Gói thầu: Gói thầu thi công công trình: Sửa chữa đột xuất khắc phục các hư hỏng, bất cập hệ thống rãnh thoát nước trên Quốc lộ 5 đoạn Km11+135 – Km92+460 (04 tuyến bổ sung).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công công trình: Sửa chữa đột xuất khắc phục các hư hỏng, bất cập hệ thống rãnh thoát nước trên Quốc lộ 5 đoạn Km11+135 – Km92+460 (04 tuyến bổ sung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:08:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,211,969,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công hệ thống thoát nước trên đường đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị liên quan đến hệ thống thoát nước tối thiểu là 2.950.000.000 VND (Bằng chữ: Hai tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Đã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có thi công hệ thống thoát nước và giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước tối thiểu là 2.950.000.000 (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 gói thầu có thi công hệ thống thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế xây dựng.2. Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu có thi công hệ thống thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhât 01 gói thầu có thi công hệ thống thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công công trình: Sửa chữa đột xuất khắc phục các hư hỏng, bất cập hệ thống rãnh thoát nước trên Quốc lộ 5 đoạn Km11+135 – Km92+460 (04 tuyến bổ sung). Sửa chữa đột xuất khắc phục các hư hỏng, bất cập hệ thống rãnh thoát nước trên Quốc lộ 5 đoạn Km11+135-Km92+460 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam.
+ Địa chỉ: Tầng 8,9,10, Tòa nhà Lilama 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
+ Số điện thoại: (84-24) 37711668
+ Số fax: (84-24) 37711669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. + Địa chỉ: Tầng 8,9,10, Tòa nhà Lilama 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: (84-24) 37711668 + Số fax: (84-24) 37711669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 9 (Km28+450.00 -:- Km28+755.99), tuyến nạo vét mương đất 9A (Km0+00 -:- Km0+110.20); Tuyến 10 (Km16+020.00 -:- Km16.174.48); Tuyến 11 (Km26+781.00 -:- Km27+19,51) - tỉnh Hưng Yên (Khối lượng bao gồm các hạng mục có số thứ tự từ B đến F) | |||
| B | Rãnh 600x800 | |||
| 1 | Đào móng rãnh -Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.169,35 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 134,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.169,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 941 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 941 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 196,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ | 2.308,46 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 10,7 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 678 | 1cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ bản vẽ | 678 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 49,13 | 10 tấn/1km |
| 12 | Làm lớp vữa ximăng mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,17 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ bản vẽ | 74,58 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 68,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 908,39 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,05 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M300 | Theo hồ sơ bản vẽ | 101,76 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ bản vẽ | 463,75 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,2 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 21,18 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 678 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ bản vẽ | 678 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 25,44 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bê tông đắp trả móng rãnh M100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 57,59 | m3 |
| C | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga -Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ | 86,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,38 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | 1cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,79 | 10 tấn/1km |
| 11 | Làm lớp vữa ximăng mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,07 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,31 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga thu nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga thu nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,19 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 16 | Bê tông bù tiếp giáp hố ga thu nước và rãnh thoát nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tiếp giáp hố ga thu nước và rãnh thoát nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,08 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M300 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,15 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ bản vẽ | 14,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,69 | tấn |
| 22 | Thép L150x150x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,25 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | 1cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,79 | 10 tấn/1km |
| D | Nạo vét và phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ bản vẽ | 99,6962 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 99,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 78 | m3 |
| E | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 698,97 | m |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 76,71 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ bản vẽ | 25,08 | m3 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc nhựa D50 (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 180 | m |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.062 | cái |
| 3 | Dây phản quang (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.062 | m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,86 | m3 |
| 5 | Biển báo phía trước có công trường I.441B (90x130) (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| 6 | Biển báo đoạn đường thi công I.440 (40x127) (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| 7 | Biển báo đi chậm W.245A, biển báo công trường 227 (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác đường hẹp (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông ((Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 90 | cái |
| 10 | Sản xuất trụ đỡ biển bảo (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Bóng điện 10W (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 45 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 120 | công |
| G | Tuyến 12 (Km37+537.26 -:- Km37+997.35) - tỉnh Hải Dương (Khối lượng bao gồm các hạng mục có số thứ tự từ H đến K) | |||
| H | Rãnh 600x800 | |||
| 1 | Đào móng rãnh -Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 897,17 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 161,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 897,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 897,17 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 129,59 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.522,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,05 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 447 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ bản vẽ | 447 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 32,4 | 10 tấn/1km |
| 11 | Làm lớp vữa ximăng mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,43 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ bản vẽ | 49,18 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 95,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.270,34 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,33 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M300 | Theo hồ sơ bản vẽ | 67,09 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ bản vẽ | 305,75 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,79 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 13,97 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 447 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ bản vẽ | 447 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 16,77 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bê tông đắp trả móng rãnh M100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 54,78 | m3 |
| I | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga -Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất -Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,86 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga thu nước 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,46 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | 53,88 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,24 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 13 | 1cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,12 | 10 tấn/1km |
| 9 | Làm lớp vữa ximăng mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,04 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,43 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga thu nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga thu nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 36,94 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,12 | tấn |
| 14 | Bê tông bù tiếp giáp hố ga thu nước và rãnh thoát nước M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tiếp giáp hố ga thu nước và rãnh thoát nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,84 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M300 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,95 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ bản vẽ | 8,89 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,43 | tấn |
| 20 | Thép L150x150x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,77 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 13 | 1cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,49 | 10 tấn/1km |
| J | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 460,09 | m |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 58,81 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ bản vẽ | 20,29 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ bản vẽ | 83,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 83,29 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 83,29 | m3 |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc nhựa D50 (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 60 | m |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 354 | cái |
| 3 | Dây phản quang (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 354 | m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,62 | m3 |
| 5 | Biển báo phía trước có công trường I.441B (90x130) (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Biển báo đoạn đường thi công I.440 (40x127) (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Biển báo đi chậm W.245A, biển báo công trường 227 (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác đường hẹp (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông ((Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 30 | cái |
| 10 | Sản xuất trụ đỡ biển bảo (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Bóng điện 10W (Hao hụt 10%) | Theo hồ sơ bản vẽ | 15 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công hệ thống thoát nước trên đường đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị liên quan đến hệ thống thoát nước tối thiểu là 2.950.000.000 VND (Bằng chữ: Hai tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Đã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có thi công hệ thống thoát nước và giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước tối thiểu là 2.950.000.000 (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 gói thầu có thi công hệ thống thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế xây dựng.2. Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu có thi công hệ thống thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhât 01 gói thầu có thi công hệ thống thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt | 2 |
| 2 | Trạm trộn bê tông | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu đặc điểm đặc biệt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | => 10T | 2 |
| 6 | Máy đào | => 0,8m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi