Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh Công trình “Di dời đường điện 110kv Sử Pán – Tằng Loỏng đoạn tuyến chạy qua bãi thải Gyps tạm thời 10,5ha”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229576-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh Công trình “Di dời đường điện 110kv Sử Pán – Tằng Loỏng đoạn tuyến chạy qua bãi thải Gyps tạm thời 10,5ha” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có/vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:01:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,545,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,187,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu một trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(5) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(2) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥110kV.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật.Chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và (2) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và (3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đẩy cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T-30T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,75 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện diesel di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh Công trình “Di dời đường điện 110kv Sử Pán – Tằng Loỏng đoạn tuyến chạy qua bãi thải Gyps tạm thời 10,5ha” Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất phân bón Diamon phốt phát (DAP) số 2 tại KCN Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có/vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.187.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem.
Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 0214.3767048; Fax: 0214.3767 047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048; Fax: 0214.3767 047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTT - Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHTT - Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 75,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 71,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 67,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,556 | km |
| 5 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây <= 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 6 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m < rộng <= 5m, nhà dân cao <= 7m. Tiết diện dây <= 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Vị trí |
| 7 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Quả |
| 8 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | Quả |
| 9 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Quả |
| 10 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 85m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Quả |
| 11 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,427 | Km |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=40m (loại chuỗi néo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=30m (loại chuỗi néo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=85m (loại chuỗi néo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chuỗi |
| 16 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Quả |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=30m (loại chuỗi néo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=85m (loại chuỗi néo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chuỗi |
| 19 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Quả |
| 20 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Quả |
| 21 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 85m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Quả |
| 22 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,487 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao <= 10m. Số sợi cáp quang trong hộp <= 24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 Hộp |
| 24 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn chiều cao<=40m, chuỗi đỡ đơn <=11 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn, chiều cao<=30m, chuỗi đỡ đơn <=11 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bátVị trí 67A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát (Vị trí 67A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=85m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát (Vị trí 66A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=70m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=40m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát (66B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Chuỗi |
| 33 | Lắp biển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa TĐ4x40-32) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,308 | 100 Kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa TĐ4x20-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,337 | 100kg |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Vị trí |
| 39 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 40 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Sợi cáp |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/s | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | H.thg |
| B | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,24 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,327 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,194 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,587 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,158 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,684 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1 | 100 M3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,744 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,168 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,246 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,617 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,655 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,035 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,406 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,629 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,629 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 26 | Đền bù hoa màu (cây sắn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360 | m2 |
| 27 | Chi phí đền bù đất tạm thời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360 | m2 |
| 28 | Vật liệu mạ kẽm (Bu lông neo BL56) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.790,08 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, bu lông neo BL56 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,79 | tấn |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III (San gạt - kè móng) vị trí 66A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 32 | Di chuyển ống nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III ( Lắp lại đường ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 36 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (San gạt kè móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,19 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,8 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,01 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,719 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,719 | 100m3 |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (San gạt - kè móng vị trí 66B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,4 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,3 | m3 |
| 46 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,555 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,555 | 100m3 |
| 50 | Tiếp địa TĐ4x40-32: Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tiếp địa TĐ4x40-32) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 52 | Tiếp địa TĐ4x20-16:Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m3 |
| C | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 110kV đường dây | CSV-110 | 6 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR-240/32 (loại ACKP). | ACSR-240/32 | 8,556 | km |
| 3 | Chống rung dây dẫn | CR-ACSR240/32 | 48 | Chuỗi |
| 4 | Ống nối dây dẫn | ONDD-240 | 5 | Ống |
| 5 | Dây chống sét GSW-50 | GSW-50 | 1,427 | km |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NCS | 8 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung cho dây chống sét | CR-CS | 8 | Chuỗi |
| 8 | Dây cáp quang OPGW-57 | OPGW-57 | 1,487 | km |
| 9 | Chuỗi néo dây cáp quang không có hộp nối | NCQ | 8 | Chuỗi |
| 10 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Chống rung dây cáp quang | CR-CRCQ | 8 | Bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 | ĐL70-1x8 | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-240/32 | NĐ120-2x11 | 12 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR240/32 | NK120-2x10 | 36 | Chuỗi |
| 15 | Biển cấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo số thứ tự cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Biển tên đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Cột thép néo mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,168 | Tấn |
| 19 | Tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | TG |
| 21 | Chi phí bốc dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | TG |
| D | THI CÔNG LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Cột néo N122-31B: Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=40m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,125 | tấn |
| 2 | Lắp đặt biển báo STT cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cột néo N122-36B:Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=40m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,525 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biển báo STT cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cột néo NV122-79:Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=85m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,804 | tấn |
| 6 | Lắp đặt biển báo STT cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| E | E. Tháo hạ đường dây 110kV | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây ACSR240/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,305 | Km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi chống rung dây dẫn, chiều cao <= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Quả |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét GSW-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,384 | Km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao tháo <= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây chống sét, chiều cao tháo <= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi chống rung dây chống sét, chiều cao tháo <= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Quả |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang OPGW-57 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | Km |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang, chiều cao tháo <= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây cáp quang, chiều cao tháo<= 30m | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây cáp quang, chiều cao tháo<= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ và thu hồi chống rung cáp quang, chiều cao tháo<= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Quả |
| 13 | Tháo dỡ cột thép thủ công. Trọng lượng cột <= 15 tấn. Từng chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,5 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Ca |
| 15 | Bốc dỡ dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,685 | Tấn |
| 16 | Bốc dỡ cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9996 | Tấn |
| 17 | Bốc dỡ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9126 | Tấn |
| 18 | Bốc dỡ cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,5 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(5) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | (1) Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(2) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥110kV.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." | 4 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật.Chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | (1) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và (2) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và (3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đẩy cáp | Máy đẩy cáp | 2 |
| 2 | Máy kéo cáp | Máy kéo cáp | 2 |
| 3 | Máy thổi khí | Máy thổi khí | 1 |
| 4 | Cần cẩu | 10T-30T | 1 |
| 5 | Tời điện | 5T | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu | >= 0,75 m3 | 2 |
| 7 | Máy phát điện diesel di động | Máy phát điện diesel di động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện. | Máy hàn điện. | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc. | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi