Gói thầu: Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 14:50:00 đến ngày 2022-03-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,464,461,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,966,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu chín trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét (trong đó gói hoàn trả tối thiểu là 922 triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.123.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.375.369.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3 Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.339.338.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.966.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam.
Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622
Hotline 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin sau khi chọn được nhà thầu giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 - Đội 1 + Đội 3 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 : ĐỘI 1 -TBA HÀNG BỘT 3 | |||
| C | Cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ | 104 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 86 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| 4 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 2 | hộp | |
| D | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| E | Cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 77 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 18,21 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 693 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 9 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | 23,13 | kg | |
| F | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 6 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 8 | Hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 4 | hộp | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | 16 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 290 | đầu | |
| G | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 2 | m | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 21 | m | |
| 3 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 5 | Đề can | 36 | cái | |
| 6 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,15 | kg | |
| 7 | Dây thít nhựa | 1 | túi | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ | 9,4 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ | 27,24 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X32 TL: 17,89 kg/bộ | 17,89 | kg | |
| H | Phần nhân công B thực hiện | |||
| I | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 18,21 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,154 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,693 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,86 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,17 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 2 | hộp | |
| J | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| K | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 6 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm | 8 | hòm | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,012 | Km | |
| 5 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp M2x10mm2 | 15 | m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 29 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| L | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 3 | hòm | |
| M | Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp | |||
| 1 | Căng lại dây M4x25 | 12 | m | |
| 2 | Căng lại dây M2x10 | 58 | m | |
| N | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,022 | km | |
| 2 | Thu hồi dây M2x16 | 32 | m | |
| 3 | Thu hồi dây M2x11 | 20 | m | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 11 | hòm | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 6 | hòm | |
| 6 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| O | Phần nhân công định mức khác | |||
| P | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 74 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 30 | m | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 10 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,44 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 17,08 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9,1 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,86 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 20,52 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 9,1 | m3 | |
| Q | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| R | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 14,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 10 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC 2 : ĐỘI 1 - TBA CÁT LINH 12 | |||
| T | Phần cáp nổi - A cấp | |||
| U | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 104 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 1 | hộp | |
| V | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong | 24 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| W | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| X | Phần cáp nổi - B cấp | |||
| Y | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ) | 30,65 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 56,36 | kg | |
| 3 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 1 | Cái | |
| 7 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 9 | ống co ngót 120-95 | 1,2 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| Z | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| AA | Phần công tơ- B cấp | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,075 | kg | |
| 3 | Dây thít nhựa | 1 | túi | |
| AB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AC | Phần cáp nổi | |||
| AD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,102 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AE | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| AF | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| AG | Phần công tơ | |||
| AH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AI | Phần nhân công định mức khác | |||
| AJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| AK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| AL | HẠNG MỤC 3 : ĐỘI 1 - TBA CÁT LINH 13 | |||
| AM | Phần cáp nổi - A cấp | |||
| AN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 199,9 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 1 | hộp | |
| AO | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong | 52 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| AP | Phần cáp nổi - B cấp | |||
| AQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| AR | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột -LT đơn (TL: 31,54 kg/bộ) | 31,54 | kg | |
| 2 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 3 | Móc treo cáp | 4 | Cái | |
| 4 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 6 | ống co ngót 120-95 | 1,2 | m | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 7 | Cuộn | |
| AS | Phần công tơ- A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 1 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 3 | Hòm | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 7 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 90 | đầu | |
| AT | Phần công tơ- B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 2 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 4 | Đề can | 10 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,075 | kg | |
| 6 | Dây thít nhựa | 1 | túi | |
| AU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AV | Phần cáp nổi | |||
| AW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,196 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AX | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| AY | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 1 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm | 3 | hòm | |
| 3 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 15 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp M2x10mm2 | 5 | m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 9 | 10đầu | |
| BA | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 1 | hòm | |
| 2 | Thay đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| BB | Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,122 | km | |
| 2 | Căng lại cáp thông tin | 0,366 | km | |
| 3 | Căng lại dây M4x25 | 2 | m | |
| 4 | Căng lại dây M2x10 | 18 | m | |
| BC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây M2x16 | 12 | m | |
| 2 | Thu hồi dây M2x11 | 4 | m | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 2 | hòm | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 2 | hòm | |
| 7 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| BD | Phần nhân công định mức khác | |||
| BE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,25 | m3 | |
| BF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,3 | m3 | |
| BG | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,85 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,85 | tấn | |
| BH | HẠNG MỤC 4 : ĐỘI 1 -TBA HÀNG BỘT 6 | |||
| BI | Phần cáp nổi - A cấp | |||
| BJ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 85,7 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 9 | m | |
| BK | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong | 32 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM95 | 12 | đầu | |
| BL | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| BM | Phần cáp nổi - B cấp | |||
| BN | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ) | 61,3 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 84,54 | kg | |
| 3 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 1 | Cái | |
| 7 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 6 | cái | |
| 9 | ống co ngót 120-95 | 2,4 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| BO | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BQ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,084 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| BR | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| BS | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| BT | Phần nhân công định mức khác | |||
| BU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| BV | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| BW | HẠNG MỤC 5: ĐỘI 1 - TBA PHAN VĂN TRỊ | |||
| BX | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1x400+4x250A) | 2 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra | 2 | trụ | |
| BY | Phần vật liệu - A cấp | |||
| BZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 118 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ | 477 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 105 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 440 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 20 | đầu | |
| 7 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 5 | hộp | |
| CA | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 13 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 52 | đầu | |
| CB | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 21 | m | |
| CC | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| CD | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 20 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 598 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 109,12 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 5.625 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 200 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 26 | cái | |
| 7 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 8 | Biển tên HPD | 7 | cái | |
| 9 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| CE | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ) | 7 | bộ | |
| CF | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 2 | móng | |
| 2 | Khung móng trụ phân dây TL: 30,13 kg/bộ | 60,26 | kg | |
| 3 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 4 | bộ | |
| CG | Phần công tơ - A cấp | |||
| CH | Phần ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ | 189 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 193 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 823 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 647 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 14 | đầu | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 1.262 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 506 | m | |
| CI | Phần công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 6 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 27 | hòm | |
| 3 | Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 38 | Hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 9 | Hòm | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 256 | m | |
| 7 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 1.420 | đầu | |
| CJ | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | đầu | |
| CK | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 120 | m | |
| 2 | Khóa đai | 80 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 43 | Cuộn | |
| 4 | Đề can | 238 | cái | |
| 5 | Vít nở 50x5 | 1.312 | cái | |
| 6 | Vít nở 8x80 | 320 | cái | |
| 7 | Đai ôm cáp lên tường | 656 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ | 168 | cái | |
| CL | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 4 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | 1 | tủ | |
| CN | Phần vật liệu: | |||
| CO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 109,12 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,196 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,625 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,4 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 20 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 27 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | 5 | hộp | |
| CP | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,2 | 10đầu | |
| CQ | Công tác tiếp địa hộp phân dây | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,7 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1483 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,35 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| CR | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0603 | tấn | |
| CS | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,85 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 15,83 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,8 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu(3 pha) | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,6 | 10đầu | |
| CT | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 71 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm | 9 | hòm | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 142 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 168 | bộ | |
| CU | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,35 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| CV | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,039 | km | |
| 2 | Thu hồi dây A2x25 | 428 | m | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 6 | cột | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 65 | hòm | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 9 | hòm | |
| 6 | Tháo hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 7 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm2 | 0,35 | 100m | |
| CW | Phần nhân công định mức khác | |||
| CX | Phần vật liệu: | |||
| CY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 596 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 106 | m | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 14,8 | m2 | |
| 4 | Phá hè đá sẻ | 28,4 | m2 | |
| 5 | Phá hè gạch terazzo | 4,4 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch đỏ | 51,2 | m2 | |
| 7 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 26,172 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 71,373 | m3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 69,932 | m3 | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 200 | viên | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | 1,05 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE | 4,4 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE | 12,62 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE | 5,06 | 100m | |
| 15 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 97,545 | m3 | |
| 16 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 69,932 | m3 | |
| CZ | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,922 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,332 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 2 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,064 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,268 | m3 | |
| DA | Công tác làm móng trụ phân dây | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,319 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,159 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,054 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,05 | m3 | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,84 | m2 | |
| DB | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 4,2 | m3 | |
| DC | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| DD | Phần thiết bị - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | chuyến | |
| DE | Phần vật liệu - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| DF | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 14,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 119,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 29,15 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 28,4 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt hè terazzo | 4,4 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | 51,2 | m2 | |
| DG | HẠNG MỤC 6: ĐỘI 1 - TBA NGUYỄN KHUYẾN 1 | |||
| DH | Cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ | 218 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 203 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 4 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 4 | hộp | |
| DI | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| DJ | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| DK | Cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 16 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 117 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 12,868 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 1.053 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 39 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Biển tên HPD | 4 | cái | |
| DL | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ) | 4 | bộ | |
| DM | Phần công tơ - A cấp | |||
| DN | Phần ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 232 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 146 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 84 | m | |
| DO | Phần công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 1 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 3 | hòm | |
| 3 | Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 13 | Hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 2 | Hòm | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 1 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 67 | m | |
| 7 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 370 | đầu | |
| DP | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| DQ | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 29 | m | |
| 2 | Khóa đai | 19 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | Cuộn | |
| 4 | Đề can | 61 | cái | |
| 5 | Vít nở 50x5 | 248 | cái | |
| 6 | Vít nở 8x80 | 76 | cái | |
| 7 | Đai ôm cáp lên tường | 124 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ | 38 | cái | |
| DR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,868 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,234 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,053 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,13 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| DT | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| DU | Công tác tiếp địa hộp phân dây | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0847 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| DV | Phần công tơ | |||
| DW | Phần ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| DX | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 17 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm | 2 | hòm | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 37 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 38 | bộ | |
| DY | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| DZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây A2x25 | 76 | m | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 17 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 2 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm2 | 0,12 | 100m | |
| EA | Phần nhân công định mức khác | |||
| EB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 230 | m | |
| 2 | Phá hè gạch terazzo | 0,8 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,2 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,8 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,552 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 39 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 2,03 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,46 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,84 | 100m | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 23 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 0,552 | m3 | |
| EC | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,4 | m3 | |
| ED | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| EE | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 46 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | 0,8 | m2 | |
| EF | HẠNG MỤC 7: ĐỘI 1 - TBA LƯƠNG SỬ A | |||
| EG | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1x400+4x250A) | 1 | tủ | |
| EH | Phần vật liệu - A cấp | |||
| EI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ | 577 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x185mm2- không có lớp bảo vệ | 3,5 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 522 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 26 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM95 | 4 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | |
| 7 | Ống nối đồng M185 | 4 | ống | |
| 8 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 15 | hộp | |
| EJ | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 60 | đầu | |
| EK | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 7,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 45 | m | |
| EL | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| EM | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | ống co ngót 185 | 1,2 | m | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 18 | m | |
| 3 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 4 | Vít nở 8x80 | 12 | cái | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 464 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 71,452 | m3 | |
| 7 | Gạch làm dấu | 4.356 | viên | |
| 8 | Mốc báo cáp bằng sứ | 155 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 28 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên HPD | 15 | cái | |
| 12 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| 13 | Giá đỡ 1 cáp lên cột 2LT (TL: 27.64 kg/bộ) | 27,64 | kg | |
| EN | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ) | 15 | bộ | |
| EO | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| EP | Phần công tơ - A cấp | |||
| EQ | Phần ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ | 55 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 175 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 1.080 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 104 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 12 | đầu | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 987 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 350 | m | |
| ER | Phần công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 10 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 4 | hòm | |
| 3 | Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 40 | Hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 42 | Hòm | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 180 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 450 | m | |
| 8 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 2.500 | đầu | |
| ES | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | đầu | |
| ET | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 144 | m | |
| 2 | Khóa đai | 96 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 50 | Cuộn | |
| 4 | Đề can | 365 | cái | |
| 5 | Vít nở 50x5 | 848 | cái | |
| 6 | Vít nở 8x80 | 224 | cái | |
| 7 | Đai ôm cáp lên tường | 424 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ | 118 | cái | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 trên cột H TL: 12,82 kg/bộ | 38,46 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X32 trên cột H TL: 17,09 kg/bộ | 17,09 | kg | |
| EU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| EV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | 1 | tủ | |
| EW | Phần vật liệu: | |||
| EX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 71,452 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,928 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,356 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 5,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,035 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 26 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 10,4 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 29 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | 15 | hộp | |
| EY | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,5 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6 | 10đầu | |
| EZ | Công tác tiếp địa hộp phân dây | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 1,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3177 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,75 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| FA | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| FB | Phần công tơ | |||
| FC | Phần ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,38 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 13,21 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,38 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 12 | đầu(3 pha) | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| FD | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 54 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm | 42 | hòm | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 180 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 250 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 118 | bộ | |
| FE | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,45 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| FF | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| FG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây A2x25 | 387 | m | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 59 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 40 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm2 | 0,36 | 100m | |
| FH | Phần nhân công định mức khác | |||
| FI | Phần vật liệu: | |||
| FJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 630 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 45,7 | m2 | |
| 3 | Phá hè gạch terazzo | 16 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 25,2 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 39,84 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 45,908 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 155 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 5,22 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 9,87 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 3,5 | 100m | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 65,04 | m3 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 45,908 | m3 | |
| FK | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,166 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,134 | m3 | |
| FL | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,45 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 9 | m3 | |
| FM | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| FN | Phần thiết bị - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | chuyến | |
| FO | Phần vật liệu - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| FP | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 45,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 126 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | 16 | m2 | |
| FQ | HẠNG MỤC 8 : ĐỘI 1 - TBA TRẦN QUÝ CÁP 4 | |||
| FR | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1x400+4x250A) | 2 | tủ | |
| FS | Phần vật liệu - A cấp | |||
| FT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 100 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ | 456 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x185mm2- không có lớp bảo vệ | 3,5 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 89 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 422 | m | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 20 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | |
| 9 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 10 | hộp | |
| FU | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 11 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 44 | đầu | |
| FV | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 33 | m | |
| FW | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| 3 | Ống nối đồng M185 | 4 | ống | |
| FX | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | ống co ngót 185 | 1,2 | m | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 4 | Vít nở 8x80 | 36 | cái | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 656 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 123,675 | m3 | |
| 7 | Gạch làm dấu | 6.489 | viên | |
| 8 | Biển tên lộ | 22 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 10 | Biển tên HPD | 10 | cái | |
| FY | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ) | 11 | bộ | |
| FZ | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 2 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 2 | bộ | |
| GA | Phần công tơ - A cấp | |||
| GB | Phần ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 203 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 1.082 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 814 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 1.481 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 525 | m | |
| GC | Phần công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 1 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 33 | hòm | |
| 3 | Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 54 | Hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 8 | Hòm | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 1 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 311 | m | |
| 7 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 1.730 | đầu | |
| GD | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| GE | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 144 | m | |
| 2 | Khóa đai | 96 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 48 | Cuộn | |
| 4 | Đề can | 280 | cái | |
| 5 | Vít nở 50x5 | 1.424 | cái | |
| 6 | Vít nở 8x80 | 384 | cái | |
| 7 | Đai ôm cáp lên tường | 712 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ | 192 | cái | |
| GF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 2 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | 2 | tủ | |
| GH | Phần vật liệu: | |||
| GI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 123,675 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,312 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,489 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,89 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,22 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,29 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,035 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 20 | đầu(3 pha) | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 8 | 10đầu | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 24 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | 10 | hộp | |
| GJ | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,4 | 10đầu | |
| GK | Công tác tiếp địa hộp phân dây | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 1,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,233 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,55 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,2 | 10đầu | |
| GL | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| GM | Phần công tơ | |||
| GN | Phần ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 20 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,99 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| GO | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 88 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm | 8 | hòm | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 173 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 192 | bộ | |
| GP | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| GQ | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| GR | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây A2x25 | 319 | m | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 88 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 8 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm2 | 0,3 | 100m | |
| GS | Phần nhân công định mức khác | |||
| GT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 750 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 404 | m | |
| 3 | Phá hè gạch đỏ | 31,6 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 37,748 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 156,442 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 21,844 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,89 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 4,22 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 14,81 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 5,25 | 100m | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 194,19 | m3 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 21,844 | m3 | |
| GU | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,922 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,332 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 2 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,064 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,268 | m3 | |
| GV | Công tác tiếp địa HPD | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,33 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 6,6 | m3 | |
| GW | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| GX | Phần thiết bị - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | chuyến | |
| GY | Phần vật liệu - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| GZ | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 150 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 96,735 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | 31,6 | m2 | |
| HA | HẠNG MỤC 9 : ĐỘI 3 - TBA CHÙA BỘC 1 | |||
| HB | Phần vật liệu - A cấp | |||
| HC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 191 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 147 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| HD | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | |
| HE | ||||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 137 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 33,492 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 1.233 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 18 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 3 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 3 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | 23,13 | kg | |
| HF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HG | Phần vật liệu: | |||
| HH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,492 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,274 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,233 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,47 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,42 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| HI | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| HJ | Phần nhân công định mức khác | |||
| HK | Phần vật liệu: | |||
| HL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 262 | m | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,352 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 59,248 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,344 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 18 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,47 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 63,6 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,344 | m3 | |
| HM | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| HN | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 0,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 52,4 | m2 | |
| HO | HẠNG MỤC 10 : ĐỘI 3-TBA Y CỤ 1 | |||
| HP | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt ( 1x400+2x250A) | 1 | tủ | |
| HQ | Phần vật liệu - A cấp | |||
| HR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 378 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ | 64 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x185mm2- không có lớp bảo vệ | 1,5 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 416 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 9 | m | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 10 | MCCB 250A-3P-36kA | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | 6 | đầu | |
| 12 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 1 | hộp | |
| HS | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | đầu | |
| HT | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| HU | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 0,9 | m | |
| 2 | Vít nở 8x80 | 12 | cái | |
| 3 | Đai ôm cáp lên tường | 6 | cái | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 228 | m | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 64,352 | m3 | |
| 6 | Gạch làm dấu | 2.763 | viên | |
| 7 | Mốc báo cáp bằng sứ | 44 | viên | |
| 8 | Biển tên lộ | 14 | cái | |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| HV | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| HW | Phần cáp nổi - A cấp | |||
| HX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 71,4 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 3 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 25 | m | |
| 4 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 1 | hộp | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| HY | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| HZ | Phần cáp nổi - B cấp | |||
| IA | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 56,36 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột -LT đơn (TL: 31,54 kg/bộ) | 31,54 | kg | |
| 3 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| IB | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| IC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ID | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi trụ phân dây | 1 | tủ | |
| IE | Phần vật liệu: | |||
| IF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 64,352 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,456 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,763 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,57 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,17 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,59 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,015 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 13 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| IG | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,45 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| IH | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| II | Phần cáp nổi | |||
| IJ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,07 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| IK | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| IL | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| IM | Phần công tơ | |||
| IN | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Thu hồi MCCB 150A | 1 | cái | |
| IO | Phần nhân công định mức khác | |||
| IP | Phần vật liệu: | |||
| IQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 418 | m | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 6,8 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 8,16 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 111,72 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,188 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 44 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 4,16 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 119,88 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 6,188 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bảo vệ cáp | 0,018 | m3 | |
| IR | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,305 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,111 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,029 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,025 | m3 | |
| IS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,25 | 100m | |
| IT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| IU | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| IV | Phần thiêt bị - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | chuyến | |
| IW | Phần vật liệu - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| IX | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 99 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 6,8 | m2 | |
| IY | HẠNG MỤC 11 : ĐỘI 3-TBA 178 TÂY SƠN | |||
| IZ | Phần vật liệu - A cấp | |||
| JA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ | 100 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 75 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| JB | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | |
| JC | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 57 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 9,795 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 513 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 7 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 42,94 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | 46,26 | kg | |
| JD | Phần cáp nổi - A cấp | |||
| JE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 86,7 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| JF | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| JG | Phần cáp nổi - B cấp | |||
| JH | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6/190 | 1 | Cột | |
| JI | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| JJ | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| JK | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 2 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 240 | đầu | |
| JL | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 2 | Đề can | 24 | cái | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,075 | kg | |
| 4 | Dây thít nhựa | 1 | túi | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ | 13,62 | kg | |
| JM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JN | Phần vật liệu: | |||
| JO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,795 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,114 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,513 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,75 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| JP | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| JQ | Phần cáp nổi | |||
| JR | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,085 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| JS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| JT | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| JU | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M2x10mm2 | 12 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 24 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| JV | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 6 | hòm | |
| 2 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| JW | Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV A4x70mm2 | 0,07 | 100m | |
| JX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| JY | Phần nhân công định mức khác | |||
| JZ | Phần vật liệu: | |||
| KA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 114 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,56 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 15,96 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,75 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 20,52 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bảo vệ cáp | 0,054 | m3 | |
| KB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,96 | m3 | |
| KC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1 | m3 | |
| KD | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| KE | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 22,8 | m2 | |
| KF | HẠNG MỤC 12 : ĐỘI 3-TBA THÁI HÀ 9 | |||
| KG | Phần vật liệu - A cấp | |||
| KH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ | 118 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 136 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 4 | đầu | |
| KI | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| KJ | Phần vật liệu - B cấp | |||
| KK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 71 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 17,701 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 684 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 15 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | 23,13 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24.73 kg/bộ) | 24,73 | kg | |
| KL | Phần cáp nổi - A cấp | |||
| KM | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 137,7 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 12 | m | |
| 3 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 2 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong | 22 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| KN | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| KO | Phần cáp nổi - B cấp | |||
| KP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 8 | Cột | |
| KQ | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ) | 91,95 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28,1 kg/bộ) | 28,1 | kg | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 56,36 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 6 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 7 | Móc treo cáp | 11 | Cái | |
| 8 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 11 | Cái | |
| 9 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 10 | ống co ngót 120-95 | 0,8 | m | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 3 | Cuộn | |
| KR | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| KS | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 5 | Hòm | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 5 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 560 | đầu | |
| KT | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 2 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 4 | Đề can | 65 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,3 | kg | |
| 6 | Dây thít nhựa | 2 | túi | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ | 28,2 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ | 40,86 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ | 12,39 | kg | |
| KU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,701 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,142 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,684 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| KW | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| KX | Phần cáp nổi | |||
| KY | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,135 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| KZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| LA | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| LB | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1036 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| LC | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 5 | hòm | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x10mm2 | 10 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 56 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| LD | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 9 | hòm | |
| 2 | Thay hộp | 9 | hòm | |
| 3 | Thay đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| LE | Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,294 | km | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,276 | km | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x50 | 0,037 | km | |
| 4 | Căng lại cáp thông tin | 1,624 | km | |
| 5 | Căng lại dây M4x25 | 15 | m | |
| 6 | Căng lại dây M2x25 | 45 | m | |
| 7 | Căng lại dây M2x10 | 32 | m | |
| 8 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x150mm2 | 0,2 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế trong ống 0.6/1kV M4x150mm2 | 0,32 | 100m | |
| LF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây M2x16 | 49 | m | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà hạ thế | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 14 | hòm | |
| 6 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| LG | Phần nhân công định mức khác | |||
| LH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 126 | m | |
| 2 | Phá hè đá sẻ | 3,2 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,096 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 29,344 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,912 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 1,36 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 31,44 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,912 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bảo vệ cáp | 0,066 | m3 | |
| LI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 5,96 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,57 | m3 | |
| LJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 5,96 | m3 | |
| LK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,84 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,84 | tấn | |
| LL | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 26,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 3,2 | m2 | |
| LM | HẠNG MỤC 13 : ĐỘI 3 - TBA TRUNG LIỆT 16 | |||
| LN | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt ( 1x400+2x250A) | 2 | tủ | |
| LO | Phần vật liệu - A cấp | |||
| LP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 324 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 316 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- đổ nhựa Resin | 2 | hộp | |
| 5 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 3 | hộp | |
| LQ | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | đầu | |
| LR | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| LS | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 311 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 70,433 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 2.799 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 34 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 3 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM | 3 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 19.71 kg/bộ) | 19,71 | kg | |
| LT | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 2 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 2 | bộ | |
| LU | Phần cáp nổi - A cấp | |||
| LV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 105 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ | 8 | hộp | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong | 12 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | 32 | đầu | |
| LW | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| LX | Phần cáp nổi - B cấp | |||
| LY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 4 | Cột | |
| LZ | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 169,08 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -H đơn (TL: 26,93 kg/bộ) | 53,86 | kg | |
| 3 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 30 | m | |
| 5 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 9 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 3,4 | m | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 7 | Cuộn | |
| MA | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 5 | bộ | |
| MB | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 24 | Hòm | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 120 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 47 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 188 | m | |
| 5 | Đầu cốt kim dẹt M10 | 940 | đầu | |
| MC | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 36 | m | |
| 2 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 6 | Cuộn | |
| 4 | Đề can | 95 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,45 | kg | |
| 6 | Dây thít nhựa | 3 | túi | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ | 56,4 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ | 13,62 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X32 TL: 17,89 kg/bộ | 17,89 | kg | |
| MD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ME | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 2 | tủ | |
| 2 | Thu hồi trụ phân dây | 2 | tủ | |
| MF | Phần vật liệu: | |||
| MG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 70,433 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,622 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,799 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,26 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | 2 | hộp | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 15 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 3 | hộp | |
| MH | Tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| MI | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| MJ | Phần cáp nổi | |||
| MK | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây | 8 | hộp | |
| ML | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| MM | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| MN | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,259 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,25 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| MO | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 24 | hòm | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 120 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x10mm2 | 47 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 94 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| MP | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 1 | hòm | |
| MQ | Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,033 | km | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x50 | 0,04 | km | |
| 3 | Căng lại cáp thông tin | 0,584 | km | |
| 4 | Căng lại dây M2x10 | 188 | m | |
| 5 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x120mm2 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế trong ống 0.6/1kV M4x120mm2 | 0,21 | 100m | |
| MR | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,08 | km | |
| 2 | Thu hồi dây M2x16 | 77 | m | |
| 3 | Thu hồi dây M2x11 | 12 | m | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao | 3 | cột | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 3 | hòm | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 22 | hòm | |
| 8 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| MS | Phần nhân công định mức khác | |||
| MT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 196 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 228 | m | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 39,6 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 11,488 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 78,512 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 33,264 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 34 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 3,16 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 90 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 33,264 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bảo vệ cáp | 0,036 | m3 | |
| MU | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,61 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,222 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 2 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,058 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,049 | m3 | |
| MV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,82 | m3 | |
| MW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 3 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4 | m3 | |
| MX | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| MY | Phần thiết bị - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 0,5 | Chuyến | |
| MZ | Phần vật liệu - Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| NA | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 39,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 39,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 45,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét (trong đó gói hoàn trả tối thiểu là 922 triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.123.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.375.369.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: | 2 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | máy | 2 |
| 9 | Xe lu | Xe | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 12 | Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | bộ | 1 |
| 13 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi