Gói thầu: Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại Giam Suối Hai, cục C10, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 16:01:00 đến ngày 2022-03-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,132,386,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp cao đẳng trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trại Giam Suối Hai, cục C10, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022 Mua thuốc chữa bệnh thông thường cho phạm nhân năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. - Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký tại Việt Nam. - Đơn vị cung ứng phải đảm bảo hạn sử dụng theo từng mặt hàng đúng yêu cầu chuyên môn. - Các mặt hàng nhà thầu cung ứng phải đúng tên, nồng độ, hàm lượng, khối lượng, thể tích, quy cách đóng gói, nơi sản xuất nêu trong danh mục mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. Yêu cầu khác: - Các mặt hàng tham dự thầu phải đúng tên sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng ....nêu Phụ lục (Chương V. Phạm vi cung cấp) - Sử dụng hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định hiện hành. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ) của Nhà sản xuất/Đại lý phân phối/Đối tác/, ... ký tên và đóng dấu đối với các loại hàng hóa được quy định cụ thể trong DMMT. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được xem là không hợp lệ khi không thực hiện đúng các yêu cầu trên. Nếu nhà thầu chính là nhà sản xuất thì không thực hiện nội dung này. Lưu ý: + Trường hợp có nhiều công ty chào thầu cùng một mặt hàng cùng tên thương mại, hãng sản xuất, nước sản xuất ở cùng một gói thầu, hay ở các gói thầu khác nhau thì bên mời thầu được quyền chọn công ty có giá thấp nhất, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trúng thầu cho tất cả các mặt hàng tương ứng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc đại diện tại địa phương để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Suối Hai, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, T.P Hà Nội, điện thoại: 0989.709.416 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alphachymottrypin | 3.210 | Vỉ | Mediplantex | ||
| 2 | Adrenalin 1mg | 210 | Ống | Vinpharco | ||
| 3 | Amlodipin 5mg | 1.035 | Vỉ | Ấn Độ | ||
| 4 | Amoxicillie 0,5g | 5.420 | Vỉ | Mekophar | ||
| 5 | ASA lọ | 499 | Lọ | Hóa dược VN | ||
| 6 | Atropine 25mg | 241 | Ống | Vinpharco | ||
| 7 | Băng cuộn | 527 | Cuộn | Bạch tuyết | ||
| 8 | Băng dính 2,5 cm | 103 | Cuộn | China | ||
| 9 | Bông thấm nước | 14 | Kg | Bạch tuyết | ||
| 10 | Bơm tiêm 5ml | 554 | Cái | Vinahankook | ||
| 11 | Becrencin H/6 vỉ | 303 | Hộp | Hataphar | ||
| 12 | B-Comene (Bcomplex tiêm) | 407 | Ống | China | ||
| 13 | Biseptol 480 mg | 30 | Vỉ | HA TAY | ||
| 14 | Boganic For | 142 | Hộp | Traphaco | ||
| 15 | Buscopan | 410 | Ống | Tây Ban Nha | ||
| 16 | Buscopan 10mg vỉ 10v | 1.305 | Viên | Tây Ban Nha | ||
| 17 | Calciclorit 0,5g | 160 | Ống | Vinpharco | ||
| 18 | Cồn 70 độ 500ml | 54 | Chai | Hóa dược VN | ||
| 19 | Cao kim đan | 850 | Gói | ĐYD Kim đan | ||
| 20 | Cao sao vàng | 1.615 | Hộp | DP TW 3 | ||
| 21 | Captoprin 25mg | 1.446 | Vỉ | Standa VN | ||
| 22 | Cefuroxim 500mg (Zanmid) | 240 | Vỉ | VIDIPHA | ||
| 23 | Cephalecine 0,5g | 4.594 | Vỉ | Mekophar | ||
| 24 | Chlorpheniramin 4mg/lọ 200V | 56 | Lọ | Hataphar | ||
| 25 | Chỉ nylong 3.0 hộp/12 tép | 10 | Hộp | Germany | ||
| 26 | Chỉ nylong 5.0 hộp/12 tép | 10 | Hộp | Việt Nam | ||
| 27 | Chỉ catgut 3.0 hộp/12 tép | 7 | Hộp | Việt Nam | ||
| 28 | Cimetidin 0,2g | 1.821 | Vỉ | Hataphar | ||
| 29 | Cinanizin 25mg | 851 | Vỉ | Hataphar | ||
| 30 | Cortonyl | 52 | Lọ | OPC | ||
| 31 | Cotrimoxazol 960mg | 200 | Vỉ | Dược TW | ||
| 32 | Coversyl 5mg | 14 | Lọ | Pháp | ||
| 33 | Dây truyền dịch | 220 | Bộ | China | ||
| 34 | Dầu phật linh | 1.500 | Lọ | ĐD Trường Sơn | ||
| 35 | Dầu trường sơn | 1.481 | Lọ | ĐD Trường Sơn | ||
| 36 | dd Clorocid 0,4% | 52 | Lọ | Haipharco | ||
| 37 | dd Naphazolin 0,05% xoáy | 550 | Lọ | Danaphar | ||
| 38 | dd Natriclorid 0,9% nhỏ mắt | 519 | Lọ | Haipharco | ||
| 39 | Decolgen (ngoại) | 50 | Vỉ | Unitedpharma | ||
| 40 | Dep | 1.110 | Lọ | Hóa dược VN | ||
| 41 | Dexpin | 4.481 | Vỉ | Hataphar | ||
| 42 | Diamicron MR 60mg | 148 | Vỉ | Pháp | ||
| 43 | Diclofenac 50mg | 2.199 | Vỉ | DP Hà Nội | ||
| 44 | Diclofenac 75mg | 242 | Ống | Vinpharco | ||
| 45 | Dimedrol 10mg | 196 | Ống | Vinpharco | ||
| 46 | Dogwazin 50mg | 10 | Vỉ | Việt Nam | ||
| 47 | Efferalgan 0,5g sủi/Hộp 16 viên | 86 | Hộp | Pháp | ||
| 48 | Fahado 0,5 MB | 1.735 | Vỉ | Hataphar | ||
| 49 | Fluopas | 340 | Tuýp | Quapharco | ||
| 50 | Furosemit 20mg | 165 | Ống | Vinpharco | ||
| 51 | Furosemit 40mg TPC/Vỉ 20 viên | 360 | Vỉ | Mekophar | ||
| 52 | Gạc 20x20cm (loại to) | 150 | Gói | Việt Nam | ||
| 53 | Gastropulgit hộp 30 gói | 30 | Hộp | Pháp | ||
| 54 | Gentamycin 80mg | 330 | Ống | DP Hải Dương | ||
| 55 | Genpharmasol Nội 10g | 330 | Tuýp | XN 120 | ||
| 56 | Glucopha 0,5g | 1.280 | Viên | Pháp | ||
| 57 | Glucoza 5% 500ml (truyền) | 77 | Chai | B.Braun | ||
| 58 | Glucoza gói 500g | 281 | Gói | Hóa dược VN | ||
| 59 | H. 5000 | 12 | Hộp | China | ||
| 60 | Hồ nước | 629 | Chai | Hóa dược VN | ||
| 61 | Harine 0,04g | 940 | Vỉ | Hataphar | ||
| 62 | Hatecpin nang | 1.424 | Vỉ | Hataphar | ||
| 63 | Hamistyl 10mg Alu | 216 | Hộp | Hataphar | ||
| 64 | Hoạt huyết dưỡng não TPC | 53 | Hộp | Traphaco | ||
| 65 | Kcor 80mg | 45 | Ống | Italia | ||
| 66 | Kim luồn | 10 | Cái | Việt Nam | ||
| 67 | Lactat Ringer 500ml | 77 | Chai | B.Braun | ||
| 68 | Lincomycine 0,5g | 40 | Vỉ | NGHE AN | ||
| 69 | Lidocain 0,04g/2ml | 148 | Ống | Vinpharco | ||
| 70 | Loperamid 2mg | 2.470 | Vỉ | AN DO | ||
| 71 | Malox | 1.920 | Vỉ | Mekophar | ||
| 72 | Meloxicam 7,5mg | 3.520 | Vỉ | India | ||
| 73 | Men tiêu hóa 40 gói | 300 | Hộp | Bidiphar | ||
| 74 | Metronidazol 0,5g | 800 | Vỉ | Hataphar | ||
| 75 | Natriclorua 0,9% (500ml) | 66 | Chai | B.Braun | ||
| 76 | Nước cất tiêm 5ml ONG NHUA | 159 | Ống | HD pharma | ||
| 77 | Nospa 40mg | 280 | Ống | Sanofi | ||
| 78 | Nospa 40mg (Drosta) | 2.470 | Hộp | Hataphar | ||
| 79 | Ofloxacin 0,2g | 7.950 | Vỉ | Mekophar | ||
| 80 | Omeprazol 20mg | 2.020 | Vỉ | India | ||
| 81 | Oresol | 1.090 | Gói | Đại Y | ||
| 82 | Oxy già | 160 | Chai | Hóa dược VN | ||
| 83 | Pacemin nang cải | 1.193 | Vỉ | Hataphar | ||
| 84 | Pacemin viên nén | 372 | Vỉ | Hataphar | ||
| 85 | Paradol Extra | 1.878 | Vỉ | Sanofi | ||
| 86 | Pharnaraton gíneng vỉ 10 viên | 367 | Vỉ | Hataphar | ||
| 87 | Phosphaluger | 33 | Hộp | Pháp | ||
| 88 | Piracetam 0,4g H/10 vỉ | 69 | Hộp | Hataphar | ||
| 89 | Povidol 10% 90ml | 103 | Lọ | Hataphar | ||
| 90 | Prednisolon 5mg | 480 | Viỉ | HA TAY | ||
| 91 | Pulumicort | 450 | Ống | Thụy Điển | ||
| 92 | Rotudin 30mg H/10 vỉ x 10 viên | 45 | Hộp | Hataphar | ||
| 93 | Salonpas miếng | 365 | Hộp | Hisamisu VN | ||
| 94 | Solumedrol | 230 | Ống | Biỉ | ||
| 95 | Smerta 3g | 94 | Hộp | Pháp | ||
| 96 | Tetracylin mỡ | 682 | Tuýp | Quapharco | ||
| 97 | Theophylin 0,1g 200v/lọ | 7 | Lọ | Việt Nam | ||
| 98 | Theostat 100mg | 500 | Vỉ | Pháp | ||
| 99 | Thuốc ho PH | 23 | Lọ | Phúc Hưng | ||
| 100 | Tiffy | 1.602 | Vỉ | Thái Lan | ||
| 101 | Tobramycin 0,3% | 1.492 | Lọ | Ấn Độ | ||
| 102 | Trà gừng | 227 | Hộp | Traphaco | ||
| 103 | Transamin 5ml (trannex 0,25g) | 190 | Ống | Thái Lan | ||
| 104 | Trimeseptol 480mg vỉ 20 viên | 250 | Vỉ | Việt Nam | ||
| 105 | Trimo vỉ 8 viên | 240 | Vỉ | Pháp | ||
| 106 | Urgo H/102 | 60 | Hộp | Thái Lan | ||
| 107 | Ventolin Nebule 5mg | 450 | Ống | Úc | ||
| 108 | Ventolin xịt | 32 | Hộp | Úc | ||
| 109 | Vitamin K 5mg | 230 | Ống | Vinpharco | ||
| 110 | Voltaren 75mg ống | 200 | Ống | Pháp | ||
| 111 | Voltaren 75mg vỉ | 135 | Vỉ | Pháp | ||
| 112 | Vastarel 20mg (nội) | 172 | Vỉ | Mekophar | ||
| 113 | VTM 3B | 2.470 | Vỉ | Hataphar | ||
| 114 | Xanh metylen | 165 | Lọ | Hóa dược VN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp cao đẳng trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Giao hàng | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi