Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231539-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220231456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:20:00 đến ngày 2022-03-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0413305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.082661E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.620.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.905.241.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đồng Vôi Mau thôn 5, xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư + bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐTXD Hưng Cường. Địa chỉ: Lô 111/MBQH63, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1, khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1, khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư + bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư + bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất đá thải để đắp (hệ số nở rời 1,14)Theo yêu cầu của E-HSMT907,46m3
2San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT7,83100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT14,09100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT
C NỀN ĐƯỜNG
1Mua đất đá thải để đắp (hệ số lu lèn 1,13 cho đất K95, hệ số nở rời 1,14)Theo yêu cầu của E-HSMT3.416,917m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,26100m3
3Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT23,939100m3
4Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp bằng thủ công, đất C2 (KL5%)Theo yêu cầu của E-HSMT9,4571m3
5Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp bằng máy đào, đất C2 (KL95%)Theo yêu cầu của E-HSMT1,797100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT5,775100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT1,441100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT159,68m3
3Ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu của E-HSMT7,984100m2
4Rải lớp cát tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,242100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,246100m2
6Cắt khe đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT15,22210m
E BÓ VỈA
F Bó vỉa loại 1 - bó vỉa thẳng
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,29m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,099100m2
3Vữa đệm bó vỉa thẳng dày 2 cm, VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT25,74m2
4Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT3,86m3
5Ván khuôn bó vỉa thẳngTheo yêu cầu của E-HSMT0,701100m2
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu của E-HSMT991cấu kiện
G Bó vỉa loại 1 - bó vỉa cong
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,33m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,025100m2
3Vữa đệm bó vỉa cong dày 2 cm, VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT6,5m2
4Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,98m3
5Ván khuôn bó vỉa congTheo yêu cầu của E-HSMT0,206100m2
6Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu của E-HSMT62,51 cấu kiện
H Bó vỉa loại 2 - bó vỉa cửa thu nước
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,08m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,006100m2
3Vữa đệm bó vỉa thẳng cửa thu nước dày 2 cm, VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT1,56m2
4Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,23m3
5Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT0,013tấn
6Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT0,021tấn
7Ván khuôn bó vỉa thẳng cửa thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT0,053100m2
8Lắp đặt bó vỉa cửa thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT61cấu kiện
I LÁT VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT14,53m3
2Ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu của E-HSMT2,906100m2
3Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT290,6m2
J KHÓA HÈ
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,28m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,122100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT2,01m3
4Trát tường khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT13,387m2
K HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,44m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,021100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT0,94m3
4Trát tường hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT6,77m2
5Mua và trồng cây hoa ban trắng (Dg=10-:-12cm)Theo yêu cầu của E-HSMT12Cây
L TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY ĐƯỜNG
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,29m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT17,219m3
3Trát tường tường chắn đất phía taluy dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT57,166m2
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
N THOÁT NƯỚC
O Rãnh nắp xây gạch nắp đan trên vỉa hè
1Đá dăm đệm móng, dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT12,48m3
2Bê tông đáy móng M150, dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT12,48m3
3Ván khuôn đáy móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,208100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT27,46m3
5Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT124,8m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT10,078m3
7Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của E-HSMT0,62tấn
8Ván khuôn gỗ mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT1,123100m2
P Tấm đan rãnh xây gạch
1Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu của E-HSMT7,904m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,366100m2
3Cốt thép tấm đan đường kính thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,854tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT1041cấu kiện
Q Rãnh chịu lực ngang đường
R Thân rãnh
1Đá dăm đệm móng, dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT4,8m3
2Bê tông thân rãnh M200Theo yêu cầu của E-HSMT14,38m3
3Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,991100m2
4Cốt thép thân rãnh đường kính thép ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT0,661tấn
5Cốt thép thân rãnh đường kính thép ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT1,088tấn
6Bê tông phủ mặt, đá 1x2, M250, dày 6cmTheo yêu cầu của E-HSMT2,04m3
S Tấm đan rãnh chịu lực
1Bê tông tấm đan M250, dày 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT3,77m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,178100m2
3Cốt thép tấm đan đường kính thép ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT0,275tấn
4Cốt thép tấm đan đường kính thép, ĐK >=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,363tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT341cấu kiện
T Hố ga
1Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,14m3
2Bê tông đáy móng hố ga M150, dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,72m3
3Ván khuôn đáy móng hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,58m3
5Trát tường hố ga dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT11,74m2
6Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,21m3
7Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,025tấn
8Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,048tấn
9Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,135100m2
U Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan hố ga M250Theo yêu cầu của E-HSMT0,6m3
2Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,036100m2
3Cốt thép tấm đan hố ga đường kính thép, ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT0,091tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT121cấu kiện
V Rãnh hở xây gạch
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT13,44m3
2Bê tông đáy móng M150, dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT13,44m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,224100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT26,66m3
5Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT120,96m2
6Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT7,95m3
7Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,672100m2
W Thanh giằng
1Bê tông thanh giằng M200Theo yêu cầu của E-HSMT0,58m3
2Ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,086100m2
3Cốt thép thanh giằng đường kính thép ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT0,059tấn
4Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu của E-HSMT251 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0413305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.082661E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.620.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.905.241.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư giao thông.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8m31
2 Máy ủi ≤ 108 CV1
3 Ôtô tải ≥ 5 tấn1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy bơm nước ≥ 0.1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->