Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:21:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,340,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị trạm | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV kèm chụp cực máy | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 10% | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV (Trạm treo) | 5 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 35kV, kèm chụp cực máy | 1 | Máy | |
| 4 | Tủ trung thế RMU-24kV, 1 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại mô-đun lắp ghép theo chức năng, mở rộng được | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ trung thế RMU-35kV, 1 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại mô-đun lắp ghép theo chức năng, mở rộng được | 1 | Tủ | |
| 6 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50 | 6 | bộ | |
| 7 | Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 1x50 | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA 400kVA 35(22)/0,4kV kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 1 | Trụ | |
| 9 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA 400kVA 22/0,4kV kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 1 | Trụ | |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV 600A (01 MCCB 600A - 04 MCCB 250A) | 5 | Tủ | |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van 35KV | 5 | Bộ | |
| B | Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố | 4 | Bộ | |
| C | Lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cảnh báo sự cố cho cáp ngầm đấu nối với đường dây trên không 35kV | 2 | cái | |
| 2 | Cảnh báo sự cố cho cáp ngầm đấu nối với đường dây trên không 22kV | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 3 pha | 2 | Bộ | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột PC.I-14-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột PC.I-18-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 4 | Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột | 2 | HT | |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-12 | 3 | HT | |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-14 | 2 | HT | |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-1 | 8 | Bộ | |
| 11 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-2 | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,8m XTG-2,8-2 | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-CSV--2,8-3 | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-2,8-4 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-2 | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột tim 2,8m XTG-CSV-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-1 | 4 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-2 | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-2 | 2 | Bộ | |
| 22 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-2 | 2 | Bộ | |
| 23 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC | 5 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-1 | 5 | Bộ | |
| 26 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | Bộ | |
| 27 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 30 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng M-50 | 24 | cái | |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 30 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng -150mm | 98 | cái | |
| 31 | Đầu cốt ĐC-M120 | 10 | cái | |
| 32 | Biển tên tủ RMU | 2 | cái | |
| 33 | Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-240 | 93 | cái | |
| 34 | Biển tủ RMU | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 36 | Biển tên trạm | 7 | cái | |
| E | THI CÔNG TBA | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột PC.I-14-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột PC.I-18-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-1 | 8 | Bộ | |
| 8 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-2 | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,8m XTG-2,8-2 | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-CSV--2,8-3 | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-2,8-4 | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-2 | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột tim 2,8m XTG-CSV-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-1 | 4 | Bộ | |
| 16 | Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-2 | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-2 | 2 | Bộ | |
| 19 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-2 | 2 | Bộ | |
| 20 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-1 | 3 | Bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC | 5 | Bộ | |
| 22 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-1 | 5 | Bộ | |
| 23 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | Bộ | |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV | 132 | Quả | |
| 25 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 30 | cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng M-50 | 24 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 30 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng -150mm | 98 | cái | |
| 29 | Đầu cốt ĐC-M120 | 10 | cái | |
| 30 | Biển tên tủ RMU | 2 | cái | |
| 31 | Biển tủ RMU | 2 | cái | |
| 32 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 33 | Biển tên trạm | 7 | cái | |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 30 | m | |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x50sqmm | 30 | m | |
| 36 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 336 | m | |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 103 | m | |
| 38 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/HDPE-1x50mm2 | 60 | m | |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV | 30 | m | |
| 40 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M120 | 30 | m | |
| 41 | Móng cột trạm TBA MT-3 | 4 | móng | |
| 42 | Móng cột trạm TBA 1 cột MT-4 | 4 | móng | |
| 43 | Móng cột trạm TBA 1 cột MT-6 | 2 | móng | |
| 44 | Bệ đỡ tủ RMU 2 ngăn - 24kV | 1 | móng | |
| 45 | Bệ đỡ tủ RMU 2 ngăn - 35kV | 1 | móng | |
| 46 | Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột | 2 | móng | |
| 47 | Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột | 2 | HT | |
| 48 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-12 | 3 | HT | |
| 49 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-14 | 2 | HT | |
| 50 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | 5 | Bộ | |
| 51 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 7 | H.T | |
| F | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 4 | cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 | 1 | cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-18-190-11 | 25 | cột | |
| 4 | Tiếp địa, RC-2 | 24 | HT | |
| 5 | Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-35 | 3 | bộ | |
| 6 | Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35KV XN-35N-2 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ vượt cột đơn 3 pha 35KV XĐV-35 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc đường dây 35kV XNL-35 | 17 | bộ | |
| 9 | Xà néo cột đôi ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N | 4 | bộ | |
| 10 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | 1 | bộ | |
| 11 | Gông cột đúp G1 | 6 | bộ | |
| 12 | Gông cột đúp G2 | 6 | bộ | |
| 13 | Gông cột đúp G3 | 6 | bộ | |
| 14 | Gông cột đúp G4 | 6 | bộ | |
| 15 | Gông cột đúp G5 | 4 | bộ | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 | 84 | bộ | |
| G | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (dựng bằng máy) | 4 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 (dựng bằng máy) | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-18-190-11 ( dựng bằng máy) | 25 | Cột | |
| 4 | Tiếp địa, RC-2 | 24 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-35 | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35KV XN-35N-2 | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ vượt cột đơn 3 pha 35KV XĐV-35 | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc đường dây 35kV XNL-35 | 17 | Bộ | |
| 9 | Xà néo cột đôi ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N | 4 | Bộ | |
| 10 | Móc chuỗi cách điện MSC | 2 | Bộ | |
| 11 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 4,545 | km | |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 21 | quả | |
| 14 | Chuỗi néo đơn polymer khóa ép 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | 30 | chuỗi | |
| 15 | Chuỗi néo đơn polymer giáp níu 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | 114 | chuỗi | |
| 16 | Móng cột BTLT 14m MT-4 (đào bằng máy) | 1 | Móng | |
| 17 | Móng cột BTLT MT-6. (đào bằng máy) | 17 | Móng | |
| 18 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-18. (đào bằng máy) | 4 | Móng | |
| 19 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14. (đào bằng máy) | 2 | Móng | |
| 20 | Tiếp địa, RC-2 | 24 | bộ | |
| 21 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 24 | Vị trí | |
| H | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 1.178 | m | |
| 2 | Ống thép Ф150, dày 5,56mm | 61 | m | |
| 3 | Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 24kV (đi kèm tủ RMU) | Đầu cáp đi kèm thiết bị A cấp - Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 35kV (đi kèm tủ RMU) | Đầu cáp đi kèm thiết bị A cấp - Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời cáp nhôm 35kV Al-3x70 | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa RC-CS | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 35kV XCD-CSV-35N | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 22kV XCD-CSV-22N | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 11 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2 | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo cột cầu dao TT-1 | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐC | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp thành cầu ĐCTC | 5 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 3 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột LT-14 GĐC-14 | 1 | Bộ | |
| 17 | Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-240 | 24 | bộ | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 | 21 | bộ | |
| 19 | Đầu cốt thẻ bài SYG 70 | 18 | bộ | |
| 20 | Đầu cốt đồng -35mm | 6 | bộ | |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 81 | cái | |
| 22 | Cuộn cao su non quấn ghíp 3 bulong | 4 | Cuộn | |
| I | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 35kV XCD-CSV-35N | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 22kV XCD-CSV-22N | 1 | Bộ | |
| 3 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Thang trèo cột cầu dao TT-1 | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐC | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp thành cầu ĐCTC | 5 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 3 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột LT-14 GĐC-14 | 1 | Bộ | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,009 | km | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 0,033 | km | |
| 12 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm (đi trong ống) | 503 | m | |
| 13 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm (đi lên tủ, lên cột, dự phòng) | 20 | m | |
| 14 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (đi trong ống) | 716,8 | m | |
| 15 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (đi lên tủ, lên cột, dự phòng) | 46 | m | |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x 35mm2 | 34 | m | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 1.178 | m | |
| 18 | Ống thép Ф150, dày 5,56mm | 61 | m | |
| 19 | Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 24kV (đi kèm tủ RMU) | 1 | Bộ | |
| 20 | Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 35kV (đi kèm tủ RMU) | 1 | Bộ | |
| 21 | Đầu cáp ngoài trời cáp nhôm 35kV Al-3x70 | 3 | Bộ | |
| 22 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 | 21 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt thẻ bài SYG 70 | 18 | bộ | |
| 25 | Đầu cốt đồng -35mm | 6 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa RC-CS | 1 | HT | |
| 27 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông - 24kV phần theo TT 12 | 490 | m | |
| 28 | Hào cáp 35kV đơn đi dưới hè bê tông phần theo TT 12 | 6 | m | |
| 29 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông phần theo TT 12 | 51 | m | |
| 30 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường Asphalt phần theo TT 12 | 13 | m | |
| 31 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường Asphalt phần theo TT 12 | 654 | m | |
| 32 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 1 | Vị trí | |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực 35kV - 3pha | 1 | sợi | |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha | 1 | sợi | |
| J | MUA SẮM VÂT LIỆU CÁP NGẦM 0,4kV | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ3 | 2 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp thành cầu GCĐTN | 10 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đôi GCĐ5 | 4 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 327 | m | |
| 5 | Ồng thép mã kẽm D100 dày 3mm | 12 | m | |
| K | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp bốn đi dưới đường bê tông | 61 | m | |
| 2 | Hào cáp bốn đi dưới hè lát gạch | 4 | m | |
| 3 | Hào cáp bốn đi dưới hè bê tông | 4 | m | |
| 4 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp thành cầu GCĐTN | 10 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đôi GCĐ5 | 4 | Bộ | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | 369 | m | |
| 8 | Ồng thép mã kẽm D100 dày 3mm | 12 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 327 | m | |
| 10 | Thí nghiệm cáp | 2 | sợi | |
| L | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa cột li tâm RLL | 18 | Vị trí | |
| 2 | Cột PC-7,5-190-4,3 | 46 | Cột | |
| 3 | Cột PC-8,5-190-3,0 | 24 | Cột | |
| 4 | Cột PC-8,5-190-4,3 | 17 | Cột | |
| 5 | Cột PC-I-10-190-4,3 | 8 | Cột | |
| 6 | Cột PC-I-10-190-5 | 1 | Cột | |
| 7 | Xà néo trên cột BTLT XNL-4 | 2 | Bộ | |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120 | 270 | cái | |
| 9 | Kẹp xiết KX-ABC-4x95 | 81 | cái | |
| 10 | Kẹp xiết KX-ABC-4x70 | 13 | cái | |
| 11 | Kẹp xiết KX-ABC-4x50 | 149 | cái | |
| 12 | Kẹp xiết KX-ABC-4x35 | 53 | cái | |
| 13 | Tấm treo MT-ABC-20 | 555 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 68 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 54 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 18 | cái | |
| 17 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Vật tư đi kèm cáp A cấp - Nhà thầu không chào giá | 284 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm A50-150 (có hộp bọc) | 264 | cái | |
| 19 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | 782 | cái | |
| 20 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | 127 | cái | |
| 21 | Kẹp đai | 909 | cái | |
| M | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cột PC-7,5-190-4,3 | 46 | Cột | |
| 2 | Cột PC-8,5-190-3,0 | 24 | Cột | |
| 3 | Cột PC-8,5-190-4,3 | 17 | Cột | |
| 4 | Cột PC-I-10-190-4,3 | 8 | Cột | |
| 5 | Cột PC-I-10-190-5 | 1 | Cột | |
| 6 | Xà néo trên cột BTLT XNL-4 | 2 | Bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x120 | 4,16 | Km | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1,077 | Km | |
| 9 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | 0,066 | Km | |
| 10 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | 2,566 | Km | |
| 11 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | 1,022 | Km | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 68 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 54 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 18 | cái | |
| 15 | Thu hồi Cột bê tông H-6,5 | 5 | cột | |
| 16 | Thu hồi Cột bê tông H-7,5 | 16 | cột | |
| 17 | Thu hồi Cột bê tông LT-6,5 | 16 | cột | |
| 18 | Thu hồi Cột bê tông LT-7,5 | 11 | cột | |
| 19 | Thu hồi Cột bê tông LT-8,5 | 4 | cột | |
| 20 | Thu hồi Cột bê tông LT-10 | 1 | cột | |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-1 | 13 | Móng | |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2 | 28 | Móng | |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3 | 1 | Móng | |
| 24 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-1 | 11 | Móng | |
| 25 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-2 | 12 | Móng | |
| 26 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-3 | 4 | Móng | |
| 27 | Tiếp địa cột li tâm RLL phần theo TT 12 | 18 | HT | |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa | 18 | Vị trí | |
| N | Đền bù hoa màu trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đền bù hoa màu (lúa) | 3.153 | m2 | |
| O | Hoàn trả đường, hè | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới hè bê tông | 250,88 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường BTXM dày 15cm | 69,42 | m2 | |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới đường BT Asphalt dày 12cm | 300,06 | m2 | |
| 4 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 2,9 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi