Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229972-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211188593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:21:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,340,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vũ Gia


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị trạm
1Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV kèm chụp cực máyNhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 10%1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV (Trạm treo)5Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 35kV, kèm chụp cực máy1Máy
4Tủ trung thế RMU-24kV, 1 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại mô-đun lắp ghép theo chức năng, mở rộng được1Tủ
5Tủ trung thế RMU-35kV, 1 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại mô-đun lắp ghép theo chức năng, mở rộng được1Tủ
6Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x506bộ
7Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 1x506bộ
8Lắp đặt Trụ đỡ MBA 400kVA 35(22)/0,4kV kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra1Trụ
9Lắp đặt Trụ đỡ MBA 400kVA 22/0,4kV kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra1Trụ
10Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV 600A (01 MCCB 600A - 04 MCCB 250A)5Tủ
11Lắp đặt Chống sét van 35KV5Bộ
B Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
1Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố4Bộ
C Lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp
1Cảnh báo sự cố cho cáp ngầm đấu nối với đường dây trên không 35kV2cái
2Cảnh báo sự cố cho cáp ngầm đấu nối với đường dây trên không 22kV1cái
3Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha 3Bộ
4Lắp đặt chống sét van 3 pha 2Bộ
D MUA SẮM VẬT LIỆU TBA
1Cột PC.I-12-190-7,24Cột
2Cột PC.I-14-190-9,24Cột
3Cột PC.I-18-190-13,02Cột
4Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột2HT
5Tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-123HT
6Tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-142HT
7Xà phụ đỡ lèo XP-12Bộ
8Xà phụ đỡ lèo XP-22Bộ
9Xà phụ đỡ lèo XP-32Bộ
10Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-18Bộ
11Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-22Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,8m XTG-2,8-23Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-CSV--2,8-32Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-2,8-42Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-13Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-22Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột tim 2,8m XTG-CSV-2,8-13Bộ
18Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-14Bộ
19Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-21Bộ
20Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-13Bộ
21Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-22Bộ
22Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-22Bộ
23Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-13Bộ
24Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC5Bộ
25Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-15Bộ
26Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5Bộ
27Đầu cốt đồng - 35 mm30cái
28Đầu cốt đồng M-5024cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM7030cái
30Đầu cốt đồng -150mm98cái
31Đầu cốt ĐC-M12010cái
32Biển tên tủ RMU2cái
33Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-24093cái
34Biển tủ RMU2cái
35Biển báo an toàn7cái
36Biển tên trạm7cái
E THI CÔNG TBA
1Cột PC.I-12-190-7,24Cột
2Cột PC.I-14-190-9,24Cột
3Cột PC.I-18-190-13,02Cột
4Xà phụ đỡ lèo XP-12Bộ
5Xà phụ đỡ lèo XP-22Bộ
6Xà phụ đỡ lèo XP-32Bộ
7Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-18Bộ
8Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến X-35-22Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,8m XTG-2,8-23Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-CSV--2,8-32Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 XTG-2,8-42Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-13Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,8m XSI-2,8-22Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột tim 2,8m XTG-CSV-2,8-13Bộ
15Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-14Bộ
16Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-21Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-13Bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,8m GMBA-2,8-22Bộ
19Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-22Bộ
20Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,8m GCĐ-2,8-13Bộ
21Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC5Bộ
22Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-15Bộ
23Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5Bộ
24Sứ đứng gốm 35kV132Quả
25Đầu cốt đồng - 35 mm30cái
26Đầu cốt đồng M-5024cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM7030cái
28Đầu cốt đồng -150mm98cái
29Đầu cốt ĐC-M12010cái
30Biển tên tủ RMU2cái
31Biển tủ RMU2cái
32Biển báo an toàn7cái
33Biển tên trạm7cái
34Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm30m
35Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x50sqmm30m
36Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2336m
37Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE103m
38Dây đồng bọc Cu/XLPE/HDPE-1x50mm260m
39Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV30m
40Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M12030m
41Móng cột trạm TBA MT-34móng
42Móng cột trạm TBA 1 cột MT-44móng
43Móng cột trạm TBA 1 cột MT-62móng
44Bệ đỡ tủ RMU 2 ngăn - 24kV1móng
45Bệ đỡ tủ RMU 2 ngăn - 35kV1móng
46Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột2móng
47Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột2HT
48Tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-123HT
49Tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-142HT
50Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV5Bộ
51Thí nghiệm tiếp địa trạm7H.T
F MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT PC-I-14-190-9,24cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-111cột
3Cột BTLT PC-I-18-190-1125cột
4Tiếp địa, RC-224HT
5Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-353bộ
6Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35KV XN-35N-22bộ
7Xà đỡ vượt cột đơn 3 pha 35KV XĐV-351bộ
8Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc đường dây 35kV XNL-3517bộ
9Xà néo cột đôi ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N4bộ
10Chụp đầu cột 4m CĐC-41bộ
11Gông cột đúp G16bộ
12Gông cột đúp G26bộ
13Gông cột đúp G36bộ
14Gông cột đúp G46bộ
15Gông cột đúp G54bộ
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 9584bộ
G THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (dựng bằng máy)4Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-11 (dựng bằng máy)1Cột
3Cột BTLT PC-I-18-190-11 ( dựng bằng máy)25Cột
4Tiếp địa, RC-224Bộ
5Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-353Bộ
6Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35KV XN-35N-22Bộ
7Xà đỡ vượt cột đơn 3 pha 35KV XĐV-351Bộ
8Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc đường dây 35kV XNL-3517Bộ
9Xà néo cột đôi ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N4Bộ
10Móc chuỗi cách điện MSC2Bộ
11Chụp đầu cột 4m CĐC-41Bộ
12Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE4,545km
13Sứ đứng gốm 35kV cả ty21quả
14Chuỗi néo đơn polymer khóa ép 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)30chuỗi
15Chuỗi néo đơn polymer giáp níu 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)114chuỗi
16Móng cột BTLT 14m MT-4 (đào bằng máy)1Móng
17Móng cột BTLT MT-6. (đào bằng máy)17Móng
18Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-18. (đào bằng máy)4Móng
19Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14. (đào bằng máy)2Móng
20Tiếp địa, RC-224bộ
21Thí nghiệm Điện trở tiếp đất24Vị trí
H MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/1501.178m
2Ống thép Ф150, dày 5,56mm61m
3Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 24kV (đi kèm tủ RMU)Đầu cáp đi kèm thiết bị A cấp - Nhà thầu không chào giá1Bộ
4Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 35kV (đi kèm tủ RMU)Đầu cáp đi kèm thiết bị A cấp - Nhà thầu không chào giá1Bộ
5Đầu cáp ngoài trời cáp nhôm 35kV Al-3x703Bộ
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x701Bộ
7Tiếp địa RC-CS1Bộ
8Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 35kV XCD-CSV-35N2Bộ
9Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 22kV XCD-CSV-22N1Bộ
10Ghế cách điện cột đơn GCĐ-11Bộ
11Ghế cách điện cột đôi GCĐ-21Bộ
12Thang trèo cột cầu dao TT-12Bộ
13Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐC1Bộ
14Giá đỡ cáp thành cầu ĐCTC5Bộ
15Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-123Bộ
16Giá đỡ cáp lên cột LT-14 GĐC-141Bộ
17Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-24024bộ
18Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7021bộ
19Đầu cốt thẻ bài SYG 7018bộ
20Đầu cốt đồng -35mm6bộ
21Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp81cái
22Cuộn cao su non quấn ghíp 3 bulong4Cuộn
I THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 35kV XCD-CSV-35N2Bộ
2Xà đỡ cầu dao và chống sét van đường dây 22kV XCD-CSV-22N1Bộ
3Ghế cách điện cột đơn GCĐ-11Bộ
4Ghế cách điện cột đôi GCĐ-21Bộ
5Thang trèo cột cầu dao TT-12Bộ
6Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐC1Bộ
7Giá đỡ cáp thành cầu ĐCTC5Bộ
8Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-123Bộ
9Giá đỡ cáp lên cột LT-14 GĐC-141Bộ
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE0,009km
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE0,033km
12Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm (đi trong ống)503m
13Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm (đi lên tủ, lên cột, dự phòng)20m
14Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (đi trong ống)716,8m
15Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (đi lên tủ, lên cột, dự phòng)46m
16Cáp Cu/PVC 1x 35mm234m
17Ống nhựa xoắn HDPE 195/1501.178m
18Ống thép Ф150, dày 5,56mm61m
19Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 24kV (đi kèm tủ RMU)1Bộ
20Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 35kV (đi kèm tủ RMU)1Bộ
21Đầu cáp ngoài trời cáp nhôm 35kV Al-3x703Bộ
22Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x701Bộ
23Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7021bộ
24Đầu cốt thẻ bài SYG 7018bộ
25Đầu cốt đồng -35mm6bộ
26Tiếp địa RC-CS1HT
27Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông - 24kV phần theo TT 12490m
28Hào cáp 35kV đơn đi dưới hè bê tông phần theo TT 126m
29Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông phần theo TT 1251m
30Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường Asphalt phần theo TT 1213m
31Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường Asphalt phần theo TT 12654m
32Thí nghiệm Điện trở tiếp đất1Vị trí
33Thí nghiệm cáp lực 35kV - 3pha1sợi
34Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha1sợi
J MUA SẮM VÂT LIỆU CÁP NGẦM 0,4kV
1Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ32Bộ
2Giá đỡ cáp thành cầu GCĐTN10Bộ
3Giá đỡ 02 cáp lên cột đôi GCĐ54Bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80327m
5Ồng thép mã kẽm D100 dày 3mm12m
K THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào cáp bốn đi dưới đường bê tông61m
2Hào cáp bốn đi dưới hè lát gạch4m
3Hào cáp bốn đi dưới hè bê tông4m
4Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ32Bộ
5Giá đỡ cáp thành cầu GCĐTN10Bộ
6Giá đỡ 02 cáp lên cột đôi GCĐ54Bộ
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2369m
8Ồng thép mã kẽm D100 dày 3mm12m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80327m
10Thí nghiệm cáp2sợi
L MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐZ 0,4kV
1Tiếp địa cột li tâm RLL18Vị trí
2Cột PC-7,5-190-4,346Cột
3Cột PC-8,5-190-3,024Cột
4Cột PC-8,5-190-4,317Cột
5Cột PC-I-10-190-4,38Cột
6Cột PC-I-10-190-51Cột
7Xà néo trên cột BTLT XNL-42Bộ
8Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120270cái
9Kẹp xiết KX-ABC-4x9581cái
10Kẹp xiết KX-ABC-4x7013cái
11Kẹp xiết KX-ABC-4x50149cái
12Kẹp xiết KX-ABC-4x3553cái
13Tấm treo MT-ABC-20555cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm68cái
15Đầu cốt đồng - 120 mm54cái
16Đầu cốt đồng - 95 mm18cái
17Bịt đầu cáp dây vặn xoắnVật tư đi kèm cáp A cấp - Nhà thầu không chào giá284cái
18Ghíp nhôm A50-150 (có hộp bọc)264cái
19Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)782cái
20Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)127cái
21Kẹp đai909cái
M THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột PC-7,5-190-4,346Cột
2Cột PC-8,5-190-3,024Cột
3Cột PC-8,5-190-4,317Cột
4Cột PC-I-10-190-4,38Cột
5Cột PC-I-10-190-51Cột
6Xà néo trên cột BTLT XNL-42Bộ
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x1204,16Km
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951,077Km
9Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x700,066Km
10Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x502,566Km
11Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x351,022Km
12Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm68cái
13Đầu cốt đồng - 120 mm54cái
14Đầu cốt đồng - 95 mm18cái
15Thu hồi Cột bê tông H-6,55cột
16Thu hồi Cột bê tông H-7,516cột
17Thu hồi Cột bê tông LT-6,516cột
18Thu hồi Cột bê tông LT-7,511cột
19Thu hồi Cột bê tông LT-8,54cột
20Thu hồi Cột bê tông LT-101cột
21Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-113Móng
22Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-228Móng
23Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-31Móng
24Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-111Móng
25Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-212Móng
26Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-34Móng
27Tiếp địa cột li tâm RLL phần theo TT 1218HT
28Thí nghiệm tiếp địa18Vị trí
N Đền bù hoa màu trong quá trình thi công
1Đền bù hoa màu (lúa)3.153m2
O Hoàn trả đường, hè
1Hào cáp đi dưới hè bê tông250,88m2
2Hào cáp đi dưới đường BTXM dày 15cm69,42m2
3Hào cáp đơn đi dưới đường BT Asphalt dày 12cm300,06m2
4Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block (tận dụng 80%)2,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->