Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231349-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220231275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Văn Hoàng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:30:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,636,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tên chỉ huy trưởng nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tên cán bộ nhà thầu đề xuất).;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ((Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tên cán bộ nhà thầu đề xuất).;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + mua sắm thiết bị
Các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Hội, xã Văn Hoàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Văn Hoàng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng , địa chỉ: Xã Văn Hoàng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng; địa chỉ: Xã Văn Hoàng - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ xây dựng Nam Tiến - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên: - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng , địa chỉ: Xã Văn Hoàng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng; địa chỉ: Xã Văn Hoàng - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được công chứng hoặc chứng thực để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng; địa chỉ: Xã Văn Hoàng - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng; địa chỉ: Xã Văn Hoàng - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,062100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,294m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,344m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,394m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,04m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,2m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,04m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014tấn
16Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,75m2
18Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Then cài cổngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
B MÓNG XÂY ĐÁ HỘC
1Bơm nước aoTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V5ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,107m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,089100m3
4Đắp đất trả móng kèTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,403100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,253100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,522m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,355m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,774m3
9Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,7m
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,151100m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,4m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,411100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,514tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,778m3
C TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,141m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,103100m3
3Đắp trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m3
4Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,114100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,045m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,822m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,317m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,508m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,208m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,652m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,239100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,328tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,02m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,291m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,24m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,009m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V454,34m
22Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.118cái
23Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,54tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,773m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,773m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V352,54m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,007m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
D SÂN, BÓ VỈA, RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,902100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,902100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,902100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,842100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,909100m3
6Nilong lót nền sân trước khi đổ BTTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.038,86m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,886m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,55410m
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V544,09m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,179100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,877m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,065m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,646m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,688100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,255100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,338m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,525m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,787m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V143,52m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,416100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,482tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,624m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1221 cấu kiện
E TRANG THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Loa hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V4chiếc
2AmplyTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Mixer (bàn trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Micro không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Micro cổ ngỗng (mic để bục phát biểu)Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
6Tủ đựng thiết bị 12UTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
7Dây loa + ống ghen luôn dây (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V80md
8Jack kết nốiTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Chiếc
9Dây điện nguồn + ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
10Giá treo + chân loa đứngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
11Ghế hội trường cao cấp:Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V150chiếc
12Bàn để đại biểu:Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Chiếc
13Bục phát biểu:Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
14Bục tượng Bác:Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
15Cờ tổ quốc (phông khánh tiết)Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,56m2
16Rèm rủTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,184m2
17Phông hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,244m2
18Sao vàng + Búa liềmTheo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
19Khẩu hiệu ( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ! )Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,89md
20Khẩu hiệu ( NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM ! )Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,89md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tên chỉ huy trưởng nhà thầu đề xuất).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tên cán bộ nhà thầu đề xuất).;33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ((Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tên cán bộ nhà thầu đề xuất).;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào (Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) ≥ 0,41
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->