Gói thầu: Hạng mục Quan trắc lưu lượng cấp nước tưới cho hệ thống kênh Bắc sông Chu - Nam sông Mã và kết hợp phát điện cho nhà máy thủy điện Dốc Cáy (thuộc kế hoạch bảo trì hồ chứa nước Cửa Đạt năm 2020)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 |
| Tên gói thầu | Hạng mục Quan trắc lưu lượng cấp nước tưới cho hệ thống kênh Bắc sông Chu - Nam sông Mã và kết hợp phát điện cho nhà máy thủy điện Dốc Cáy (thuộc kế hoạch bảo trì hồ chứa nước Cửa Đạt năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp KTTL năm 2020 do Bộ NN và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:52:00 đến ngày 2020-11-03 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 764,430,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống đo lưu lượng trong đường ống với cấu hình 1 mặt cắt đo lưu lượng sử dụng 4 cảm biến kẹp ngoài | 1 | bộ | Là hệ thống đo lưu lượng chính xác cao trong đường ống cho hệ thống phân phối nước và thủy điện. Đo dòng chảy 2 chiều bằng 1 – 10 đường âm thanh. Đo vận tốc xuống thấp tới 1.5 mm/s. cấu hình sử dụng 04 cảm biến lắp kẹp ngoài đường ống, độ chính xác tối ưu đạt được là 4% | ||
| 2 | Bộ phát | 1 | cái | Bộ phát gắn tường ABS với thẻ nhớ microSD bên trong (16GB), màn hình hiển thị LCD gồm 4 dòng, 20 ký tự, đạt chuẩn chống nước, bụi IP65 (NEMA4). Nguồn cấp: 9-36 V DC. Phương thức giao tiếp tiêu chuẩn: Ethernet (10/100 mbps), wifi, modbus (RTU/TCP), RS-485, 4x4-20mA IN, 2x digital IN, 4x4-20mmOUT, 4xRelay OUT, 2xdigital OUT | ||
| 3 | Router UMTS/HSPA (3G/2G) gắn ngoài | 1 | cái | UMTS/HSPA: 5band. GPRS/EDGE: quadband. Bao gồm ăng ten quadband GSM/LTE, cáp kết nối 1m và cáp cấu hình 3m | ||
| 4 | Hình học | 1 | cái | Hình học, Đường chéo. Số mặt phẳng, 4 cảm biến tạo một mặt phẳng. Một mặt phẳng, 2 đường chéo (cross path) | ||
| 5 | Cảm biến kẹp ngoài cho ống đường kính 0.4-5m (200kHz Cảm biến kẹp ngoài, 450) | 1 | bộ | 4 x Clamp ON CO-L | ||
| 6 | Bộ lắp đặt cho Clamp ON loại L | 1 | cái | Bộ lắp đặt cho cảm biến kẹp ngoài CO-L. Bulông kéo, thanh xuyên, và cáp kẹp. Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 7 | Gel khớp nối | 1 | cái | C402 | ||
| 8 | Cáp cảm biến | 400 | mét | (tạm đặt 8 x 50,0m) | ||
| 9 | Hệ thống pin năng lượng mặt trời | 1 | bộ | Hệ thống pin năng lượng mặt trời | ||
| 10 | Tấm pin năng lượng mặt trời 25w | 1 | cái | Tấm pin năng lượng mặt trời 25w | ||
| 11 | Acquy 12V-12 Ah | 1 | cái | Acquy 12V-12 Ah | ||
| 12 | Bộ điều khiển nạp, xả pin mặt trời | 1 | cái | Bộ điều khiển nạp, xả pin mặt trời | ||
| 13 | Tủ inox & chân tấm pin mặt trời | 1 | cái | Tủ inox & chân tấm pin mặt trời | ||
| 14 | Phụ kiện khác | 1 | cái | dây điện, ống gen, dây thít, … |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi