Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231218-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính
Số hiệu KHLCNT 20220231100
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngan sach Nha nuoc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:58:00 đến ngày 2022-03-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 326,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính
Sửa chữa mái tôn tầng 10 Trụ sở cục Hải quan Quảng Trị
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngan sach Nha nuoc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751 Website: www.quangtri.customs.gov.vn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751 Website: www.quangtri.customs.gov.vn.


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý II năm 2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình dân dụng từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Quyết toán dự án hoàn thành để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751 Website: www.quangtri.customs.gov.vn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Thanh San – Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3855126. Fax:0233.3852751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3855126. Fax:0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Hải quan. Địa chỉ: Lô E3 - đường Dương Đình Nghệ - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: (024) 39 440 833; Fax: (024) 39 440 636.
E-CDNT 34

10

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,6346
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,6346
3 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 lỗ 6
4 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm 1 lỗ khoan 24
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 m3 0,0735
6 Gia công cột bằng thép hình Gia công cột bằng thép hình tấn 0,1214
7 Lắp cột thép các loại Lắp cột thép các loại tấn 0,1214
8 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,9933
9 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,9933
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 108,9123
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4zem Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4zem 100m2 1,7456
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 0,4595
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,6346
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,4509
15 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 lỗ 6
16 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm 1 lỗ khoan 24
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 m3 0,0735
18 Gia công cột bằng thép hình Gia công cột bằng thép hình tấn 0,1214
19 Lắp cột thép các loại Lắp cột thép các loại tấn 0,1214
20 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,9933
21 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,6336
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 108,9123
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4zem Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4zem 100m2 1,7456
24 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 0,4595
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,1491
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,1491
27 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,4522
28 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,4522
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 38,2983
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m 100m2 1
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 0,2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,1491
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,1044
34 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,4522
35 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,3165
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 38,2983
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4zem Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4zem 100m2 1
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 0,2
39 Vận chuyển vật liệu lên tầng 10, 11 bằng thủ công Vận chuyển vật liệu lên tầng 10, 11 bằng thủ công tb 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->