Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230889-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220225692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 14:24:00 đến ngày 2022-03-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,779,782,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa khu nhà ở 2 tầng, nhà ăn, nhà vệ sinh cho đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp - Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam; địa chỉ: Số nhà 37N5 tổ 10 ngõ 58 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Vietland, địa chỉ: Phòng 2, nhà A8a khu tập thể nhà máy thuốc lá Thăng Long, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội , địa chỉ: Số 45 Bà Triệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội. Số 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội. Số 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội. Số 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà vệ sinh cho đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và YCKT chương V25,92m2
2Vận chuyển cửa các loạiTheo HSTK và YCKT chương V2,59210m2
3Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V10.0
4Tháo dỡ hệ thống nước hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V10.0
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và YCKT chương V14,8364m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK và YCKT chương V8,0575m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK và YCKT chương V271,98m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và YCKT chương V4,6215m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiTheo HSTK và YCKT chương V30,4595m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loạiTheo HSTK và YCKT chương V30,4595m3
11Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK và YCKT chương V30,4595m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,3046100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,3046100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,3046100m3
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK và YCKT chương V214,5055m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V1,65100m2
17Lưới chống bụi + bao che ngoài nhàTheo HSTK và YCKT chương V165M2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V7,6406m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V40m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V133,932m2
21Lát nền gạch 400*400, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V42,35m2
22Lát nền gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V77,9702m2
23Công tác ốp gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V181,824m2
24Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232)Theo HSTK và YCKT chương V7,920.0
25Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 228)Theo HSTK và YCKT chương V7,20.0
26Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT chương V165,58420.0
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V120,3202m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và YCKT chương V77,9702m2
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V0,1208tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V0,1208tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V6m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK và YCKT chương V0,396100m2
33Tôn úp nóc + úp sườnTheo HSTK và YCKT chương V17,920.0
34Vách ngăn vệ sinh compact HPL kèm phụ kiện inox 304 đồng bộTheo HSTK và YCKT chương V105,60.0
35Aptomat MCB 2P 25A 10kATheo HSTK và YCKT chương V4cái
36Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo HSTK và YCKT chương V14cái
37Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V6cái
38Bảng điện âm tường 12 moduleTheo HSTK và YCKT chương V2tủ
39Đèn dowlight âm trần 11wTheo HSTK và YCKT chương V28bộ
40Đèn ốp trần D110 15wTheo HSTK và YCKT chương V4bộ
41Quạt hút mùi gắn trầnTheo HSTK và YCKT chương V20cái
42Lắp đặt bình đun nước nóng 20 lítTheo HSTK và YCKT chương V6bộ
43Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V8cái
44Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V2cái
45Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V4cái
46Đế âmTheo HSTK và YCKT chương V140.0
47Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V168m
48Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V180m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V90m
50Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK và YCKT chương V60m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V30m
52Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 80%)Theo HSTK và YCKT chương V120m
53Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 20%)Theo HSTK và YCKT chương V30m
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK và YCKT chương V12bộ
55Lắp đặt tiểu namTheo HSTK và YCKT chương V6bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm vòi chậuTheo HSTK và YCKT chương V12bộ
57Lắp đặt vòi rửa 2 vòi, vòi sen tắmTheo HSTK và YCKT chương V12bộ
58Lắp đặt gương soiTheo HSTK và YCKT chương V12cái
59ga thu sànTheo HSTK và YCKT chương V160.0
60Lắp đặt bồn nước 3m3Theo HSTK và YCKT chương V20.0
61Lắp đặt máy bơmTheo HSTK và YCKT chương V10.0
62Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,72100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,720.0
64Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V38cái
65Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V70cái
66Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V70cái
67Lắp đặt tê đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V70cái
68Lắp đặt kép đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V18cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR 90, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V18cái
70Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V5cái
71Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V5cái
72Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK và YCKT chương V5cái
73Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V15cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,32100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,32100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR 90, d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V0,42100m
79Thử áp lực ống u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V0,2100m
80Thử áp lực ống u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V0,42100m
81Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V16cái
82Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V16cái
83Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
84Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
85Lắp đặt bạc chuyển bậc u.PVC D90/42Theo HSTK và YCKT chương V5cái
86Lắp đặt ba chạc 45 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V10cái
87Lắp đặt ba chạc 90 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V5cái
88Lắp đặt măng sông u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V5cái
89Lắp đặt măng sông u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V5cái
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và YCKT chương V0,0864m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V42,6816m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,4268100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,4268100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,4268100m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và YCKT chương V0,0085100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V0,435m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT chương V0,0471100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V1,2398m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,3308tấn
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và YCKT chương V3,1416m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V48,6m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V7,5m2
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK và YCKT chương V19,332m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và YCKT chương V0,0354100m2
105Cốt thép tấm đan, d>=10mmTheo HSTK và YCKT chương V0,0712tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK và YCKT chương V0,75m3
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK và YCKT chương V9cái
B Cải tạo nhà ăn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và YCKT chương V221,925m2
2Vận chuyển cửa các loạiTheo HSTK và YCKT chương V22,192510m2
3Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1trọn gói
4Tháo dỡ hệ thống nước hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1trọn gói
5Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK và YCKT chương V51,543m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK và YCKT chương V123,786m2
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế thải các loạiTheo HSTK và YCKT chương V8,1779m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải các loạiTheo HSTK và YCKT chương V8,1779m3
9Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK và YCKT chương V8,1779m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,0818100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,0818100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,0818100m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK và YCKT chương V2.475,1058m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V9,12100m2
15Lưới chống bụi + bao che ngoài nhàTheo HSTK và YCKT chương V9120.0
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V30m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V1.633,4998m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V871,606m2
19Lát nền gạch 500*500, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V28,9008m2
20Lát nền gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V22,6422m2
21Công tác ốp gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V93,786m2
22Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232)Theo HSTK và YCKT chương V105,6050.0
23Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 228)Theo HSTK và YCKT chương V116,320.0
24Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT chương V34,15920.0
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V22,6422m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và YCKT chương V22,6422m2
27Aptomat MCB 2P 20A 10kATheo HSTK và YCKT chương V2cái
28Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo HSTK và YCKT chương V3cái
29Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V3cái
30Contactor 10ATheo HSTK và YCKT chương V1cái
31Cầu chì 2ATheo HSTK và YCKT chương V1bộ
32Đèn báo phaTheo HSTK và YCKT chương V3bộ
33Lắp đặt bảng điện âm tường 12 moduleTheo HSTK và YCKT chương V1tủ
34Đèn downlight chống ẩm D110 15wTheo HSTK và YCKT chương V4bộ
35Quạt hút mùi gắn trầnTheo HSTK và YCKT chương V4cái
36Lắp đặt bình đun nước nóng 30 lítTheo HSTK và YCKT chương V2bộ
37Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V8cái
38Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V2cái
39Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V2cái
40Đế âmTheo HSTK và YCKT chương V120.0
41Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V112m
42Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V68m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V34m
44Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK và YCKT chương V28m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V14m
46Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 80%)Theo HSTK và YCKT chương V32m
47Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 20%)Theo HSTK và YCKT chương V8m
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK và YCKT chương V7bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK và YCKT chương V2bộ
50Van xả tiểu namTheo HSTK và YCKT chương V2bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK và YCKT chương V4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSTK và YCKT chương V4bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK và YCKT chương V3bộ
54Lắp đặt gương soiTheo HSTK và YCKT chương V4cái
55ga thu sànTheo HSTK và YCKT chương V80.0
56Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,42100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,42100m
58Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V38cái
59Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V23cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V23cái
61Lắp đặt tê đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V23cái
62Lắp đặt kép đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V23cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR 90, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V18cái
64Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V5cái
65Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V5cái
66Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK và YCKT chương V5cái
67Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V15cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,32100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,32100m
70Lắp đặt cút nhựa PPR 90, d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V0,38100m
73Thử áp lực ống u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V0,2100m
74Thử áp lực ống u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V0,38100m
75Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
76Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
77Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V4cái
78Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V4cái
79Lắp đặt bạc chuyển bậc u.PVC D90/42Theo HSTK và YCKT chương V4cái
80Lắp đặt ba chạc 45 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V4cái
81Lắp đặt ba chạc 90 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V4cái
82Lắp đặt măng sông u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V5cái
83Lắp đặt măng sông u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V5cái
C Cải tạo nhà ở 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và YCKT chương V355,52m2
2Vận chuyển cửa các loạiTheo HSTK và YCKT chương V35,55210m2
3Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1trọn gói
4Tháo dỡ hệ thống nước hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1trọn gói
5Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK và YCKT chương V205,2744m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK và YCKT chương V40m2
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V14,9028m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V14,9028m3
9Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK và YCKT chương V14,9028m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,149100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,149100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,149100m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK và YCKT chương V1.851,6795m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V7,062100m2
15Lưới chống bụi + bao che ngoài nhàTheo HSTK và YCKT chương V706,2m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V7,3458m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V40m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V133,56m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V1.497,2464m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V1.145,2196m2
21Lát nền gạch 500*500, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V96,164m2
22Lát nền gạch 400*400, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V88,3744m2
23Lát nền gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V19,7892m2
24Công tác ốp gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V40,548m2
25Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý III/2021 - STT 232)Theo HSTK và YCKT chương V103,74m2
26Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý III/2021 - STT 228)Theo HSTK và YCKT chương V47,52m2
27Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT chương V142,0786m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V19,7892m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và YCKT chương V59,3092m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK và YCKT chương V0,4100m2
31Tôn úp nóc + úp sườnTheo HSTK và YCKT chương V55,46m
32Hoa sắt bằng sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu ghi, kích thước theo thiết kếTheo HSTK và YCKT chương V126,528m2
33Aptomat MCCB 3P 100A 30kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
34Aptomat MCCB 3P 80A 16kATheo HSTK và YCKT chương V2cái
35Aptomat MCB 2P 32A 10kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
36Contactor 10ATheo HSTK và YCKT chương V1cái
37Cầu chì 2ATheo HSTK và YCKT chương V3bộ
38Đèn báo phaTheo HSTK và YCKT chương V1bộ
39Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái, KT 40*80*25 cmTheo HSTK và YCKT chương V1tủ
40Aptomat MCCB 3P 80A 16kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
41Aptomat MCB 2P 20A 10kATheo HSTK và YCKT chương V9cái
42Aptomat MCB 2P 25A 10kATheo HSTK và YCKT chương V2cái
43Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V3cái
44Contactor 10ATheo HSTK và YCKT chương V1cái
45Cầu chì 2ATheo HSTK và YCKT chương V3bộ
46Đèn báo phaTheo HSTK và YCKT chương V1bộ
47Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái, KT 40*60*25 cmTheo HSTK và YCKT chương V1tủ
48Aptomat MCCB 3P 80A 16kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
49Aptomat MCB 2P 20A 10kATheo HSTK và YCKT chương V10cái
50Aptomat MCB 2P 25A 10kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
51Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V3cái
52Contactor 10ATheo HSTK và YCKT chương V1cái
53Cầu chì 2ATheo HSTK và YCKT chương V3bộ
54Đèn báo phaTheo HSTK và YCKT chương V1bộ
55Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái, KT 40*60*25 cmTheo HSTK và YCKT chương V1tủ
56Aptomat MCB 2P 20A 10kATheo HSTK và YCKT chương V19cái
57Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo HSTK và YCKT chương V57cái
58Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V57cái
59Lắp đặt bảng điện âm tường 08 moduleTheo HSTK và YCKT chương V19tủ
60Aptomat MCB 2P 25A 10kATheo HSTK và YCKT chương V3cái
61Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo HSTK và YCKT chương V15cái
62Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V9cái
63Lắp đặt bảng điện âm tường 12 moduleTheo HSTK và YCKT chương V3tủ
64Đèn ốp trần ánh sáng trắng 15wTheo HSTK và YCKT chương V28bộ
65Đèn downlight chống ẩm D110 15wTheo HSTK và YCKT chương V19bộ
66Quạt hút mùi gắn trầnTheo HSTK và YCKT chương V19cái
67Lắp đặt bình đun nước nóng 20 lítTheo HSTK và YCKT chương V25bộ
68Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V46cái
69Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V21cái
70Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V12cái
71Đế âmTheo HSTK và YCKT chương V82cái
72Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V1.070m
73Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V1.100m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V550m
75Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK và YCKT chương V580m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V290m
77Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK và YCKT chương V220m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V110m
79Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK và YCKT chương V10m
80Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V10m
81Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 80%)Theo HSTK và YCKT chương V360m
82Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 20%)Theo HSTK và YCKT chương V90m
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK và YCKT chương V19bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK và YCKT chương V19bộ
85Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSTK và YCKT chương V19bộ
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK và YCKT chương V19bộ
87Lắp đặt gương soiTheo HSTK và YCKT chương V19cái
88ga thu sànTheo HSTK và YCKT chương V34cái
89Lắp đặt bồn nước 3m3Theo HSTK và YCKT chương V2cái
90Lắp đặt máy bơmTheo HSTK và YCKT chương V2cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mmTheo HSTK và YCKT chương V1,52100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V1,52100m
93Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V199cái
94Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V153cái
95Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V153cái
96Lắp đặt tê đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V31cái
97Lắp đặt kép đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V153cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR 90, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V76cái
99Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V25cái
100Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V25cái
101Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK và YCKT chương V25cái
102Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V25cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mmTheo HSTK và YCKT chương V1,52100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V1,52100m
105Lắp đặt cút nhựa PPR 90, d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V50cái
106Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V0,5100m
107Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V0,97100m
108Thử áp lực ống u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V0,5100m
109Thử áp lực ống u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V0,97100m
110Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V50cái
111Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V50cái
112Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V25cái
113Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V50cái
114Lắp đặt bạc chuyển bậc u.PVC D90/42Theo HSTK và YCKT chương V25cái
115Lắp đặt ba chạc 45 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V50cái
116Lắp đặt ba chạc 90 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V19cái
117Lắp đặt măng sông u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V25cái
118Lắp đặt măng sông u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 2 - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)52
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->