Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 14:45:00 đến ngày 2022-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3082E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.580.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.615.740.000 VNĐ.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.615.740.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc thu hồi, thay thế sản phẩm bị lỗi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư như: - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian 72 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra.- Nhà thầu có cam kết Bảo hành ≥ 12 tháng đối với tất cả hàng hóa theo yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng thực đính kèm trên hệ thống:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh- Có kinh nghiệm từng thực hiện quản lý gói thầu tương tự của 02 gói thầu có tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn tài chính.+Tài liệu để chứng minh đã từng làm cán bộ quản lý việc cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu đang xét(Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đã tham gia công tác quản lý trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng thực đính kèm trên hệ thống:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc- Chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc công trình hoặc chứng chỉhành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự của 02 gói thầu có tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn tài chính.+ Tài liệu để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đã tham gia công tác quản lý trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Trụ sở Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bạc Liêu 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): -Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (Đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và không còn nợ thuế tính tới thời điểm đấu thầu. - Bản scan từ bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (Nếu có), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Nếu đã thanh lý), hóa đơn. - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơquan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãngsản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (Nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (Nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Chứng thư bảo lãnh dự thầu (Bản gốc) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu (Báo cáo tài chính; Nguồn lực tài chính; Hợp đồng tương tự; Hồ sơ nhân sự…). 3, Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ bảo hành và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được uỷ quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu/nhà sản xuất có chứng nhận Trung tâm bảo hành ủy quyền chính hãng ở Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với hàng hóa nhập khẩu). 4, Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: 51-53 Phan Ngọc Hiển, Phường 3, TP.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu- Điện thoại: 02913.820.023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn lãnh đạo hai thùng liền | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC): (1.8 x 0.9 x 0.77)m- Vật liệu: Sơn PU+ Đố: Gỗ thao lao+ Mặt, hông, bững: Ván gỗ bên + Hậu, đáy, ngăn: Gỗ thao lao+ Kiểu hạ trám cạnh, hai thùng liền (gồm 05 hộc kéo, 01 cánh cửa mở)+ Mặt bàn có kính dày 8mm mài lá hẹ | ||
| 2 | Ghế xoay Hòa Phát | 1 | Cái | MS: TQ01 (chất liệu da) | ||
| 3 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Đố ván gỗ căm xe sơn Pu, trên 4 cánh khung gỗ căm xe kính 5 ly trắng mở, dưới 4 cánh ván mở, trong có ngăn, hậu, đáy, ngăn gỗ thao lao, qui cách: N 2.0m x C 1.9m x Hông trên 0.30m, hông dưới 0.50m | ||
| 4 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Model: KX-TSC11 | ||
| 5 | Bộ salon tiếp khách | 1 | Bộ | - Salon đố gỗ căm xe mặt ván bên sơn Pu (kiểu 03 lỗ) gồm 02 ghế ngắn, 01 ghế dài, 01 bàn lớn và 01 bàn nhỏ kích thước:+ Ghế dài: N0.65xD1.79xC0.99m+ Ghế ngắn: N0.65xD0.75xC0.99m+ Bàn lớn: N0.48xD0.98xC0.45m+ Bàn nhỏ: N0.48xD0.48xC0.45m- Salo gỗ đỏ chạm tay 12 | ||
| 6 | Bàn lãnh đạo hai thùng liền | 2 | Cái | Kích thước (DxRxC): (1.8 x 0.9 x 0.77)m- Vật liệu: Sơn PU+ Đố: Gỗ thao lao+ Mặt, hông, bững: Ván gỗ bên + Hậu, đáy, ngăn: Gỗ thao lao+ Kiểu hạ trám cạnh, hai thùng liền (gồm 05 hộc kéo, 01 cánh cửa mở)+ Mặt bàn có kính dày 8mm mài lá hẹ | ||
| 7 | Ghế xoay Hòa Phát | 2 | Cái | MS: TQ01 (chất liệu da) | ||
| 8 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Đố ván gỗ căm xe sơn Pu, trên 4 cánh khung gỗ căm xe kính 5 ly trắng mở, dưới 4 cánh ván mở, trong có ngăn, hậu, đáy, ngăn gỗ thao lao, qui cách: N 2.0m x C 1.9m x Hông trên 0.30m, hông dưới 0.50m | ||
| 9 | Điện thoại bàn | 2 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Model: KX-TSC11 | ||
| 10 | Bộ salon tiếp khách | 2 | Bộ | - Salon đố gỗ căm xe mặt ván bên sơn Pu (kiểu 03 lỗ) gồm 02 ghế ngắn, 01 ghế dài, 01 bàn lớn và 01 bàn nhỏ kích thước:+ Ghế dài: N0.65xD1.79xC0.99m+ Ghế ngắn: N0.65xD0.75xC0.99m+ Bàn lớn: N0.48xD0.98xC0.45m+ Bàn nhỏ: N0.48xD0.48xC0.45m- Salo gỗ đỏ chạm tay 12 | ||
| 11 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | 2 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.8m x D 1.6 m x C 0.77m | ||
| 12 | Ghế xoay Hòa Phát | 2 | Cái | MS: SG-702H | ||
| 13 | Bàn làm việc | 3 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.7m x D 1.4 m x C 0.77m | ||
| 14 | Ghế xoay Hòa Phát | 3 | Cái | MS: SG-550H qui cách: R550 x S530 x C870 ÷ 990 mm | ||
| 15 | Bàn họp chân xéo | 1 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu, mặt bàn có đỡ mặt dày 36mm qui cách: N1.2m x D2.4m x C0.77m | ||
| 16 | Ghế đai (W 400 x D 390 x H 1040) mm | 6 | Cái | Kích thước (W 400 x D 390 x H 1040) mm- Đố chân sau gỗ thao lao dày 2.6cm - Đố chân trước gỗ thao lao dày 3.4cm - Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2.15x8.5) cm- Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110) mm - Kiềng trên gỗ thao lao (1.8x4.7) cm - Kiềng dưới gỗ thao lao (1.8 x 2.7) cm- Mặt gỗ thông ghép dày 1.5cm., sơn Pu hoàn thiện | ||
| 17 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Gỗ ghép phủ veneer sơn Pu dày 17mm, hậu MDF 4mm, kiểu 3 cánh, trên hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, dưới hai bên hai cánh ván mở, giữa hai hộc kéo qui cách: N 1.8m x C 1.9m x H 0.42m | ||
| 18 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | 2 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.8m x D 1.6 m x C 0.77m | ||
| 19 | Ghế xoay Hòa Phát | 2 | Cái | MS: SG-702H | ||
| 20 | Bàn làm việc | 3 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.7m x D 1.4 m x C 0.77m | ||
| 21 | Ghế xoay Hòa Phát | 3 | Cái | MS: SG-550H qui cách: R550 x S530 x C870 ÷ 990 mm | ||
| 22 | Bàn họp chân xéo | 1 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu, mặt bàn có đỡ mặt dày 36mm qui cách: N1.2m x D2.4m x C0.77m | ||
| 23 | Ghế đai (W 400 x D 390 x H 1040) mm | 6 | Cái | Kích thước (W 400 x D 390 x H 1040) mm - Đố chân sau gỗ thao lao dày 2.6cm - Đố chân trước gỗ thao lao dày 3.4cm - Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2.15x8.5) cm- Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110) mm - Kiềng trên gỗ thao lao (1.8x4.7) cm - Kiềng dưới gỗ thao lao (1.8 x 2.7) cm- Mặt gỗ thông ghép dày 1.5cm., sơn Pu hoàn thiện | ||
| 24 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Gỗ ghép phủ veneer sơn Pu dày 17mm, hậu MDF 4mm, kiểu 3 cánh, trên hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, dưới hai bên hai cánh ván mở, giữa hai hộc kéo qui cách: N 1.8m x C 1.9m x H 0.42m | ||
| 25 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | 2 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.8m x D 1.6 m x C 0.77m | ||
| 26 | Ghế xoay Hòa Phát | 2 | Cái | MS: SG-702H | ||
| 27 | Bàn làm việc | 2 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.7m x D 1.4 m x C 0.77m | ||
| 28 | Ghế xoay Hòa Phát | 2 | Cái | MS: SG-550H qui cách: R550 x S530 x C870 ÷ 990 mm | ||
| 29 | Bàn họp chân xéo | 1 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu, mặt bàn có đỡ mặt dày 36mm qui cách: N1.2m x D2.4m x C0.77m | ||
| 30 | Ghế đai (W 400 x D 390 x H 1040) mm | 6 | Cái | Kích thước (W 400 x D 390 x H 1040) mm- Đố chân sau gỗ thao lao dày 2.6cm - Đố chân trước gỗ thao lao dày 3.4cm - Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2.15x8.5) cm- Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110) mm - Kiềng trên gỗ thao lao (1.8x4.7) cm - Kiềng dưới gỗ thao lao (1.8 x 2.7) cm- Mặt gỗ thông ghép dày 1.5cm., sơn Pu hoàn thiện | ||
| 31 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Gỗ ghép phủ veneer sơn Pu dày 17mm, hậu MDF 4mm, kiểu 3 cánh, trên hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, dưới hai bên hai cánh ván mở, giữa hai hộc kéo qui cách: N 1.8m x C 1.9m x H 0.42m | ||
| 32 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | 1 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.8m x D 1.6 m x C 0.77m | ||
| 33 | Ghế xoay Hòa Phát | 1 | Cái | MS: SG-702H | ||
| 34 | Bàn làm việc | 3 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cách cửa mở qui cách: N 0.7m x D 1.4 m x C 0.77 m | ||
| 35 | Ghế xoay Hòa Phát | 3 | Cái | MS: SG-550H qui cách: R550 x S530 x C870 ÷ 990 mm | ||
| 36 | Bàn họp chân xéo | 1 | Cái | - Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu, mặt bàn có đỡ mặt dày 36mm qui cách: N1.2m x D2.4m x C0.77m | ||
| 37 | Ghế đai (W 400 x D 390 x H 1040) mm | 6 | Cái | Kích thước (W 400 x D 390 x H 1040)mm- Đố chân sau gỗ thao lao dày 2.6cm - Đố chân trước gỗ thao lao dày 3.4cm - Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2.15x8.5) cm- Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110) mm - Kiềng trên gỗ thao lao (1.8x4.7) cm - Kiềng dưới gỗ thao lao (1.8 x 2.7) cm- Mặt gỗ thông ghép dày 1.5cm., sơn Pu hoàn thiện | ||
| 38 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Gỗ ghép phủ veneer sơn Pu dày 17mm, hậu MDF 4mm, kiểu 3 cánh, trên hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, dưới hai bên hai cánh ván mở, giữa hai hộc kéo qui cách: N 1.8m x C 1.9m x H 0.42m | ||
| 39 | Ghế đoàn chủ tịch | 3 | Cái | - Kích thước (rộng 420 x sâu 420 x cao C1-440, C2 - 1050) mm- Đố chân sau: Cạnh 34 mm; Đố chân trước: Cạnh 34mm; - Mặt ghế: N 420 x H 410 mm;-Tựa lưng ngang: Dày 24 x N 380 x C90 mm;- Mặt đố kế thành: Dày 14 x N 45 mm;- Kiềng dưới: Dày 14 x N 24mm;- Tựa lưng đứng: Dày 13 x N 140mm;- Kiềng trên: Dày 14 x N 44mm;- Chất liệu: Đố gỗ căm xe, mặt gỗ bên, sơn Pu. | ||
| 40 | Ghế đai (W 400 x D 390 x H 1040) mm | 27 | Cái | Kích thước (W 400 x D 390 x H 1040) mm- Đố chân trước dày 3.4cm; Đố chân sau dày 2.6cm - Đố đai dựa trên (2.15x8.5)cm; Đố dựa ghế (7x110)mm - Kiềng trên (1.8x4.7)cm- Kiềng dưới (1.8 x 2.7)cm- Mặt gỗ thông ghép dày 1.5cm, - Chất liệu: Khung đố gỗ thao lao, mặt gỗ ghép sơn Pu hoàn thiện | ||
| 41 | Bàn họp | 1 | Cái | Gỗ ghép sơn Pu dày 17mm, ngăn đáy dày 15mm, kiểu bững suốt cao 0.60m trong có ngăn, chiều rộng mặt 0.6m.- Kích thước tổng: D6,8m x R1,8m x C0.76m- Khoảng thông giữa trống kích thước: 0,6m x 5,7m. | ||
| 42 | Bàn đoàn chủ tịch | 6 | Cái | Gỗ ghép veneer sơn Pu dày 17mm, ngăn đáy dày 15mm, kiểu bững suốt cao 0.60m trong có ngăn, qui cách: N0.6 x D1.20 x C 0.77 m. | ||
| 43 | Ghế đoàn chủ tịch | 12 | Cái | - Kích thước (rộng 420 x sâu 420 x cao C1-440, C2 - 1050) mm- Đố chân sau: Cạnh 34 mm; Đố chân trước: Cạnh 34mm; - Mặt ghế: N 420 x H 410 mm;-Tựa lưng ngang: Dày 24 x N 380 x C90 mm;- Mặt đố kế thành: Dày 14 x N 45 mm;- Kiềng dưới: Dày 14 x N 24mm;- Tựa lưng đứng: Dày 13 x N 140mm;- Kiềng trên: Dày 14 x N 44mm; -Chất liệu: Ghế đai (Kiểu con cua) Đố gỗ căm xe, mặt gỗ bên, sơn Pu. | ||
| 44 | Bàn họp 02 người | 40 | Cái | Gỗ ghép veneer sơn Pu dày 17mm, ngăn đáy dày 15mm, kiểu bững lững cao 0.40m trong có ngăn, qui cách: N0.4 x D1.20 x C 0.76 m | ||
| 45 | Ghế đai (W400 x D390 x H1040) mm | 80 | Cái | Kích thước (W400xD390xH1040) mm- Đố chân trước dày 3.4cm; Đố chân sau dày 2.6cm - Đố đai dựa trên (2.15x8.5) cm; Đố dựa ghế (7x110) mm - Kiềng trên (1.8x4.7) cm- Kiềng dưới (1.8 x 2.7) cm- Mặt gỗ thông ghép dày 1.5cm, - Chất liệu: Khung đố gỗ thao lao, mặt gỗ ghép sơn Pu hoàn thiện | ||
| 46 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Gỗ ghép phủ veneer dày 17mm sơn Pu kiểu thùng lững, gồm 3 hộc kéo và 01 cánh cửa mở qui cách: N 0.7m x D 1.4m x C 0.77m | ||
| 47 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Gỗ ghép phủ veneer sơn Pu Kích thước: H 470 x N 650 x C 1100 mm | ||
| 48 | Bục Bác | 1 | Cái | Gỗ ghép phủ veneer sơn Pu Kích thước tổng thể: H 420 x N 600 x C 1340 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3082E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.580.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.615.740.000 VNĐ.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.615.740.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc thu hồi, thay thế sản phẩm bị lỗi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư như: - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian 72 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra.- Nhà thầu có cam kết Bảo hành ≥ 12 tháng đối với tất cả hàng hóa theo yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ quản lý | 1 | * Tài liệu chứng thực đính kèm trên hệ thống:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh- Có kinh nghiệm từng thực hiện quản lý gói thầu tương tự của 02 gói thầu có tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn tài chính.+Tài liệu để chứng minh đã từng làm cán bộ quản lý việc cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu đang xét(Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đã tham gia công tác quản lý trong gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | 01Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | * Tài liệu chứng thực đính kèm trên hệ thống:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc- Chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc công trình hoặc chứng chỉhành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự của 02 gói thầu có tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn tài chính.+ Tài liệu để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đã tham gia công tác quản lý trong gói thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi