Gói thầu: Số 07 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231624-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Số 07 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220224216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:17:00 đến ngày 2022-03-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,490,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Số 07 Thi công xây dựng
Nhà làm việc một cửa + Phòng truyền thống UBND xã Đoàn Thượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Thượng (Địa chỉ: Xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Thượng (Địa chỉ: Xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Thượng (Địa chỉ: Xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đoàn Thượng (Địa chỉ: xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm90,921m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,627100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,813tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,313tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,098tấn
6Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,666100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,32100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,281tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,281tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm132mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,063m3
12Cọc dẫn âmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,021100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,021100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,13100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II (10% thủ công)E-HSMT; TKBVTC đính kèm23,67m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,846100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,521100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,521100m3
20San ủi bãi thải bằng máy ủi 110 CVE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,521100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,118100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,14100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,792m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,715100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,683100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm38,759m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,128m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,178100m2
29Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm20,365m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,741m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,298100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,845100m3
33Rải nilong lót nềnE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,359100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,583m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,219tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,079tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,881tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,233tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,898tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,722tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,832100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,729m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,354100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm24,684m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,814tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,99tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,898tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,442100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm54,822m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,847tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,398100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,538m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,137tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,089tấn
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm92,867m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,783m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm21,429m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,436m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,056tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,147100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,828m3
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm23,142m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm78,442m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm101,584m2
65Gia công lan canE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,396tấn
66Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm13,926m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm26,568m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,269m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,692100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,761tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,192tấn
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,772m3
73Láng lót granito, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm43,86m2
74Láng granitô cầu thangE-HSMT; TKBVTC đính kèm43,86m2
75SX. LD lan can, tay vịn INOX cầu thangE-HSMT; TKBVTC đính kèm120,2kg
76Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm69,2m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm69,2m2
78Gia công xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,46tấn
79Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,46tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm122,12m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4100m2
82Tôn úp nócE-HSMT; TKBVTC đính kèm35m
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm103,039m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT; TKBVTC đính kèm103,039m2
85Gia công thang sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,03tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,03tấn
87Cửa lên máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,04m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,78100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,14100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02100m
91Lắp đặt phễu thuE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
92Rọ chắn rácE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
94Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
96Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,614m3
97Láng lót granito vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm29,208m2
98Láng granitô tam cấpE-HSMT; TKBVTC đính kèm29,208m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm63,75m
100Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm703,46m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm458,39m2
102Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm173,984m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm235,3m2
104Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm422,66m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm464,66m
106Tấm Aliumium ốp mặt biểnE-HSMT; TKBVTC đính kèm9,4m2
107Bộ tên chữ tên công trình bằng chữ nhựa màu đỏ bóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,206m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,038100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,032tấn
111Công tác ốp gạch vào tường bếp gạch 300x300mm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm10m2
112Công tác ốp đá granit tự nhiênE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,44m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm341,978m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm27,211m2
115Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x500mm vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm23,913m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm83,304m2
117Vách thạch cao xương gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,715m2
118Trần thạch cao nhà vệ sinhE-HSMT; TKBVTC đính kèm26,7m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm1.109,65m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm877,444m2
121SX, LD cửa đi kính cường lực dày 12mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm16,2m2
122Bản lề sàn FC34E-HSMT; TKBVTC đính kèm4chiếc
123Khóa sàn FL50E-HSMT; TKBVTC đính kèm4chiếc
124Tay nắm inox chữ H dài 60cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4bộ
125Kẹp kính dưới FT10E-HSMT; TKBVTC đính kèm4chiếc
126Kẹp kính trên FT20E-HSMT; TKBVTC đính kèm4chiếc
127Kẹp góc FT40E-HSMT; TKBVTC đính kèm8chiếc
128Kẹp đỉnh FT30E-HSMT; TKBVTC đính kèm4chiếc
129SX, LD cửa đi tương đươngTPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm29,05m2
130SX, LD cửa sổ tương đươngTPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm37,404m2
131Vách kính tương đương TPWindow, kính trắng Việt - Nhật 5 lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,334m2
132Hoa sắt INOXE-HSMT; TKBVTC đính kèm358,49kg
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,664100m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,11610m2
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,59100m2
136Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; TKBVTC đính kèm14,88210m2
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; TKBVTC đính kèm51,525m3
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,807tấn
139Đào rãnh thoát nước rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,023m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,794m3
141Lấp đất công trìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,606m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,052100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,052100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,282m3
145Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,368m3
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,843m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,051100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,086tấn
149Nập tấm đan rãnh cũE-HSMT; TKBVTC đính kèm111 cấu kiện
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm331 cấu kiện
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,75m2
152Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,25m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,66m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,914m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,015100m2
156Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,25m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,507m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,024100m2
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,105tấn
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,032tấn
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm16,638m2
163Đánh màu tường trong bểE-HSMT; TKBVTC đính kèm16,638m2
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm16m2
165Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,772m2
166Bảng tiêu lệch, nội quy,E-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
167Bình bột chữa cháy MFZ4-BCE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
168Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BCE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
169Hộp đựng dụng cụ chữa cháyE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
170Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,755tấn
171Tháo tấm lợp tônE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,967100m2
172Tháo dỡ tôn úp nóc, máng tôn, thoát nước máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm3công
173Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,674m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,087100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,087100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
3Lắp đặt lô giấy vệ sinh InoxE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
4Lắp đặt gương soiE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
5Lắp đặt kệ kínhE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
6Lắp đặt kệ xà phòngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
8Lắp đặt Ga thoát sàn Inox 304E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bể
10Máy bơm nướcđẩy cao tương đương Panasonic GP350JA 350WE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2100m
14Van phao đồngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
15Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
22Măng sông D50E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
23Măng sông D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
24Măng sông D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
25Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
26Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
27Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,07100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,22100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,08100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
33Lắp đặt cút nhựa 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
34Lắp đặt cút nhựa 90-60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
35Lắp đặt cút nhựa 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm7cái
36Lắp đặt cút nhựa 48mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
37Lắp đặt tê nhựa 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
38Lắp đặt tê nhựa 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm7cái
39Lắp đặt tê nhựa 90-60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
40Măng sông D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
41Măng sông D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
42Măng sông D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
43Măng sông D48E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
44Lắp đặt chếch 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
45Lắp đặt chếch 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
46Ống thăm D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
47Ống thăm D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm105m
2Lắp đặt dây dẫn dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm261m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm304m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm855m
6Lắp đặt dây InternetE-HSMT; TKBVTC đính kèm165m
7Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
8Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3hộp
9Lắp đặt các automat 3 pha 100AE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 50AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 40AE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 20AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 25AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 40AE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
17Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
18Móc treo quạt trần ∅16x300E-HSMT; TKBVTC đính kèm15bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20WE-HSMT; TKBVTC đính kèm7bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20Wx2E-HSMT; TKBVTC đính kèm16bộ
21Lắp đặt đèn sát trần D270, 14W (hành lang +WC)E-HSMT; TKBVTC đính kèm17bộ
22Lắp đặt đèn treo tườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
23Giắc cắm InternetE-HSMT; TKBVTC đính kèm7cái
24Giắc cắm đường cápE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
26Lắp đặt công tắc đôiE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
27Lắp đặt công tắc đơnE-HSMT; TKBVTC đính kèm11cái
28Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT; TKBVTC đính kèm14cái
29Lắp đặt ổ cắm đơnE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
30Lắp đặt bình nóng lạnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
31Lắp đặt kim thu séT D14, Dài 1mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
33Dây tiếp địa D14 mạ kẽmE-HSMT; TKBVTC đính kèm19m
34Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cọc
35Chân bật D10E-HSMT; TKBVTC đính kèm79cái
36Hộp kiểm tra điện trởE-HSMT; TKBVTC đính kèm3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự44
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đào ≥0,70 m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn 1 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn 23 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn vữa 150 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy ủi 110 CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->