Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231062-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 435 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:46:00 đến ngày 2022-03-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,964,283,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8834356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 10.474.998.000 đồng (1x 10.474.998.000 = 10.474.998.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị âm thanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.474.998.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị Đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Vân Trường Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng + các hạng mục phụ trợ 435 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,233 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,865 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,94 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | 100m³/km |
| 8 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237,528 | 100m |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,004 | m³ |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,004 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 157,09 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,306 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,598 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,357 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,746 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,96 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,237 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,914 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,146 | 100m³ |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,65 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,38 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,609 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,815 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,22 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,126 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,606 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,53 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m² |
| 57 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 58 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 59 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 60 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m² |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,72 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205,794 | m³ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,796 | m³ |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,18 | m³ |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,98 | m³ |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,276 | m³ |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,213 | m³ |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,35 | m³ |
| 74 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m³ |
| 76 | Gia công lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,204 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,87 | m² |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,395 | 1m² |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,536 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 364,288 | 1m² |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 82 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | 100m² |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng ke chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.692 | cái |
| 84 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205,52 | md |
| 85 | Đắp đố chân cột sảnh, cắt chỉ lõm và các phần khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Đắp đố đỉnh cột sảnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Đắp đố đỉnh cột và giữa cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 88 | Đắp đố trụ chân dốc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Đắp quốc huy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 649,41 | m² |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.824,06 | m² |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,71 | m² |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.143,09 | m² |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.145,504 | m² |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 693,07 | m² |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,8 | m² |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340,96 | m² |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 736,28 | m² |
| 99 | Xốp kê ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,03 | m2 |
| 100 | Khò tấm breiglas chống thấm vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.443,32 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 824,88 | m |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 179,02 | m² |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 295,86 | m |
| 105 | Lát nền, sàn gạch Granit 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 834,61 | m² |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,23 | m² |
| 107 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,39 | m² |
| 108 | Tấm ngăn COMPACT HPL dày 12mm Phụ kiện Inox 304 nhà vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 327,52 | m² |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.740,07 | m² |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.371,18 | m² |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,57 | 100m² |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | 100m² |
| 114 | Sản xuất khuôn kép cửa đi KT 250*60 mm(gỗ nhóm 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233,58 | md |
| 115 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233,58 | m |
| 116 | Sản xuất lắp dựng Nẹp khuôn gỗ cửa đi và cửa sổ KT 40x15mm (gỗ nhóm 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 374,4 | md |
| 117 | Sản xuất cửa đi pa nô ván huỳnh dày 3cm (gỗ nhóm 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,8 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,8 | m² |
| 119 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 361,59 | m² |
| 120 | Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 121 | Chốt cửa đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 122 | Tay khóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 123 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,8 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa sổ cánh hất khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 127 | Sản xuất vách kính mở hất có cánh liền vách mở hất khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,75 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 318,22 | m² |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,4 | m² |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,15 | 1m² |
| 132 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,64 | m |
| 133 | SX lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Sản xuất và lắp đặt con tiện gỗ lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 135 | Sơn PU lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,4 | m² |
| 136 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤500cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | hộp |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 144 | Móc treo quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 146 | Mua máy điều hòa 12000BTU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | máy |
| 147 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | máy |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 150 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 151 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 400A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 803 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.258 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.404 | m |
| 170 | Băng dính điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 171 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,38 | m³ |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,38 | m³ |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m |
| 176 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Chân đỡ D10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 179 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 180 | Thép bản 160x40x8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | kg |
| 181 | Bu lông M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Ca máy kiểm tra điện trở | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 184 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột BC- MFZ4, 4KG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 185 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 MT5 -3kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 186 | Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | tủ |
| 187 | Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Rọ chắn rác INOC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 197 | Đai inox giữ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 201 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 204 | Xi phông thoát chậu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 206 | Nắp ga thu inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 209 | Máy bơm Panasonic 200JAK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Van phao điện tự ngắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 214 | Van cơ chống tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 215 | Giỏ bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 217 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 125mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 231 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,296 | m³ |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,83 | m³ |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m³ |
| 235 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m³/km |
| 236 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m³/km |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m³ |
| 238 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m³ |
| 240 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m² |
| 241 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m³ |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m³ |
| 244 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 246 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,37 | m² |
| 247 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | m² |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,45 | m² |
| 249 | Cút sành vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m³ |
| 251 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 253 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 254 | Tôn đậy nắp bể +bản lề móc khóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 392,25 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,69 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | 100m³/km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào móng 50% để san lấp mặt bằng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,96 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | 100m³ |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231,27 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231,27 | m³ |
| 11 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.312,71 | m2 |
| 12 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,52 | 10m |
| 13 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,04 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,01 | m³ |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,34 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,71 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,37 | m² |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,44 | m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,43 | m³ |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164,32 | m² |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m² |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cột cờ Inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,51 | kg |
| 26 | Quả Cầu inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 27 | Ròng rọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,95 | m³ |
| 30 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m³ |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m³/km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m³/km |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m³ |
| 36 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,76 | m² |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m³ |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,18 | m² |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,17 | m² |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m³ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,268 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 52 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,496 | m³ |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800 | cái |
| 61 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m² |
| 62 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,45 | m³ |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m³ |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | 100m³ |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,14 | m³ |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m³/km |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m³/km |
| 69 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | m³ |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,49 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,172 | 100m² |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | tấn |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,56 | m³ |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,34 | m³ |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,68 | m³ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,37 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,69 | m³ |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 739,14 | m² |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 582,29 | m² |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,1 | m² |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.189,42 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.296,96 | m |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,465 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,365 | 100m² |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 219 | cấu kiện |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 936 | cấu kiện |
| 91 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | 100m |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.517,7 | m² |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,74 | m² |
| 95 | Gia công cửa song sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,99 | m² |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,99 | m² |
| 97 | Bánh xe cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Bản lề cổng inox304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Chông sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 100 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m³ |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m³ |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m³ |
| 103 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m² |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,58 | m² |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,97 | cấu kiện |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m³ |
| 107 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,78 | m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,995 | m³ |
| 109 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171,51 | m² |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,81 | m³ |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m³ |
| 112 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m³ |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m³ |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m³ |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m³/km |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m³/km |
| 117 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m³ |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m³ |
| 119 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,14 | m³ |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m³ |
| 121 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m² |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | m² |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,8 | m² |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m³ |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m² |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119 | cấu kiện |
| 129 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,79 | m³ |
| 130 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m³ |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m³ |
| 132 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m³/km |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m³/km |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m³ |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m³ |
| 136 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m² |
| 137 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m² |
| 138 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,59 | m² |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,12 | m³ |
| 140 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 251,69 | m³ |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,738 | 100m³ |
| 142 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,738 | 100m³/km |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,738 | 100m³/km |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa họp treo tường Công Suất 30W Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω Mặt che tương ứng - Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABS Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng 2.5kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Tăng âm liền mixer 240WNguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 240WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 42ΩTrở kháng thấp 4Ω (31V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Dây loa chuyên dùng chống nhiễu AWG18Lõi dẫn: đồng tráng thiếcCáp xoắn đôiTiết diện lõi: 2x1.1mm2Cách điện lõi: nhựa PVCChống nhiễu, chậm cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Micro phát biểu cổ ngỗng Loại Micro: Micro điện dungCực thu: CardioidTrở kháng: 750 Ω, cân bằngĐộ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V)Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 HzNgõ ra kết nối, Tương đương cổng XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °CThành phần: Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đenThân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đenPhụ kiện đi kèm, Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Micro không dây Tần số sóng mang: UHF 640MHz ~ 690MHz.Phương pháp điều chế: Điều tần-FM.Tần số điều chế tối đa: ± 40kHz.S/N: >105dBNguồn cung cấp: PIN AA1.5V x 2 hoặc PIN sạc AA 1.2V.Hiển thị: LCD.Ăng-ten được tích hợp nhỏ gọn bên trong. Kiểu dáng nhỏ gọn tinh tế, tháo lắp PIN dễ dàng. Cấu trúc thân bằng hợp kim.Tần số sóng mang: UHF 640MHz ~ 690MHz, PLL.Độ nhạy thu tín hiệu: -50±3dBĐáp ứng tần số: 60Hz ~ 15KHz..THD ratio: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Loa sân khấu Kích thước loa bass: 40cmCông suất: 500WDải tần: 55Hz-20kHzTrở kháng: 8ΩĐộ nhạy: 102dBÁp suất âm thanh tối đa: 120dBKích thước: 380x450x695mmTrọng lượng: 30kgVật liệu: Gỗ Plywood 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Loa siêu trầm bass 50Tần số: 37Hz-250HzLoa trầm: LF 18*1Trở kháng: 8ΩNhạy cảm: 99dbTối đa SPL: 130dbCông suất: 600WVỏ thùng: Ván ép dày 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Bộ tiền khuếch đại công suất- Kênh: A/B- Công Suất đầu ra: 600Wx2 @ 8Ohm 1200Wx2 @ 4Ohm- Điện cầu: 1800 W- Độ nhạy S/N : 110dB- Tần số Đáp Ứng : ±0.1dB, 20Hz-20 KHz- THD: ≤ 0.01% 8Ω- Độ nhạy : 0.775 V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Dây loa chuyên dùng chống nhiễuLõi dẫn: đồng tráng thiếcCáp xoắn đôiTiết diện lõi: 2x1.5mm2Cách điện lõi: nhựa PVCChống nhiễu, chậm cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 10 | Vang cơVỉ Mạch: Mạch cắmĐáp tuyến tần số: 20Hz-20KHzCần điều chỉnh âm sắc Micro: 3Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang(Echo): 2Ngõ vào Micro:44 đường vào âm thanh tiêu chuẩn: Bluetooth, Cổng Quang - Optical, USB | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bộ quản lý hệ thống loaĐáp ứng tần số: 20 Hz ~ 20 kHz, +/- 0,5 dBTỷ lệ S / N:> 115 dBuĐộ méo (THD): | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Tủ đựng thiết bị có ngăn để mixer- Vỏ tủ bằng gỗ dán nhiều lớp dày 9mm bề mặt tráng nhựa- Góc bằng sắt, ốc liên kết dập mạ crom bóng đen và mạnh mẽ- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn, có ốc khóa chống xê dịch, có móc lắp khóa bảo vệ thiết bị, có giá đỡ bộ trộn - Đinh tán neo kép, có ngăn để mixer- Xung quanh các cạnh bọc góc đai nhôm hoặc thép- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi định vị thiết bị dễ dàng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Chân loa sân khấu di độngPhụ kiện gồm: đế đỡ loa,thanh chỉnh chiều cao, chân trụ 3 chânChiều cao tối đa: 1,7mChiều cao tối thiểu: 0,9mMàu sắc: màu đen sang trọng, rốn loa sắt liên kết với loa khi sử dụngChất liệu : sắt có lớp sơn màu đen sang trọng bóng chống xước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Hệ thống dây rắc kết nối tín hiệu âm thanh + Nhân công lắp đặt- Dây 2 đầu canon- Dây AV 4 đầu- Dây 1-2 hoa sen- Rắc 6 ly - hoa sen- Rắc đấu loa newtric- Nẹp đi dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 15 | Phông nhung sân khấu Hội trường- Vải nhung chun hoàn thiện loại 01 chun 01 đi 03Gồm vật tư phụ và nhân công lắp hoàn thiệnPhông hậu: D4,88 x C3,7 (m)Phông cờ đỏ: R1,5 x C3,7 (m) x 1 bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 16 | Bộ cờ sao + búa liềm rời loại toChất liệu: Bằng micaĐường kính: 70cm Bao gồm: 01 cờ sao vàng và 01 cờ búa liềm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Biển đảng cộng sản việt nam -Khung bên trong bằng thép hộp 25x25x1,2mm, gia cố hàn trực tiếp khoảng cách nan cách nan 61cm. -Mặt ốp tấm hợp kim nhôm màu đổ dày 3mm, viền bo gỗ màu nâu xung quang biển -Chữ bằng meca cắt CNC chữ nổi dán trực tiếp lên mặt nhôm đỏ bằng keo chuyên dụng -Treo lăp bằng bu lông vít nở thép. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 18 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện biển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8834356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 10.474.998.000 đồng (1x 10.474.998.000 = 10.474.998.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị âm thanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.474.998.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi