Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231062-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220225435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 435 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:46:00 đến ngày 2022-03-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,964,283,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8834356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 10.474.998.000 đồng (1x 10.474.998.000 = 10.474.998.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị âm thanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.474.998.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Vân Trường Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng + các hạng mục phụ trợ
435 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy, địa chỉ Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,233100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật80,865
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,078100m³
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật26,94
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,347100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,347100m³/km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,347100m³/km
8Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật237,528100m
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật38,004
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,004
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,407100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật157,09
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,946100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,15tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,306tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,598tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,357
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,746
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,51100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,22tấn
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật163,96
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,237
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,059100m²
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,24
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,914100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,353tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,424tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,329tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,146100m³
32Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật128,65
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,38
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,609
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,11
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,099100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,69100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,244tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,815tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,22
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,38100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,126tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,606
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,81100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,748tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,335tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật5,81tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,81tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,06tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật14,56tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật119,53
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật11,5100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật10,591tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,57
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,844100m²
57Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
58Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
59Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
60Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,364tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,19
62Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,31tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,27100m²
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật103,72
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật205,794
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,796
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,18
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,98
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,84
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,276
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,213
73Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật19,35
74Đắp đất màu vào bồn hoaChương V Yêu cầu kỹ thuật11,8m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,34
76Gia công lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật2,204tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật53,87
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật125,3951m²
79Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật6,536tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật364,2881m²
81Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
82Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật6,04100m²
83Sản xuất và lắp dựng ke chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật5.692cái
84Tôn úp nóc rộng 600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật205,52md
85Đắp đố chân cột sảnh, cắt chỉ lõm và các phần khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Đắp đố đỉnh cột sảnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Đắp đố đỉnh cột và giữa cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
88Đắp đố trụ chân dốcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Đắp quốc huyChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật649,41
91Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.824,06
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.028,71
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.143,09
94Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.145,504
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật693,07
96Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,8
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật340,96
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật736,28
99Xốp kê ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật70,03m2
100Khò tấm breiglas chống thấm vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật85,12m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.443,32m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật824,88m
103Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật179,02
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật295,86m
105Lát nền, sàn gạch Granit 60x60, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật834,61
106Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,23
107Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật100,39
108Tấm ngăn COMPACT HPL dày 12mm Phụ kiện Inox 304 nhà vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật47,36m2
109Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật327,52
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật4.740,07
111Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2.371,18
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật18,57100m²
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,77100m²
114Sản xuất khuôn kép cửa đi KT 250*60 mm(gỗ nhóm 3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật233,58md
115Lắp dựng khuôn cửa képChương V Yêu cầu kỹ thuật233,58m
116Sản xuất lắp dựng Nẹp khuôn gỗ cửa đi và cửa sổ KT 40x15mm (gỗ nhóm 3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật374,4md
117Sản xuất cửa đi pa nô ván huỳnh dày 3cm (gỗ nhóm 3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,8m2
118Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật87,8
119Sơn PU cửa gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật361,59
120Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa điChương V Yêu cầu kỹ thuật204cái
121Chốt cửa điChương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
122Tay khóaChương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
123Sản xuất cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật87,8m2
124Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật52,92m2
125Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật110,88m2
126Sản xuất cửa sổ cánh hất khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
127Sản xuất vách kính mở hất có cánh liền vách mở hất khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật56,75m2
128Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật318,22
129Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,62tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật107,4
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật69,151m²
132Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật39,64m
133SX lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
134Sản xuất và lắp đặt con tiện gỗ lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật102cái
135Sơn PU lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật71,4
136Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
137Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤500cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6hộp
138Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật90hộp
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật60bộ
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
141Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3mChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
142Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật73bộ
143Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
144Móc treo quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
145Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật83cái
146Mua máy điều hòa 12000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật11máy
147Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11máy
148Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
149Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật33cái
150Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
151Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
152Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
153Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
154Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
155Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
157Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 400AChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
158Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V Yêu cầu kỹ thuật61cái
159Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
160Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật22m
161Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật288m
162Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật22m
163Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật168m
164Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật153m
165Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật803m
166Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.258m
167Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật120m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật310m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2.404m
170Băng dính điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật40cuộn
171Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật36,38
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật36,38
173Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật7cọc
174Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật52,5m
175Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật82,5m
176Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
177Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
178Chân đỡ D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật82cái
179Ống nhựa bảo vệ D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật4m
180Thép bản 160x40x8Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,61kg
181Bu lông M12Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
182Đai giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
183Ca máy kiểm tra điện trởChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
184Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột BC- MFZ4, 4KGChương V Yêu cầu kỹ thuật24bình
185Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 MT5 -3kgChương V Yêu cầu kỹ thuật24bình
186Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12tủ
187Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,08100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
191Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
192Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
193Rọ chắn rác INOCChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
197Đai inox giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật208cái
198Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật34bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
200Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
201Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
204Xi phông thoát chậuChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
205Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
206Nắp ga thu inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
207Lắp đặt van ren đường kính 67mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
208Lắp đặt van ren đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
209Máy bơm Panasonic 200JAKChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
212Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
213Van phao điện tự ngắtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
214Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
215Giỏ bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
217Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật52m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,68100m
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật64cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật166cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,26100m
227Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 125mmChương V Yêu cầu kỹ thuật98cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,54100m
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật124cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
231Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,296
232Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m³
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,83
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,177100m³
235Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,177100m³/km
236Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,177100m³/km
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,72
238Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m²
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,16
240Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,041100m²
241Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
242Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,54
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,33
244Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m²
245Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
246Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật85,37
247Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,07
248Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật96,45
249Cút sành vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,61
251Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m²
252Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
253Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm máiChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
254Tôn đậy nắp bể +bản lề móc khóaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,25m2
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật392,25
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,69100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật16,64100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật16,64100m³/km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật16,64100m³/km
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào móng 50% để san lấp mặt bằng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,347100m³
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,96100m³
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,32100m³
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật231,27
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật231,27
11Đánh bóng mặt sân bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật2.312,71m2
12Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗChương V Yêu cầu kỹ thuật72,5210m
13Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,04
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,01
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,34
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,71
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật312,37
18Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,44
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,43
20Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật164,32
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,87
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,176
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,96
24Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5
25Sản xuất lắp dựng cột cờ InoxChương V Yêu cầu kỹ thuật132,51kg
26Quả Cầu inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật2quả
27Ròng rọcChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,95
30Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,91
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,298100m³
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,298100m³/km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,298100m³/km
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,28
36Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật82,76
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật12
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,18
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật109,17
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,97
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100m²
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,58tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật189cấu kiện
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,39
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,798
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m²
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,268
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m²
52Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,496
54Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,456tấn
58Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,298tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,298tấn
60Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tônChương V Yêu cầu kỹ thuật800cái
61Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13100m²
62Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật42,45
63Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7100m³
64Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,566100m³
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,14
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41100m³
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41100m³/km
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41100m³/km
69Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,1
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,49
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,172100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,808tấn
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,56
75Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,34
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,68
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,37
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,68100m²
79Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,188tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,69
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật739,14
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật582,29
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,1
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.189,42m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.296,96m
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,465
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật3,365100m²
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật219cấu kiện
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgChương V Yêu cầu kỹ thuật936cấu kiện
91Gia công cổng sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
92Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,776100m
93Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1.517,7
94Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật140,74
95Gia công cửa song sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật18,99
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật18,99
97Bánh xe cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Bản lề cổng inox304Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
99Chông sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
100Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,59
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,56
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,12
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,528100m²
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,58
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật59,97cấu kiện
106Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,99
107Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật159,78m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,995
109Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngChương V Yêu cầu kỹ thuật171,51
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,81
111Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,432100m³
112Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m³
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m³
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m³/km
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m³/km
117Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,16
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,16
119Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,14
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,237100m²
122Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
123Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,68
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,8
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,84
126Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m²
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật119cấu kiện
129Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật26,79
130Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,07100m³
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34100m³
132Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34100m³/km
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34100m³/km
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,74100m³
135Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m³
136Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,49100m²
137Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,49100m²
138Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật53,59
139Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật22,12
140Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật251,69
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,738100m³
142Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,738100m³/km
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,738100m³/km
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Loa họp treo tường Công Suất 30W Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω Mặt che tương ứng - Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABS Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng 2.5kgChương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
2Tăng âm liền mixer 240WNguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 240WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 42ΩTrở kháng thấp 4Ω (31V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Dây loa chuyên dùng chống nhiễu AWG18Lõi dẫn: đồng tráng thiếcCáp xoắn đôiTiết diện lõi: 2x1.1mm2Cách điện lõi: nhựa PVCChống nhiễu, chậm cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
4Micro phát biểu cổ ngỗng Loại Micro: Micro điện dungCực thu: CardioidTrở kháng: 750 Ω, cân bằngĐộ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V)Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 HzNgõ ra kết nối, Tương đương cổng XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °CThành phần: Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đenThân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đenPhụ kiện đi kèm, Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Micro không dây Tần số sóng mang: UHF 640MHz ~ 690MHz.Phương pháp điều chế: Điều tần-FM.Tần số điều chế tối đa: ± 40kHz.S/N: >105dBNguồn cung cấp: PIN AA1.5V x 2 hoặc PIN sạc AA 1.2V.Hiển thị: LCD.Ăng-ten được tích hợp nhỏ gọn bên trong. Kiểu dáng nhỏ gọn tinh tế, tháo lắp PIN dễ dàng. Cấu trúc thân bằng hợp kim.Tần số sóng mang: UHF 640MHz ~ 690MHz, PLL.Độ nhạy thu tín hiệu: -50±3dBĐáp ứng tần số: 60Hz ~ 15KHz..THD ratio: Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Loa sân khấu Kích thước loa bass: 40cmCông suất: 500WDải tần: 55Hz-20kHzTrở kháng: 8ΩĐộ nhạy: 102dBÁp suất âm thanh tối đa: 120dBKích thước: 380x450x695mmTrọng lượng: 30kgVật liệu: Gỗ Plywood 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
7Loa siêu trầm bass 50Tần số: 37Hz-250HzLoa trầm: LF 18*1Trở kháng: 8ΩNhạy cảm: 99dbTối đa SPL: 130dbCông suất: 600WVỏ thùng: Ván ép dày 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Bộ tiền khuếch đại công suất- Kênh: A/B- Công Suất đầu ra: 600Wx2 @ 8Ohm 1200Wx2 @ 4Ohm- Điện cầu: 1800 W- Độ nhạy S/N : 110dB- Tần số Đáp Ứng : ±0.1dB, 20Hz-20 KHz- THD: ≤ 0.01% 8Ω- Độ nhạy : 0.775 VChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
9Dây loa chuyên dùng chống nhiễuLõi dẫn: đồng tráng thiếcCáp xoắn đôiTiết diện lõi: 2x1.5mm2Cách điện lõi: nhựa PVCChống nhiễu, chậm cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật80Mét
10Vang cơVỉ Mạch: Mạch cắmĐáp tuyến tần số: 20Hz-20KHzCần điều chỉnh âm sắc Micro: 3Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang(Echo): 2Ngõ vào Micro:44 đường vào âm thanh tiêu chuẩn: Bluetooth, Cổng Quang - Optical, USBChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Bộ quản lý hệ thống loaĐáp ứng tần số: 20 Hz ~ 20 kHz, +/- 0,5 dBTỷ lệ S / N:> 115 dBuĐộ méo (THD): Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Tủ đựng thiết bị có ngăn để mixer- Vỏ tủ bằng gỗ dán nhiều lớp dày 9mm bề mặt tráng nhựa- Góc bằng sắt, ốc liên kết dập mạ crom bóng đen và mạnh mẽ- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn, có ốc khóa chống xê dịch, có móc lắp khóa bảo vệ thiết bị, có giá đỡ bộ trộn - Đinh tán neo kép, có ngăn để mixer- Xung quanh các cạnh bọc góc đai nhôm hoặc thép- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi định vị thiết bị dễ dàngChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
13Chân loa sân khấu di độngPhụ kiện gồm: đế đỡ loa,thanh chỉnh chiều cao, chân trụ 3 chânChiều cao tối đa: 1,7mChiều cao tối thiểu: 0,9mMàu sắc: màu đen sang trọng, rốn loa sắt liên kết với loa khi sử dụngChất liệu : sắt có lớp sơn màu đen sang trọng bóng chống xướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
14Hệ thống dây rắc kết nối tín hiệu âm thanh + Nhân công lắp đặt- Dây 2 đầu canon- Dây AV 4 đầu- Dây 1-2 hoa sen- Rắc 6 ly - hoa sen- Rắc đấu loa newtric- Nẹp đi dâyChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
15Phông nhung sân khấu Hội trường- Vải nhung chun hoàn thiện loại 01 chun 01 đi 03Gồm vật tư phụ và nhân công lắp hoàn thiệnPhông hậu: D4,88 x C3,7 (m)Phông cờ đỏ: R1,5 x C3,7 (m) x 1 bộChương V Yêu cầu kỹ thuật23,6m2
16Bộ cờ sao + búa liềm rời loại toChất liệu: Bằng micaĐường kính: 70cm Bao gồm: 01 cờ sao vàng và 01 cờ búa liềmChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Biển đảng cộng sản việt nam -Khung bên trong bằng thép hộp 25x25x1,2mm, gia cố hàn trực tiếp khoảng cách nan cách nan 61cm. -Mặt ốp tấm hợp kim nhôm màu đổ dày 3mm, viền bo gỗ màu nâu xung quang biển -Chữ bằng meca cắt CNC chữ nổi dán trực tiếp lên mặt nhôm đỏ bằng keo chuyên dụng -Treo lăp bằng bu lông vít nở thép.Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
18Nhân công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện biểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8834356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 10.474.998.000 đồng (1x 10.474.998.000 = 10.474.998.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị âm thanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.474.998.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
9 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
11 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
12 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn1
13 Máy hàn Công suất 23 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->