Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+Đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230786-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình+Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220222213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung+Nguồn thu tiền sửđụng đất Ngân sách thịxã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:13:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,798,773,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 10 T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay D42
- Đặc điểm thiết bị D42 mm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình+Đảm bảo giao thông
Nâng cấp, mở rộng đường nối QL4D (km113) đi trụ sở mới UBND xã Trung Chải, thị xã Sa Pa
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung+Nguồn thu tiền sửđụng đất Ngân sách thịxã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Người được ủy quyền Quyết định đầu tư là UBND thị xã Sa Pa. Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế tổng hợp Tám Thành; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Người được ủy quyền Quyết định đầu tư là UBND thị xã Sa Pa. Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Người được ủy quyền Quyết định đầu tư là UBND thị xã Sa Pa. Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,86100m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤100m Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,821100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,347100m3
5Đào nền đường trong phạm vi ≤50m Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,931100m3
6Đào nền đường trong phạm vi ≤100m Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,772100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,266100m3
8Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,953100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,882100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,401100m3
11Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,827100m3
12Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,877100m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,24100m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.116,253m3
15Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,821100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,399100m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,247100m2
18Thi công khe dọc, khe co mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật414,49410m
19Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
20Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1367100m3
21San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,367100m3
22Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,004100m3
23Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,315100m3
24Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,274100m3
25Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,85100m3
26Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,872100m3
27Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,872100m3/1km
28San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,315100m3
29Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,546100m3
30Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,664100m3
31Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,303100m3
32Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,95100m3
33Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,083100m3
34Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,083100m3/1km
35San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,545100m3
36Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,953100m3
37Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,32100m3
38Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,315100m3
39Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,318100m3
40Vận chuyển đá 0.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,318100m3/1km
41San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9525100m3
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,262100m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,059100m3
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,935100m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
9San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,434100m3
10San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
11Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,43m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
13Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,68m3
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,01m3
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,57m3
16Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,478100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3100m2
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19rọ
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7rọ
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
21Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,23m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,979100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,876tấn
24Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật691 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42mối nối
27Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,834100m3
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
29Phá đá - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
30Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,267100m3
32Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m3
33Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
35San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
36San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
37Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
38Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
39Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,27m3
40Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,91m3
41Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,37m3
42Cốt thép xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
43Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m2
44Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,706100m2
45Ván khuôn thép, xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,607tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191cấu kiện
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,458100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401,198m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0599100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,114100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,606m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
7Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,197m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,155100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,723tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,891tấn
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193mối nối
12Lắp đặt rãnh hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1931 đoạn cống
13Đệm vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,737m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,229m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,442100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,141tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1931cấu kiện
18Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
19Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
20Đệm vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
21Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
22Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,09m3
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,375m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật271cấu kiện
32Bê tông vuốt nối đầu tấm , M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,161m3
D LÀM TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,146100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,465100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,65100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,825100m2
7Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,73m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,854m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,15tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật488cấu kiện
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,292100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,27100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,857100m3
4San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,857100m3
5Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,96m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,513100m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
9Đệm vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,492m3
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,366100m3
11Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m3
12Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,906100m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,212100m3
16Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m3
17Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
18San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,731100m3
19San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m3
20Lắp đặt ống nhựa Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,145100m
21Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,23m3
22Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,71m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,596100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,655100m2
25Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,25m3
26Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4m3
27Ván khuôn hộ lan đỉnh kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,988100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
F HỆ THỐNG AN TOÀN
1Biển báo tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
2Biển báo chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
3Cột treo biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159cái
7Làm cột km BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Làm cọc H bằng BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác (khấu hao 20%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Biển báo chữ nhật (khấu hao 20%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
3Biển báo hình tròn (khấu hao 20%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cột treo biển báo (khấu hao 20%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Thi công cọc tiêu di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật223cái
8Dây phản quang rộng 5cm căng dọc theo hàng cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.880m
9Nhân công điều khiển giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật208cái
10Áo phản quang + mũ + gậy + còiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực1
2 Máy đào Dung tích: 0,4m31
3 Máy ủi Công suất : 110 CV1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải : 10 T4
5 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h1
6 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
7 Máy khoan cầm tay D42 D42 mm2
8 Lu rung bánh hơi 16 tấn1
9 Lu tĩnh bánh thép 10 tấn1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw2
11 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít3
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
13 Máy cắt uốn thép Công suất : 5Kw1
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->