Gói thầu: Xây lắp công trình Kênh chính trạm bơm Đông Lâm; kênh chính hồ Hố Cau, kênh chính hồ Hốc Gối và kênh chính hồ Diêu Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Kênh chính trạm bơm Đông Lâm; kênh chính hồ Hố Cau, kênh chính hồ Hốc Gối và kênh chính hồ Diêu Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:27:00 đến ngày 2022-03-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.000.000 VNĐ.- Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Kênh mặt cắt kênh chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT M200, nhịp kênh dài 10m dán bao tải nhựa đường, mỗi nhịp 10m kênh bố trí 03 giằng kênh bằng BTCT M200 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình chuyên ngành nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình chuyên ngành nông nghiệp và PTNT từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách trắc địa tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là 01 kỹ sư có chứng chỉ định giá.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách công tác phòng chống thiên tai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là 01 cán bộ có văn bằng hoặc chứng chỉ phòng chống thiên tai.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, được huấn luyện an toàn lao động, có hợp đồng lao động, phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn đăng kiểm, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l, đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Kênh chính trạm bơm Đông Lâm; kênh chính hồ Hố Cau, kênh chính hồ Hốc Gối và kênh chính hồ Diêu Phong Kênh chính trạm bơm Đông Lâm; kênh chính hồ Hố Cau, kênh chính hồ Hốc Gối và kênh chính hồ Diêu Phong 340 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh, bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
- Địa chỉ số: 02 Trần Đình Long, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3696093 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Mai Đăng Nhu, TP. Kỹ thuật, điện thoại 0236.3696093. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng - Địa chỉ số: 02 Trần Đình Long, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 32,2552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 20,1288 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 114,6571 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 392,315 | m3 |
| 5 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1.118,0272 | m3 |
| 6 | Cốt thép, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 44,9662 | tấn |
| B | CỌC TIÊU, KHE PHÒNG LÚN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,82 | m3 |
| 3 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,5695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,7191 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 94 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 28,2 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 110,3064 | m2 |
| C | BỂ THU NƯỚC ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,149 | 100m2 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,0085 | m3 |
| 3 | Cốt thép, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,142 | tấn |
| D | GỐI ĐỠ TẠI VỊ TRÍ CỐNG QUA KÊNH | |||
| 1 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0466 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0039 | tấn |
| 5 | Cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0084 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,28 | 100m |
| E | CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 17,0582 | m3 |
| 2 | Đắp đất, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 22,0039 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,7251 | m3 |
| 4 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 18,2971 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,4993 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,808 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,808 | tấn |
| 8 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 370 | Bộ |
| 9 | Bu lông M14 | 19 | Bộ | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,415 | m2 | |
| F | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0969 | m3 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,5534 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1369 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1369 | tấn |
| 6 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 53 | Bộ |
| 7 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | Bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,42 | m2 |
| 9 | Máy đóng mở V0.5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Bộ |
| G | CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2184 | m3 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,8967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1922 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,7708 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,7708 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9,5 | m2 |
| 7 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 287 | Bộ |
| 8 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10,12 | Bộ |
| 9 | Máy đóng mở V0.5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 11 | Bộ |
| H | DỐC NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,124 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,5358 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,19 | m3 |
| 4 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,683 | m3 |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1824 | tấn |
| I | ĐẤU NỐI HẠ LƯU TRÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 35,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,413 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,01 | m3 |
| 6 | Cốt thép, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1013 | tấn |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7 | rọ |
| J | TẤM ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1217 | 100m2 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,888 | m3 |
| 3 | Cốt thép , đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0548 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.000.000 VNĐ.- Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Kênh mặt cắt kênh chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT M200, nhịp kênh dài 10m dán bao tải nhựa đường, mỗi nhịp 10m kênh bố trí 03 giằng kênh bằng BTCT M200 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình chuyên ngành nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình chuyên ngành nông nghiệp và PTNT từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách trắc địa tại hiện trường | 1 | - Là 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | - Là 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Là 01 kỹ sư có chứng chỉ định giá.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ phụ trách công tác phòng chống thiên tai | 1 | - Là 01 cán bộ có văn bằng hoặc chứng chỉ phòng chống thiên tai.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 3 |
| 7 | công nhân kỹ thuật | 30 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, được huấn luyện an toàn lao động, có hợp đồng lao động, phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu.- Nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình hồ sơ, văn bằng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Máy ủi | 2 | |
| 3 | Máy thủy bình | còn hạn đăng kiểm, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải | 2 | |
| 6 | Búa căn khí nén | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l, đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 4 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5kw, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 4 |
| 9 | Ván khuôn thép (m2) | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 100 |
| 10 | Máy cắt thép | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 1 |
| 11 | máy duỗi thép | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 1 |
| 12 | máy bơm nước | đáp ứng yêu cầu thi công của gói thầu, kèm theo các giấy tờ có liên quan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi