR Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
AS Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ47,6m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 10,2m2
3Hoàn trả mặt hè lát gạch đá sẻ1,8m2
4Hoàn trả mặt hè tezazo5,8m2
AT HẠNG MỤC 3: TBA VĂN CHƯƠNG 3 VÀ TBA VĂN CHƯƠNG 4
AU Phần A cấp
AV Phần thiết bị:
1Tủ Pillar 600V-400A có cấu hình chuẩn gồm: 1MCCB 600V-400A, 3 MCCB 250A, 3 cầu đấu 1 pha 250A 11 đầu ra (2 lộ 3 pha 120A, 5 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A), kích thước (1200x725x425mm)1tủ
AW Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm273m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/10071m
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/251m
AX Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
AY Phần B thực hiện
AZ Phần vật liệu:
BA Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp69m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ9viên
3Biển tên lộ2cái
4Biển cấm đóng1cái
5Bulong M124cái
6Gạch làm dấu621viên
7Cát đen đổ nền16,854m3
BB Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn loại 700*425 (L1)1móng
2Tiêp địa cột đỡ hòm công tơ (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 1,5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 15,99kg/bộ)1bộ
BC Phần nhân công B thực hiện
BD Định mức 4970
BE Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
BF Phần vật liệu:
BG Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,58951000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,131100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm16,1785m3
BH Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,03151000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,007100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,6755m3
BI Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,71100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
BJ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
BK Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Biển tên lộ2bộ
3Biển cấm đóng1bộ
BL Định mức TT10
BM Phần vật liệu:
BN Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm131m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,489m3
3Đào cấp phối đá dăm11,79m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 17,554m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km31,833m3
BO Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm7m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,28m3
3Đào cấp phối đá dăm0,21m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,77m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,26m3
BP Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,166m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,032m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,134m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,01100m
BQ Công tác lắp đặt ống nhựa xoắn cáp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 0,71100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
BR Phần vận chuyển
BS THIẾT BỊ
BT Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5Chuyến
BU VẬT LIỆU
BV Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
BW Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ1,4m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 26,2m2
BX HẠNG MỤC 4: TBA VĂN CHƯƠNG 5 VÀ TBA VĂN CHƯƠNG 8
BY Phần A cấp
BZ Phần vật liệu:
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm289m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/10087m
CA Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
CB Phần B thực hiện
CC Phần vật liệu:
CD Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp84,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ19viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M124cái
7Gạch làm dấu760,5viên
8Cát đen đổ nền17,5735m3
CE Phần nhân công B thực hiện
CF Định mức 4970
CG Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
CH Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,08551000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,019100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,3465m3
CI Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,6031000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,134100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm12,931m3
CJ Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0721000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,296m3
CK Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,87100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
CL Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
CM Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
CN Định mức TT10
CO Phần vật liệu:
CP Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm19m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,361m3
3Đào cấp phối đá dăm1,71m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,546m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm4,617m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo4,617m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,617m3
CQ Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm134m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén5,36m3
3Đào cấp phối đá dăm4,02m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 14,74m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm24,12m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo24,12m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km24,12m3
CR Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo
1Phá hè gạch terazo3,2m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,256m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,528m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm2,88m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo2,88m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,88m3
CS Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn
1Lắp đặt ống HDPE 0,87100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
CT Phần vận chuyển
CU Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
CV Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ26,8m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 3,8m2
3Hoàn trả mặt hè tezazo3,2m2
CW HẠNG MỤC 5: TBA VĂN CHƯƠNG 1 VÀ TBA VĂN CHƯƠNG 7
CX Phần A cấp
CY Phần vật liệu:
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm252m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm25m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/10048m
CZ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
DA Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
DB Phần B thực hiện
DC Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp43,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ8viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)20,78kg
5Biển tên lộ2cái
6Biển cấm đóng1cái
7Hộp đựng DCU1cái
8Bulong M124cái
9Gạch làm dấu391,5viên
10Cát đen đổ nền10,5555m3
DD Phần nhân công B thực hiện
DE Định mức 4970
DF Phần vật liệu:
1Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit (Vỏ hòm đựng DCU)1hòm
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
DG Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,48100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
4Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
DH Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
DI Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
DJ Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
3Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)1bộ
DK Định mức TT10
DL Phần vật liệu:
DM Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm80m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,52m3
3Đào cấp phối đá dăm7,2m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10,72m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km19,44m3
DN Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm7m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,28m3
3Đào cấp phối đá dăm0,21m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,77m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,26m3
DO Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cáp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 0,48100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
DP Phần vận chuyển
DQ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
DR Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ1,4m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 16m2
DS HẠNG MỤC 6: TBA PHƯƠNG LIÊN 1 (M1 + M2)
DT Phần A cấp
DU Phần vật liệu:
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm247m
3Đầu cốt đồng M2408đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=65/5038m
DV Phần B thực hiện
DW Phần vật liệu:
DX Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp7,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4ống co ngót 2401m
5Biển tên lộ2cái
6Biển cấm đóng1cái
7Bulong M124cái
8Gạch làm dấu67,5viên
9Cát đen đổ nền1,8525m3
DY Phần nhân công B thực hiện
DZ Định mức 4970
EA Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
EB Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,06751000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,015100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,8525m3
EC Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,38100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
ED Công tác tiếp địa đầu cáp
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
EE Định mức TT10
EF Phần vật liệu:
EG Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm15m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,285m3
3Đào cấp phối đá dăm1,35m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,01m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,645m3
EH Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn
1Lắp đặt ống HDPE 0,38100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
EI Phần vận chuyển
EJ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
EK Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt 3m2
EL HẠNG MỤC 7: TBA HỒ BA MẪU 1 VÀ TBA HỒ BA MẪU 3
EM Phần A cấp
EN Phần vật liệu:
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2159m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125155m
EO Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
EP Phần B thực hiện
EQ Phần vật liệu:
ER Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp152m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ8viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm2,5776kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M124cái
7Gạch làm dấu1.377viên
8Cát đen đổ nền37,075m3
ES Phần nhân công B thực hiện
ET Định mức 4970
EU Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
EV Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0091000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,002100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,287m3
EW Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,2421000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,276100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm34,086m3
EX Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1261000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,028100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,702m3
EY Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo
EZ Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,55100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
FA Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
FB Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
FC Định mức TT10
FD Phần vật liệu:
FE Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ
1Phá hè đá sẻ0,4m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,032m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,316m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,348m3
FF Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm276m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén5,244m3
3Đào cấp phối đá dăm24,84m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 36,984m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km67,068m3
FG Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm28m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,12m3
3Đào cấp phối đá dăm0,84m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,08m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km5,04m3
FH Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 1,55100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
FI Phần vận chuyển
FJ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
FK Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ5,6m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 55,2m2
3Hoàn trả mặt hè lát gạch đá sẻ0,4m2
4Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa1md
FL HẠNG MỤC 8: TBA PHƯƠNG LIÊN 3 VÀ TBA TÁI ĐỊNH CƯ HỒ BA MẪU
FM Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm264m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/12562m
FN Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
FO Phần B thực hiện
FP Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp59,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ3viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Gạch làm dấu535,5viên
7Cát đen đổ nền14,9365m3
FQ Phần nhân công B thực hiện
FR Định mức 4970
FS Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
FT Mương cáp đơn hè gạch blok
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,722m3
FU Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,48151000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,107100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm13,2145m3
FV Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,62100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
FW Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Biển tên lộ2bộ
4Biển cấm đóng1bộ
FX Định mức TT10
FY Phần vật liệu:
FZ Mương cáp đơn hè gạch blok
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,4m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,192m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,896m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,088m3
GA Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm107m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,033m3
3Đào cấp phối đá dăm9,63m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 14,338m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km26,001m3
GB Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 0,62100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
GC Phần vận chuyển
GD Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
GE Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block2,4m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 21,4m2
3Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa1md
GF HẠNG MỤC 9: TBA THỔ QUAN 3 VÀ TBA THỔ QUAN 2
GG Phần A cấp
GH Phần vật liệu:
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm293m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/12582m
GI Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
GJ Phần B thực hiện
GK Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp79,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ4viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm2,5776kg
4Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)41,56kg
5Biển tên lộ2cái
6Biển cấm đóng1cái
7Bulong M124cái
8Gạch làm dấu715,5viên
9Cát đen đổ nền19,6365m3
GL Phần nhân công B thực hiện
GM Định mức 4970
GN Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
GO Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,71551000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,159100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm19,6365m3
GP Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,82100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,11100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
GQ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
GR Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
3Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)2bộ
GS Định mức TT10
GT Phần vật liệu:
GU Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm159m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,021m3
3Đào cấp phối đá dăm14,31m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 21,306m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km38,637m3
GV Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 0,82100m
GW Phần vận chuyển
GX Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
GY Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt 31,8m2
GZ HẠNG MỤC 10: TBA PHƯƠNG LIÊN 12 VÀ TBA PHƯƠNG LIÊN 9
HA Phần A cấp
HB Phần thiết bị:
1Tủ Pillar 600V-630A, gồm: 01 MCCB 630A, kích thước (1200x725x425mm)1tủ
HC Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2120m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm230m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4Đầu cốt đồng M2408đầu
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125117m
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/5022m
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/251m
HD Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
HE Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
HF Phần B thực hiện
HG Phần vật liệu:
HH Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp118,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ6viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm2,5776kg
4ống co ngót 2401m
5Biển tên lộ4cái
6Biển cấm đóng2cái
7Bulong M1212cái
8Gạch làm dấu1.066,5viên
9Cát đen đổ nền29,4695m3
HI Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn loại 700*425 (L1)1móng
2Tiêp địa cột đỡ hòm công tơ (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 1,5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 15,99kg/bộ)1bộ
HJ Phần nhân công B thực hiện
HK Định mức 4970
HL Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
HM Phần vật liệu:
HN Mương cáp đơn dưới nền đất
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0451000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,435m3
HO Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,02151000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,227100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm28,0345m3
HP Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,17100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,22100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
5Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
HQ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
HR Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
HS Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Biển tên lộ4bộ
3Biển cấm đóng2bộ
HT Định mức TT10
HU Phần vật liệu:
HV Mương cáp đơn dưới nền đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,58m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,58m3
HW Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm227m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén4,313m3
3Đào cấp phối đá dăm20,43m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 30,418m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km55,161m3
HX Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,166m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,032m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,134m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,01100m
HY Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 1,17100m
2Lắp đặt ống HDPE 0,22100m
3Lắp đặt ống HDPE 0,01100m
4Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
HZ Phần vận chuyển
IA Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5Chuyến
IB VẬT LIỆU
IC Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
ID Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt 45,4m2
2Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa2md
IE HẠNG MỤC 11: TBA LÀNG TRUNG TỰ 2 VÀ TBA HỐ ĐẤU
IF Phần A cấp
IG Phần thiết bị:
1Tủ Pillar 600V-630A, gồm 01 MCCB 630A+01 MCCB 400A+01 MCCB 250A, kích thước (1200x725x425mm)1tủ
IH Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2140m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x150mm251m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x120mm229m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
5Đầu cốt đồng M1508đầu
6Đầu cốt đồng M1208đầu
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125137m
8ống nhựa xoắn HDPE d=50/4056m
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/251m
II Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây tiếp địa tủ M351m
2Đầu cốt tiếp địa M352đầu
IJ Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ
1Dây tiếp địa tủ M351m
2Đầu cốt tiếp địa M352đầu
IK Phần B thực hiện
IL Phần vật liệu:
IM Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp141m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ11viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm2,5776kg
4Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)20,78kg
5Biển tên lộ6cái
6Biển cấm đóng3cái
7Bulong M1220cái
8Gạch làm dấu1.269viên
9Cát đen đổ nền34,827m3
IN Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn loại 700*425 (L1)1móng
2Tiêp địa cột đỡ hòm công tơ (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 1,5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 15,99kg/bộ)1bộ
IO Phần nhân công B thực hiện
IP Định mức 4970
IQ Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
IR Phần vật liệu:
IS Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,21051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,269100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm33,2215m3
IT Mương cáp bốn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,05851000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,013100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,6055m3
IU Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,37100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,36100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,15100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,2100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
7Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
IV Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
IW Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
IX Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Biển tên lộ6bộ
3Biển cấm đóng3bộ
4Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)1bộ
IY Định mức TT10
IZ Phần vật liệu:
JA Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm269m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén5,111m3
3Đào cấp phối đá dăm24,21m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 36,046m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km65,367m3
JB Mương cáp bốn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm13m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,247m3
3Đào cấp phối đá dăm1,17m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,742m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,159m3
JC Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,166m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,032m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,134m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,01100m
7Lắp đặt ống HDPE 1,37100m
8Lắp đặt ống HDPE 0,56100m
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm3lỗ khoan
JD Phần vận chuyển
JE Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ0,5Chuyến
JF VẬT LIỆU
JG Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
JH Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt 56,4m2
JI HẠNG MỤC 12: TBA KIM LIÊN A2 VÀ TBA KIM LIÊN D
JJ Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm299m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/12596m
JK Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
JL Phần B thực hiện
JM Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp94m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ5viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm2,5776kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M128cái
7Gạch làm dấu846viên
8Cát đen đổ nền23,278m3
JN Phần nhân công B thực hiện
JO Định mức 4970
JP Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
JQ Mương cáp đơn hè gạch blok
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,01351000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,003100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,4305m3
JR Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,83251000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,185100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,8475m3
JS Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,96100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
JT Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Biển tên lộ2bộ
4Biển cấm đóng1bộ
JU Định mức TT10
JV Phần vật liệu:
JW Mương cáp đơn hè gạch blok
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,6m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,048m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,474m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,54m3
JX Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm185m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,515m3
3Đào cấp phối đá dăm16,65m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 24,79m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km44,955m3
JY Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 0,96100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
JZ Phần vận chuyển
KA Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
KB Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block0,6m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 37m2
3Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa1md
KC HẠNG MỤC 13: TBA TT THÚ Ý VÀ TBA CỤC XĂNG DẦU
KD Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2123m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125120m
KE Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
KF Phần B thực hiện
KG Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp117,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ6viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm2,5776kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M128cái
7Gạch làm dấu1.057,5viên
8Cát đen đổ nền33,7225m3
KH Phần nhân công B thực hiện
KI Định mức 4970
KJ Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
KK Mương cáp đơn hè gạch blok
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,05751000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,235100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm33,7225m3
KL Mương cáp bốn hè gạch blok
KM Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,2100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
KN Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
KO Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
KP Định mức TT10
KQ Phần vật liệu:
KR Mương cáp đơn hè gạch blok
1Phá hè gạch block, bằng thủ công47m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,76m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 37,13m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km42,3m3
KS Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 1,2100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
KT Phần vận chuyển
KU Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
KV Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block47m2
KW HẠNG MỤC 14: TBA QUÂN KHU THỦ ĐÔ VÀ TBA BẤT ĐỘNG SẢN 2
KX Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2420m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm22m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng4đầu
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100401m
6Hộp đấu cáp có thanh cái1hộp
KY Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M358đầu
KZ Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
LA Phần B thực hiện
LB Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp196m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ19viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,2888kg
4Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)20,78kg
5Biển tên lộ2cái
6Biển cấm đóng1cái
7Bulong M124cái
8Gạch làm dấu1.764viên
9Cát đen đổ nền37,828m3
LC Phần nhân công B thực hiện
LD Định mức 4970
LE Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
LF Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,7641000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,392100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm37,828m3
LG Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,01100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
3Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
4Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
LH Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
LI Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
3Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ)1bộ
LJ Công tác tiếp địa hộp dây
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
LK Định mức TT10
LL Phần vật liệu:
LM Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm392m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén15,68m3
3Đào cấp phối đá dăm11,76m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 43,12m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km70,56m3
6Lắp đặt ống HDPE 4,01100m
7Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
LN Phần vận chuyển
LO Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
LP Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ78,4m2
LQ HẠNG MỤC 15: TBA KHU D NAM ĐỒNG VÀ TBA D8B NAM ĐỒNG
LR Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2128m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125121m
LS Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
LT Phần B thực hiện
LU Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp118m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ12viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M124cái
7Gạch làm dấu1.062viên
8Cát đen đổ nền22,774m3
LV Phần nhân công B thực hiện
LW Định mức 4970
LX Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
LY Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,0621000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,236100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,774m3
LZ Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
MA Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
MB Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
MC Công tác thu hồi
1Thay ATM 3 pha 250A1cái
MD Định mức TT10
ME Phần vật liệu:
MF Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm236m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,44m3
3Đào cấp phối đá dăm7,08m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 25,96m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km42,48m3
MG Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 1,21100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
MH Phần vận chuyển
MI Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
MJ Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ47,2m2
MK HẠNG MỤC 16: TBA Ô CHỢ DỪA 11 VÀ TBA HÀO NAM 2
ML Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2189m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125185m
MM Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
MN Phần B thực hiện
MO Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp183m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ15viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm2,5776kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M124cái
7Gạch làm dấu1.647viên
8Cát đen đổ nền45,321m3
MP Phần nhân công B thực hiện
MQ Định mức 4970
MR Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
MS Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0271000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,861m3
MT Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,621000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,36100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm44,46m3
MU Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,85100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
MV Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
MW Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Biển tên lộ2bộ
2Biển cấm đóng1bộ
MX Công tác thu hồi
1Tháo gỡ Aptomat 3 pha 250A1cái
MY Định mức TT10
MZ Phần vật liệu:
NA Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ
1Phá hè đá sẻ1,2m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,096m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,948m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,08m3
NB Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm360m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén6,84m3
3Đào cấp phối đá dăm32,4m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 48,24m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km87,48m3
NC Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 1,85100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
ND Phần vận chuyển
NE Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
NF Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt 72m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch đá sẻ1,2m2
NG HẠNG MỤC 17: TBA TT BỘ TƯ LỆNH THÔNG TIN VÀ TBA Ô CHỢ DỪA 15
NH Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2136m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125133m
NI Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
NJ Phần B thực hiện
NK Phần vật liệu:
NL Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp130,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ13viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M124cái
7Gạch làm dấu1.174,5viên
8Cát đen đổ nền25,2805m3
NM Phần nhân công B thực hiện
NN Định mức 4970
NO Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
NP Mương cáp đơn hè gạch blok
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0091000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,002100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,287m3
NQ Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,16551000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,259100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm24,9935m3
NR Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,33100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
NS Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Biển tên lộ2bộ
4Biển cấm đóng1bộ
NT Công tác thu hồi
1Tháo aptomat 3 pha 400A1cái
NU Định mức TT10
NV Phần vật liệu:
NW Mương cáp đơn hè gạch blok
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,4m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,032m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,316m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,36m3
NX Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm259m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén10,36m3
3Đào cấp phối đá dăm7,77m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 28,49m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km46,62m3
NY Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 1,33100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
NZ Phần vận chuyển
OA Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
OB Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block0,4m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ51,8m2
OC HẠNG MỤC 18: TBA HOÀNG CẦU 3 VÀ TBA Ô CHỢ DỪA 10
OD Phần A cấp
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm266m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/12564m
OE Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
OF Phần B thực hiện
OG Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp61,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ12viên
3Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm1,9332kg
4Biển tên lộ2cái
5Biển cấm đóng1cái
6Bulong M124cái
7Gạch làm dấu553,5viên
8Cát đen đổ nền15,2305m3
OH Phần nhân công B thực hiện
OI Định mức 4970
OJ Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
OK Mương cáp đơn hè gạch blok
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0091000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,002100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,287m3
OL Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,54451000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,121100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm14,9435m3
OM Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,64100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
ON Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Biển tên lộ2bộ
4Biển cấm đóng1bộ
OO Công tác thu hồi
1Tháo aptomat 3 pha 400A1cái
OP Định mức TT10
OQ Phần vật liệu:
OR Mương cáp đơn hè gạch blok
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,4m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,032m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,316m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,36m3
OS Mương cáp đơn đường BT AsPhalt
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm121m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,299m3
3Đào cấp phối đá dăm10,89m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 16,214m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km29,403m3
OT Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm
1Lắp đặt ống HDPE 0,64100m
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm1lỗ khoan
OU Phần vận chuyển
OV Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
OW Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block0,4m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 24,2m2
OX HẠNG MỤC 19: TBA NAM THÀNH CÔNG VÀ X1 LÁNG
OY Phần A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm234m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x150mm22m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2đầu
5Đầu cốt đồng M1508đầu
6ống nhựa xoắn HDPE d=110/9032m
OZ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
PA Phần B thực hiện
PB Phần vật liệu:
PC Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp29,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ7viên
3Thanh thép dẹt 30*3 dài 30cm bắt MCCB2cái
4ống co ngót 1501m
5Biển tên lộ2cái
6Biển cấm đóng1cái
7Bulong M124cái
8Gạch làm dấu265,5viên
9Cát đen đổ nền6,2105m3
PD Phần nhân công B thực hiện
PE Định mức 4970
PF Phần vật liệu:
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
PG Mương cáp đơn đường BTXM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2161000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,048100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,632m3
PH Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,04951000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,011100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,5785m3
PI Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,32100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
PJ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Biển tên lộ2bộ
4Biển cấm đóng1bộ
PK Định mức TT10
PL Phần vật liệu:
PM Mương cáp đơn đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 10cm48m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,92m3
3Đào cấp phối đá dăm1,44m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,28m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km8,64m3
PN Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo
1Phá hè gạch terazo2,2m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,176m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,738m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,914m3
5Lắp đặt ống HDPE 0,32100m
6Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm2lỗ khoan
PO Phần vận chuyển
PP Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
PQ Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ9,6m2
2Hoàn trả mặt hè tezazo2,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND (phần hoàn trả 638 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,45 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 1.915 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe có gắn cần cẩu1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô tải1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Máy lu máy1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->