Gói thầu: Gói thầu số 18: Thiết bị lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thiết bị lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn xổ số kiến thiết trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:26:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 324,800,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.744E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học cho cấp Tiểu học hoặc trung học cơ sở.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính). * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 Tháng.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng vòng 24 giờ (chậm nhất là 03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính, kỹ thuật, giáo dục.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện hồ sơ hợp đồng và thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách tập huấn sử dụng thiết bị dạy học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục,Thư viện.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, vận hành, chuyển giao thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục, kỹ thuật điện, điện tử, tin học.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thiết bị lớp 6 Dự án mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học năm 2021 thuộc Đề án mua sắm trang thiết bị đáp ứng nhu cầu Chương trình giáo dục phổ thông giai đoạn 2021-2025; 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn xổ số kiến thiết trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT: Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT, Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Toàn bộ hàng hóa thiết bị cung cấp cho gói thầu đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau và phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Đối với hàng hóa là tranh ảnh thuộc bản quyền của tác giả phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 324.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau. Số 01, đường Bà Triệu, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại (02903) 831176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3667888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 91 - 93 Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831332. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 5 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 6 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 7 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 9 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 10 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 11 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 12 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 13 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 116 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 14 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 25 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 116 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 26 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 116 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 27 | Atlat địa lý Việt Nam | 116 | Tập | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 28 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 29 | Địa bàn | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 30 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 31 | Nhiệt kế | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 32 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 33 | Thước dây | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 34 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 35 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 36 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 116 | Cốc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 37 | Nến (Parafin) rắn | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 38 | Ống nghiệm | 1.160 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 1.160 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 40 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 41 | Chậu thủy tinh. | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 42 | Cốc loại 1 lít | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 43 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 116 | Gram | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 44 | Nến | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 45 | Ống đong hình trụ 100ml | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 46 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 47 | Thìa café nhỏ | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 48 | Muối ăn | 116 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 49 | Đường | 116 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 50 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 51 | Phễu chiết hình quả lê | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 52 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 116 | Cốc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 53 | Đũa thủy tinh | 116 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 54 | Giấy lọc | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 55 | Cát hoặc dầu ăn | 116 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 56 | Kính hiển vi | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 57 | Tiêu bản tế bào thực vật | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 58 | Tiêu bản tế bào động vật | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 59 | Kính lúp | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 60 | Lam kính | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 61 | La men | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 62 | Kim mũi mác | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 63 | Panh | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 64 | Dao cắt tiêu bản | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 65 | Pipet | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 66 | Đũa thủy tinh | 116 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 250ml | 116 | Cốc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 68 | Đĩa kính đồng hồ | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 69 | Đĩa lồng (Pêtri) | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 70 | Đèn cồn | 116 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 71 | Cồn đốt | 116 | Lít | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 72 | Acid acetic 45% | 116 | Ml | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 73 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 116 | Lít | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 74 | Carmin acetic 2% | 116 | Ml | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 75 | Giemsa 2% | 116 | Ml | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 76 | Methylen blue | 116 | Ml | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 77 | Glycerol | 116 | Ml | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 78 | Chậu lồng (Bôcan) | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 79 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 80 | Phễu thủy tinh loại to | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 81 | Kéo cắt cành | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 82 | Cặp ép thực vật | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 83 | Vợt bắt sâu bọ | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 84 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 85 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 86 | Lọ nhựa | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 87 | Hộp nuôi sâu bọ | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 88 | Bể kính | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 89 | Túi đinh ghim | 116 | Túi | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 90 | Găng tay | 116 | Túi | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 91 | Ống đong | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 92 | Ống hút có quả bóp cao su | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 93 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 94 | Thanh nam châm | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 95 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 96 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 97 | Giá để ống nghiệm | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 98 | Đèn cồn | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 99 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 100 | Lưới thép | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 101 | Găng tay cao su | 116 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 102 | Áo choàng | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 103 | Kính bảo vệ mắt không màu | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 104 | Chổi rửa ống nghiệm | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 105 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 106 | Bộ giá đỡ cơ bản | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 107 | Bình chia độ | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 108 | Biến thế nguồn | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 109 | Cảm biến lực | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 110 | Cảm biến nhiệt độ | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 111 | Bộ thu nhận số liệu | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 112 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 116 | Lọ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 113 | Băng đĩa - Đa dạng thế giới sống | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 114 | Mô hình - Cấu tạo cơ thể người | 116 | Mô hình | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 115 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 116 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 117 | Hộp mẫu các loại vải | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 118 | Nồi cơm điện | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 119 | Bếp điện | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 120 | Bóng đèn các loại | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 121 | Quạt điện | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 122 | Quả cầu đá | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 123 | Trụ, lưới | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 124 | Quả cầu lông | 116 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 125 | Vợt (bộ 2 cây) | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 126 | Trụ, lưới | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 127 | Phao bơi | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 128 | Đồng hồ bấm giây | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 129 | Thước dây | 116 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 130 | Cờ lệnh thể thao | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 131 | Biển lật số | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 132 | Thanh phách | 116 | Cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 133 | Trống nhỏ | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 134 | Tam giác chuông (Triangle) | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 135 | Trống lục lạc (Tambourine) | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 136 | Đàn phím điện tử | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 137 | Kèn phím | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 138 | Sáo (recorder) | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 139 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dung-Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 116 | Tờ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 140 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam-Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 141 | Lịch sử mĩ thuật thế giới-Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 142 | Ti vi 65 Inch | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 143 | Đèn chiếu sáng. | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 144 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 145 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 146 | Bục, bệ | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 147 | Mẫu vẽ | 232 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 148 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 116 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 149 | Bảng vẽ | 1.160 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 150 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng. | 580 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 151 | Bút lông | 580 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 152 | Bảng pha màu | 580 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 153 | Ống rửa bút | 580 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 154 | Màu oát (Gouache colour) | 580 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 155 | Lô đồ họa (tranh in) | 580 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 156 | Đất nặn. | 580 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 157 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 158 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 159 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 580 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 160 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 161 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 116 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.744E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học cho cấp Tiểu học hoặc trung học cơ sở.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính). * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 Tháng.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng vòng 24 giờ (chậm nhất là 03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính, kỹ thuật, giáo dục.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự thực hiện hồ sơ hợp đồng và thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách tập huấn sử dụng thiết bị dạy học | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục,Thư viện.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự lắp đặt, vận hành, chuyển giao thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục, kỹ thuật điện, điện tử, tin học.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi