Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230454-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220230379
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ Quỹ Phát triển sự nghiệp của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:14:00 đến ngày 2022-03-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật tổ trưởng thực hiện dự án 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trưởng nhóm kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo của gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã làm Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật kiểm định 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân viên kỹ thuật kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022
Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ Quỹ Phát triển sự nghiệp của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Hồ sơ năng lực có liên quan đến việc thực hiện gói thầu. + Hồ sơ pháp lý (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo lĩnh vực ngành nghề hoặc các giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương). + Các giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học Công nghệ, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. + Chứng chỉ công nhận đã được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017. + Quyết định công nhận năng lực phòng hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 và phụ lục đi kèm. + Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp cho Nhà thầu (còn hiệu lực), trong đó có chứng nhận kiểm định các phương tiện đo đáp ứng yêu cầu kiểm định các thiết bị đo của Bên mời thầu được nêu tại Mục 1, Chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổ chức công nhận đã đăng ký hoạt động công nhận theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ cấp cho Nhà thầu (còn hiệu lực); - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Tuấn Kiệt Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấp Hãng Sensidyne, Mỹ Thiết bị 2
2 Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấp Model: MP-W5PHãng Sibata,Nhật Thiết bị 8
3 Thiết bị thu mẫu lưu lượng lớn Model: HV-500RHãng Sibata,Nhật Thiết bị 4
4 Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
5 Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
6 Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
7 Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
8 Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
9 Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
10 Đồng hồ đo thể tích khí hãng ESC, MỹModel: A2000-8077 Thông số 1
11 Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số hãng ESC, MỹModel: A2000-8077 Thông số 1
12 Phương tiện đo Chênh áp suất hãng ESC, MỹModel: A2000-8077 Thông số 1
13 Đồng hồ đo thể tích khí hãng ESC, MỹModel: UNIVOS Thông số 1
14 Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số hãng ESC, MỹModel: UNIVOS Thông số 1
15 Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
16 Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
17 Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
18 Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
19 Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
20 Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay Model: Testo350Hãng :Testo, Đức Thông số 1
21 Đồng hồ đo thể tích khí hãng ESC, MỹModel: A2000-8086 Thông số 1
22 Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số hãng ESC, MỹModel: A2000-8086 Thông số 1
23 Phương tiện đo Chênh áp suất hãng ESC, MỹModel: A2000-8086 Thông số 1
24 Đồng hồ đo thể tích khí hãng ESC, MỹModel: UNIVOS Thông số 1
25 Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số hãng ESC, MỹModel: UNIVOS Thông số 1
26 Phương tiện đo Tốc độ gió Model: 8386A-M-GB , S/N:03030054hãng TSI, Mỹ Thiết bị 1
27 Nhiệt độ - Vi khí hậu   Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức Thiết bị 1
28 Độ ẩm - Vi khí hậu   Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức Thiết bị 1
29 Tốc độ gió - Vi khí hậu   Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức Thiết bị 1
30 Áp suất - Vi khí hậu   Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức Thiết bị 1
31 Phương tiện đo Cường độ ánh sáng ANA – F11, NhậtDãi đo: 0,0÷999000lx Thiết bị 1
32 Phương tiện đo Độ rung hãng Rion, Nhật.- Thang tần số đo : mức rung 1 – 80Hz. Mức gia tốc rung : 1 – 80Hz.Thang mức đo : mức đo rung Lv – Z25 đến 180dB, Lv-X, Y 30 đến120dB. Mức gia tố́c rung : Lva 30 – 120dB (0 dB=10-5m/s2) Thiết bị 1
33 Phương tiện đo Độ ồn Hãng RION, NhậtModel: NL-20 Thiết bị 1
34 Phương tiện đo Độ ồn Hãng RION, NhậtModel: NL-21 Thiết bị 1
35 Chuẩn ồn hiện trường Hãng RION, NhậtModel: NC74 Thiết bị 1
36 Cân kỹ thuật Model:SF-400D Thiết bị 1
37 Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh (GPS) hãng Garmin, Model: GPS 76 CSx Thiết bị 1
38 Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh (GPS) hãng Garmin, Model: GPS 78S Thiết bị 1
39 Phương tiện đo Độ đục (Turb) hãng Aqualytic, Đức.Model: AL250T-IR Thiết bị 1
40 Máy so màu hãng Hach, Mỹ.Model: DR890 Thiết bị 1
41 Phương tiện đo lưu tốc dòng chảy hãng Global water, Mỹ (210) Thiết bị 1
42 Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước hãng Mettler Toledo, Thụy SỹModel: SG9 Thiết bị 1
43 Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước hãng YSI, Mỹ.Model: proODO Thiết bị 1
44 Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 Thông số 1
45 Phương tiện đo Độ muối - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 Thông số 1
46 Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 Thông số 1
47 Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 Thông số 1
48 Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
49 Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
50 Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
51 Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
52 Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
53 Phương tiện đo Clo - Trạm nước hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thiết bị 1
54 Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
55 Phương tiện đo Clo - Trạm nước hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thiết bị 1
56 Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
57 Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
58 Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
59 Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D Thông số 1
60 Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
61 Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
62 Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
63 Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
64 Phương tiện đo Độ đục (Turb) hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
65 Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
66 Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
67 Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
68 Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
69 Phương tiện đo Độ đục (Turb) hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 Thông số 1
70 Phương tiện đo lưu tốc dòng chảy hãng Global water, MỹModel: FM500 Thiết bị 1
71 Phương tiện đo pH - Trạm nước hãng YSI, Mỹ.Model: 60 Thông số 1
72 Phương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tay hãng YSI, Mỹ.Model: 60 Thông số 1
73 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) 0 – 300oC Thiết bị 1
74 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
75 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) 0 đến 50oC Thiết bị 1
76 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) 0 đến 50oC Thiết bị 1
77 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) 0 đến 50oC Thiết bị 1
78 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) 0 đến 250oC Thiết bị 1
79 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
80 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
81 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
82 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
83 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
84 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
85 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
86 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
87 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
88 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
89 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
90 Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) -50oC đến 50oC Thiết bị 1
91 Quả cân cấp chính xác E2 10 g Thiết bị 2
92 Quả cân cấp chính xác E2 20 g Thiết bị 1
93 Quả cân cấp chính xác E2 50 g Thiết bị 1
94 Quả cân cấp chính xác E2 100 g Thiết bị 1
95 Quả cân cấp chính xác E2 200 g Thiết bị 1
96 Tủ ấm Model: FOC 225EHãng: VelpXuất xứ: ÝS/N: 358382 Thiết bị 1
97 Tủ ấm Hãng: MIR - PHCbiXuất xứ: Nhật Bản Thiết bị 1
98 Bể điều nhiệt Model: WB14Hãng: Memmert Thiết bị 1
99 Lò nung Model: HTC 03/14Hãng: Nabertherm Thiết bị 1
100 Phương tiện đo pH Hãng: Mettler ToledoModel: S20 Thiết bị 1
101 Tủ nhiệt Hãng: Aqua FineModel: JW-470R Thiết bị 1
102 Tủ ấm Hãng: MMMModel: Incucell 111 Thiết bị 1
103 Bể điều nhiệt Hãng: DaihanModel: WB-22 Thiết bị 1
104 Cân kỹ thuật Hãng: ShimazuModel: BL2200H Thiết bị 1
105 Tủ ấm mát BOD Hãng: AqualyticModel: AL654 Thiết bị 1
106 Cân kỹ thuật Hãng: Mettler toledoModel: ML1502E Thiết bị 1
107 Cân phân tích Hãng: ShimadzuModel: AUY220 Thiết bị 1
108 Nhiệt ẩm kế Hãng: TanitanModel: TT-513 Thiết bị 1
109 Nhiệt ẩm kế Hãng: TanitanModel: TT-513 Thiết bị 1
110 Nhiệt ẩm kế Hãng: AmarellModel: E915022 Thiết bị 1
111 Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) Hãng: Perkin ElmerXuất xứ: Mỹ Thiết bị 1
112 Tủ ấm mát BOD Hãng: VelpModel : FOC 215E Thiết bị 1
113 Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu Hãng: WTWModel: Cond 7110 Thông số 1
114 Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu Hãng: WTWModel: Cond 7110 Thông số 1
115 Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) Hãng sản xuất: HachModel: Dr 3900 Thiết bị 1
116 Cân phân tích Hãng: SartoriusModel: ENTRIS 224i-1S Thiết bị 1
117 Cân phân tích Hãng: SartoriusModel: Secura 225D-1S Thiết bị 1
118 Tủ lạnh âm sâu Hãng: EvermedModel: MPR 440S Thiết bị 1
119 Tủ lạnh âm sâu Hãng: EvermedModel: MPR 440S Thiết bị 1
120 Thiết bị phá mẫu Nitơ Hãng: Gerhardt Model: TT625 & TUR/K Thiết bị 1
121 Tủ sấy Hãng: BinderModel: ED-56 Thiết bị 1
122 Nồi hấp Hãng sản xuất: ALPModel: CL-40LDP Thiết bị 1
123 Nồi hấp Hãng sản xuất: ALPModel: CL-40LDP Thiết bị 1
124 Bếp phá mẫu COD Hãng: HachModel: DRB200 Thiết bị 1
125 Bếp phá mẫu COD Hãng: HachModel: DRB200 Thiết bị 1
126 Tủ nhiệt Hãng: AlaskaModel: SL-8C Thiết bị 1
127 Nhiệt ẩm kế Hãng: AmarellModel: E915022 Thiết bị 1
128 Nhiệt ẩm kế Hãng: AmarellModel: E915022 Thiết bị 1
129 Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) Hãng: ScilogexModel: SCI-V1100 Thiết bị 1
130 Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) Hãng: WTWModel: LF330 Thiết bị 1
131 Tủ sấy Hãng: MMMModel: 55 Thiết bị 1
132 Bể điều nhiệt Hãng: LabtechModel: LWB-122D Thiết bị 1
133 Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) Hãng: HatchModel: DR890 Thiết bị 1
134 Tủ sấy Hãng: MMMModel: 55 Thiết bị 1
135 Cân phân tích Hãng: PrecisaModel: LS220A Thiết bị 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật tổ trưởng thực hiện dự án 1 người 1 Trưởng nhóm kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo của gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã làm Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu32
2 Nhân viên kỹ thuật kiểm định 1 người 1 Nhân viên kỹ thuật kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->