Gói thầu: Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 10:16:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,824,235,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,363,535 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba trăm sáu mươi ba nghìn năm trăm ba mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính để bàn | 67 | Bộ | -Bộ vi xử lý: Intel Core i5-9400 Processor (9MB Cache, up to 4.10GHz with Turbo Boost) -Bộ nhớ RAM: 1x8GB DDR4 2666MHz UDIMM -Ổ Đĩa 128GB Solid State Drive, M.2 2280, NVMe, Opal, TLC -Ổ cứng (HDD): 500GB Hard Drive, 7200RPM, 3.5" -Ổ đĩa (Optical Drive): Slim DVD Rambo 9.0mm -Giao tiếp màn hình (Graphics): tích hợp Intel UHD Graphics 630 -Cổng USB: lớn hơn hoặc bằng 4 x USB 3.1 và lớn hơn hoặc bằng 4 x USB 2.0 -Màn hình (Monitor): 21.5" LED, 1920 x 1080 Full HD with VA panel, 178 degree viewing angle. -Bảo hành: 01 năm | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Máy in Laser khổ A4 | 12 | Cái | -Khổ giấy: A6; A5; A4 -Tốc độ bộ xử lý: 1200 MHz -Bộ nhớ: 256MB -Tốc độ in đen trắng: Lên đến 40 trang/phút -Độ phân giải: lên đến 1200 x 1200 dpi -Khay giấy: + Khay nạp giấy 100 tờ + Khay chứa giấy ra : 150 tờ + Chu kỳ nhiệm vụ (hàng tháng, A4): Lên đến 80.000 trang - Bảo hành: 01 năm | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Máy in Laser khổ A3 chuyên dụng | 10 | Cái | - Tốc độ in: Lên đến 35 ppm, A4/letter, Lên đến 18 ppm, A3. - Công nghệ in: Laser. - Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi. - Kết nối: 1 USB 2.0 device port, 1 fast Ethernet 10/100. - Bộ nhớ: 256 MB. Tốc độ vi xử lý: 750 MHz. - Giấy vào: Tiêu chuẩn lên đến 350 tờ - Lựa chọn thêm in: 2 mặt tự động. Năng lực giấy ra: 250 tờ -Bảo hành: 01 năm | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Máy Photocopy khổ A3 chuyên dụng | 7 | Cái | - Khổ bản gốc: Tối đa là A3. - Số khay giấy tự động: 02 khay. - Dung lượng chứa giấy mỗi khay tự động: 500 tờ; định lượng giấy: 52 - 256g/m2. - Dung lượng khay giấy tay: 150 tờ; định lượng giấy: 60 - 300g/m2. - Bộ nhớ chuẩn: 8 GB. - Ổ cứng SSD: 256 GB. - Thời gian khởi động: 16 giây. '- Thời gian chụp bản đầu tiên: 3,8 giây. - Tốc độ photocopy: 45 trang A4/phút. - Độ phân giải: 600 x 600 dpi. -Cổng giao tiếp: 10 Base-T/ 100 Base-TX/ 1000 Base-T. - Bảo hành: 01 năm | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Máy Scan khổ A3 chuyên dụng | 10 | Cái | - Kiểu máy: Quét 2 mặt tự động - Đèn quét: Color CCD (Charge-coupled device) x 2 - Khổ giấy: Tối đa: 304,8 x 431,8 mm; Tối thiểu: 50.8 x 69 mm - Định lượng giấy: 27 - 413 g/m2 - Tốc độ quét (A4 ngang, quét màu, 300dpi) Một mặt: 60 ppm, Hai mặt: 120 ipm - Khay giấy: 100 tờ (A4: 80 g/m2) - Công suất: 18000 trang/ ngày - Giao diện kết nối: USB - Bảo hành: 01 năm | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi