Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 16:20:00 đến ngày 2022-03-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0413305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.082661E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.620.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.905.241.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đồng Vôi Mau thôn 5, xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư + bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đá thải để đắp (hệ số nở rời 1,14) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 907,46 | m3 |
| 2 | San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,83 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,09 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất đá thải để đắp (hệ số lu lèn 1,13 cho đất K95, hệ số nở rời 1,14) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.416,917 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,939 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp bằng thủ công, đất C2 (KL5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,457 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp bằng máy đào, đất C2 (KL95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,797 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,775 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 159,68 | m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,984 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,222 | 10m |
| E | BÓ VỈA | |||
| F | Bó vỉa loại 1 - bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm bó vỉa thẳng dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 99 | 1cấu kiện |
| G | Bó vỉa loại 1 - bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm bó vỉa cong dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa cong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,5 | 1 cấu kiện |
| H | Bó vỉa loại 2 - bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm bó vỉa thẳng cửa thu nước dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa thẳng cửa thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| I | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,53 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,906 | 100m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 290,6 | m2 |
| J | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | Trát tường khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,387 | m2 |
| K | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 4 | Trát tường hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 5 | Mua và trồng cây hoa ban trắng (Dg=10-:-12cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Cây |
| L | TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,219 | m3 |
| 3 | Trát tường tường chắn đất phía taluy dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,166 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| O | Rãnh nắp xây gạch nắp đan trên vỉa hè | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng M150, dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,46 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,078 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| P | Tấm đan rãnh xây gạch | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,854 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104 | 1cấu kiện |
| Q | Rãnh chịu lực ngang đường | |||
| R | Thân rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh đường kính thép ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh đường kính thép ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,088 | tấn |
| 6 | Bê tông phủ mặt, đá 1x2, M250, dày 6cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| S | Tấm đan rãnh chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, dày 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính thép ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đường kính thép, ĐK >=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| T | Hố ga | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng hố ga M150, dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,74 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| U | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố ga M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan hố ga đường kính thép, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| V | Rãnh hở xây gạch | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng M150, dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,66 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| W | Thanh giằng | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thanh giằng đường kính thép ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0413305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.082661E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.620.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.905.241.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 108 CV | 1 |
| 3 | Ôtô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ 0.1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi