Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:08:00 đến ngày 2022-03-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,336,964,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01089E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.875.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.743.501.468 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bằng BTNC thuộc loại Công trình Giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 935.875.367 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.875.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.743.501.468 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng đường: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng đường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hệ thống thoát nước: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hệ thống thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thong/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng, vật liệu, vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi, công suất: ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến đường Vưu Văn Tỷ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021) bao gồm: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (từ 01/01/2020 đến 31/12/2020) có xác nhận của Cơ quan BHXH); + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau.
+ Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 837 097.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 590 881.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số: 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.610; + Số Fax: +84 (0290) 3 834.281; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 6,937 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt mặt đường mở rộng, R= 15 KN/m | nt | 12,377 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 4,375 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật dệt mặt đường mở rộng, R= 100/100 KN/m | nt | 11,894 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường phần mở rộng, K.98 | nt | 2,625 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường phần mở rộng, K.98 | nt | 2,75 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19, trạm trộn 120 tấn/giờ (Tỷ lệ cấp phối tham khảo thiết kế mẫu), phần đường mở rộng và bù vênh đường cũ | nt | 1,454 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | nt | 1,454 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 8,75 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 8,75 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵn | nt | 0,945 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa đúc sẵn | nt | 13,081 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | nt | 165 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 3cm lót móng bó vỉa | nt | 4,124 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | nt | 60,214 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | nt | 4,237 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp II, máy đào 0.8m3 | nt | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và đóng cừ tràm móng hố ga, đường kính ngọn ≥ 3.8cm chiều dài 4.7m/cây, mật độ 16 cây/m2, đóng ngập đất bằng máy đào | nt | 17,86 | 100m |
| 4 | Cát đen lót móng hố ga, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hố ga | nt | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy và thành hố ga | nt | 1,652 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy và thành hố ga d ≤ 10mm | nt | 0,902 | tấn |
| 8 | Cốt thép thang thăm hố ga d > 18mm | nt | 0,113 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh thành hố ga | nt | 0,12 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành hố ga | nt | 13,68 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp hố ga d ≤ 10mm | nt | 0,082 | tấn |
| 12 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh đan nắp hố ga | nt | 0,167 | tấn |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 đan nắp hố ga | nt | 0,754 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu | nt | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Cốt thép bó vỉa d ≤ 10mm | nt | 0,11 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | nt | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | nt | 0,84 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng cần cẩu | nt | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | nt | 0,655 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cống, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,472 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keo | nt | 1,429 | 100m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.114mm dày 3.5mm, phương pháp dán keo, hướng vào nhà dân chờ đấu nối thu nước thải | nt | 0,21 | 100m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Tê nhựa uPVC 315/114 | nt | 30 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa D.114mm | nt | 30 | cái |
| 25 | Cốt thép gối cống d ≤ 10mm | nt | 0,021 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép gối cống | nt | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gối cống đá 1x2 M250 | nt | 0,384 | m3 |
| 28 | Cung cấp và đóng cừ tràm gối cống, đường kính ngọn ≥ 3.8cm chiều dài 4.7m/ cây, mật độ 25 cây/m2, đóng ngập đất bằng máy đào | nt | 3,384 | 100m |
| 29 | Cát đen lót móng gối cống, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,004 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng gối cống | nt | 0,432 | m3 |
| 31 | Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu | nt | 8 | 1cấu kiện |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 600mm, chiều dài 4m/ống, mối nối Joint cao su, tải trọng vỉa hè | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 33 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | nt | 0,165 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt ≥ K98 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp và đóng cừ tràm móng cống, đk ngọn ≥ 3.8cm chiều dài 4.7m/ cây, mật độ 25 cây/m2, đóng ngập đất bằng máy đào | nt | 24,358 | 100m |
| 36 | Cát đen lót móng cống, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng cống | nt | 2,073 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép bản đáy cống | nt | 0,062 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản đáy cống d ≤ 10mm | nt | 0,19 | tấn |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M300 bản đáy cống | nt | 4,063 | m3 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 600mm, chiều dài 4m/ống, mối nối Joint cao su, tải trọng H30-XB80 | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 42 | Vận chuyển đất đào cự ly | nt | 0,739 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu hồ nước cũ bê tông cốt thép bằng búa căn | nt | 5,052 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu mương thoát nước cũ gạch xây bằng xe cuốc | nt | 20,225 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu bê tông, gạch đá cự ly | nt | 0,253 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cần đèn D49 chữ S trụ đơn cao 1.5m vươn xa 1.5m | nt | 4 | Bộ |
| 2 | Chóa đèn bán rộng IP66+ bóng LED 120W | nt | 4 | Bộ |
| 3 | Cáp treo ABC 3x16 | nt | 90,335 | m |
| 4 | Cáp lên đèn CXV-1KV- 2x2.5 | nt | 10 | m |
| 5 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp treo | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Phần tủ điều khiển chiếu sáng trên không | nt | 1 | Tủ |
| 7 | Phần dây dẫn cấp điện cho TĐKCS trên không | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển trên không | nt | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp IPC 50/35 | nt | 8 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC | nt | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC | nt | 2 | Cái |
| 12 | Boulon móc M16x250 | nt | 5 | Cây |
| 13 | LĐ vuông 50x50x2.5 | nt | 5 | Cái |
| 14 | Băng keo hạ thế | nt | 4 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01089E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.875.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.743.501.468 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bằng BTNC thuộc loại Công trình Giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 935.875.367 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.875.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.743.501.468 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng đường: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng đường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hệ thống thoát nước: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hệ thống thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thong/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng, vật liệu, vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3 | Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T | Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 5 | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T) | Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 7 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h) | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 8 | Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h | Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 17 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi