Gói thầu: Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224397-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 14:48:00 đến ngày 2022-03-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,099,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,106,000 VNĐ ((Ba mươi triệu một trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.010649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02129E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.907.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột) XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/Tài liệu CM tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TLCM. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và KN của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, TLCM khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*TLCM khả năng huy động TB thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). TLCM NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TLCM thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 602.129.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.106.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam.
Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622
Hotline 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin sau khi chọn được nhà thầu giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột) | |||
| B | HẠNG MỤC 1: TBA KHƯƠNG THƯỢNG 16 | |||
| C | Phần vật liệu cáp ngầm trung áp - A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 19 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Hộp | |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | 21 | m | |
| D | Phần vật liệu cáp ngầm trung áp - B cấp | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 2 | Cái | |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa (m) | 4 | m | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 6 | Biển tên cầu dao | 4 | Cái | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 5,4 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 15 | m | |
| 9 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 150 | viên | |
| E | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời gồm (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 630A, 3 MCCB 400A, 1 MCCB 250A, 1 MCCB 160A, 1MCB 25A) | 1 | Bộ | |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 1 | 1 | cái | |
| 5 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | Tủ | |
| 6 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV | 1 | cái | |
| 8 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | cái | |
| F | Phần vật liệu - A cấp | |||
| G | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 27 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn siêu bền D130/100 từ MBA đến tủ RMU | 3 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | 12 | m | |
| H | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 26,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 9 | m | |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 20 | m | |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy | 10 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 14 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 24 | Cái | |
| I | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn KT D1600xR1000xC1600mm | 1 | Cái | |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 6 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M27x120 | 10 | Bộ | |
| 7 | Ống co ngót D240 | 1,4 | m | |
| J | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 3 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo an toàn | 2 | Cái | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 1 | cái | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | Cái | |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | Bình | |
| 8 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 32,1 | m | |
| 9 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 1 | Cái | |
| 11 | Cát đen đổ nền | 0,666 | m3 | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 2 | m | |
| 13 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 20 | viên | |
| 14 | Cát vàng hạt to | 0,5 | m3 | |
| K | Phần đường dây hạ thế nổi - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 173 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 8 | m | |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 4 | m | |
| 4 | Hộp phân dây Composit (Không bao gồm đầu cốt, phụ kiện trọn bộ) | 4 | hòm | |
| 5 | Ống nối nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 4 | Cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 24 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 5 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 20 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | 6 | m | |
| L | Phần đường dây hạ thế nổi - B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 1 | cột | |
| 3 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà treo 2 H3P Cột đúp (TL:13.46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Biển tên lộ cáp văn xoắn hoặc cáp trong mương cáp. | 23 | cái | |
| 7 | Ống co ngót nóng D50(m) | 5 | m | |
| 8 | Ống co ngót nóng D95(m) | 2 | m | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | 3 | cái | |
| 10 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 5 | cái | |
| 11 | Móc ốp | 8 | bộ | |
| 12 | Móc chữ S | 5 | cái | |
| 13 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | 42 | cái | |
| 14 | Biển báo tên cột | 11 | Biển | |
| 15 | Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà kép 1m nánh lệch néo cáp vx 2 tầng cột đơn (TL:57.4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà kép 1.2m nánh lệch néo cáp vx 2 tầng cột dọc tuyến (TL:68.071kg/bộ) | 2 | bộ | |
| M | Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 96 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 421 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột Nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 69 | m | |
| 4 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 11 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp có thanh cái (Bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 1 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Bộ | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt xử lý Nhôm Đồng A/M 240 | 2 | Bộ | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | Bộ | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 33 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-F160/125 | 66 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | 408 | m | |
| N | Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng D240(m) | 2 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 65 | Cái | |
| 3 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 12 | Lọ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 11 | cái | |
| 6 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 4,4 | m | |
| 7 | Bulong d10x30mm | 22 | Bộ | |
| 8 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:23.134kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 dọc (TL:30.044kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 dọc (TL:32.2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Cát đen đổ nền | 67,4665 | m3 | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 289,1 | m | |
| 13 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 2.891 | viên | |
| O | Phần nhân công B thực hiện | |||
| P | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| Q | Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 4 | tấm | |
| R | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,4 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,03 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,15 | 1000viên | |
| S | Hạng mục công việc áp dụng TT12 | |||
| T | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 7,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,05 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,0708 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | 0,21 | 100m | |
| 5 | Đặt mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 6 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 2 | cái | |
| U | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,1008 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0148 | tấn | |
| V | Phần trạm biến áp | |||
| W | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | 0,06 | hệ thống | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| X | Phần vật liệu (theo ĐM4970) | |||
| Y | Công tác lắp dựng TBA | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ : Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 0,12 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ : Chụp đầu cực Máy biến áp | 0,05 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ : Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | 0,0384 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ : Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | 0,0256 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| Z | Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| AA | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,265 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10 cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10 cái | |
| AB | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,5 | m3 | |
| AC | Hào cáp trung thế từ tủ trung thế đến MBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,666 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,02 | 1000viên | |
| AD | Phần vật liệu (theo TT10) | |||
| AE | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,885 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,009 | 100m3 | |
| 4 | Đặt mốc báo cáp | 1 | cái | |
| AF | Công tác làm móng RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,704 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 1,06 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,034 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0226 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,334 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,408 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0021 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0833 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,999 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,88 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 2,88 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,3087 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0248 | 100m3 | |
| AG | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| AH | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,96 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 0,77 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,4235 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0036 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0101 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,24 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa song sắt | 0,24 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 0,24 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0248 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0014 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| AI | Phần đường dây hạ thế | |||
| AJ | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,1695 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,008 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,6997 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,0686 | km | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 4 | m | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 8 | Lắp đặt xà XĐ-2H4 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà XĐ-2H4-Đ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà XĐ-2H3P-Đ | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà XNK-1M-2TG-1LT | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà XNK-1.2M-2TG-2LT D | 2 | bộ | |
| 13 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 4 | mối | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 23 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 11 | bộ | |
| AK | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1018 | 100kg | |
| AL | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 4 | 1 hộp | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | 44 | 1 m | |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | 16 | 1 m | |
| AM | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp | 3 | 1 hộp | |
| AN | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | 2 | cột | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| AO | Phần móng cột (TT12) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,034 | 100m3 | |
| AP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AQ | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,286 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,038 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,94 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,924 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,652 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,023 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 11 | m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 2 | đầu (3 pha) | |
| 12 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 8 | đầu (3 pha) | |
| 13 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 1 | đầu (3 pha) | |
| 14 | Làm hộp nối cáp khô điện áp = | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 15 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.5 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-2-2LT8.5 D | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-3-2LT8.5 D | 1 | bộ | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,3 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10 cái | |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 cái | |
| 22 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 11 | bộ | |
| AR | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 67,4665 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,5782 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,891 | 1000viên | |
| AS | Di chuyển Lắp HPD, hòm công tơ, tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,05 | 100m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,48 | 100m | |
| 4 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,05 | 100m | |
| AT | Phần xây dựng mới (TT12) | |||
| AU | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 30,4 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 196,4 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,608 | m3 | |
| 4 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,0342 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,41 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 42,5 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 79,7275 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường, máy đào | 0,0536 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 1,047 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | 0,66 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 4,08 | 100m | |
| 12 | Đặt mốc báo cáp | 65 | cái | |
| 13 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| AV | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0074 | tấn | |
| AW | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| AX | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| AY | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AZ | Phần trạm biến áp | |||
| BA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| BB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| BC | Phần đường dây hạ áp | |||
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| BE | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| BF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| BG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| BH | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| BI | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 7,5 | m2 | |
| BJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| BK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 7,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 42,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 7,1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 42 | m2 | |
| BL | HẠNG MỤC 2: TBA KHƯƠNG THƯỢNG 4 | |||
| BM | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời gồm (1 MCCB 1000A, 5 MCCB 400A, 1 MCCB 160A, 1 MCB 25A) | 1 | Bộ | |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 1 | 1 | cái | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | cái | |
| BN | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| BO | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 26,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Đầu cốt M240 | 14 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 12 | Cái | |
| BP | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp | |||
| 1 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | 1 | Bộ | |
| 2 | Ống co ngót D240 | 1,4 | m | |
| BQ | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 15,9 | m | |
| 3 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| BR | Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 72 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | 69 | m | |
| BS | Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng D50(m) | 1 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 12 | Cái | |
| 3 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 3 | Lọ | |
| 5 | Bulong d10x30mm | 2 | Bộ | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 25,5055 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 79 | m | |
| 8 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 790 | viên | |
| BT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BU | Phần trạm biến áp | |||
| BV | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| BW | Thu hồi, tận dụng thiết bị (ĐM203) | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| BX | Phần vật liệu (theo ĐM4970) | |||
| BY | Công tác lắp dựng TBA | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ : Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | 0,0256 | tấn | |
| BZ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,265 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10 cái | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10 cái | |
| CA | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| CB | Phần vật liệu (theo TT12) | |||
| CC | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| CD | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,96 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 0,77 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,4235 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0036 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0101 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,24 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa song sắt | 0,24 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 0,24 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0248 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0014 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| CE | Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,195 | 100m | |
| CF | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CG | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,023 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,697 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,025 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 1 | đầu (3 pha) | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 1 | đầu (3 pha) | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô điện áp = | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| CH | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 25,5055 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,158 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,79 | 1000viên | |
| CI | Di chuyển Lắp HPD, hòm công tơ, tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,023 | 100m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,06 | 100m | |
| CJ | Phần xây dựng mới (TT12) | |||
| CK | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 51 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,275 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 26,75 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 32,446 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,3583 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 0,69 | 100m | |
| 7 | Đặt mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 12 | cái | |
| 8 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| CL | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0074 | tấn | |
| CM | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| CN | Phần trạm biến áp | |||
| CO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| CP | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| CR | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| CS | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 26,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 4,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 8 | m2 | |
| CT | HẠNG MỤC 3: TBA LÁNG THƯỢNG 27 | |||
| CU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 52 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Hộp | |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | 48 | m | |
| CV | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - B cấp | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 7 | Cái | |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 3 | Lọ | |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa (m) | 1 | m | |
| 5 | Biển đầu cáp | 2 | cái | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 18,872 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 74 | m | |
| 8 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 740 | viên | |
| CW | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV | 1 | cái | |
| 6 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | cái | |
| CX | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| CY | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 18 | m | |
| CZ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 20 | m | |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy | 5 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 14 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 24 | Cái | |
| DA | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nguội 240 | 1,4 | m | |
| DB | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 3 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo an toàn | 2 | Cái | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 1 | cái | |
| 6 | Khóa bấm | 3 | Cái | |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | Bình | |
| 8 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 24,3 | m | |
| 9 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 10 | Cát vàng hạt to | 0,5 | m3 | |
| DC | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m, V63x63x6 (TL: 14.38kg/ cọc) | 8 | cái | |
| 2 | Dây tiếp địa đường trục, thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 (TL:1.568kg/m) | 20 | m | |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m) | 5 | m | |
| DD | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 85 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 219 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 33 | m | |
| 4 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 4 | m | |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin (Bao gồm ống nối xử lý Nhôm - Đồng: A/M 240/185) | 1 | Bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 13 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | Cái | |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | 5 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | 366 | m | |
| DE | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng D240(m) | 3 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 43 | Cái | |
| 3 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 8 | Lọ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 5 | cái | |
| 6 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 2 | m | |
| 7 | Bulong d10x30mm | 8 | Bộ | |
| 8 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:23.134kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 65,2642 | m3 | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 358,2 | m | |
| 12 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 3.582 | viên | |
| DF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DH | Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,46 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| DI | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 18,872 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,148 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,74 | 1000viên | |
| DJ | Tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,08 | 100m | |
| DK | Hạng mục công việc áp dụng TT12 | |||
| DL | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 42 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,124 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,0633 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,024 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,6 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 12,402 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường, máy đào | 0,0964 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,3068 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | 0,48 | 100m | |
| 10 | Đặt mốc báo cáp | 7 | cái | |
| 11 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| DM | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0074 | tấn | |
| DN | Phần trạm biến áp | |||
| DO | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt cột thép liên kết hàn | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| DP | Phần vật liệu (theo ĐM4970) | |||
| DQ | Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| DR | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10 cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10 cái | |
| DS | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,5 | m3 | |
| DT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| DU | Phần vật liệu (theo TT12) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,048 | 100m3 | |
| DV | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 7,83 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,783 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0558 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0884 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,2303 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0398 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0371 | 100m3 | |
| DW | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DX | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,13 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,75 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,33 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 4 | m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô điện áp = | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 3 | đầu (3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 2 | đầu (3 pha) | |
| 11 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.5 | 1 | bộ | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10 cái | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 cái | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 cái | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| DY | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 1,5276 | 100kg | |
| DZ | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 65,2642 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,7164 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,582 | 1000viên | |
| EA | Phần xây dựng mới (TT12) | |||
| EB | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 73,2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,464 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,0823 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,08 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 121,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 67,156 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường, máy đào | 0,1083 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 3,66 | 100m | |
| 11 | Đặt mốc báo cáp | 43 | cái | |
| 12 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| EC | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| ED | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| EE | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| EF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| EG | Phần trạm biến áp | |||
| EH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| EI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| EJ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| EL | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| EM | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 14,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 17,6 | m2 | |
| EN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 13,43 | m2 | |
| EO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 18,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 2,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 121,6 | m2 | |
| EP | HẠNG MỤC 4: TBA LÁNG THƯỢNG 28 | |||
| EQ | Phần vật liệu - Phần Cáp ngầm trung áp - A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 39 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Hộp | |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | 37 | m | |
| ER | Phần vật liệu - Phần Cáp ngầm trung áp - B cấp | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 6 | Cái | |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa (m) | 1 | m | |
| 5 | Biển đầu cáp | 2 | cái | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 2 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 5 | m | |
| 8 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 50 | viên | |
| ES | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 1 | 1 | cái | |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV | 1 | cái | |
| 7 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | cái | |
| ET | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| EU | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 18 | m | |
| EV | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 20 | m | |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy | 5 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 14 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 24 | Cái | |
| EW | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 2 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 5 | Biển báo an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 1 | cái | |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | Cái | |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | Bình | |
| 9 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 24,3 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 11 | Cát vàng hạt to | 0,5 | m3 | |
| EX | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m) | 5 | m | |
| EY | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 49 | m | |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 1 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin (Bao gồm ống nối xử lý Nhôm - Đồng: A/M 240/185) | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 5 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | 120 | m | |
| EZ | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng D240(m) | 3 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 17 | Cái | |
| 3 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 6 | Lọ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 3 | cái | |
| 6 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 1,2 | m | |
| 7 | Bulong d10x30mm | 4 | Bộ | |
| 8 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.486kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 11,3499 | m3 | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 48,3 | m | |
| 11 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 483 | viên | |
| FA | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FC | Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,37 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| FD | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,05 | 1000viên | |
| FE | Hạng mục công việc áp dụng TT12 | |||
| FF | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,225 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,0246 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | 0,37 | 100m | |
| 6 | Đặt mốc báo cáp | 6 | cái | |
| 7 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| FG | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0074 | tấn | |
| FH | Phần trạm biến áp | |||
| FI | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt cột thép liên kết hàn | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| FJ | Phần vật liệu (theo ĐM4970) | |||
| FK | Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| FL | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10 cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10 cái | |
| FM | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,5 | m3 | |
| FN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| FO | Phần vật liệu (theo TT12) | |||
| FP | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 7,83 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0558 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0884 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,2303 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0398 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0371 | 100m3 | |
| FQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FR | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 1 | m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 3 | đầu (3 pha) | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô điện áp = | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.5 | 1 | bộ | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| FS | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,3499 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,0966 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,483 | 1000viên | |
| FT | Phần xây dựng mới (TT12) | |||
| FU | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 67 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,34 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,0746 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,216 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,32 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,3112 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường, máy đào | 0,1031 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,2178 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 1,2 | 100m | |
| 10 | Đặt mốc báo cáp | 17 | cái | |
| 11 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| FV | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| FW | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| FX | Phần trạm biến áp | |||
| FY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| FZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| GA | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| GB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| GC | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| GD | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 4 | m2 | |
| GE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 5,43 | m2 | |
| GF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 16,865 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 4,32 | m2 | |
| GG | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG BỘT 16 | |||
| GH | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 63 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Hộp | |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | 22 | m | |
| GI | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - B cấp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 8 | Cái | |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 1 | Lọ | |
| 4 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 2 | m | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 4 | cái | |
| 6 | Cát đen | 17,6703 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 59,8 | m | |
| 8 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 598 | viên | |
| GJ | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 1 | 1 | cái | |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV | 1 | cái | |
| 7 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | cái | |
| GK | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| GL | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 18 | m | |
| GM | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 24 | m | |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy | 5 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 14 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 32 | Cái | |
| GN | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nguội 240 | 1,4 | m | |
| 2 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 5 | Biển báo an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 1 | cái | |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | Cái | |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | Bình | |
| 9 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 24,3 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 11 | Cát vàng hạt to | 0,5 | m3 | |
| GO | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m, V63x63x6 (TL: 14.38kg/ cọc) | 8 | cái | |
| 2 | Dây tiếp địa đường trục, thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 (TL:1.568kg/m) | 20 | m | |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m) | 5 | m | |
| GP | Phần đường dây hạ thế nổi - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 6 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 90 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 432 | m | |
| 4 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 2 | m | |
| 5 | Hộp phân dây Composit (Không bao gồm đầu cốt, phụ kiện trọn bộ) | 2 | hòm | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 22 | hòm | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 2 | Cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 8 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | Cái | |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | 3 | m | |
| GQ | Phần đường dây hạ thế nổi - B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Ống co ngót nóng D50(m) | 2 | m | |
| 5 | Ống co ngót nóng D95(m) | 2 | m | |
| 6 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 2 | cái | |
| 7 | Đề can hòm công tơ | 18 | cái | |
| 8 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | 7 | cái | |
| 9 | Biển báo tên cột | 1 | Biển | |
| 10 | Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Xà kép 1m nánh lệch néo cáp vx cột đơn (TL:30.024kg/bộ) | 1 | bộ | |
| GR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GS | Phần thiết bị - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 2 | tủ | |
| GT | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 201 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 184 | m | |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 1 | m | |
| 4 | Hộp phân dây Composit đã bao gồm 4 đầu cốt đồng AM95 và phụ kiện trọn bộ | 6 | hòm | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 6 | Bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 12 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 20 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | 146 | m | |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 | 174 | m | |
| GU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng D50(m) | 12 | m | |
| 2 | Ống co ngót nóng D240(m) | 6 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 29 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 9 | Lọ | |
| 5 | Biển tên lộ cáp | 18 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ cáp văn xoắn hoặc cáp trong mương cáp. | 2 | cái | |
| 7 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 4,8 | m | |
| 8 | Bulong d10x30mm | 20 | Bộ | |
| 9 | Gông đỡ cáp lên tường (TL:3.222kg/bộ) | 39 | bộ | |
| 10 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:23.134kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Cát đen đổ nền | 37,1766 | m3 | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 133,6 | m | |
| 13 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 1.336 | viên | |
| GV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GX | Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,59 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 4 | tấm | |
| GY | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,6703 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1196 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,598 | 1000viên | |
| GZ | Tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,06 | 100m | |
| 2 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,05 | 100m | |
| HA | Hạng mục công việc áp dụng TT12 | |||
| HB | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 59,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,0105 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 18 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 2,955 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 21,2547 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,245 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | 0,22 | 100m | |
| 8 | Đặt mốc báo cáp | 8 | cái | |
| 9 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 2 | cái | |
| HC | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,1008 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0148 | tấn | |
| HD | Phần trạm biến áp | |||
| HE | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt cột thép liên kết hàn | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| HF | Phần vật liệu (theo ĐM4970) | |||
| HG | Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| HH | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10 cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10 cái | |
| HI | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| HJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| HK | Phần vật liệu (theo TT12) | |||
| HL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 40 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,04 | 100m3 | |
| HM | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 11,2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,566 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0558 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0884 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,2303 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0398 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0037 | 100m3 | |
| HN | Phần đường dây hạ thế | |||
| HO | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,006 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,0363 | km | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 432 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 90 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 2 | m | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 8 | Lắp đặt xà XĐ-2H4 | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà XĐ-2H3P | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà XNK-1M-1LT | 1 | bộ | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| HP | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 3 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0509 | 100kg | |
| HQ | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp | 22 | 1 hộp | |
| HR | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp | 1 | 1 hộp | |
| HS | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,03 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông H | 1 | cột | |
| 3 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 6 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp | 21 | 1 hộp | |
| HT | Phần móng cột, tiếp địa (TT12) | |||
| HU | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,017 | 100m3 | |
| HV | Phần thiết bị - Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| HW | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HX | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,562 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,186 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,448 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,654 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 1 | m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 6 | đầu (3 pha) | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 12 | đầu (3 pha) | |
| 8 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.5 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt GĐ-CLT | 39 | bộ | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10 cái | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10 cái | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 18 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| HY | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 37,1766 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,2672 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,336 | 1000viên | |
| HZ | Tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 6 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi tủ Pillar | 2 | 1 tủ | |
| IA | Phần xây dựng mới (TT12) | |||
| IB | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 124 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,48 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,1395 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 34,05 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 27,5128 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường, máy đào | 0,1835 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,6351 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 1,46 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 1,74 | 100m | |
| 10 | Đặt mốc báo cáp | 29 | cái | |
| IC | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| ID | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| IE | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| IF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| IG | Phần trạm biến áp | |||
| IH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| II | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| IJ | Phần đường dây hạ áp | |||
| IK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| IL | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| IM | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| IO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| IP | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| IQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 2,955 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 3,78 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 18 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 14,625 | m2 | |
| IR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 13,43 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 13,43 | m2 | |
| IS | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 31 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 34,05 | m2 | |
| IT | HẠNG MỤC 6: TBA VĂN CHƯƠNG 17 | |||
| IU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 75 | m | |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 2 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Hộp | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 5 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | 74 | m | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 3 | Cái | |
| IV | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - B cấp | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 8 | Cái | |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 3 | Lọ | |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa (m) | 2,5 | m | |
| 5 | Biển đầu cáp | 4 | Cái | |
| 6 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 16,1535 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 65 | m | |
| 9 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 650 | viên | |
| IW | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 1 | 1 | cái | |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV | 1 | cái | |
| 7 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | cái | |
| IX | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp | |||
| IY | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 18 | m | |
| IZ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 20 | m | |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy | 5 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 14 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 24 | Cái | |
| JA | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 2 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 5 | Biển báo an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 1 | cái | |
| 7 | Khóa bấm | 3 | Cái | |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | Bình | |
| 9 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 24,3 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 11 | Cát vàng hạt to | 0,5 | m3 | |
| JB | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m, V63x63x6 (TL: 14.38kg/ cọc) | 8 | cái | |
| 2 | Dây tiếp địa đường trục, thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 (TL:1.568kg/m) | 20 | m | |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m) | 5 | m | |
| JC | Phần thiết bị - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt | 2 | tủ | |
| JD | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 116 | m | |
| 4 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 2 | m | |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x50mm2-Đổ nhựa resin | 3 | Bộ | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 6 | Bộ | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 7 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 18 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | 112 | m | |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 | 35 | m | |
| JE | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng D50(m) | 7 | m | |
| 2 | Ống co ngót nóng D240(m) | 6 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | 4 | Cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 15 | Cái | |
| 5 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | 4 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 17 | Lọ | |
| 7 | Biển tên lộ cáp | 13 | Cái | |
| 8 | Dây thép 2ly bọc nhựa | 12,9 | m | |
| 9 | Bulong d10x30mm | 18 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Móng bê tông đúc sẵn của tủ Pillar kích thước 425x425 | 2 | móng | |
| 12 | Cát đen đổ nền | 30,52 | m3 | |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 92 | m | |
| 14 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | 920 | viên | |
| JF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JH | Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,13 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 2 | m | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10 cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| JI | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,1535 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,13 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,65 | 1000viên | |
| JJ | Công tác thi công vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,07 | 100m | |
| JK | Hạng mục công việc áp dụng TT12 | |||
| JL | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 67 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,532 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 18,4285 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,2671 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | 0,74 | 100m | |
| 6 | Đặt mốc báo cáp | 8 | cái | |
| 7 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 1 | cái | |
| JM | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0074 | tấn | |
| JN | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| JO | Phần trạm biến áp | |||
| JP | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt cột thép liên kết hàn | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | 1 | đầu | |
| JQ | Phần vật liệu (theo ĐM4970) | |||
| JR | Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| JS | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10 cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10 cái | |
| JT | Vật tư vật liệu phu trợ khác | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,5 | m3 | |
| JU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| JV | Phần vật liệu (theo TT12) | |||
| JW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 40 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,04 | 100m3 | |
| JX | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 11,2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,566 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0558 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0884 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,2303 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0398 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0371 | 100m3 | |
| JY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| KA | Phần vật liệu | |||
| KB | Phần xây dựng mới (ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,023 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,098 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,047 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,062 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,25 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 2 | m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 6 | đầu (3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 1 | đầu (3 pha) | |
| 11 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 7 | đầu (3 pha) | |
| 12 | Làm hộp nối cáp khô điện áp = | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 13 | Làm hộp nối cáp khô điện áp = | 3 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10 cái | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 cái | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10 cái | |
| 18 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| KC | Tiếp địa Cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,02 | 10cọc | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,01 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1018 | 100kg | |
| KD | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 30,52 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,184 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,92 | 1000viên | |
| KE | Phần xây dựng mới (TT12) | |||
| KF | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 176 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,4 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 33,792 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C3 | 0,4919 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 1,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,35 | 100m | |
| 7 | Đặt mốc báo cáp | 15 | cái | |
| 8 | Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | 4 | cái | |
| KG | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,2016 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0296 | tấn | |
| KH | Móng tủ Pillar 425x425 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,568 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0845 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0845 | m3 | |
| 6 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 4 | cái | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0022 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,319 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0035 | 100m3 | |
| KI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| KJ | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| KK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| KL | Phần trạm biến áp | |||
| KM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| KN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| KO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| KP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| KQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| KR | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| KS | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 21,475 | m2 | |
| KT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 13,43 | m2 | |
| KU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 42 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.010649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02129E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.907.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | máy | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi