Gói thầu: Thiết bị, dụng cụ phòng thí nghiệm Hóa-Sinh phục vụ giảng dạy thực tập cho Khoa Khoa học Tự nhiên và Khoa Sư phạm năm 2020 của Trường Đại học Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thiết bị, dụng cụ phòng thí nghiệm Hóa-Sinh phục vụ giảng dạy thực tập cho Khoa Khoa học Tự nhiên và Khoa Sư phạm năm 2020 của Trường Đại học Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:39:00 đến ngày 2020-10-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kính hiển vi soi nổi | Kruss MSZ5000 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | (*): "tương đương" ở đây được hiểu là có đặc tính kỹ thuật, có tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ là tương đương với các ký mã hiệu hàng hóa đã nêu. Nhà thầu có thể tham gia chào hàng hóa theo ký mã hiệu cụ thể đã được nêu hoặc ký mã hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có ký mã hiệu đã được nêu. |
| 2 | Kính hiển vi 2 mắt | Olypmus CX 23 hoặc tương đương (*) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | (*): "tương đương" ở đây được hiểu là có đặc tính kỹ thuật, có tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ là tương đương với các ký mã hiệu hàng hóa đã nêu. Nhà thầu có thể tham gia chào hàng hóa theo ký mã hiệu cụ thể đã được nêu hoặc ký mã hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có ký mã hiệu đã được nêu. |
| 3 | Tủ ấm 108 lít | Memmert IN 110 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 4 | Hệ Máy cô quay chân không, bao gồm các mục hàng hóa sô 5, 6, 7 và 8: | 1 | Hệ | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - | |
| 5 | Máy cô quay chân không (Trong Hệ Máy cô quay chân không) | WIGGENS Strike 380 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 6 | Bơm chân không cho máy cô quay chân không (trong Hệ máy cô quay chân không) | WIGGENS C510 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 7 | Bộ điều khiển chân không (trong Hệ Máy cô quay chân không) | WIGGENS ST380 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 8 | Bể điều nhiệt tuần hoàn lạnh (trong Hệ Máy cô quay chân không) | JULABO F250 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 9 | Bếp cách thủy 10 lít | Memmert WNB 10 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 10 | Máy ly tâm tốc độ cao | Scilogex SCI24 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 11 | Máy chưng cất đạm | Velp UDK 129 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 12 | Bếp Hồng ngoại | Sunhouse SHD6011 hoặc tương đương (*) | 8 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 13 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Scilogex SCI340-HS hoặc tương đương (*) | 8 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 14 | Bơm chân không | VE125 hoặc tương đương (*) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 15 | Cân phân tích 4 số lẻ | Ohaus PX224/E hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 16 | Cân điện tử | Ohaus SPX622 hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 17 | Bể đun cách thủy 6 chỗ (Bể điều nhiệt) | Memmert WNB14 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 18 | Tủ chống ẩm 50 Lít | Andbon AD-50C hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 19 | Máy ly tâm | Hermle Z207A hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 20 | Máy cất nước 2 lần | ZLSC-5L hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 21 | Bộ tiểu phẫu y tế 11 món | Pakistan hoặc tương đương (*) | 28 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 22 | Micropipette 2 – 20ul | Scilogex MicroPette Plus hoặc tương đương (*) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 23 | Micropipette 10 – 100ul | Scilogex MicroPette Plus hoặc tương đương (*) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 24 | Micropipette 100 – 1000ul | Scilogex MicroPette Plus hoặc tương đương (*) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 25 | Micropipette 1000-5000ul | Scilogex MicroPette Plus hoặc tương đương (*) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 26 | Máy đo pH | Hanna HI2210-02 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 27 | Máy đo đa chỉ tiêu dung dịch lỏng và bộ thuốc thử | Hanna HI83300-02, HI3818 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 28 | Khay inox | Việt Nam | 40 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 29 | Chai thả trắng thủy tinh 60ml | 28 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - | |
| 30 | Chai thả trắng thủy tinh 125ml | 28 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - | |
| 31 | Bình tia nước cất 500ml | 28 | Bình | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - | |
| 32 | Bình tam giác 500ml | Duran hoặc tương đương (*) | 28 | Bình | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 33 | Bình tam giác 250ml | Duran hoặc tương đương (*) | 28 | Bình | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
| 34 | Bộ sàng rây vi tảo các kích cỡ lỗ sàng | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - | |
| 35 | Hộp đựng tiêu bản 50 vị trí | 8 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - | |
| 36 | Hộp đựng tiêu bản 100 vị trí | 8 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - | |
| 37 | Camera gắn kính hiền vi 16MPx | Eakins Camera with HDMI USB2.0 two outports hoặc tương đương (*) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | - Như trên - |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi