Gói thầu: Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224397-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột)
Số hiệu KHLCNT 20220222500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 14:48:00 đến ngày 2022-03-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,099,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,106,000 VNĐ ((Ba mươi triệu một trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.010649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02129E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.907.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột)
XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ Điện lực Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/Tài liệu CM tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TLCM. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và KN của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, TLCM khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*TLCM khả năng huy động TB thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). TLCM NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TLCM thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 602.129.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.106.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin sau khi chọn được nhà thầu giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Khương Thượng, Láng Thượng, Hàng Bột)
B HẠNG MỤC 1: TBA KHƯƠNG THƯỢNG 16
C Phần vật liệu cáp ngầm trung áp - A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước19m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2Hộp
3Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/15021m
D Phần vật liệu cáp ngầm trung áp - B cấp
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứ2Cái
2Mốc báo hộp nối cáp ngầm2Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
4Dây thép 2 ly bọc nhựa (m)4m
5Biển tên đầu cáp4Cái
6Biển tên cầu dao4Cái
7Cát đen đổ nền5,4m3
8Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m15m
9Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)150viên
E Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời gồm (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 630A, 3 MCCB 400A, 1 MCCB 250A, 1 MCCB 160A, 1MCB 25A)1Bộ
4Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 11cái
5Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2Tủ
6Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1Bộ
7Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV1cái
8Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1cái
F Phần vật liệu - A cấp
G Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm227m
2Ống nhựa xoắn siêu bền D130/100 từ MBA đến tủ RMU3m
3Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm212m
H Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ26,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm29m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm220m
4Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy10m
5Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm22m
6Đầu cốt M24014Cái
7Đầu cốt M1204Cái
8Đầu cốt M3524Cái
I Phần vật liệu - B cấp
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn KT D1600xR1000xC1600mm1Cái
2Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA1trọn bộ
3Hộp cáp cao thế (TBA một cột)1Bộ
4Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)1Bộ
5Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ)1Bộ
6Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M27x12010Bộ
7Ống co ngót D2401,4m
J Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên cầu dao3Cái
3Biển sơ đồ điện2Cái
4Biển báo an toàn2Cái
5Biển tên đầu cáp1cái
6Khoá cửa (khoá móc)3Cái
7Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2Bình
8Dây thép 2ly bọc nhựa32,1m
9Băng dính cách điện10Cuộn
10Mốc báo cáp ngầm bằng sứ1Cái
11Cát đen đổ nền0,666m3
12Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m2m
13Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)20viên
14Cát vàng hạt to0,5m3
K Phần đường dây hạ thế nổi - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2173m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm28m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm24m
4Hộp phân dây Composit (Không bao gồm đầu cốt, phụ kiện trọn bộ)4hòm
5Ống nối nhôm A1204Cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông4Cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông24Cái
8Đầu cốt M355Cái
9Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM9520Cái
10Đầu cốt xử lý AM1204Cái
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F256m
L Phần đường dây hạ thế nổi - B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền1cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền1cột
3Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ)1bộ
4Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ)2bộ
5Xà treo 2 H3P Cột đúp (TL:13.46kg/bộ)1bộ
6Biển tên lộ cáp văn xoắn hoặc cáp trong mương cáp.23cái
7Ống co ngót nóng D50(m)5m
8Ống co ngót nóng D95(m)2m
9Kẹp treo cáp ABC 4x1203cái
10Kẹp xiết cáp ABC 4x1205cái
11Móc ốp8bộ
12Móc chữ S5cái
13Đai thép kép + khóa đai (cái)42cái
14Biển báo tên cột11Biển
15Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ)2bộ
16Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ)1bộ
17Xà kép 1m nánh lệch néo cáp vx 2 tầng cột đơn (TL:57.4kg/bộ)1bộ
18Xà kép 1.2m nánh lệch néo cáp vx 2 tầng cột dọc tuyến (TL:68.071kg/bộ)2bộ
M Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ96m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ421m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột Nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ69m
4Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm211m
5Hộp đầu cáp có thanh cái (Bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)1Bộ
6Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin1Bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt xử lý Nhôm Đồng A/M 2402Bộ
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8Bộ
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
10Đầu cốt M3533Cái
11Ống nhựa luồn cáp HDPE-F160/12566m
12Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100408m
N Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1Ống co ngót nóng D240(m)2m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứ65Cái
3Mốc báo hộp nối cáp ngầm1Cái
4Keo bọt nở (bịt đầu ống)12Lọ
5Biển tên đầu cáp11cái
6Dây thép 2ly bọc nhựa4,4m
7Bulong d10x30mm22Bộ
8Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:23.134kg/bộ)1bộ
9Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 dọc (TL:30.044kg/bộ)1bộ
10Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 dọc (TL:32.2kg/bộ)1bộ
11Cát đen đổ nền67,4665m3
12Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m289,1m
13Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)2.891viên
O Phần nhân công B thực hiện
P Phần cáp ngầm trung thế
Q Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,15100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,04100m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 21 hộp nối (3 pha)
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =4bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =4bộ
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 4tấm
R Hào cáp trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,4m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,03100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,151000viên
S Hạng mục công việc áp dụng TT12
T Hào cáp trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công7,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,05m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,0708100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm0,21100m
5Đặt mốc báo cáp2cái
6Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm2cái
U Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,1008m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0148tấn
V Phần trạm biến áp
W Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)0,06hệ thống
5Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại1cái
6Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
7Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
X Phần vật liệu (theo ĐM4970)
Y Công tác lắp dựng TBA
1Lắp đặt giá đỡ : Vỏ tủ RMU 3 ngăn0,12tấn
2Lắp đặt giá đỡ : Chụp đầu cực Máy biến áp0,05tấn
3Lắp đặt giá đỡ : Hộp cáp cao thế (TBA một cột)0,0384tấn
4Lắp đặt giá đỡ : Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)0,0256tấn
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
Z Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =0,03100m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
AA Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,265100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410 cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410 cái
AB Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
2Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =3bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,5m3
AC Hào cáp trung thế từ tủ trung thế đến MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,666m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,021000viên
AD Phần vật liệu (theo TT10)
AE Hào cáp trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,885m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,009100m3
4Đặt mốc báo cáp1cái
AF Công tác làm móng RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,704m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công1,06m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C34,034m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0226100m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,334m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,408m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0021tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0833tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,999m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M752,88m2
12Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm2,88m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,3087m3
14Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0248100m3
AG Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
AH Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,96m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công0,77m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,4235m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0036100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,095m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0101tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửa0,24m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,1822m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,26m2
10Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,26m2
11Sản xuất cửa song sắt0,24m2
12Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn0,24m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0248m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0014100m3
15Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0029100m3
AI Phần đường dây hạ thế
AJ Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,1695km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,008km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,6997km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,0686km
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 4m
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
8Lắp đặt xà XĐ-2H41bộ
9Lắp đặt xà XĐ-2H4-Đ2bộ
10Lắp đặt xà XĐ-2H3P-Đ1bộ
11Lắp đặt xà XNK-1M-2TG-1LT1bộ
12Lắp đặt xà XNK-1.2M-2TG-2LT D2bộ
13ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =4mối
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510 cái
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
16Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =23bộ
17Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =11bộ
AK Tiếp địa hạ thế
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,210cọc
2Lắp đặt kẹp IPC4cái
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,06100m
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1018100kg
AL Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông41 hộp
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện 441 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện 161 m
AM Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông21 hộp
2Thay hộp 21 hộp
3Thay hộp 31 hộp
AN Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cột bê tông H2cột
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg2bộ
AO Phần móng cột (TT12)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,034100m3
AP Phần cáp ngầm hạ thế
AQ Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,286100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,038100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,94100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,924100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,652100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,02100m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,023100m
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 11m
11Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 2đầu (3 pha)
12Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 8đầu (3 pha)
13Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 1đầu (3 pha)
14Làm hộp nối cáp khô điện áp =11 hộp nối (3 pha)
15Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.51bộ
16Lắp đặt xà CLE-OCHT-2-2LT8.5 D1bộ
17Lắp đặt xà CLE-OCHT-3-2LT8.5 D1bộ
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,310 cái
19ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210 cái
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 cái
22Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =11bộ
AR Hào cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm67,4665m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,5782100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,8911000viên
AS Di chuyển Lắp HPD, hòm công tơ, tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông11 hộp
2Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 0,05100m
3Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 0,48100m
4Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,05100m
AT Phần xây dựng mới (TT12)
AU Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm30,4m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm196,4m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,608m3
4Đào phá đá nền đường, máy đào 0,0342100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW15,41m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công42,5m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 79,7275m3
8Đào nền đường, máy đào 0,0536100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C31,047100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm0,66100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm4,08100m
12Đặt mốc báo cáp65cái
13Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm1cái
AV Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,0504m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0074tấn
AW Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
AX Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
AY Phần vận chuyển B thực hiện
AZ Phần trạm biến áp
BA Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
BB Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
BC Phần đường dây hạ áp
BD Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
BE Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
BF Phần cáp ngầm hạ áp
BG Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
BH Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
BI Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu7,5m2
BJ Phần trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu1m2
BK Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 7,6m2
2Hoàn trả hè gạch Block màu42,5m2
3Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm7,1m2
4Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm42m2
BL HẠNG MỤC 2: TBA KHƯƠNG THƯỢNG 4
BM Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời gồm (1 MCCB 1000A, 5 MCCB 400A, 1 MCCB 160A, 1 MCB 25A)1Bộ
2Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 11cái
3Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1cái
BN Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp
BO Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ26,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm25m
3Đầu cốt M24014Cái
4Đầu cốt M3512Cái
BP Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp
1Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)1Bộ
2Ống co ngót D2401,4m
BQ Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Dây thép 2ly bọc nhựa15,9m
3Băng dính cách điện10Cuộn
BR Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ72m
2Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin1Bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
5Đầu cốt M352Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE-F130/10069m
BS Phần cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1Ống co ngót nóng D50(m)1m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứ12Cái
3Mốc báo hộp nối cáp ngầm1Cái
4Keo bọt nở (bịt đầu ống)3Lọ
5Bulong d10x30mm2Bộ
6Cát đen đổ nền25,5055m3
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m79m
8Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)790viên
BT Phần nhân công B thực hiện
BU Phần trạm biến áp
BV Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
2Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
BW Thu hồi, tận dụng thiết bị (ĐM203)
1Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha11 tủ
BX Phần vật liệu (theo ĐM4970)
BY Công tác lắp dựng TBA
1Lắp đặt giá đỡ : Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)0,0256tấn
BZ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,265100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410 cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210 cái
CA Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
CB Phần vật liệu (theo TT12)
CC Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
CD Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,96m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công0,77m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,4235m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0036100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,095m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0101tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửa0,24m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,1822m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,26m2
10Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,26m2
11Sản xuất cửa song sắt0,24m2
12Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn0,24m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0248m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0014100m3
15Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0029100m3
CE Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 0,195100m
CF Phần cáp ngầm hạ thế
CG Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,023100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,697100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,025100m
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 1đầu (3 pha)
6Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 1đầu (3 pha)
7Làm hộp nối cáp khô điện áp =11 hộp nối (3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
CH Hào cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm25,5055m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,158100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,791000viên
CI Di chuyển Lắp HPD, hòm công tơ, tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay hộp 11 hộp
2Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 0,023100m
3Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 0,06100m
CJ Phần xây dựng mới (TT12)
CK Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm51m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,275m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công26,75m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 32,446m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,3583100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm0,69100m
7Đặt mốc báo cáp ngầm bằng sứ12cái
8Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm1cái
CL Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,0504m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0074tấn
CM Phần vận chuyển B thực hiện
CN Phần trạm biến áp
CO Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
CP Phần cáp ngầm hạ áp
CQ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
CR Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
CS Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu26,75m2
2Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm4,75m2
3Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm8m2
CT HẠNG MỤC 3: TBA LÁNG THƯỢNG 27
CU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước52m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1Hộp
3Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/15048m
CV Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - B cấp
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứ7Cái
2Mốc báo hộp nối cáp ngầm1Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)3Lọ
4Dây thép 2 ly bọc nhựa (m)1m
5Biển đầu cáp2cái
6Cát đen đổ nền18,872m3
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m74m
8Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)740viên
CW Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA1Bộ
4Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1Bộ
5Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV1cái
6Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1cái
CX Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp
CY Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm218m
CZ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm220m
4Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy5m
5Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm22m
6Đầu cốt M24014Cái
7Đầu cốt M1204Cái
8Đầu cốt M3524Cái
DA Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp
1Ống co ngót nguội 2401,4m
DB Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên cầu dao3Cái
3Biển sơ đồ điện2Cái
4Biển báo an toàn2Cái
5Biển tên đầu cáp1cái
6Khóa bấm3Cái
7Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2Bình
8Dây thép 2ly bọc nhựa24,3m
9Băng dính cách điện10Cuộn
10Cát vàng hạt to0,5m3
DC HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m, V63x63x6 (TL: 14.38kg/ cọc)8cái
2Dây tiếp địa đường trục, thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 (TL:1.568kg/m)20m
3Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m)5m
DD Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ85m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ219m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ33m
4Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm24m
5Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin (Bao gồm ống nối xử lý Nhôm - Đồng: A/M 240/185)1Bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng2Bộ
8Đầu cốt M3513Cái
9Đầu cốt xử lý AM1208Cái
10Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/1505m
11Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100366m
DE Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Ống co ngót nóng D240(m)3m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứ43Cái
3Mốc báo hộp nối cáp ngầm1cái
4Keo bọt nở (bịt đầu ống)8Lọ
5Biển tên đầu cáp5cái
6Dây thép 2ly bọc nhựa2m
7Bulong d10x30mm8Bộ
8Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:23.134kg/bộ)1bộ
9Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ)1bộ
10Cát đen đổ nền65,2642m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m358,2m
12Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)3.582viên
DF Phần nhân công B thực hiện
DG Phần cáp ngầm trung thế
DH Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,46100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 11 hộp nối (3 pha)
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
DI Hào cáp trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm18,872m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,148100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,741000viên
DJ Tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,08100m
DK Hạng mục công việc áp dụng TT12
DL Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm42m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,124m3
3Đào phá đá nền đường, máy đào 0,0633100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,024m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại17,6m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 12,402m3
7Đào nền đường, máy đào 0,0964100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,3068100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm0,48100m
10Đặt mốc báo cáp7cái
11Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm1cái
DM Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,0504m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0074tấn
DN Phần trạm biến áp
DO Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp 1tủ
3Lắp đặt cột thép liên kết hàn1,5tấn
4Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại1cái
5Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
DP Phần vật liệu (theo ĐM4970)
DQ Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
DR Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410 cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410 cái
DS Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
2Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =3bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,5m3
DT Công tác tiếp địa
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa210m
3Kéo rải dây tiếp địa0,510m
DU Phần vật liệu (theo TT12)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,6m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,048100m3
DV Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công7,83m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,783m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C39,285m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0558100m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,198100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,475m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,594m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0884tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,2303tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0398tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,981m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,38m2
13Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,38m2
14Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0371100m3
DW Phần cáp ngầm hạ thế
DX Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,13100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,75100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,33100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,02100m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 4m
8Làm hộp nối cáp khô điện áp =11 hộp nối (3 pha)
9Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 3đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 2đầu (3 pha)
11Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.51bộ
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 cái
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210 cái
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 cái
16Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =5bộ
DY Tiếp địa hạ thế
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm1,5276100kg
DZ Hào cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm65,2642m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,7164100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,5821000viên
EA Phần xây dựng mới (TT12)
EB Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm73,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,464m3
3Đào phá đá nền đường, máy đào 0,0823100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,08m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại121,6m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công2,5m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 67,156m3
8Đào nền đường, máy đào 0,1083100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm0,05100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm3,66100m
11Đặt mốc báo cáp43cái
12Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm1cái
EC Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
ED Phần vận chuyển B thực hiện
EE Phần tuyến cáp ngầm trung áp
EF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
EG Phần trạm biến áp
EH Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
EI Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
EJ Phần cáp ngầm hạ áp
EK Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
EL Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
EM Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 14,05m2
2Hoàn trả hè gạch tezaro17,6m2
EN Phần trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch tezaro13,43m2
EO Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 18,3m2
2Hoàn trả hè gạch Block màu2,5m2
3Hoàn trả hè gạch tezaro121,6m2
EP HẠNG MỤC 4: TBA LÁNG THƯỢNG 28
EQ Phần vật liệu - Phần Cáp ngầm trung áp - A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước39m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1Hộp
3ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/15037m
ER Phần vật liệu - Phần Cáp ngầm trung áp - B cấp
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứ6Cái
2Mốc báo hộp nối cáp ngầm1Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
4Dây thép 2 ly bọc nhựa (m)1m
5Biển đầu cáp2cái
6Cát đen đổ nền2m3
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m5m
8Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)50viên
ES Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA1Bộ
4Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 11cái
5Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1Bộ
6Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV1cái
7Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1cái
ET Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp
EU Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm218m
EV Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm220m
4Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy5m
5Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm22m
6Đầu cốt M24014Cái
7Đầu cốt M1204Cái
8Đầu cốt M3524Cái
EW Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp
1Ống co ngót 2401,4m
2Biển tên trạm1Cái
3Biển tên cầu dao3Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển báo an toàn2Cái
6Biển tên đầu cáp1cái
7Khoá cửa (khoá móc)3Cái
8Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2Bình
9Dây thép 2ly bọc nhựa24,3m
10Băng dính cách điện10Cuộn
11Cát vàng hạt to0,5m3
EX HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m)5m
EY Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ49m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm21m
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin (Bao gồm ống nối xử lý Nhôm - Đồng: A/M 240/185)1Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
5Đầu cốt M355Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100120m
EZ Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Ống co ngót nóng D240(m)3m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứ17Cái
3Mốc báo hộp nối cáp ngầm1Cái
4Keo bọt nở (bịt đầu ống)6Lọ
5Biển tên đầu cáp3cái
6Dây thép 2ly bọc nhựa1,2m
7Bulong d10x30mm4Bộ
8Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.486kg/bộ)1bộ
9Cát đen đổ nền11,3499m3
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m48,3m
11Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)483viên
FA Phần nhân công B thực hiện
FB Phần cáp ngầm trung thế
FC Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,37100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 11 hộp nối (3 pha)
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
FD Hào cáp trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,051000viên
FE Hạng mục công việc áp dụng TT12
FF Hào cáp trung thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,2m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 2,225m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,0246100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm0,37100m
6Đặt mốc báo cáp6cái
7Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm1cái
FG Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,0504m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0074tấn
FH Phần trạm biến áp
FI Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp 1tủ
3Lắp đặt cột thép liên kết hàn1,5tấn
4Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại1cái
5Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
FJ Phần vật liệu (theo ĐM4970)
FK Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
FL Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410 cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410 cái
FM Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
2Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =3bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,5m3
FN Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa0,510m
FO Phần vật liệu (theo TT12)
FP Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công7,83m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C39,285m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0558100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,198100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,475m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,594m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0884tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,2303tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0398tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,981m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,38m2
12Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,38m2
13Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0371100m3
FQ Phần cáp ngầm hạ thế
FR Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,45100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 1m
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 3đầu (3 pha)
6Làm hộp nối cáp khô điện áp =11 hộp nối (3 pha)
7Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.51bộ
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510 cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210 cái
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =3bộ
FS Hào cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm11,3499m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,0966100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4831000viên
FT Phần xây dựng mới (TT12)
FU Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm67m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,34m3
3Đào phá đá nền đường, máy đào 0,0746100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,216m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4,32m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 2,3112m3
7Đào nền đường, máy đào 0,1031100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,2178100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm1,2100m
10Đặt mốc báo cáp17cái
11Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm1cái
FV Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
FW Phần vận chuyển B thực hiện
FX Phần trạm biến áp
FY Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
FZ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
GA Phần cáp ngầm hạ áp
GB Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
GC Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
GD Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè gạch tezaro4m2
GE Phần trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch tezaro5,43m2
GF Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 16,865m2
2Hoàn trả hè gạch tezaro4,32m2
GG HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG BỘT 16
GH Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước63m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Hộp
3Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/15022m
GI Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - B cấp
1Mốc báo hiệu cáp bằng sứ8Cái
2Mốc báo hộp nối cáp ngầm2Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)1Lọ
4Dây thép 2ly bọc nhựa2m
5Biển tên đầu cáp4cái
6Cát đen17,6703m3
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m59,8m
8Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)598viên
GJ Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA1Bộ
4Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 11cái
5Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1Bộ
6Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV1cái
7Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1cái
GK Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp
GL Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm218m
GM Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm224m
4Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy5m
5Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm22m
6Đầu cốt M24014Cái
7Đầu cốt M1204Cái
8Đầu cốt M3532Cái
GN Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp
1Ống co ngót nguội 2401,4m
2Biển tên trạm1Cái
3Biển tên cầu dao3Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển báo an toàn2Cái
6Biển tên đầu cáp1cái
7Khoá cửa (khoá móc)3Cái
8Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2Bình
9Dây thép 2ly bọc nhựa24,3m
10Băng dính cách điện10Cuộn
11Cát vàng hạt to0,5m3
GO HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m, V63x63x6 (TL: 14.38kg/ cọc)8cái
2Dây tiếp địa đường trục, thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 (TL:1.568kg/m)20m
3Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m)5m
GP Phần đường dây hạ thế nổi - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm26m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm290m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2432m
4Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm22m
5Hộp phân dây Composit (Không bao gồm đầu cốt, phụ kiện trọn bộ)2hòm
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)22hòm
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông2Cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông8Cái
9Đầu cốt M352Cái
10Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM958Cái
11Đầu cốt xử lý AM1208Cái
12Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F253m
GQ Phần đường dây hạ thế nổi - B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền1cột
2Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ)2bộ
3Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ)1bộ
4Ống co ngót nóng D50(m)2m
5Ống co ngót nóng D95(m)2m
6Kẹp xiết cáp ABC 4x1202cái
7Đề can hòm công tơ18cái
8Đai thép kép + khóa đai (cái)7cái
9Biển báo tên cột1Biển
10Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ)1bộ
11Xà kép 1m nánh lệch néo cáp vx cột đơn (TL:30.024kg/bộ)1bộ
GR Phần cáp ngầm hạ thế
GS Phần thiết bị - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt2tủ
GT Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ201m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ184m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm21m
4Hộp phân dây Composit đã bao gồm 4 đầu cốt đồng AM95 và phụ kiện trọn bộ6hòm
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng6Bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng12Bộ
7Đầu cốt M3520Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100146m
9Ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65174m
GU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Ống co ngót nóng D50(m)12m
2Ống co ngót nóng D240(m)6m
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứ29Cái
4Keo bọt nở (bịt đầu ống)9Lọ
5Biển tên lộ cáp18Cái
6Biển tên lộ cáp văn xoắn hoặc cáp trong mương cáp.2cái
7Dây thép 2ly bọc nhựa4,8m
8Bulong d10x30mm20Bộ
9Gông đỡ cáp lên tường (TL:3.222kg/bộ)39bộ
10Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:23.134kg/bộ)1bộ
11Cát đen đổ nền37,1766m3
12Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m133,6m
13Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)1.336viên
GV Phần nhân công B thực hiện
GW Phần cáp ngầm trung thế
GX Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,59100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,06100m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 21 hộp nối (3 pha)
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =4bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 4tấm
GY Hào cáp trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm17,6703m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,1196100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,5981000viên
GZ Tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,06100m
2Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,05100m
HA Hạng mục công việc áp dụng TT12
HB Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm59,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,0105m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại18m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công2,955m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 21,2547m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,245100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm0,22100m
8Đặt mốc báo cáp8cái
9Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm2cái
HC Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,1008m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0148tấn
HD Phần trạm biến áp
HE Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp 1tủ
3Lắp đặt cột thép liên kết hàn1,5tấn
4Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại1cái
5Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
HF Phần vật liệu (theo ĐM4970)
HG Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
HH Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410 cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210 cái
HI Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
2Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =3bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
HJ Công tác tiếp địa
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa210m
3Kéo rải dây tiếp địa0,510m
HK Phần vật liệu (theo TT12)
HL Công tác tiếp địa
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm40m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công8m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,6m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 4,8m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,04100m3
HM Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm11,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,566m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C39,285m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0558100m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,198100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,475m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,594m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0884tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,2303tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0398tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,981m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,38m2
13Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,38m2
14Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0037100m3
HN Phần đường dây hạ thế
HO Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,006km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,0363km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 10m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 432m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 90m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 2m
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
8Lắp đặt xà XĐ-2H42bộ
9Lắp đặt xà XĐ-2H3P1bộ
10Lắp đặt xà XNK-1M-1LT1bộ
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 cái
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
HP Tiếp địa hạ thế
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
2Lắp đặt kẹp IPC2cái
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 3100m
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0509100kg
HQ Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông21 hộp
2Thay hộp 221 hộp
HR Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 11 hộp
HS Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,03km
2Thay cột bê tông H1cột
3Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông61 hộp
4Thay hộp 211 hộp
HT Phần móng cột, tiếp địa (TT12)
HU Móng cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,017100m3
HV Phần thiết bị - Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha2tủ
HW Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế
HX Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,562100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,186100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,448100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,654100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 1m
6Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 6đầu (3 pha)
7Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 12đầu (3 pha)
8Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.51bộ
9Lắp đặt GĐ-CLT39bộ
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210 cái
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810 cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410 cái
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =18bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
HY Hào cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm37,1766m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,2672100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3361000viên
HZ Tháo dỡ, thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông61 hộp
2Thu hồi tủ Pillar21 tủ
IA Phần xây dựng mới (TT12)
IB Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm124m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,48m3
3Đào phá đá nền đường, máy đào 0,1395100m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công34,05m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 27,5128m3
6Đào nền đường, máy đào 0,1835100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,6351100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm1,46100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm1,74100m
10Đặt mốc báo cáp29cái
IC Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
ID Phần vận chuyển B thực hiện
IE Phần tuyến cáp ngầm trung áp
IF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
IG Phần trạm biến áp
IH Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
II Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
IJ Phần đường dây hạ áp
IK Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
IL Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5chuyến
IM Phần cáp ngầm hạ áp
IN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
IO Phần thiết bị
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
IP Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
IQ Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu2,955m2
2Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm3,78m2
3Hoàn trả hè gạch tezaro18m2
4Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm14,625m2
IR Phần trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch tezaro13,43m2
2Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm13,43m2
IS Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 31m2
2Hoàn trả hè gạch Block màu34,05m2
IT HẠNG MỤC 6: TBA VĂN CHƯƠNG 17
IU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước75m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm22m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1Hộp
4Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
5ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/15074m
6Đầu cốt M353Cái
IV Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - B cấp
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứ8Cái
2Mốc báo hộp nối cáp ngầm1Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)3Lọ
4Dây thép 2 ly bọc nhựa (m)2,5m
5Biển đầu cáp4Cái
6Biển tên cầu dao1Cái
7Cát đen đổ nền16,1535m3
8Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m65m
9Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)650viên
IW Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A>16kA/s-(2CD+MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A, MCB 25A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA1Bộ
4Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A, CCX 11cái
5Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1Bộ
6Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35/24kV1cái
7Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1cái
IX Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - A cấp
IY Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm218m
IZ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm220m
4Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 cấp nguồn điện trở sấy5m
5Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm22m
6Đầu cốt M24014Cái
7Đầu cốt M1204Cái
8Đầu cốt M3524Cái
JA Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - B cấp
1Ống co ngót 2401,4m
2Biển tên trạm1Cái
3Biển tên cầu dao3Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển báo an toàn2Cái
6Biển tên đầu cáp1cái
7Khóa bấm3Cái
8Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2Bình
9Dây thép 2ly bọc nhựa24,3m
10Băng dính cách điện10Cuộn
11Cát vàng hạt to0,5m3
JB HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m, V63x63x6 (TL: 14.38kg/ cọc)8cái
2Dây tiếp địa đường trục, thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 (TL:1.568kg/m)20m
3Dây tiếp địa nhánh, thép dẹt 40x4 (TL:1.256kg/m)5m
JC Phần thiết bị - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt2tủ
JD Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ7m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ116m
4Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm22m
5Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin1Bộ
6Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x50mm2-Đổ nhựa resin3Bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng6Bộ
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng7Bộ
10Đầu cốt M3518Cái
11Ống nhựa xoắn HDPE-F130/100112m
12Ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/6535m
JE Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Ống co ngót nóng D50(m)7m
2Ống co ngót nóng D240(m)6m
3Đai thép không gỉ + Khóa đai4Cái
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ15Cái
5Mốc báo hộp nối cáp ngầm4cái
6Keo bọt nở (bịt đầu ống)17Lọ
7Biển tên lộ cáp13Cái
8Dây thép 2ly bọc nhựa12,9m
9Bulong d10x30mm18Bộ
10Tiếp địa cột hạ thế (gồm 1 cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m +8m dây thép D10 + 1 cờ tiếp địa 40x4, toàn bộ mạ thép mạ kẽm nhúng nóng, TL:20,61kg/bộ)2bộ
11Móng bê tông đúc sẵn của tủ Pillar kích thước 425x4252móng
12Cát đen đổ nền30,52m3
13Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m92m
14Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)920viên
JF Phần nhân công B thực hiện
JG Phần cáp ngầm trung thế
JH Hạng mục công việc áp dụng ĐM 4970&203
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,62100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,13100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,07100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 2m
5Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 11 hộp nối (3 pha)
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310 cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310 cái
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =4bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
JI Hào cáp trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm16,1535m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,13100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,651000viên
JJ Công tác thi công vật liệu (ĐM203)
1Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 0,07100m
JK Hạng mục công việc áp dụng TT12
JL Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm67m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,532m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 18,4285m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,2671100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm0,74100m
6Đặt mốc báo cáp8cái
7Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm1cái
JM Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,0504m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0074tấn
JN Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0517m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
5Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0003100m3
JO Phần trạm biến áp
JP Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp 1tủ
3Lắp đặt cột thép liên kết hàn1,5tấn
4Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị đo đếm các loại1cái
5Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp 1đầu
JQ Phần vật liệu (theo ĐM4970)
JR Công tác lắp đặt cáp đấu nối cáp cao thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
JS Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế, dây nối tụ bù, dây nối tiếp địa TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410 cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410 cái
JT Vật tư vật liệu phu trợ khác
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
2Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =3bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,5m3
JU Công tác tiếp địa
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa210m
3Kéo rải dây tiếp địa0,510m
JV Phần vật liệu (theo TT12)
JW Công tác tiếp địa
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm40m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công8m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,6m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 4,8m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,04100m3
JX Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm11,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,566m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C39,285m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0558100m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,198100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,475m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,594m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0884tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,2303tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0398tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,981m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,38m2
13Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,38m2
14Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0371100m3
JY Phần cáp ngầm hạ thế
JZ Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha2tủ
KA Phần vật liệu
KB Phần xây dựng mới (ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,023100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,098100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,09100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,047100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,062100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,25100m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 2m
9Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 6đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 1đầu (3 pha)
11Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 7đầu (3 pha)
12Làm hộp nối cáp khô điện áp =11 hộp nối (3 pha)
13Làm hộp nối cáp khô điện áp =31 hộp nối (3 pha)
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810 cái
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810 cái
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 cái
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410 cái
18Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =13bộ
KC Tiếp địa Cột hạ thế
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,0210cọc
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,01100m
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1018100kg
KD Hào cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm30,52m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,184100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,921000viên
KE Phần xây dựng mới (TT12)
KF Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm176m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW15,4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 33,792m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km, đất C30,4919100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm1,12100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,35100m
7Đặt mốc báo cáp15cái
8Đặt mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm4cái
KG Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,2016m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0296tấn
KH Móng tủ Pillar 425x425
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,568m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0845m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0845m3
6Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 4cái
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0022100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,319m3
9Vận chuyển đất 20km, ô tô 5T, đất C30,0035100m3
KI Phần vận chuyển B thực hiện
KJ Phần tuyến cáp ngầm trung áp
KK Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
KL Phần trạm biến áp
KM Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
KN Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
KO Phần cáp ngầm hạ áp
KP Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
KQ Phần thiết bị
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
KR Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
KS Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm21,475m2
KT Phần trạm biến áp
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm13,43m2
KU Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu2m2
2Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.010649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02129E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.907.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo máy2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->