Gói thầu: Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 14:27:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,502,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND (phần hoàn trả 638 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,45 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 1.915 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe có gắn cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm (2018-2020) và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 921.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội
Số ĐT: 04.22203634
Fax: 04.22203622
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ XÓM DÂN CHỦ | |||
| B | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 11 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| C | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| D | Phần B thực hiện | |||
| E | Phần vật liệu: | |||
| F | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 2,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 20,78 | kg | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 22,5 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 0,6175 | m3 | |
| G | Phần nhân công B thực hiện | |||
| H | Định mức 4970 | |||
| I | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| J | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0225 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,005 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,6175 | m3 | |
| K | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| L | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| 5 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| M | Định mức TT10 | |||
| N | Phần vật liệu: | |||
| O | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 5 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,095 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 0,45 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,67 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,67 | m3 | |
| P | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| Q | Phần vận chuyển | |||
| R | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| S | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 1 | m2 | |
| T | HẠNG MỤC 2: CHUNG CƯ ĐẠI ĐỒNG VÀ KHÂM THIÊN 7 | |||
| U | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 168 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 166 | m | |
| V | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| W | Phần B thực hiện | |||
| X | Phần vật liệu: | |||
| Y | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 163,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 23 | viên | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 5 | Gạch làm dấu | 1.471,5 | viên | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 34,7185 | m3 | |
| Z | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AA | Định mức 4970 | |||
| AB | Phần vật liệu: | |||
| AC | Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0405 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,009 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,2915 | m3 | |
| AD | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,2295 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,051 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,2985 | m3 | |
| AE | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,071 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,238 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 22,967 | m3 | |
| AF | Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,1305 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,029 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,1615 | m3 | |
| AG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,66 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| AH | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| AI | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| AJ | Định mức TT10 | |||
| AK | Phần vật liệu: | |||
| AL | Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ | |||
| 1 | Phá hè đá sẻ | 1,8 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,144 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,422 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 1,566 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 1,566 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,566 | m3 | |
| AM | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 51 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,969 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 4,59 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,834 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 12,393 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 12,393 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 12,393 | m3 | |
| AN | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 238 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,52 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 7,14 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 26,18 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 42,84 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 42,84 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 42,84 | m3 | |
| AO | Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Phá hè gạch terazo | 5,8 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,464 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,582 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 5,22 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 5,22 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 5,22 | m3 | |
| AP | Công tác lắp đặt ống nhựa xoắn cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,66 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| AQ | Phần vận chuyển | |||
| AR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| AS | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 47,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 10,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát gạch đá sẻ | 1,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè tezazo | 5,8 | m2 | |
| AT | HẠNG MỤC 3: TBA VĂN CHƯƠNG 3 VÀ TBA VĂN CHƯƠNG 4 | |||
| AU | Phần A cấp | |||
| AV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A có cấu hình chuẩn gồm: 1MCCB 600V-400A, 3 MCCB 250A, 3 cầu đấu 1 pha 250A 11 đầu ra (2 lộ 3 pha 120A, 5 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A), kích thước (1200x725x425mm) | 1 | tủ | |
| AW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 73 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 71 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 1 | m | |
| AX | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| AY | Phần B thực hiện | |||
| AZ | Phần vật liệu: | |||
| BA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 69 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 9 | viên | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 5 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 6 | Gạch làm dấu | 621 | viên | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 16,854 | m3 | |
| BB | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn loại 700*425 (L1) | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa cột đỡ hòm công tơ (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 1,5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 15,99kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BD | Định mức 4970 | |||
| BE | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| BF | Phần vật liệu: | |||
| BG | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,5895 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,131 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,1785 | m3 | |
| BH | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0315 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,007 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,6755 | m3 | |
| BI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,71 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| BJ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| BK | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 3 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| BL | Định mức TT10 | |||
| BM | Phần vật liệu: | |||
| BN | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 131 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,489 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 11,79 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 17,554 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 31,833 | m3 | |
| BO | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 7 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 0,21 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,77 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,26 | m3 | |
| BP | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,166 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,134 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 0,01 | 100m | |
| BQ | Công tác lắp đặt ống nhựa xoắn cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,71 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| BR | Phần vận chuyển | |||
| BS | THIẾT BỊ | |||
| BT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | Chuyến | |
| BU | VẬT LIỆU | |||
| BV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BW | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 26,2 | m2 | |
| BX | HẠNG MỤC 4: TBA VĂN CHƯƠNG 5 VÀ TBA VĂN CHƯƠNG 8 | |||
| BY | Phần A cấp | |||
| BZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 89 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 87 | m | |
| CA | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| CB | Phần B thực hiện | |||
| CC | Phần vật liệu: | |||
| CD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 84,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 19 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 760,5 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 17,5735 | m3 | |
| CE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CF | Định mức 4970 | |||
| CG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| CH | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0855 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,019 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,3465 | m3 | |
| CI | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,603 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,134 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,931 | m3 | |
| CJ | Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,296 | m3 | |
| CK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,87 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| CL | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| CM | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| CN | Định mức TT10 | |||
| CO | Phần vật liệu: | |||
| CP | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 19 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,361 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 1,71 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,546 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,617 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 4,617 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,617 | m3 | |
| CQ | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 134 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,36 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 4,02 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 14,74 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 24,12 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 24,12 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 24,12 | m3 | |
| CR | Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Phá hè gạch terazo | 3,2 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,256 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,528 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 2,88 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 2,88 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,88 | m3 | |
| CS | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,87 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| CT | Phần vận chuyển | |||
| CU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| CV | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 26,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 3,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè tezazo | 3,2 | m2 | |
| CW | HẠNG MỤC 5: TBA VĂN CHƯƠNG 1 VÀ TBA VĂN CHƯƠNG 7 | |||
| CX | Phần A cấp | |||
| CY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 52 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | 5 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 48 | m | |
| CZ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| DA | Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| DB | Phần B thực hiện | |||
| DC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 43,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 8 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 20,78 | kg | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Hộp đựng DCU | 1 | cái | |
| 8 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 9 | Gạch làm dấu | 391,5 | viên | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 10,5555 | m3 | |
| DD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DE | Định mức 4970 | |||
| DF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit (Vỏ hòm đựng DCU) | 1 | hòm | |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| DG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| DH | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| DI | Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| DJ | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| DK | Định mức TT10 | |||
| DL | Phần vật liệu: | |||
| DM | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 80 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,52 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 7,2 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10,72 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 19,44 | m3 | |
| DN | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 7 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 0,21 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,77 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,26 | m3 | |
| DO | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,48 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| DP | Phần vận chuyển | |||
| DQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| DR | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 16 | m2 | |
| DS | HẠNG MỤC 6: TBA PHƯƠNG LIÊN 1 (M1 + M2) | |||
| DT | Phần A cấp | |||
| DU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 47 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 8 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 38 | m | |
| DV | Phần B thực hiện | |||
| DW | Phần vật liệu: | |||
| DX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 7,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1 | m | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 8 | Gạch làm dấu | 67,5 | viên | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 1,8525 | m3 | |
| DY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DZ | Định mức 4970 | |||
| EA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| EB | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0675 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,015 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,8525 | m3 | |
| EC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,38 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| ED | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| EE | Định mức TT10 | |||
| EF | Phần vật liệu: | |||
| EG | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 15 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,285 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 1,35 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,01 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,645 | m3 | |
| EH | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,38 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| EI | Phần vận chuyển | |||
| EJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| EK | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 3 | m2 | |
| EL | HẠNG MỤC 7: TBA HỒ BA MẪU 1 VÀ TBA HỒ BA MẪU 3 | |||
| EM | Phần A cấp | |||
| EN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 159 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 155 | m | |
| EO | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| EP | Phần B thực hiện | |||
| EQ | Phần vật liệu: | |||
| ER | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 152 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 8 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 2,5776 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 1.377 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 37,075 | m3 | |
| ES | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ET | Định mức 4970 | |||
| EU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| EV | Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,287 | m3 | |
| EW | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,242 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,276 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 34,086 | m3 | |
| EX | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,702 | m3 | |
| EY | Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo | |||
| EZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| FA | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| FB | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| FC | Định mức TT10 | |||
| FD | Phần vật liệu: | |||
| FE | Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ | |||
| 1 | Phá hè đá sẻ | 0,4 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,032 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,316 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,348 | m3 | |
| FF | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 276 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,244 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 24,84 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 36,984 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 67,068 | m3 | |
| FG | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 28 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,12 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 0,84 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,08 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 5,04 | m3 | |
| FH | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,55 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| FI | Phần vận chuyển | |||
| FJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| FK | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 5,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 55,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát gạch đá sẻ | 0,4 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa | 1 | md | |
| FL | HẠNG MỤC 8: TBA PHƯƠNG LIÊN 3 VÀ TBA TÁI ĐỊNH CƯ HỒ BA MẪU | |||
| FM | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 64 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 62 | m | |
| FN | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| FO | Phần B thực hiện | |||
| FP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 59,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Gạch làm dấu | 535,5 | viên | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 14,9365 | m3 | |
| FQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FR | Định mức 4970 | |||
| FS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| FT | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,722 | m3 | |
| FU | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,4815 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,107 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,2145 | m3 | |
| FV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| FW | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| FX | Định mức TT10 | |||
| FY | Phần vật liệu: | |||
| FZ | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,4 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,192 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,896 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,088 | m3 | |
| GA | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 107 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,033 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 9,63 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 14,338 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 26,001 | m3 | |
| GB | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,62 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| GC | Phần vận chuyển | |||
| GD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| GE | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 2,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 21,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa | 1 | md | |
| GF | HẠNG MỤC 9: TBA THỔ QUAN 3 VÀ TBA THỔ QUAN 2 | |||
| GG | Phần A cấp | |||
| GH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 93 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 82 | m | |
| GI | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| GJ | Phần B thực hiện | |||
| GK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 79,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 4 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 2,5776 | kg | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 41,56 | kg | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 8 | Gạch làm dấu | 715,5 | viên | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 19,6365 | m3 | |
| GL | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GM | Định mức 4970 | |||
| GN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| GO | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,7155 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,159 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,6365 | m3 | |
| GP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,82 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,11 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| GQ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| GR | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 2 | bộ | |
| GS | Định mức TT10 | |||
| GT | Phần vật liệu: | |||
| GU | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 159 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,021 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 14,31 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 21,306 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 38,637 | m3 | |
| GV | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,82 | 100m | |
| GW | Phần vận chuyển | |||
| GX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| GY | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 31,8 | m2 | |
| GZ | HẠNG MỤC 10: TBA PHƯƠNG LIÊN 12 VÀ TBA PHƯƠNG LIÊN 9 | |||
| HA | Phần A cấp | |||
| HB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-630A, gồm: 01 MCCB 630A, kích thước (1200x725x425mm) | 1 | tủ | |
| HC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 120 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 30 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 8 | đầu | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 117 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 22 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 1 | m | |
| HD | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| HE | Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| HF | Phần B thực hiện | |||
| HG | Phần vật liệu: | |||
| HH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 118,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 6 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 2,5776 | kg | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1 | m | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 2 | cái | |
| 7 | Bulong M12 | 12 | cái | |
| 8 | Gạch làm dấu | 1.066,5 | viên | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 29,4695 | m3 | |
| HI | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn loại 700*425 (L1) | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa cột đỡ hòm công tơ (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 1,5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 15,99kg/bộ) | 1 | bộ | |
| HJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HK | Định mức 4970 | |||
| HL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| HM | Phần vật liệu: | |||
| HN | Mương cáp đơn dưới nền đất | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,435 | m3 | |
| HO | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,0215 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,227 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 28,0345 | m3 | |
| HP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| HQ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| HR | Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| HS | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Biển tên lộ | 4 | bộ | |
| 3 | Biển cấm đóng | 2 | bộ | |
| HT | Định mức TT10 | |||
| HU | Phần vật liệu: | |||
| HV | Mương cáp đơn dưới nền đất | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,58 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,58 | m3 | |
| HW | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 227 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,313 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 20,43 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 30,418 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 55,161 | m3 | |
| HX | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,166 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,134 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 0,01 | 100m | |
| HY | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE | 0,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,01 | 100m | |
| 4 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| HZ | Phần vận chuyển | |||
| IA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | Chuyến | |
| IB | VẬT LIỆU | |||
| IC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| ID | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 45,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa | 2 | md | |
| IE | HẠNG MỤC 11: TBA LÀNG TRUNG TỰ 2 VÀ TBA HỐ ĐẤU | |||
| IF | Phần A cấp | |||
| IG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-630A, gồm 01 MCCB 630A+01 MCCB 400A+01 MCCB 250A, kích thước (1200x725x425mm) | 1 | tủ | |
| IH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 140 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x150mm2 | 51 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x120mm2 | 29 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | đầu | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 137 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 56 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 1 | m | |
| II | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây tiếp địa tủ M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiếp địa M35 | 2 | đầu | |
| IJ | Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ | |||
| 1 | Dây tiếp địa tủ M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiếp địa M35 | 2 | đầu | |
| IK | Phần B thực hiện | |||
| IL | Phần vật liệu: | |||
| IM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 141 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 11 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 2,5776 | kg | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 20,78 | kg | |
| 5 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 3 | cái | |
| 7 | Bulong M12 | 20 | cái | |
| 8 | Gạch làm dấu | 1.269 | viên | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 34,827 | m3 | |
| IN | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn loại 700*425 (L1) | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa cột đỡ hòm công tơ (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 1,5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 15,99kg/bộ) | 1 | bộ | |
| IO | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IP | Định mức 4970 | |||
| IQ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| IR | Phần vật liệu: | |||
| IS | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,2105 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,269 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,2215 | m3 | |
| IT | Mương cáp bốn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0585 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,013 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,6055 | m3 | |
| IU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,37 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| IV | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| IW | Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| IX | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Biển tên lộ | 6 | bộ | |
| 3 | Biển cấm đóng | 3 | bộ | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| IY | Định mức TT10 | |||
| IZ | Phần vật liệu: | |||
| JA | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 269 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,111 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 24,21 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 36,046 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 65,367 | m3 | |
| JB | Mương cáp bốn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 13 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,247 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 1,17 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,742 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,159 | m3 | |
| JC | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,166 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,134 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 0,01 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 1,37 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,56 | 100m | |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 3 | lỗ khoan | |
| JD | Phần vận chuyển | |||
| JE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | 0,5 | Chuyến | |
| JF | VẬT LIỆU | |||
| JG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| JH | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 56,4 | m2 | |
| JI | HẠNG MỤC 12: TBA KIM LIÊN A2 VÀ TBA KIM LIÊN D | |||
| JJ | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 99 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 96 | m | |
| JK | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| JL | Phần B thực hiện | |||
| JM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 94 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 5 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 2,5776 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 8 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 846 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 23,278 | m3 | |
| JN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JO | Định mức 4970 | |||
| JP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| JQ | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0135 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,003 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,4305 | m3 | |
| JR | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,8325 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,185 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 22,8475 | m3 | |
| JS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,96 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| JT | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| JU | Định mức TT10 | |||
| JV | Phần vật liệu: | |||
| JW | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,6 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,048 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,474 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,54 | m3 | |
| JX | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 185 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,515 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 16,65 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 24,79 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 44,955 | m3 | |
| JY | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,96 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| JZ | Phần vận chuyển | |||
| KA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| KB | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 37 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại bó vỉa | 1 | md | |
| KC | HẠNG MỤC 13: TBA TT THÚ Ý VÀ TBA CỤC XĂNG DẦU | |||
| KD | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 123 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 120 | m | |
| KE | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| KF | Phần B thực hiện | |||
| KG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 117,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 6 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 2,5776 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 8 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 1.057,5 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 33,7225 | m3 | |
| KH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KI | Định mức 4970 | |||
| KJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| KK | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,0575 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,235 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,7225 | m3 | |
| KL | Mương cáp bốn hè gạch blok | |||
| KM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| KN | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| KO | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| KP | Định mức TT10 | |||
| KQ | Phần vật liệu: | |||
| KR | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 47 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,76 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 37,13 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 42,3 | m3 | |
| KS | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,2 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| KT | Phần vận chuyển | |||
| KU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| KV | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 47 | m2 | |
| KW | HẠNG MỤC 14: TBA QUÂN KHU THỦ ĐÔ VÀ TBA BẤT ĐỘNG SẢN 2 | |||
| KX | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 420 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | 2 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 401 | m | |
| 6 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 1 | hộp | |
| KY | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| KZ | Công tác tiếp địa hộp đấu cáp, vỏ tủ | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| LA | Phần B thực hiện | |||
| LB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 196 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 19 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,2888 | kg | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 20,78 | kg | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 8 | Gạch làm dấu | 1.764 | viên | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 37,828 | m3 | |
| LC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LD | Định mức 4970 | |||
| LE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| LF | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,764 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,392 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 37,828 | m3 | |
| LG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,01 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| LH | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| LI | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột (20,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| LJ | Công tác tiếp địa hộp dây | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| LK | Định mức TT10 | |||
| LL | Phần vật liệu: | |||
| LM | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 392 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 15,68 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 11,76 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 43,12 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 70,56 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 4,01 | 100m | |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| LN | Phần vận chuyển | |||
| LO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| LP | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 78,4 | m2 | |
| LQ | HẠNG MỤC 15: TBA KHU D NAM ĐỒNG VÀ TBA D8B NAM ĐỒNG | |||
| LR | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 128 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 121 | m | |
| LS | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| LT | Phần B thực hiện | |||
| LU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 118 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 12 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 1.062 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 22,774 | m3 | |
| LV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LW | Định mức 4970 | |||
| LX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| LY | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,062 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,236 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 22,774 | m3 | |
| LZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| MA | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| MB | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| MC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay ATM 3 pha 250A | 1 | cái | |
| MD | Định mức TT10 | |||
| ME | Phần vật liệu: | |||
| MF | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 236 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,44 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 7,08 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 25,96 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 42,48 | m3 | |
| MG | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,21 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| MH | Phần vận chuyển | |||
| MI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| MJ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 47,2 | m2 | |
| MK | HẠNG MỤC 16: TBA Ô CHỢ DỪA 11 VÀ TBA HÀO NAM 2 | |||
| ML | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 189 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 185 | m | |
| MM | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| MN | Phần B thực hiện | |||
| MO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 183 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 15 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 2,5776 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 1.647 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 45,321 | m3 | |
| MP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| MQ | Định mức 4970 | |||
| MR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| MS | Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,861 | m3 | |
| MT | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,62 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,36 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 44,46 | m3 | |
| MU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,85 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| MV | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| MW | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 2 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| MX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo gỡ Aptomat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| MY | Định mức TT10 | |||
