Gói thầu: Trình bày, chế bản và in Bản tin Thông báo nội bộ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Trình bày, chế bản và in Bản tin Thông báo nội bộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225740 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:38:00 đến ngày 2022-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ in xuất bản phẩm hợp pháp cho cơ quan, tổ chức, đơn vị có quy mô, tính chất tương tự với dịch vụ mời thầu tại gói thầu này (Nhà thầu phải cung cấp giấy phép xuất bản các xuất bản phẩm tại các hợp đồng tương tự đã kê khai tại E-HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 889.224.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý quy trình in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng chuyên ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế, Biên tập nội dung sách |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên và có Quyết định bổ nhiệm Biên tập viên của cơ quan có thẩm quyền hoặc Chứng chỉ hành nghề Biên tập theo quy định của Luật Xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xuất bản sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Trình bày, chế bản và in Bản tin Thông báo nội bộ năm 2022 Trình bày, chế bản và in Bản tin Thông báo nội bộ năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ in xuất bản phẩm theo quy định của pháp luật (Giấy phép hoạt động in (được in xuất bản phẩm) và Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT kinh doanh dịch vụ in). - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) đã kê khai tại Web form để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp và chứng chỉ của nhân sự đã kê khai tại Webform để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu không Scan đính kèm E-HSDT các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải làm rõ khi trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Thư bảo lãnh dự thầu bản gốc; + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan, đơn vị, tổ chức (bản sao được chứng thực). + Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện in xuất bản phẩm theo quy định; + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) đã kê khai kèm theo giấy phép xuất bản của xuất bản phẩm đã kê khai tại Hợp đồng tương tự; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu theo quy định tại mục 2.1. Chương III của E-HSMT. + Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu thiết bị chủ yếu huy động thực hiện gói thầu hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu có khả năng huy động thiết bị chủ chốt đã kê khai tại Web Form; + Các tài liệu đã dự thầu trên Hệ thống quốc gia. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Nguyên - Số 28 đường Phan Đình Phùng - TP.Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên.
- Điện thoại: 0208.3855.529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Nguyên - Số 28 đường Phan Đình Phùng-TP.Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên - Điện thoại: 0208.3855.529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Nguyên –Số 28 đường Phan Đình Phùng - TP.Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên. - Điện thoại: 0208.3855.529 - Fax: 0208.3855.529 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Nguyên - Số 28 đường Phan Đình Phùng - TP.Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trình bày, chế bản và in Bản tin Thông báo nội bộ năm 2022 | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 53.600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ in xuất bản phẩm hợp pháp cho cơ quan, tổ chức, đơn vị có quy mô, tính chất tương tự với dịch vụ mời thầu tại gói thầu này (Nhà thầu phải cung cấp giấy phép xuất bản các xuất bản phẩm tại các hợp đồng tương tự đã kê khai tại E-HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 889.224.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý quy trình in | 1 | Trình độ Cao đẳng chuyên ngành in trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế, Biên tập nội dung sách | 2 | Trình độ đại học trở lên và có Quyết định bổ nhiệm Biên tập viên của cơ quan có thẩm quyền hoặc Chứng chỉ hành nghề Biên tập theo quy định của Luật Xuất bản | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách xuất bản sách | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xuất bản | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi