Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229606-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220201637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:30:00 đến ngày 2022-03-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng để sử dụng khi mất điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Dùng để tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở công an phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Nam Trung Hải, Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Hiếu, Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH A-B
B PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ bờ bò mái lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V147,56m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,8m2
5Phá dỡ lớp vữa láng đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V148,65m2
7Tháo dỡ khung bao cửa bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
8Tháo dỡ khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
9Tháo dỡ gạch ốp, lát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,739m2
10Phá dỡ gạch lát nền ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V477,975m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh gạch ceramic 20x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V127,84m2
12Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42,82m2
13Phá dỡ lớp vữa láng nền nhà vệ sinh để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
14Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tháo dỡ vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
18Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
19Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,352m2
20Tháo dỡ Tay vịn lan can hành lang bằng sắt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
21Tháo dỡ khung sắt lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V7,075m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (60% diện tích sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V430,909m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,242m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột trong nhà (40% diện tích sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,002m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà (20% diện tích sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
26Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% Diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,818m2
27Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà (5% Diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,78m2
28Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% Diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,251m2
29Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà (5% Diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,238m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,799m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 7,0T (Máy*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,799m3
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,897100m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,4md
2Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
3Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,333100m2
5Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,8md
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
10Láng đáy sê nô, chiều dày 3 cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
11Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
12Đóng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V185,8m2
13Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,63m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,63m2
15Cung cấp, lắp đặt nam châm chặn cửa đi - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,02m2
17Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,02m2
18Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
19Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
20Cung cấp khung bảo vệ - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
21Lắp dựng khung bảo vệ - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
22Trát dặm vá tường ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,818m2
23Trát dặm vá dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,78m2
24Trát dặm vá tường trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,251m2
25Trát dặm vá dầm, trần trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,238m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V430,909m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V238,242m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V305,002m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V718,182m2
31Sơn cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V595,605m2
32Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V762,505m2
33Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,75m2
34Lát nền, sàn trong nhà gạch granite 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V242,44m2
35Lát nền, sàn ngoài nhà gạch granite nhám 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V176,74m2
36Ốp gạch chân tường trong nhà gạch granite 60x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,17m2
37Ốp gạch chân tường ngoài nhà gạch granite 60x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,662m2
38Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36,03m2
39Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,82m2
40Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V194,55m2
41Lát đá granit tự nhiên mặt tam cấp, gờ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,581m2
42Cung cấp tay vịn lan can hành lang D60 - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6md
43Cung cấp khung bảo vệ lan can hành lang - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,075m2
44Cung cấp lan can cầu thang - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
45Lắp đặt tay vịn lan can hành lang D60 - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
46Lắp dựng khung bảo vệ lan can hành lang - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,075m2
47Lắp dựng lan can cầu thang - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
48Lát đá hoa cương cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,739m2
49Vệ sinh, cạo rỉ, đánh bóng lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,884m2
D TỔNG THỂ, KHỐI PHỤ TRỢ
E NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,69m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên cột, khung kèoMô tả kỹ thuật theo chương V38,307m2
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
5Gia công xà gồ thép (Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
7Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,3md
8Sơn cột, khung kèo, xà gồ bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,097m2
F KHỐI NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch tàuMô tả kỹ thuật theo chương V18,875m2
2Phá dỡ đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
3Phá dỡ bệ đỡ đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
4Tháo dỡ vách ngăn bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0T (Máy*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
7Đào đất móng bó nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 đệm móng bó nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
10Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
15Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
17Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
18Lát nền gạch granite nhám 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,301m2
19Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
20Xây bệ đỡ đan bếp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
21Xây cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
23Lắp dựng cột thép thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
24Bê tông tấm đan bếp đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,99m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,99m2
G NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,271m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
3Tháo dỡ vì kèo sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
5Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
6Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
7Gia công xà gồ thép (Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
9Gia công vì kèo thép (Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2md
12Sơn xà gồ thép 50x100 bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m2
13Lát nền, sàn gạch granite 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,59m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,765m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V57,765m2
18Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,765m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
20Lắp dựng cửa đi lùa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
21Lắp dựng khung bảo vệ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
22Cung cấp cửa đi lùa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
23Cung cấp khung bảo vệ bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
24Sơn cửa, khung bảo vệ bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
H TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn dầu cổng, khung thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V44,945m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V174,646m2
3Cạo bỏ lớp sơn cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m2
4Tháo dỡ cửa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
5Tháo dỡ khung bao cửa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
6Tháo dỡ khung lưới B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V32,411m2
7Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V174,646m2
8Bả bằng bột bả vào cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m2
9Sơn cột, tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,796m2
10Lắp dựng khung lưới thép B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V32,411m2
11Lắp dựng cửa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
12Cung cấp cửa cổng phụ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
13Cung cấp khung thép lưới B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V32,411m2
14Sơn cổng, khung lưới B40 hàng rào bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,767m2
I NỀN SÂN
1Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 (20% diện tích nền sân N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
2Cung cấp đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
4Lớp đá 4x6 đệm móng, lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m3
5Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6, không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V406m2
6Đục tạo nhám mặt bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
7Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V406m2
8Lát nền gạch granite nhám 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
J MƯƠNG
1Tháo dỡ đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Nạo vét mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
3Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
4Trát thành mương xây gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
5Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
K HỐ GA, HÀO CÁP
1Phá dỡ nền bê tông đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
2Đào đất móng hào cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
3Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
4Làm lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M100 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn hầm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
8Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
9Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
10Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
12Gia công thép V40x40x4 khuôn hầm gố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
13Cung cấp đan thép 500x500x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
14Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0T (Máy*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
19Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
L THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D220x8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt Co PVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt Co lơi PVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Co lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đấu nối vào hố ga thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
M CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
N BẾP
1Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m-2x36W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Cáp CV-1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt Cáp CV-1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt Cáp CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
O CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Bồn rửa bát 02 ngăn - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Vòi bồn rửa 2 ngăn - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Bộ xả bồn rửa 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt phễu thu D90 - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Lắp đặt ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê u.PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Co đồng ren trong u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Co u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
P KHỐI NHÀ CHÍNH A-B
1Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 60x45x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt Đèn Led áp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
3Lắp đặt Đèn Led Panel 60x60cm ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m-2x36W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt Cáp CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
Q CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Lắp đặt ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt Co u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt Co u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt Tê u.PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt Tê u.PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Co đồng ren trong u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt Co u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt Tê u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt Tê u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt Y u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Y u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt phễu thu D90 - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt van T D21 - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt Bộ xả Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt cầu chắn rác - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 350WMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Dùng để Hàn1
2 Máy phát điện Dùng để sử dụng khi mất điện1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên1
4 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
5 Máy tời Dùng để tời vật liệu1
6 Máy trộn vữa Dung tích 150l trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->