| MZ | Phần vật liệu: | |||
| NA | Mương cáp đơn hè gạch đá xẻ | |||
| 1 | Phá hè đá sẻ | 1,2 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,096 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,948 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,08 | m3 | |
| NB | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 360 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 6,84 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 32,4 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 48,24 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 87,48 | m3 | |
| NC | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,85 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| ND | Phần vận chuyển | |||
| NE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| NF | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 72 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch đá sẻ | 1,2 | m2 | |
| NG | HẠNG MỤC 17: TBA TT BỘ TƯ LỆNH THÔNG TIN VÀ TBA Ô CHỢ DỪA 15 | |||
| NH | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 136 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 133 | m | |
| NI | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| NJ | Phần B thực hiện | |||
| NK | Phần vật liệu: | |||
| NL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 130,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 13 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 1.174,5 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 25,2805 | m3 | |
| NM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NN | Định mức 4970 | |||
| NO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| NP | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,287 | m3 | |
| NQ | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,1655 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,259 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 24,9935 | m3 | |
| NR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| NS | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| NT | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat 3 pha 400A | 1 | cái | |
| NU | Định mức TT10 | |||
| NV | Phần vật liệu: | |||
| NW | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,032 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,316 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,36 | m3 | |
| NX | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 259 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 10,36 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 7,77 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 28,49 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 46,62 | m3 | |
| NY | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,33 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| NZ | Phần vận chuyển | |||
| OA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| OB | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 51,8 | m2 | |
| OC | HẠNG MỤC 18: TBA HOÀNG CẦU 3 VÀ TBA Ô CHỢ DỪA 10 | |||
| OD | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 66 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 64 | m | |
| OE | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| OF | Phần B thực hiện | |||
| OG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 61,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 12 | viên | |
| 3 | Thanh đồng line, D30*4 dài 20cm | 1,9332 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 6 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 7 | Gạch làm dấu | 553,5 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 15,2305 | m3 | |
| OH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| OI | Định mức 4970 | |||
| OJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| OK | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,287 | m3 | |
| OL | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,5445 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,121 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,9435 | m3 | |
| OM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| ON | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| OO | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat 3 pha 400A | 1 | cái | |
| OP | Định mức TT10 | |||
| OQ | Phần vật liệu: | |||
| OR | Mương cáp đơn hè gạch blok | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,032 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,316 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,36 | m3 | |
| OS | Mương cáp đơn đường BT AsPhalt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 121 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,299 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 10,89 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 16,214 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 29,403 | m3 | |
| OT | Công tác lắp đặt ống nhựa vặn xoắn cấp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,64 | 100m | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 1 | lỗ khoan | |
| OU | Phần vận chuyển | |||
| OV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| OW | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 24,2 | m2 | |
| OX | HẠNG MỤC 19: TBA NAM THÀNH CÔNG VÀ X1 LÁNG | |||
| OY | Phần A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 34 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x150mm2 | 2 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 | 8 | đầu | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 32 | m | |
| OZ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| PA | Phần B thực hiện | |||
| PB | Phần vật liệu: | |||
| PC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 29,5 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 7 | viên | |
| 3 | Thanh thép dẹt 30*3 dài 30cm bắt MCCB | 2 | cái | |
| 4 | ống co ngót 150 | 1 | m | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Bulong M12 | 4 | cái | |
| 8 | Gạch làm dấu | 265,5 | viên | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 6,2105 | m3 | |
| PD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PE | Định mức 4970 | |||
| PF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| PG | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,216 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,048 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,632 | m3 | |
| PH | Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0495 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,011 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,5785 | m3 | |
| PI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| PJ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 4 | Biển cấm đóng | 1 | bộ | |
| PK | Định mức TT10 | |||
| PL | Phần vật liệu: | |||
| PM | Mương cáp đơn đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 48 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,92 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,28 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 8,64 | m3 | |
| PN | Mương cáp đơn hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Phá hè gạch terazo | 2,2 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,176 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,738 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,914 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,32 | 100m | |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cm | 2 | lỗ khoan | |
| PO | Phần vận chuyển | |||
| PP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| PQ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 9,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè tezazo | 2,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND (phần hoàn trả 638 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,45 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 1.915 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe có gắn cần cẩu | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô tải | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Máy lu | máy | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi