Gói thầu: Gói thầu 11-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hào Nam, La Thành, Trung Phụng, Ngã Tư Sở)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223456-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 11-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hào Nam, La Thành, Trung Phụng, Ngã Tư Sở)
Số hiệu KHLCNT 20220221192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:39:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,629,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắpcác công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệthống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầmđường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trịtối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Sốlượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.54 tỷ VND(phần hoàn trả 330 triệu) và tổng giá trị tất cảcác hợp đồng ≥ 4.62 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥990 triệu VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệmtối thiểu là 2 năm ở vịtrí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghềTVGS thi công xâydựng và giấy chứngnhận huấn luyện antoàn, vệ sinh, lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liêntục làm công tácthi công xây dựngtối thiểu 3 năm đốivới công trìnhcùng cấp (5 nămđối với công trìnhtừ cấp II trở lên).-Đã làm Chỉ huytrưởng côngtrường của ít nhất 2 công trình cùngcấp hoặc 3 côngtrình cấp thấp hơncùng loại (HĐ cótính chất và quimô tương tự góithầu).- Kinhnghiệm tối thiểu là2 năm ở vị trí chỉhuy trưởng- Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng và giấychứng nhận huấnluyện an toàn vệsinh lao động- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan (Điện, Xâydựng, cơ khí..).-Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự củanhà thầu cho vị tríchỉ huy trưởngcông trường.- Xácnhận của chủ đầutư đối với tối thiểu2 công trình cótính chất và quimô tương tự góithầu này đảm nhậnvị trí chỉ huytrưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộkỹ thuật: tối thiểu2 kỹ sư tham giathi công công trìnhtrong đó có 1 kỹsư điện, 1 kỹ sưxây dựng.- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan- Có tài liệuchứng minh khảnăng huy độngnhân sự của nhàthầu cho vị trí chỉhuy trưởng côngtrường. - Được cấpThẻ an toàn laođộng/ giấy chứngnhận huấn luyệnan toàn, vệ sinh,lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham giathi công gói thầu (cóbảng kê danh sách,tên tuổi, bậc thợ côngnhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe có gắn cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hào Nam, La Thành, Trung Phụng, Ngã Tư Sở)
XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hào Nam, La Thành, Trung Phụng, Ngã Tư Sở)
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư phát triển Điện lực. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ dầu tư thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm (2018-2020) và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 660.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : TBA HÀO NAM 9
B Phần A cấp
C CÁP NGẦM TRUNG THẾ
D Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước13m
2Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15014m
E TRẠM BIẾN ÁP
F Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- ≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà (Trọn bộ)1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
G Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
3Đầu cốt đồng M24014đầu
4Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
5Dây đồng mềm tiếp địa M953m
6Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
7Đầu cốt đồng M1202đầu
8Đầu cốt đồng M952đầu
9Đầu cốt đồng M3529đầu
H HẠ THẾ
I Phần vật liệu:
J Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ11m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ29m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ119m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/1259m
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100127m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng6đầu
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
9Đầu cốt xử lý AM12012đầu
10Đầu cốt xử lý AM704đầu
11Đầu cốt xử lý AM504đầu
12Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)1hộp
K Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M354m
2Đầu cốt đồng M3510đầu
L Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
3Đầu cốt đồng M354đầu
M Phần B thực hiện
N CÁP NGẦM TRUNG THẾ
O Phần vật liệu:
P Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp14m
2Cát đen đổ nền3,228m3
3Mốc báo cáp bằng sứ3viên
4Gạch làm dấu113viên
Q TRẠM BIẾN ÁP
R Phần vật liệu:
1ống co ngót 2401,4m
S Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
T Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Cát vàng đổ móng trụ chống thấm0,5m3
7Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
U HẠ THẾ
V Phần vật liệu:
W Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-952m
2Băng báo hiệu cáp82,5m
3Cát đen đổ nền19,227m3
4Gạch làm dấu743viên
5Mốc báo cáp bằng sứ15viên
6Biển tên lộ10cái
7Biển cấm đóng2cái
8Khóa cần gạt ATM2cái
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ)21,47kg
10Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ)23,13kg
X Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ23cái
2Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)2bộ
Y Phần nhân công B thực hiện
Z Định mức 4970
AA Phần cáp ngầm trung thế
AB Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,228m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,028100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1131000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,11100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
AC Phần trạm biến áp
AD Phần thiết bị:
AE Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
AF Phần vật liệu:
AG Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
AH Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
AI Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AJ Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
AK Phần hạ thế
AL Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm19,227m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,165100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7431000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,09100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,27100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
10Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,610đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
AM Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
AN Cáp vặn xoắn
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =23bộ
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,32m2
AO Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1036100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
AP Định mức 203
AQ Phần cáp ngầm trung thế
AR Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,02100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,03100m
AS Phần hạ thế
AT Phần vật liệu:
1Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
AU Định mức TT10
AV Phần cáp ngầm trung thế
AW Phần vật liệu
1Phá hè gạch block, bằng thủ công5m2
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,6m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,96m3
4Làm mốc báo hiệu cáp3viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi4,96m3
AX Phần trạm biến áp
AY Phần vật liệu
AZ Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công4,284m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,06tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,225m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,895m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,568m3
9ốp trụ đỡ MBA2,5m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,243m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,92m2
BA Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
BB Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,297m3
BC Phần hạ thế
BD Phần vật liệu:
BE Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm33m
2Phá hè gạch block, bằng thủ công26,4m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,32m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,62m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 22,296m3
6Làm mốc báo hiệu cáp15viên
7Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
8Lắp đặt ống HDPE 1,27100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi5,94m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi22,296m3
BF Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,2m3
BG Phần vận chuyển
BH THIẾT BỊ
BI Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
BJ VẬT LIỆU
BK Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BL Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BM Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
BN Phần hoàn trả
BO Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block5m2
2Hoàn trả nền BTXM0,6m2
BP Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block26,4m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ6,6m2
BQ HẠNG MỤC 2 : TBA LA THÀNH 9
BR Phần A cấp
BS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BT Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước17m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15015m
BU TRẠM BIẾN ÁP
BV Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- ≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà (Trọn bộ)1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
BW Phần vật liệu:
BX Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19m
BY Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
BZ Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M953m
3Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
CA HẠ THẾ
CB Phần thiết bị:
1Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1x400+4x250A)1tủ
2Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1x400+3x250A)1tủ
CC Phần vật liệu:
CD Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ31m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ322m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/12527m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100434m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- trong nhà-kèm đầu cốt đồng7đầu
7Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- đổ nhựa Resin1hộp
CE Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M356m
2Đầu cốt đồng M3518đầu
CF Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M354đầu
CG Phần B thực hiện
CH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CI Phần vật liệu:
CJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp13m
2Cát đen đổ nền3,763m3
3Mốc báo cáp bằng sứ7viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu117viên
CK TRẠM BIẾN ÁP
CL Phần vật liệu:
1ống co ngót 2401,4m
CM Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
CN Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Cát vàng đổ móng trụ chống thấm0,5m3
7Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
CO HẠ THẾ
CP Phần vật liệu:
CQ Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp254m
2Cát đen đổ nền90,823m3
3Gạch làm dấu2.907viên
4Mốc báo cáp bằng sứ57viên
5Biển tên lộ18cái
6Biển cấm đóng8cái
7Biển tên tủ6cái
8Khóa cần gạt ATM8cái
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ)21,47kg
10Bịt đầu ống HDPE D130/1002cái
CR Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện2móng
2Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)2bộ
CS Phần nhân công B thực hiện
CT Định mức 4970
CU Phần cáp ngầm trung thế
CV Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,763m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,026100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1171000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,15100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
CW Phần thiết bị:
CX Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
CY Phần vật liệu:
CZ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
DA Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
DB Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
DC Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
DD Phần hạ thế
DE Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây2tủ
DF Phần vật liệu:
DG Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm90,823m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,508100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,9071000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,27100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,13100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 7đầu(3 pha)
10Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =32bộ
DH Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
DI Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
DJ Định mức TT10
DK Phần cáp ngầm trung thế
DL Phần vật liệu
1Phá hè gạch terazzo5,2m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,784m3
3Làm mốc báo hiệu cáp7viên
4Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi4,784m3
DM Phần vật liệu
DN Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công4,284m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,06tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,225m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,895m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,568m3
9ốp trụ đỡ MBA2,5m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,243m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,92m2
DO Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
DP Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,297m3
DQ Phần hạ thế
DR Phần vật liệu:
DS Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm272m
2Phá hè gạch terazzo48,2m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén5,376m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 75,264m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 41,934m3
6Làm mốc báo hiệu cáp57viên
7Lắp đặt ống HDPE 0,27100m
8Lắp đặt ống HDPE 4,34100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi80,64m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi41,934m3
DT Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,922m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,332m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg2cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,064m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,268m3
DU Phần vận chuyển
DV THIẾT BỊ
DW Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
DX Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar1Chuyến
DY VẬT LIỆU
DZ Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
EA Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
EB Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
EC Phần hoàn trả
ED Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè terazzo5,2m2
EE Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 67,2m2
2Hoàn trả mặt hè terazzo48,2m2
EF HẠNG MỤC 3 : TBA TRUNG PHỤNG 9
EG Phần A cấp
EH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EI Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước42m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15040m
EJ TRẠM BIẾN ÁP
EK Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- ≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà (Trọn bộ)1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
EL Phần vật liệu:
EM Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19m
EN Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
EO Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M953m
3Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
EP HẠ THẾ
EQ Phần vật liệu:
ER Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ37m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ774m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/12534m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100924m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng8đầu
7Đầu cốt xử lý AM12016đầu
8Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)1hộp
ES Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M353m
2Đầu cốt đồng M3510đầu
ET Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm231m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông36Cái
3Đầu cốt xử lý AM1208đầu
EU Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M353,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
3Đầu cốt đồng M3514đầu
EV Phần B thực hiện
EW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EX Phần vật liệu:
EY Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp22m
2Cát đen đổ nền8,462m3
3Mốc báo cáp bằng sứ12viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu342viên
6Ống thép D219.1x4.7830m
EZ TRẠM BIẾN ÁP
FA Phần vật liệu:
1ống co ngót 2401,4m
FB Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
FC Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Cát vàng đổ móng trụ chống thấm0,5m3
7Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
FD HẠ THẾ
FE Phần vật liệu:
1Bịt đầu ống HDPE D130/1002cái
2ống co ngót 120-952m
3Băng báo hiệu cáp210m
4Cát đen đổ nền87,902m3
5Gạch làm dấu3.524viên
6Mốc báo cáp bằng sứ119viên
7Biển tên lộ10cái
8Biển cấm đóng1cái
9Khóa cần gạt ATM1cái
10Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,44 kg/bộ)26,44kg
FF Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 S ( lực đầu cột 11)1Cột
FG Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ)30,65kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)28,18kg
FH Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ29cái
2Đai thép không rỉ5m
3Khóa đai6cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm27cái
5ống co ngót 120-951m
6Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
FI Công tơ
1Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột ly tâm đơn (TL: 9,4 kg/bộ)18,8kg
FJ Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)3bộ
FK Phần nhân công B thực hiện
FL Định mức 4970
FM Phần cáp ngầm trung thế
FN Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm8,462m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,3421000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,4100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
FO Phần trạm biến áp
FP Phần thiết bị:
FQ Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
FR Phần vật liệu:
FS Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
FT Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
FU Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
FV Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
FW Phần hạ thế
FX Phần vật liệu:
FY Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm87,902m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,42100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,5241000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,34100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 7,42100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =11bộ
FZ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
GA Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
GB Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
GC Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,03Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =29bộ
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,74m2
GD Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1554100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,3510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
GE Công tơ
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
GF Định mức 203
GG Phần hạ thế
GH Phần vật liệu:
1Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
GI Di chuyển công tơ
1Thay hộp 1hòm
2Thay hộp 3hòm
3Thay hộp phân dây1hộp
GJ Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,035km
2Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm210m
3Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25 mm215m
4Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10 mm260m
5Căng lại cáp thông tin0,056km
GK Công tác thu hồi
1Thu hồi cột chiều cao 1cột
2Thu hồi xà hạ thế1bộ
GL Định mức TT10
GM Phần cáp ngầm trung thế
GN Phần vật liệu
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm30m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,84m3
3Phá hè gạch block, bằng thủ công3,1m2
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 12,285m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,759m3
6Làm mốc báo hiệu cáp12viên
7Lắp đặt ống HDPE 0,4100m
8Lắp đặt ống HDPE 0,3100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi13,125m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,759m3
GO Phần trạm biến áp
GP Phần vật liệu
GQ Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công4,284m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,06tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,225m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,895m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,568m3
9ốp trụ đỡ MBA2,5m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,243m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,92m2
GR Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
GS Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,297m3
GT Phần hạ thế
GU Phần vật liệu:
GV Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm103m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm3m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công88,8m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén6,192m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 30,063m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 90,192m3
7Làm mốc báo hiệu cáp119viên
8Lắp đặt ống HDPE 0,34100m
9Lắp đặt ống HDPE 9,24100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi36,255m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi90,192m3
GW Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,05m3
GX Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,8m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi1,1m3
GY Phần vận chuyển
GZ THIẾT BỊ
HA Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
HB VẬT LIỆU
HC Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
HD Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
HE Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,73tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi0,5Chuyến
HF Phần hoàn trả
HG Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block3,1m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 10,5m2
HH Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block88,8m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ30,6m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 0,9m2
HI HẠNG MỤC 4 : TBA NGÃ TƯ SỞ 10
HJ Phần A cấp
HK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HL Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15021m
HM TRẠM BIẾN ÁP
HN Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- ≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà.1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
HO TRẠM BIẾN ÁP
HP Phần vật liệu:
HQ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19m
HR Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
HS Trạm biến áp Ngã Tư sở 2
1MCCB 3 cực 400A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay2Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ3m
3Đầu cốt đồng M24012đầu
HT Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M953m
3Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
HU HẠ THẾ
HV Phần thiết bị:
1Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1x400+2x250A)1tủ
2Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1x400+3x250A)3tủ
3Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1mặt (1x400+2x250A)2tủ
4Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra2trụ
HW Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ560m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ201m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ111m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- có lớp giáp bảo vệ35m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x150mm2- không có lớp bảo vệ đấu trả nguồn cáp trục2m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x70mm2- không có lớp bảo vệ đấu trả nguồn cáp trục2m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ đấu trả nguồn công tơ16m
9ống nhựa xoắn HDPE d=130/100841m
10ống nhựa xoắn HDPE d=85/6536m
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng4đầu
12Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- trong nhà-kèm đầu cốt đồng16đầu
13Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- trong nhà-kèm đầu cốt đồng6đầu
14Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- trong nhà-kèm đầu cốt đồng1đầu
15Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- đổ nhựa Resin2hộp
16Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x150mm2- đổ nhựa Resin2hộp
17Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x50mm2- đổ nhựa Resin1hộp
18Đầu cốt đồng M1504đầu
19Đầu cốt đồng M704đầu
20Ống nối đồng M2516ống
21Ống nối đồng M1504cái
22Ống nối đồng M704ống
HX Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M3516m
2Đầu cốt đồng M3564đầu
HY Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M358m
2Đầu cốt đồng M3516đầu
HZ Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm223m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông4Cái
3Đầu cốt xử lý AM1208đầu
IA Công tơ
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A2hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A11Hòm
3Hộp phân dây Compositee3hộp
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm23m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ10m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ55m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp bảo vệ44m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ4m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ77m
10Đầu cốt kim dẹt đồng M10410đầu
IB Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
3Đầu cốt đồng M354đầu
IC Phần B thực hiện
ID CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IE Phần vật liệu:
IF Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp18m
2Cát đen đổ nền4,599m3
3Mốc báo cáp bằng sứ6viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu180viên
IG TRẠM BIẾN ÁP
IH Phần vật liệu:
1ống co ngót 2401,4m
2ống co ngót 2401,2m
II Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
IJ Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Cát vàng đổ móng trụ chống thấm0,5m3
7Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
IK HẠ THẾ
IL Phần vật liệu:
IM Cáp ngầm hạ thế
1Ống thép D168.3x3.9624m
2ống co ngót 120-952m
3ống co ngót 253m
4Vít nở 8x8020cái
5Đai ôm cáp lên tường10cái
6Băng báo hiệu cáp608m
7Cát đen đổ nền157,956m3
8Gạch làm dấu5.733viên
9Mốc báo cáp bằng sứ104viên
10Biển tên lộ38cái
11Biển cấm đóng12cái
12Biển tên tủ2cái
13Khóa cần gạt ATM12cái
14Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ)21,47kg
IN Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện4móng
2Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện2móng
3Khung móng trụ phân dây TL: 30,13 kg/bộ60,26kg
4Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)8bộ
IO Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền2Cột
IP Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -H đơn (TL: 26,93 kg/bộ)26,93kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)56,36kg
IQ Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ3cái
2Đai thép không rỉ14m
3Khóa đai18cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm23cái
5ống co ngót 120-951,2m
6Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
IR Công tơ
1Đề can46cái
2Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột ly tâm (TL: 9,4 kg/bộ)28,2kg
3Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột ly tâm (TL: 12,39 kg/bộ)12,39kg
4Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột H (TL: 9 kg/bộ)9kg
5Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)2bộ
IS Phần nhân công B thực hiện
IT Định mức 4970
IU Phần cáp ngầm trung thế
IV Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,599m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,036100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,181000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,185100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
IW Phần trạm biến áp
IX Phần thiết bị:
IY Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
IZ Phần vật liệu:
JA Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
JB Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
JC Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
JD Trạm biến áp Ngã Tư Sở 2
1Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 23 pha
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
JE Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
JF Phần hạ thế
JG Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây8tủ
JH Phần vật liệu:
JI Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm157,956m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,216100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,7331000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 5,41100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,13100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,95100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,05100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,04100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,32100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
15Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
16Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
17Làm đầu cáp khô 16đầu(3 pha)
18Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
19Làm đầu cáp khô 1đầu(3 pha)
20Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 2hộp
21Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 2hộp
22Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 7,210đầu
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
26ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
27ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
30Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =52bộ
JJ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 6,410đầu
JK Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)3,210m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
4Lắp đặt giá đỡ0,0603tấn
JL Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
JM Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
JN Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,023Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,18m2
JO Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1036100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
JP Công tơ
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,003Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4110đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
JQ Định mức 203
JR Phần cáp ngầm trung thế
JS Phần vật liệu
JT Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,015100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,025100m
JU Phần trạm biến áp
JV Phần vật liệu:
JW Di chuyển và Thu hồi
1Thu hồi ATM 3 pha 250A2cái
JX Phần hạ thế
JY Phần thiết bị:
1Thu hồi tủ pillar và trụ phân dây8tủ
JZ Phần vật liệu:
KA Công tơ
1Lắp hòm 2hòm
2Lắp hòm 11hòm
3Lắp đặt hộp phân dây3hộp
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm210m
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm255m
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm244m
KB Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x950,019km
2Thu hồi dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm29m
3Thu hồi dây Cu/XLPE/PVC 2x25 mm227m
4Thu hồi dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm212m
5Thu hồi cột chiều cao 2cột
6Tháo hộp công tơ 7hòm
7Tháo hộp công tơ 9hòm
8Tháo hộp phân dây3hộp
KC Định mức TT10
KD Phần cáp ngầm trung thế
KE Phần vật liệu
KF Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công4,6m2
2Phá hè lát đá3,2m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,006m3
4Làm mốc báo hiệu cáp6viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi7,006m3
KG Phần trạm biến áp
KH Phần vật liệu
KI Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công4,284m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,06tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,225m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,895m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,568m3
9ốp trụ đỡ MBA2,5m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,243m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,92m2
KJ Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
KK Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,297m3
KL Phần hạ thế
KM Phần vật liệu:
KN Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm28m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm460m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công86,8m2
4Phá hè đá sẻ51m2
5Phá hè gạch terazzo11,2m2
6Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén8,672m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 154,988m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 130,584m3
9Làm mốc báo hiệu cáp104viên
10Lắp đặt ống HDPE 8,41100m
11Lắp đặt ống HDPE 0,24100m
12Lắp đặt ống HDPE 0,36100m
13Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi163,66m3
14Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi130,584m3
KO Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,844m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,664m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg4cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,128m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,536m3
KP Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,61m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,22m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg2cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,058m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,049m3
KQ Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,319m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,159m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,054m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,05m3
5Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,84m2
KR Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ2,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1m3
KS Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,2m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2,2m3
KT Phần vận chuyển
KU THIẾT BỊ
KV Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
KW Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar1Chuyến
KX VẬT LIỆU
KY Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
KZ Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
LA Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi0,5Chuyến
LB Phần hoàn trả
LC Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block4,6m2
2Hoàn trả mặt hè đá sẻ3,2m2
LD Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block86,8m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ5,6m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 94,4m2
4Hoàn trả mặt hè đá sẻ51m2
5Hoàn trả mặt hè gạch đỏ11,2m2
LE HẠNG MỤC 5 : TBA LA THÀNH 11
LF Phần A cấp
LG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LH Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước12m
2Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15010m
LI TRẠM BIẾN ÁP
LJ Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- ≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà (Trọn bộ)1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
LK Phần vật liệu:
LL Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19m
LM Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
LN Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M953m
3Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
LO HẠ THẾ
LP Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ7m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ155m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/1255m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100148m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng13đầu
7Đầu cốt xử lý AM12016đầu
8Đầu cốt xử lý AM958đầu
9Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)1hộp
LQ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M357m
2Đầu cốt đồng M3528đầu
LR Công tơ
1Hộp phân dây Compositee2hộp
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm26m
LS Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
3Đầu cốt đồng M358đầu
LT Phần B thực hiện
LU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LV Phần vật liệu:
LW Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp2m
2Cát đen đổ nền0,426m3
3Mốc báo cáp bằng sứ3viên
4Gạch làm dấu18viên
LX TRẠM BIẾN ÁP
LY Phần vật liệu:
1ống co ngót 2401,4m
LZ Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
MA Phần xây của trạm
1Thép góc L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng69,26kg
2Thép tròn CT3D10 mạ kẽm nhúng nóng13,33kg
3Thép dẹt 40x41,62kg
4Tôn dày 2mm1,4m2
MB Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Cát vàng đổ móng trụ chống thấm0,5m3
7Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
MC HẠ THẾ
MD Phần vật liệu:
ME Cáp ngầm hạ thế
1Bịt đầu ống HDPE D130/1004cái
2ống co ngót 120-953m
3Băng báo hiệu cáp25m
4Cát đen đổ nền7,292m3
5Gạch làm dấu423viên
6Mốc báo cáp bằng sứ17viên
7Biển tên lộ14cái
8Biển cấm đóng1cái
9Khóa cần gạt ATM1cái
10Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,73 kg/bộ)49,46kg
MF Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 S ( lực đầu cột 11)2Cột
MG Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)28,18kg
MH Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ11cái
2Đai thép không rỉ9m
3Khóa đai12cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm25cái
5Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
6Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột ly tâm (TL: 12,39 kg/bộ)24,78kg
MI Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)4bộ
MJ Phần nhân công B thực hiện
MK Định mức 4970
ML Phần cáp ngầm trung thế
MM Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,426m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0181000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,1100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
MN Phần trạm biến áp
MO Phần thiết bị:
MP Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
MQ Phần vật liệu:
MR Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
MS Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
MT Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
MU Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
MV Phần hạ thế
MW Phần vật liệu:
MX Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm7,292m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,05100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4231000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,17100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 13đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 6,810đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
MY Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,710m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
MZ Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
NA Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
NB Cáp vặn xoắn
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =11bộ
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,42m2
NC Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,2372100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
ND Công tơ
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,006Km
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
NE Định mức 203
NF Phần cáp ngầm trung thế
NG Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,02100m
NH Phần trạm biến áp
NI Phần vật liệu:
1Thu hồi cửa trạm1bộ
NJ Phần hạ thế
NK Phần vật liệu:
1Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
NL Công tơ
1Lắp đặt hộp phân dây2hộp
NM Di chuyển công tơ
1Thay hộp 4hòm
2Thay hộp 2hòm
3Thay hộp phân dây1hộp
NN Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,126km
2Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm240m
3Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25 mm210m
4Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10 mm240m
5Căng lại cáp thông tin1,072km
6Di chuyển xà nánh kép 1.2m1bộ
NO Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,1km
2Thu hồi cột chiều cao 3cột
3Thu hồi xà hạ thế2bộ
NP Định mức TT10
NQ Phần cáp ngầm trung thế
NR Phần vật liệu
NS Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,76m3
2Làm mốc báo hiệu cáp3viên
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,1m3
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi0,76m3
NT Phần trạm biến áp
NU Phần vật liệu
NV Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công4,284m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,06tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,225m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,895m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,568m3
9ốp trụ đỡ MBA2,5m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,243m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,92m2
NW Xây dựng cửa trạm
1Chặt cây địa hình bằng phẳng ĐK1cây
2Phá dỡ tường gạch 0,5313m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công0,651m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,119m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,957m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,462m2
7Đổ bê tông nền trạm0,814m3
NX Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
NY Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,297m3
NZ Phần hạ thế
OA Phần vật liệu:
OB Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm10m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
3Phá hè gạch BTXM2,2m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,032m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,608m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,18m3
7Làm mốc báo hiệu cáp17viên
8Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
9Lắp đặt ống HDPE 1,48100m
10Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,529m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi8,111m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi5,18m3
OC Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ2,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1m3
OD Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,4m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2,2m3
OE Phần vận chuyển
OF THIẾT BỊ
OG Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
OH Phần hạ thế
OI VẬT LIỆU
OJ Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
OK Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cây chặt giải tỏa mặt bằng1Chuyến
OL Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi0,5Chuyến
OM Phần hoàn trả
ON Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ3m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 5,4m2
3Hoàn trả nền BTXM2,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắpcác công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệthống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầmđường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trịtối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Sốlượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.54 tỷ VND(phần hoàn trả 330 triệu) và tổng giá trị tất cảcác hợp đồng ≥ 4.62 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥990 triệu VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệmtối thiểu là 2 năm ở vịtrí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghềTVGS thi công xâydựng và giấy chứngnhận huấn luyện antoàn, vệ sinh, lao động 1 - Có thời gian liêntục làm công tácthi công xây dựngtối thiểu 3 năm đốivới công trìnhcùng cấp (5 nămđối với công trìnhtừ cấp II trở lên).-Đã làm Chỉ huytrưởng côngtrường của ít nhất 2 công trình cùngcấp hoặc 3 côngtrình cấp thấp hơncùng loại (HĐ cótính chất và quimô tương tự góithầu).- Kinhnghiệm tối thiểu là2 năm ở vị trí chỉhuy trưởng- Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng và giấychứng nhận huấnluyện an toàn vệsinh lao động- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan (Điện, Xâydựng, cơ khí..).-Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự củanhà thầu cho vị tríchỉ huy trưởngcông trường.- Xácnhận của chủ đầutư đối với tối thiểu2 công trình cótính chất và quimô tương tự góithầu này đảm nhậnvị trí chỉ huytrưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 2 người 2 - Số lượng cán bộkỹ thuật: tối thiểu2 kỹ sư tham giathi công công trìnhtrong đó có 1 kỹsư điện, 1 kỹ sưxây dựng.- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan- Có tài liệuchứng minh khảnăng huy độngnhân sự của nhàthầu cho vị trí chỉhuy trưởng côngtrường. - Được cấpThẻ an toàn laođộng/ giấy chứngnhận huấn luyệnan toàn, vệ sinh,lao động22
3 Công nhân tham giathi công gói thầu (cóbảng kê danh sách,tên tuổi, bậc thợ côngnhân) 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe có gắn cần cẩu1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô tải1
3 Máy trộn bê tông đến 250 l máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo cái2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Máy lu máy1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->