Gói thầu: Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231403-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại Giam Suối Hai, cục C10, Bộ Công an
Tên gói thầu Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220222704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:01:00 đến ngày 2022-03-01 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,132,386,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp cao đẳng trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trại Giam Suối Hai, cục C10, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022
Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022
11 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416


- Bên mời thầu: Trại Giam Suối Hai, cục C10, Bộ Công an , địa chỉ: Trại Giam Suối Hai, xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. - Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký tại Việt Nam. - Đơn vị cung ứng phải đảm bảo hạn sử dụng theo từng mặt hàng đúng yêu cầu chuyên môn. - Các mặt hàng nhà thầu cung ứng phải đúng tên, nồng độ, hàm lượng, khối lượng, thể tích, quy cách đóng gói, nơi sản xuất nêu trong danh mục mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. Yêu cầu khác: - Các mặt hàng tham dự thầu phải đúng tên sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng ....nêu Phụ lục (Chương V. Phạm vi cung cấp) - Sử dụng hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định hiện hành. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ) của Nhà sản xuất/Đại lý phân phối/Đối tác/, ... ký tên và đóng dấu đối với các loại hàng hóa được quy định cụ thể trong DMMT. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được xem là không hợp lệ khi không thực hiện đúng các yêu cầu trên. Nếu nhà thầu chính là nhà sản xuất thì không thực hiện nội dung này. Lưu ý: + Trường hợp có nhiều công ty chào thầu cùng một mặt hàng cùng tên thương mại, hãng sản xuất, nước sản xuất ở cùng một gói thầu, hay ở các gói thầu khác nhau thì bên mời thầu được quyền chọn công ty có giá thấp nhất, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trúng thầu cho tất cả các mặt hàng tương ứng.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc đại diện tại địa phương để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Alphachymottrypin3.210VỉMediplantex
2Adrenalin 1mg210ỐngVinpharco
3Amlodipin 5mg1.035VỉẤn Độ
4Amoxicillie 0,5g5.420VỉMekophar
5ASA lọ499LọHóa dược VN
6Atropine 25mg241ỐngVinpharco
7Băng cuộn527CuộnBạch tuyết
8Băng dính 2,5 cm103CuộnChina
9Bông thấm nước14KgBạch tuyết
10Bơm tiêm 5ml554CáiVinahankook
11Becrencin H/6 vỉ303HộpHataphar
12B-Comene (Bcomplex tiêm)407ỐngChina
13Biseptol 480 mg30VỉHA TAY
14Boganic For142HộpTraphaco
15Buscopan410ỐngTây Ban Nha
16Buscopan 10mg vỉ 10v1.305ViênTây Ban Nha
17Calciclorit 0,5g160ỐngVinpharco
18Cồn 70 độ 500ml54ChaiHóa dược VN
19Cao kim đan850GóiĐYD Kim đan
20Cao sao vàng1.615HộpDP TW 3
21Captoprin 25mg1.446VỉStanda VN
22Cefuroxim 500mg (Zanmid)240VỉVIDIPHA
23Cephalecine 0,5g4.594VỉMekophar
24Chlorpheniramin 4mg/lọ 200V56LọHataphar
25Chỉ nylong 3.0 hộp/12 tép10HộpGermany
26Chỉ nylong 5.0 hộp/12 tép10HộpViệt Nam
27Chỉ catgut 3.0 hộp/12 tép7HộpViệt Nam
28Cimetidin 0,2g1.821VỉHataphar
29Cinanizin 25mg851VỉHataphar
30Cortonyl52LọOPC
31Cotrimoxazol 960mg200VỉDược TW
32Coversyl 5mg14LọPháp
33Dây truyền dịch220BộChina
34Dầu phật linh1.500LọĐD Trường Sơn
35Dầu trường sơn1.481LọĐD Trường Sơn
36dd Clorocid 0,4%52LọHaipharco
37dd Naphazolin 0,05% xoáy550LọDanaphar
38dd Natriclorid 0,9% nhỏ mắt519LọHaipharco
39Decolgen (ngoại)50VỉUnitedpharma
40Dep1.110LọHóa dược VN
41Dexpin4.481VỉHataphar
42Diamicron MR 60mg148VỉPháp
43Diclofenac 50mg2.199VỉDP Hà Nội
44Diclofenac 75mg242ỐngVinpharco
45Dimedrol 10mg196ỐngVinpharco
46Dogwazin 50mg10VỉViệt Nam
47Efferalgan 0,5g sủi/Hộp 16 viên86HộpPháp
48Fahado 0,5 MB1.735VỉHataphar
49Fluopas340TuýpQuapharco
50Furosemit 20mg165ỐngVinpharco
51Furosemit 40mg TPC/Vỉ 20 viên360VỉMekophar
52Gạc 20x20cm (loại to)150GóiViệt Nam
53Gastropulgit hộp 30 gói30HộpPháp
54Gentamycin 80mg330ỐngDP Hải Dương
55Genpharmasol Nội 10g330TuýpXN 120
56Glucopha 0,5g1.280ViênPháp
57Glucoza 5% 500ml (truyền)77ChaiB.Braun
58Glucoza gói 500g281GóiHóa dược VN
59H. 500012HộpChina
60Hồ nước629ChaiHóa dược VN
61Harine 0,04g940VỉHataphar
62Hatecpin nang1.424VỉHataphar
63Hamistyl 10mg Alu216HộpHataphar
64Hoạt huyết dưỡng não TPC53HộpTraphaco
65Kcor 80mg45ỐngItalia
66Kim luồn10CáiViệt Nam
67Lactat Ringer 500ml77ChaiB.Braun
68Lincomycine 0,5g40VỉNGHE AN
69Lidocain 0,04g/2ml148ỐngVinpharco
70Loperamid 2mg2.470VỉAN DO
71Malox1.920VỉMekophar
72Meloxicam 7,5mg3.520VỉIndia
73Men tiêu hóa 40 gói300HộpBidiphar
74Metronidazol 0,5g800VỉHataphar
75Natriclorua 0,9% (500ml)66ChaiB.Braun
76Nước cất tiêm 5ml ONG NHUA159ỐngHD pharma
77Nospa 40mg280ỐngSanofi
78Nospa 40mg (Drosta)2.470HộpHataphar
79Ofloxacin 0,2g7.950VỉMekophar
80Omeprazol 20mg2.020VỉIndia
81Oresol1.090GóiĐại Y
82Oxy già160ChaiHóa dược VN
83Pacemin nang cải1.193VỉHataphar
84Pacemin viên nén372VỉHataphar
85Paradol Extra1.878VỉSanofi
86Pharnaraton gíneng vỉ 10 viên367VỉHataphar
87Phosphaluger33HộpPháp
88Piracetam 0,4g H/10 vỉ69HộpHataphar
89Povidol 10% 90ml103LọHataphar
90Prednisolon 5mg480ViỉHA TAY
91Pulumicort450ỐngThụy Điển
92Rotudin 30mg H/10 vỉ x 10 viên45HộpHataphar
93Salonpas miếng365HộpHisamisu VN
94Solumedrol230ỐngBiỉ
95Smerta 3g94HộpPháp
96Tetracylin mỡ682TuýpQuapharco
97Theophylin 0,1g 200v/lọ7LọViệt Nam
98Theostat 100mg500VỉPháp
99Thuốc ho PH23LọPhúc Hưng
100Tiffy1.602VỉThái Lan
101Tobramycin 0,3%1.492LọẤn Độ
102Trà gừng227HộpTraphaco
103Transamin 5ml (trannex 0,25g)190ỐngThái Lan
104Trimeseptol 480mg vỉ 20 viên250VỉViệt Nam
105Trimo vỉ 8 viên240VỉPháp
106Urgo H/10260HộpThái Lan
107Ventolin Nebule 5mg450ỐngÚc
108Ventolin xịt32HộpÚc
109Vitamin K 5mg230ỐngVinpharco
110Voltaren 75mg ống200ỐngPháp
111Voltaren 75mg vỉ135VỉPháp
112Vastarel 20mg (nội)172VỉMekophar
113VTM 3B2.470VỉHataphar
114Xanh metylen165LọHóa dược VN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp cao đẳng trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)33
2 Giao hàng 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->