Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:30:00 đến ngày 2022-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sử dụng khi mất điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở công an phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH A-B | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ bò mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung bao cửa bằng sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp, lát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,739 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,975 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh gạch ceramic 20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,82 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng nền nhà vệ sinh để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ Tay vịn lan can hành lang bằng sắt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 21 | Tháo dỡ khung sắt lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (60% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,909 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,242 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột trong nhà (40% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,002 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà (20% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,818 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà (5% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,251 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà (5% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,799 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 7,0T (Máy*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,799 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,897 | 100m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | md |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | md |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 10 | Láng đáy sê nô, chiều dày 3 cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 12 | Đóng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,8 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,63 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,63 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nam châm chặn cửa đi - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m2 |
| 18 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp khung bảo vệ - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 22 | Trát dặm vá tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,818 | m2 |
| 23 | Trát dặm vá dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m2 |
| 24 | Trát dặm vá tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,251 | m2 |
| 25 | Trát dặm vá dầm, trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,909 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,242 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,002 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,182 | m2 |
| 31 | Sơn cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,605 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,505 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,75 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn trong nhà gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,44 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn ngoài nhà gạch granite nhám 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,74 | m2 |
| 36 | Ốp gạch chân tường trong nhà gạch granite 60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 37 | Ốp gạch chân tường ngoài nhà gạch granite 60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,662 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,82 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,55 | m2 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên mặt tam cấp, gờ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,581 | m2 |
| 42 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang D60 - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | md |
| 43 | Cung cấp khung bảo vệ lan can hành lang - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can cầu thang - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tay vịn lan can hành lang D60 - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ lan can hành lang - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can cầu thang - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 48 | Lát đá hoa cương cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,739 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, cạo rỉ, đánh bóng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m2 |
| D | TỔNG THỂ, KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,307 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép (Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | md |
| 8 | Sơn cột, khung kèo, xà gồ bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,097 | m2 |
| F | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ đỡ đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0T (Máy*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 7 | Đào đất móng bó nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 đệm móng bó nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch granite nhám 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,301 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Xây bệ đỡ đan bếp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 21 | Xây cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan bếp đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,271 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 6 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép (Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép (Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | md |
| 12 | Sơn xà gồ thép 50x100 bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,765 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,765 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,765 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi lùa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi lùa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 23 | Cung cấp khung bảo vệ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 24 | Sơn cửa, khung bảo vệ bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cổng, khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,945 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,646 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung bao cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung lưới B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,411 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,646 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,796 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung lưới thép B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,411 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 13 | Cung cấp khung thép lưới B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,411 | m2 |
| 14 | Sơn cổng, khung lưới B40 hàng rào bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,767 | m2 |
| I | NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 (20% diện tích nền sân N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá 4x6 đệm móng, lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m3 |
| 5 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6, không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám mặt bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch granite nhám 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| J | MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Nạo vét mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 3 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 4 | Trát thành mương xây gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| K | HỐ GA, HÀO CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Làm lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 10 | Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Gia công thép V40x40x4 khuôn hầm gố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Cung cấp đan thép 500x500x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 14 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0T (Máy*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| L | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co lơi PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đấu nối vào hố ga thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| M | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m-2x36W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp CV-1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CV-1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn rửa bát 02 ngăn - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi bồn rửa 2 ngăn - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ xả bồn rửa 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu D90 - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê u.PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co đồng ren trong u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | KHỐI NHÀ CHÍNH A-B | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 60x45x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led áp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led Panel 60x60cm ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m-2x36W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê u.PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê u.PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co đồng ren trong u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D90 - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van T D21 - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Dùng để Hàn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Dùng để sử dụng khi mất điện | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy tời | Dùng để tời vật liệu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi