Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:54:00 đến ngày 2022-03-01 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua linh kiện điện tử Nghiên cứu, chế tạo hệ thống tiêu tư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các vật tư thiết bị chào thầu. - Phiếu xuất kho của hàng hóa. - Phiếu bảo hành của hàng hóa (đối với các hàng hóa yêu cầu thời gian bảo hảnh). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.837.336 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ÔngTrịnh Lê Hoài Phương- Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 096.485.5855 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le | 5 | Cái | Loại РПС36Б hoặc tương đương | ||
| 2 | Rơ le | 8 | Cái | Loại РЭН-34 hoặc tương đương | ||
| 3 | Đồng hồ ampe | 3 | Cái | Loại М1620 hoặc tương đương | ||
| 4 | Biến áp | 5 | Cái | Loại ТПП264 hoặc tương đương | ||
| 5 | Biến áp | 5 | Cái | Loại ТПП270 hoặc tương đương | ||
| 6 | Cầu chì | 8 | Cái | Loại ВПТ3В hoặc tương đương | ||
| 7 | Cầu chì | 16 | Cái | Loại ВП-1В hoặc tương đương | ||
| 8 | Cầu chì | 16 | Cái | Loại ВП-1В hoặc tương đương | ||
| 9 | Modul nguồn | 5 | Cái | Loại АДДЗ-05С05 hoặc tương đương | ||
| 10 | Điện trở | 16 | Cái | Loại С2-29В-0,125-549Ω±5% -А hoặc tương đương | ||
| 11 | Biến trở | 16 | Cái | Loại С2-33Н-0,5-620Ω±10% А-Д-В hoặc tương đương | ||
| 12 | Biến trở | 26 | Cái | Loại 1W-470Ω kiểu СП1-А hoặc tương đương | ||
| 13 | Điện trở | 42 | Cái | Loại С2-33Н-0,5-680Ω±0,5% А-Д-В hoặc tương đương | ||
| 14 | Điện trở | 8 | Cái | Loại С2-33Н-2,0-150kΩ±10% hoặc tương đương | ||
| 15 | Biến trở | 16 | Cái | Loại 1W-33kΩ kiểu СП1-А hoặc tương đương | ||
| 16 | Điện trở | 8 | Cái | Loại С2-33Н-0,25-62Ω±10% hoặc tương đương | ||
| 17 | Điện trở | 16 | Cái | Loại С2-33Н-0,5-120Ω±10% hoặc tương đương | ||
| 18 | Điện trở | 16 | Cái | Loại С5-36В-25Вт-68Ω±10% hoặc tương đương | ||
| 19 | Tụ điện | 8 | Cái | Loại K50-6 hoặc tương đương | ||
| 20 | Tụ điện | 10 | Cái | Loại К50-6-3 hoặc tương đương | ||
| 21 | Tụ điện | 28 | Cái | Loại КД-1 hoặc tương đương | ||
| 22 | Tụ điện | 34 | Cái | Loại МБМ hoặc tương đương | ||
| 23 | Tụ điện | 16 | Cái | Loại К73-56-500В/250Вhoặc tương đương | ||
| 24 | Tụ điện | 12 | Cái | Loại К75-10-250В hoặc tương đương | ||
| 25 | Tụ điện | 16 | Cái | Loại К53-18-6,3В hoặc tương đương | ||
| 26 | Tụ điện | 8 | Cái | Loại К50-68-25Вhoặc tương đương | ||
| 27 | Tụ điện | 22 | Cái | Loại К50-68-25Вhoặc tương đương | ||
| 28 | Tụ điện | 16 | Cái | Loại К53-18hoặc tương đương | ||
| 29 | Đi ốt | 16 | Cái | Loại КД521Аhoặc tương đương | ||
| 30 | Đi ốt | 10 | Cái | Loại КД522Бhoặc tương đương | ||
| 31 | Đi ốt | 16 | Cái | Loại Д237К hoặc tương đương | ||
| 32 | Đi-ốt ổn áp | 8 | Cái | Loại КС168А hoặc tương đương | ||
| 33 | Transito | 16 | Cái | Loại КП103Е1 hoặc tương đương | ||
| 34 | Transito | 12 | Cái | Loại КТ203А hoặc tương đương | ||
| 35 | Vi mạch | 6 | Cái | Loại 140УД20Аhoặc tương đương | ||
| 36 | Vi mạch kiểu АТmega128 | 14 | Cái | Vi mạch kiểu АТmega128 | ||
| 37 | Vi mạch | 8 | Cái | Loại 140УД601Бhoặc tương đương | ||
| 38 | Công tắc | 10 | Cái | Loại К-4-1П hoặc tương đương | ||
| 39 | Công tắc | 15 | Cái | Loại П2Т-3 hoặc tương đương | ||
| 40 | Chuyển mạch | 8 | Cái | Loại 11П5Н ПМ hoặc tương đương | ||
| 41 | Chuyển mạch | 8 | Cái | Loại ПГ39-41-В hoặc tương đương | ||
| 42 | Chuyển mạch | 8 | Cái | Loại П2К-З-1-15 hoặc tương đương | ||
| 43 | Chuyển mạch | 8 | Cái | Loại ПГК-3П6Н-15 hoặc tương đương | ||
| 44 | Chuyển mạch | 8 | Cái | Loại П2К-З-2-15 hoặc tương đương | ||
| 45 | Giắc cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại СР-75-154ФВhoặc tương đương | ||
| 46 | Giắc cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại 2РТ55П30НГ1-Аhoặc tương đương | ||
| 47 | Giắc cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại HDC62PTDhoặc tương đương | ||
| 48 | Giắc cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại DB25PTDhoặc tương đương | ||
| 49 | Giắc cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại DC37SThoặc tương đương | ||
| 50 | Giắc cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại 2РМДТ27Б19Ш5В1Вhoặc tương đương | ||
| 51 | Giắc cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại 2РМДТ33Б7Ш9В1Вhoặc tương đương | ||
| 52 | Ổ cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại DE9PTDhoặc tương đương | ||
| 53 | Ổ cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại РМТ18Б7Г1В1В hoặc tương đương | ||
| 54 | Ổ cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại РП15-23ГВФВ hoặc tương đương | ||
| 55 | Ổ cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại 2РМДТ27Б19Г5В1Вhoặc tương đương | ||
| 56 | Ổ cắm chuyên dụng 2 | 8 | Cái | Loại 2РМДТ33Б32Г5В1Вhoặc tương đương | ||
| 57 | Ổ cắm chuyên dụng | 8 | Cái | Loại К7.527.025hoặc tương đương | ||
| 58 | Bản mạch in | 20 | dm² | Mạch in 2 lớp mạ thiếc | ||
| 59 | Bản mạch in | 20 | dm² | Mạch in 1 lớp mạ thiếc | ||
| 60 | Bộ cáp phục vụ kết nối | 2 | Bộ | Có gắn băng thép để đấu nối đầu cáp với nhau | ||
| 61 | Bo mạch | 12 | Cái | Bo mạchhỗ trợ hệ điều hành windows, QNX, Linux, kiểu CPC108 | ||
| 62 | Module kết nối mạng | 20 | Cái | Module kết nối mạng loại 10/100-Base-T: 5 cổng RJ45 10/100Mbps trở lên | ||
| 63 | Ổ cứng | 10 | Cái | Ổ cứng kiểu SSD từ 128Mb trở lên | ||
| 64 | Màn hình | 2 | Cái | Màn hình hiển thị cảm ứng LCD loại СП270-T hoặc tương đương | ||
| 65 | Màn hình HMI | 1 | Cái | Loại MP, chất lượng tương đương màn hình do hãng Siemens sản xuất | ||
| 66 | Màn hình HMI | 2 | Cái | Màn hình HMI loại СП270-T hoặc tương đương | ||
| 67 | Dây điện | 250 | Mét | Dây dẫn mềm loại 01 lõi | ||
| 68 | Dây điện | 125 | Mét | Dây dẫn mềm loại 01 lõi có bọc kim | ||
| 69 | Dây điện | 660 | Mét | Dây dẫn mềm loại 01 lõi | ||
| 70 | Dây điện | 710 | Mét | Dây dẫn mềm loại 01 lõi | ||
| 71 | Dây điện | 670 | Mét | Dây dẫn mềm loại 01 lõi | ||
| 72 | Thiếc hàn | 34 | Cuộn | Thiếc hàn Ø 0.6 | ||
| 73 | Thiếc hàn | 34 | Cuộn | Thiếc hàn Ø 0.8 | ||
| 74 | Mỡ hàn | 34 | Hộp | Mỡ hàn theo TCVN 3146:1986 | ||
| 75 | Đầu mỏ hàn | 65 | Cái | Đầu mỏ hàn đường kính 0,8mm | ||
| 76 | Ống gen các loại (xanh, đỏ, vàng, đen) | 328 | Mét | Ống gen các loại (xanh, đỏ, vàng, đen) theo tiêu chuẩn IEC | ||
| 77 | Keo dán | 15 | Hộp | Keo dán theo tiêu chuẩn TCVN7899-1-1:2008 | ||
| 78 | Sơn men đỏ | 10 | Kg | Sơn men đỏ XC-720KK TCVN 9014:2011 | ||
| 79 | Sơn màu ghi | 20 | Kg | Sơn màu ghi TCVN 9014:2011 | ||
| 80 | Giấy cách điện | 9 | m² | Giấy cách điện theo tiêu chuẩn TCVN7919-2:2008 | ||
| 81 | Dây thít | 30 | Túi | Dây thít Φ(10÷Φ50)mm. | ||
| 82 | Dây hàn nhôm | 10 | Cuộn | Dây hàn nhôm Φ2mm. | ||
| 83 | Que hàn sắt | 90 | Kg | Que hàn sắt Φ2,5mm. | ||
| 84 | Khí Argon | 4 | Chai | Độ tinh khiết:> 99%. | ||
| 85 | Mũi khoan các loại | 40 | Chiếc | Mũi khoan, đường kính (Ø30-Ø70)mm. | ||
| 86 | Mũi ta rô các loại | 40 | Chiếc | Mũi ta rô, đường kính: (Ø10-Ø60)mm. | ||
| 87 | Dụng cụ bảo hộ | 60 | Bộ | Một bộ gồm: Quần áo, mũ, kính, găng tay. | ||
| 88 | Bột mài rà | 6 | Hộp | Bột mài rà kích thước hạt 50µ. | ||
| 89 | Phớt mài giấy ráp | 9 | Cái | Phớt mài giấy ráp kích thước: (200x200)mm. | ||
| 90 | Dao doa lỗ | 20 | Cái | Dao tròn, đường kính:(Φ4-Φ7)mm. | ||
| 91 | Dũa các loại | 18 | Cái | - Dũa vuông các loại: 6 chiếc;- Dũa tam giác các loại 6 chiếc;- Dũa tròn các loại 6 chiếc. | ||
| 92 | Dầu tẩm phủ | 4 | Kg | Dầu tẩm phủ theo TCVN 9276:2012 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi