Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thang máy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống thang máy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664636 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:11:00 đến ngày 2022-03-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 911,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là911.394.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 273.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa/ thay thế linh kiện/ thiết bị … của thang máy thang máy. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Bảng khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu được chủ đầu tư xác nhận (đối với hợp đồng đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.914.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến điện/ điện tử/ tự động hóa/cơ khí.- Các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan: Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ giám sát thiết bị công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình về lắp đặt thang máy của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, quy mô với gói thầu này.* Đính kèm bản chứng thực: Bằng cấp, các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan,. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành liên quan đến điện/ điện tử/ tự động hóa/ cơ khí.- Có Chứng chỉ giám sát thiết bị công trình (01 người)- Đã từng là kỹ thuật tham gia cung cấp lắp đặt thang máy của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, quy mô với gói thầu này*Đính kèm bản chứng thực: Bằng cấp, các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực*Đính kèm bản chứng thực: Bằng cấp, các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống thang máy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai Sửa chữa hệ thống thang máy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản gốc hoặc bản chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ E-HSDT đã nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai - Số 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693.3823088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính Quản trị - Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693.3823088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, P.Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển thang máy tích hợp (Thay cho thang số 4 & 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 2 | Tủ điều khiển đầu cabin (Thay cho thang số 4 & 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 3 | Bo gọi đa tầng trong Cabin (Thay cho thang số 4 & 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 4 | Bo hiển thị tầng (Thay cho thang số 4 & 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 5 | UPS cứu hộ tích hợp trong tủ điều khiển công suất 3KVA | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 6 | Đầu cửa cabin thang máy CO 800mm hoặc thiết bị tương đương, bao gồm 1 motor PM 50W, biến tần 0,75kW | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 7 | Door lock & phụ tùng 11 đầu cửa tầng. (03 cho thang số 1, 04 cho thang số 4 và 04 cho thang số 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 11 | |
| 8 | Cáp tải thang máy, đường kính 12mm (Cho thang số 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 120 | |
| 9 | Guốc trượt cabin thang máy số 5 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 10 | Guốc trượt đối trọng thang máy số 5 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 11 | Hộp gọi trong trong cabin (cho thang số 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 12 | Hộp gọi các tầng (cho thang số 5) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 13 | Cánh cửa tầng INOX 304 (cho thang máy số 3) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cánh | 8 | |
| 14 | Cánh cửa cabin INOX 304 (cho thang máy số 3) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cánh | 2 | |
| 15 | Đầu cửa cabin thang máy SO 1000mm (thay cho thang máy số 3) hoặc thiết bị tương đương, bao gồm 1 motor PM 50W, biến tần 0,75kW | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.11394E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 273.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là911.394.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 273.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa/ thay thế linh kiện/ thiết bị … của thang máy thang máy. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Bảng khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu được chủ đầu tư xác nhận (đối với hợp đồng đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.914.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến điện/ điện tử/ tự động hóa/cơ khí.- Các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan: Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ giám sát thiết bị công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình về lắp đặt thang máy của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, quy mô với gói thầu này.* Đính kèm bản chứng thực: Bằng cấp, các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan,. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành liên quan đến điện/ điện tử/ tự động hóa/ cơ khí.- Có Chứng chỉ giám sát thiết bị công trình (01 người)- Đã từng là kỹ thuật tham gia cung cấp lắp đặt thang máy của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, quy mô với gói thầu này*Đính kèm bản chứng thực: Bằng cấp, các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực*Đính kèm bản chứng thực: Bằng cấp, các chứng chỉ/chứng nhận có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi