Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231308-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 1
Số hiệu KHLCNT 20220231273
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:05:00 đến ngày 2022-03-01 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 276,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 1
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 1
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 069.522.278.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tổ chuyên gia và Hội đồng thẩm định vật tư kỹ thuật, hàng hóa Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Nhà thầu tham dự không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân,


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 069.522.278.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 069.522.278.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn IRFDC20PBF74ChiếcĐiện áp cực đại Vds: 600 VDòng Id: 320 mAĐiện áp cực đại Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 4,4 OhmTiêu tán nguồn: 1 W
2Bán dẫn 2N2222A26ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
3Bán dẫn 2N290766ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2N370040ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
5Bán dẫn 2N918PBFR26ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
6Bán dẫn 2SC19729ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
7Bán dẫn 2SC205310ChiếcĐiện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA
8Bán dẫn 2SC383510ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
9Bán dẫn 2SC575211ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
10Bán dẫn 2SD4688ChiếcĐiện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA
11Bán dẫn 2SD880Y-TA32ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
12Bán dẫn 2SK12512ChiếcHệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS
13Bán dẫn 2SK30AY9ChiếcĐiện áp cực đại cổng G-D VGDS
14Bán dẫn 3DK7D7ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
15Bán dẫn 3SK7419ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDSX
16Bán dẫn AUIRFS412749ChiếcĐiện áp Vds: 200 VDòng Id: 72 AĐiện áp Vgs: ± 20 VTrở kháng đầu vào lớn nhất: 5380 pF @ 50 VTiêu tán nguồn: 375 W
17Bán dẫn BFR740L329ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
18Bán dẫn C2383AL1ChiếcĐiện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA
19Bán dẫn C9451ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
20Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC19454ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
21Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng BLV125ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
22Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SQ72119ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
23Bán dẫn công suất chuyên dụng C197031ChiếcĐiện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A
24Bán dẫn công suất U310BE31ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
25Bán dẫn IRF490521ChiếcĐiện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W
26Bán dẫn SMD 2SC90185ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150oC
27Bán dẫn SMD 3SK13113ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW
28Bán dẫn SMD BCX4223ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
29Bán dẫn SMD BCX6925ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
30Bán dẫn SMD BCX70J6ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW
31Bán dẫn SMD BCX71J8ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW
32Bán dẫn U31020ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
33Bán dẫn UPB1509GV-E112ChiếcĐiện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm
34Biến áp cao tần đầu ra LW4.770.157MX4ChiếcDải tần: 20 MHz - 150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Độ từ thẩm: 350.
35Biến áp cao tần lõi ferit14ChiếcDải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Độ từ thẩm: 360.
36Biến áp kích lõi ferit LW4.770.099MX8ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 15 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Độ từ thẩm: 230.
37Bộ lọc thạch anh 71,68 MHz7ChiếcTần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 0C ÷ +70 0C
38Chuyển mạch thu/phát RZ2G12ITT3ChiếcTổng số chân 3;Số trạng thái: 2;Thời gian chuyển mạch: 0.28 us
39Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz2ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm
40Dao động thạch anh TCXO 6,4MHz20ChiếcTần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
41Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng1ChiếcTần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
42Dao động VCO POS-4006ChiếcTần số: 200 – 380 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
43Dao động VCO T2007ChiếcTần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
44Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng9ChiếcTần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
45Đi ốt 1N414872ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
46Đi ốt 2RM07519ChiếcSố cực: 2Điện áp: 75 V
47Đi ốt BAV11612ChiếcĐiện áp ngược cực đại: 85 VThời gian khôi phục: 3 usDung kháng: 3 pF
48Đi ốt SMD SVC2766ChiếcHệ số trở kháng: 3:1Điện áp ngược cực đại: 16 VDung kháng: 23,78 pF
49Điốt 2K4E mạ vàng12ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C
50Điốt schotky 1SS534ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
51Điốt schotky 1SS8613ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
52Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW3ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
53Giắc cao tần chuyên dụng SSMB17ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male
54Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A3ChiếcTiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
55Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB-12A4ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
56Giắc cắm XP501-33 chân7ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
57Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz17ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB
58Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E6ChiếcTần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB
59Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA4ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
60Rơ le TQ2-5V48ChiếcĐiện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW
61Tụ băng CN7S822MB8ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 %
62Tụ băng CY8103JM18ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80
63Thiếc hàn 0,6mm loại 250g1CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
64Vi mạch 74HC746ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
65Vi mạch 8610-5F808ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3 ÷ 3,6 VDC Số lượng I/O: 68Số cực cổng: 1500Độ trễ lan truyền: 5,5 ns
66Vi mạch AD9241ASZRL20ChiếcSố đầu vaò: 1Số bit: 14Tốc độ lấy mẫu: 1,25 MHzGiao tiếp dữ liệu: Song songSố bộ A/D: 1
67Vi mạch CD402315ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 V ÷ 18 V Số đầu vào: 3Số mạch: 3Mức logic thấp: 1,5 V ÷ 4VMức logic cao: 3,5 V ÷ 11V
68Vi mạch DDS AD98503ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn
69Vi mạch DS1602723ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
70Vi mạch FRM SF1088A13ChiếcĐộ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB
71Vi mạch LM259421ChiếcĐiện áp hoạt đông: 4,5 V ÷ 40 VDòng tiêu thụ: 500 mASố đầu ra: 1Điện áp ra nhỏ nhất: 12 VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
72Vi mạch LM33954ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
73Vi mạch LM360MX9ChiếcSố kênh: 1Thời gian đáp ứng: 14 nsĐiện áp nguồn danh định: 9 ÷ 16 VDCDòng Ib: 6 uA
74Vi mạch LM4562MA26ChiếcĐiện áp hoạt đông: 5 V ÷ 34 VDòng tiêu thụ: 10 mASố mạch/; 2Độ phân cực dòng đầu vào: 1 nADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
75Vi mạch MAX 740829ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
76Vi mạch MAX60427ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
77Vi mạch MC1550B6ChiếcDòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns
78Vi mạch MC34911B40ChiếcĐiện áp hoạt đông: 5,5 V ÷ 27 VDòng tiêu thụ: 4,5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
79Vi mạch MET-3512ChiếcĐáp ứng tần số: ±2dBMức công suất: 50mWTrở kháng sơ cấp: 60OhmTrở kháng thứ cấp: 1.5Ohm
80Vi mạch MIC4680-3.3YM20ChiếcĐáp ứng tần số: ±2dBMức công suất: 50mWTrở kháng sơ cấp: 60OhmTrở kháng thứ cấp: 1.5Ohm
81Vi mạch MSA-110520ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 ÷ 17VDòng điện đầu ra: 6 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 85°C
82Vi mạch N4160-28023ChiếcNgưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1
83Vi mạch NEO-M8N-0TR-ND18ChiếcĐiện áp hoạt động: 1.65 ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI, UART, USB Số kênh: 72
84Vi mạch PE424228ChiếcTrở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB
85Vi mạch PIC16F884ChiếcTốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte
86Vi mạch PIC24HJ31ChiếcĐiện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C
87Vi mạch POLYFET L270111ChiếcKiểu chân: SOPtốc độ switching: 3 us
88Vi mạch S822140ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
89Vi mạch SMD 74HC404630ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
90Vi mạch SMD AD7887ARMZ15ChiếcĐộ phân giải: 12 bitSố lượng kênh: 2Giao diện: SPITốc độ lấy mẫu: 125 kS/sTỉ số SNR: 71 dB
91Vi mạch SMD CY62167EV17ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C
92Vi mạch SMD MAX232ESE18ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
93Vi mạch SMD MAX29621ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
94Vi mạch SMD MC1451704ChiếcDải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
95Vi mạch SMD XC7A100T-1FTG256C4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp
96Vi mạch SN74LVCH1695223ChiếcLoại đầu ra: 3 trạng tháiĐiện áp nguồn: (1,65 ÷ 3,6) VDCThời gian trễ lan truyền: 7,6 nsDòng đầu ra mức cao: -24 mADòng đầu ra mức thấp: 24 mA
97Vi mạch so pha H1407ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
98Vi mạch TDA200332ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
99Vi mạch TPA2016D210ChiếcĐiện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch
100Vi mạch TPS767D32530ChiếcDòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C
101Vi mạch UCN151140ChiếcĐiện áp hoạt động: 30 VDòng điện cực cửa: 100 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C
102Vi mạch ULN584113ChiếcĐỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C
103Vi mạch X9313-3-M4ChiếcGiá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA
104Vi mạch xử lý số TMS320VC5416PGE-160MIPS11ChiếcTần số clock: 160MHzGiao diện: Host Interface, McBSPKích thước ROM: 32 kBKích thước RAM: 256kBĐiện áp cổng I/O: 3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->