Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230379 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ Quỹ Phát triển sự nghiệp của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:14:00 đến ngày 2022-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật tổ trưởng thực hiện dự án 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo của gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã làm Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên kỹ thuật kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022 Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị phòng phân tích phòng Dịch vụ và tư vấn môi trường năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ Quỹ Phát triển sự nghiệp của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Hồ sơ năng lực có liên quan đến việc thực hiện gói thầu. + Hồ sơ pháp lý (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo lĩnh vực ngành nghề hoặc các giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương). + Các giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học Công nghệ, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. + Chứng chỉ công nhận đã được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017. + Quyết định công nhận năng lực phòng hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 và phụ lục đi kèm. + Các hồ sơ liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp cho Nhà thầu (còn hiệu lực), trong đó có chứng nhận kiểm định các phương tiện đo đáp ứng yêu cầu kiểm định các thiết bị đo của Bên mời thầu được nêu tại Mục 1, Chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổ chức công nhận đã đăng ký hoạt động công nhận theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ cấp cho Nhà thầu (còn hiệu lực); - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Tuấn Kiệt Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấp | Hãng Sensidyne, Mỹ | Thiết bị | 2 | |
| 2 | Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấp | Model: MP-W5PHãng Sibata,Nhật | Thiết bị | 8 | |
| 3 | Thiết bị thu mẫu lưu lượng lớn | Model: HV-500RHãng Sibata,Nhật | Thiết bị | 4 | |
| 4 | Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 5 | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 6 | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 7 | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 8 | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 9 | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 10 | Đồng hồ đo thể tích khí | hãng ESC, MỹModel: A2000-8077 | Thông số | 1 | |
| 11 | Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số | hãng ESC, MỹModel: A2000-8077 | Thông số | 1 | |
| 12 | Phương tiện đo Chênh áp suất | hãng ESC, MỹModel: A2000-8077 | Thông số | 1 | |
| 13 | Đồng hồ đo thể tích khí | hãng ESC, MỹModel: UNIVOS | Thông số | 1 | |
| 14 | Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số | hãng ESC, MỹModel: UNIVOS | Thông số | 1 | |
| 15 | Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 16 | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 17 | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 18 | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 19 | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 20 | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay | Model: Testo350Hãng :Testo, Đức | Thông số | 1 | |
| 21 | Đồng hồ đo thể tích khí | hãng ESC, MỹModel: A2000-8086 | Thông số | 1 | |
| 22 | Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số | hãng ESC, MỹModel: A2000-8086 | Thông số | 1 | |
| 23 | Phương tiện đo Chênh áp suất | hãng ESC, MỹModel: A2000-8086 | Thông số | 1 | |
| 24 | Đồng hồ đo thể tích khí | hãng ESC, MỹModel: UNIVOS | Thông số | 1 | |
| 25 | Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số | hãng ESC, MỹModel: UNIVOS | Thông số | 1 | |
| 26 | Phương tiện đo Tốc độ gió | Model: 8386A-M-GB , S/N:03030054hãng TSI, Mỹ | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Nhiệt độ - Vi khí hậu | Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Độ ẩm - Vi khí hậu | Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Tốc độ gió - Vi khí hậu | Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Áp suất - Vi khí hậu | Model: testo 435-4, S/N: 02311194hãng Testo 435-4, Đức | Thiết bị | 1 | |
| 31 | Phương tiện đo Cường độ ánh sáng | ANA – F11, NhậtDãi đo: 0,0÷999000lx | Thiết bị | 1 | |
| 32 | Phương tiện đo Độ rung | hãng Rion, Nhật.- Thang tần số đo : mức rung 1 – 80Hz. Mức gia tốc rung : 1 – 80Hz.Thang mức đo : mức đo rung Lv – Z25 đến 180dB, Lv-X, Y 30 đến120dB. Mức gia tố́c rung : Lva 30 – 120dB (0 dB=10-5m/s2) | Thiết bị | 1 | |
| 33 | Phương tiện đo Độ ồn | Hãng RION, NhậtModel: NL-20 | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Phương tiện đo Độ ồn | Hãng RION, NhậtModel: NL-21 | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Chuẩn ồn hiện trường | Hãng RION, NhậtModel: NC74 | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Cân kỹ thuật | Model:SF-400D | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh (GPS) | hãng Garmin, Model: GPS 76 CSx | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh (GPS) | hãng Garmin, Model: GPS 78S | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Phương tiện đo Độ đục (Turb) | hãng Aqualytic, Đức.Model: AL250T-IR | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Máy so màu | hãng Hach, Mỹ.Model: DR890 | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Phương tiện đo lưu tốc dòng chảy | hãng Global water, Mỹ (210) | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước | hãng Mettler Toledo, Thụy SỹModel: SG9 | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước | hãng YSI, Mỹ.Model: proODO | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước | hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 | Thông số | 1 | |
| 45 | Phương tiện đo Độ muối - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 | Thông số | 1 | |
| 46 | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 | Thông số | 1 | |
| 47 | Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: Pro30 | Thông số | 1 | |
| 48 | Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 49 | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 50 | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 51 | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 52 | Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 53 | Phương tiện đo Clo - Trạm nước | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 55 | Phương tiện đo Clo - Trạm nước | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 57 | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 58 | Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 59 | Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu | hãng Hach, Mỹ.Model: HQ40D | Thông số | 1 | |
| 60 | Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 61 | Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 62 | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 63 | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 64 | Phương tiện đo Độ đục (Turb) | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 65 | Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 66 | Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 67 | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 68 | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 69 | Phương tiện đo Độ đục (Turb) | hãng YSI, Mỹ.Model: 6820 | Thông số | 1 | |
| 70 | Phương tiện đo lưu tốc dòng chảy | hãng Global water, MỹModel: FM500 | Thiết bị | 1 | |
| 71 | Phương tiện đo pH - Trạm nước | hãng YSI, Mỹ.Model: 60 | Thông số | 1 | |
| 72 | Phương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tay | hãng YSI, Mỹ.Model: 60 | Thông số | 1 | |
| 73 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | 0 – 300oC | Thiết bị | 1 | |
| 74 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 75 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | 0 đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 76 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | 0 đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 77 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | 0 đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 78 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | 0 đến 250oC | Thiết bị | 1 | |
| 79 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 80 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 81 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 82 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 83 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 84 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 85 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 86 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 87 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 88 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 89 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 90 | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | -50oC đến 50oC | Thiết bị | 1 | |
| 91 | Quả cân cấp chính xác E2 | 10 g | Thiết bị | 2 | |
| 92 | Quả cân cấp chính xác E2 | 20 g | Thiết bị | 1 | |
| 93 | Quả cân cấp chính xác E2 | 50 g | Thiết bị | 1 | |
| 94 | Quả cân cấp chính xác E2 | 100 g | Thiết bị | 1 | |
| 95 | Quả cân cấp chính xác E2 | 200 g | Thiết bị | 1 | |
| 96 | Tủ ấm | Model: FOC 225EHãng: VelpXuất xứ: ÝS/N: 358382 | Thiết bị | 1 | |
| 97 | Tủ ấm | Hãng: MIR - PHCbiXuất xứ: Nhật Bản | Thiết bị | 1 | |
| 98 | Bể điều nhiệt | Model: WB14Hãng: Memmert | Thiết bị | 1 | |
| 99 | Lò nung | Model: HTC 03/14Hãng: Nabertherm | Thiết bị | 1 | |
| 100 | Phương tiện đo pH | Hãng: Mettler ToledoModel: S20 | Thiết bị | 1 | |
| 101 | Tủ nhiệt | Hãng: Aqua FineModel: JW-470R | Thiết bị | 1 | |
| 102 | Tủ ấm | Hãng: MMMModel: Incucell 111 | Thiết bị | 1 | |
| 103 | Bể điều nhiệt | Hãng: DaihanModel: WB-22 | Thiết bị | 1 | |
| 104 | Cân kỹ thuật | Hãng: ShimazuModel: BL2200H | Thiết bị | 1 | |
| 105 | Tủ ấm mát BOD | Hãng: AqualyticModel: AL654 | Thiết bị | 1 | |
| 106 | Cân kỹ thuật | Hãng: Mettler toledoModel: ML1502E | Thiết bị | 1 | |
| 107 | Cân phân tích | Hãng: ShimadzuModel: AUY220 | Thiết bị | 1 | |
| 108 | Nhiệt ẩm kế | Hãng: TanitanModel: TT-513 | Thiết bị | 1 | |
| 109 | Nhiệt ẩm kế | Hãng: TanitanModel: TT-513 | Thiết bị | 1 | |
| 110 | Nhiệt ẩm kế | Hãng: AmarellModel: E915022 | Thiết bị | 1 | |
| 111 | Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | Hãng: Perkin ElmerXuất xứ: Mỹ | Thiết bị | 1 | |
| 112 | Tủ ấm mát BOD | Hãng: VelpModel : FOC 215E | Thiết bị | 1 | |
| 113 | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu | Hãng: WTWModel: Cond 7110 | Thông số | 1 | |
| 114 | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu | Hãng: WTWModel: Cond 7110 | Thông số | 1 | |
| 115 | Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | Hãng sản xuất: HachModel: Dr 3900 | Thiết bị | 1 | |
| 116 | Cân phân tích | Hãng: SartoriusModel: ENTRIS 224i-1S | Thiết bị | 1 | |
| 117 | Cân phân tích | Hãng: SartoriusModel: Secura 225D-1S | Thiết bị | 1 | |
| 118 | Tủ lạnh âm sâu | Hãng: EvermedModel: MPR 440S | Thiết bị | 1 | |
| 119 | Tủ lạnh âm sâu | Hãng: EvermedModel: MPR 440S | Thiết bị | 1 | |
| 120 | Thiết bị phá mẫu Nitơ | Hãng: Gerhardt Model: TT625 & TUR/K | Thiết bị | 1 | |
| 121 | Tủ sấy | Hãng: BinderModel: ED-56 | Thiết bị | 1 | |
| 122 | Nồi hấp | Hãng sản xuất: ALPModel: CL-40LDP | Thiết bị | 1 | |
| 123 | Nồi hấp | Hãng sản xuất: ALPModel: CL-40LDP | Thiết bị | 1 | |
| 124 | Bếp phá mẫu COD | Hãng: HachModel: DRB200 | Thiết bị | 1 | |
| 125 | Bếp phá mẫu COD | Hãng: HachModel: DRB200 | Thiết bị | 1 | |
| 126 | Tủ nhiệt | Hãng: AlaskaModel: SL-8C | Thiết bị | 1 | |
| 127 | Nhiệt ẩm kế | Hãng: AmarellModel: E915022 | Thiết bị | 1 | |
| 128 | Nhiệt ẩm kế | Hãng: AmarellModel: E915022 | Thiết bị | 1 | |
| 129 | Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | Hãng: ScilogexModel: SCI-V1100 | Thiết bị | 1 | |
| 130 | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) | Hãng: WTWModel: LF330 | Thiết bị | 1 | |
| 131 | Tủ sấy | Hãng: MMMModel: 55 | Thiết bị | 1 | |
| 132 | Bể điều nhiệt | Hãng: LabtechModel: LWB-122D | Thiết bị | 1 | |
| 133 | Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | Hãng: HatchModel: DR890 | Thiết bị | 1 | |
| 134 | Tủ sấy | Hãng: MMMModel: 55 | Thiết bị | 1 | |
| 135 | Cân phân tích | Hãng: PrecisaModel: LS220A | Thiết bị | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật tổ trưởng thực hiện dự án 1 người | 1 | Trưởng nhóm kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo của gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã làm Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định 1 người | 1 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định, có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo thuộc lĩnh vực của gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi