Gói thầu: Số 07 Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Số 07 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 16:17:00 đến ngày 2022-03-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,490,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 Thi công xây dựng Nhà làm việc một cửa + Phòng truyền thống UBND xã Đoàn Thượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đoàn Thượng (Địa chỉ: Xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương);
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đoàn Thượng (Địa chỉ: xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 90,921 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,627 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,813 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,313 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,098 | tấn |
| 6 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,666 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,32 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,281 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,281 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 132 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,063 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn âm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,13 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II (10% thủ công) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,67 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,846 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,521 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,521 | 100m3 |
| 20 | San ủi bãi thải bằng máy ủi 110 CV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,521 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,792 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,715 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,683 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 38,759 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,128 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,178 | 100m2 |
| 29 | Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20,365 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,741 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,298 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,845 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong lót nền | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,359 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,583 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,219 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,079 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,881 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,233 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,898 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,722 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,832 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,729 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,354 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,684 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,814 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,99 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,898 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,442 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 54,822 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,847 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,398 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,538 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,137 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,089 | tấn |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 92,867 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,783 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,429 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,436 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,056 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,147 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,828 | m3 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,142 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 78,442 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 101,584 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,396 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,926 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,568 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,269 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,692 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,761 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,192 | tấn |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,772 | m3 |
| 73 | Láng lót granito, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 43,86 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 43,86 | m2 |
| 75 | SX. LD lan can, tay vịn INOX cầu thang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 120,2 | kg |
| 76 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 69,2 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 69,2 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,46 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,46 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 122,12 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 35 | m |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 103,039 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 103,039 | m2 |
| 85 | Gia công thang sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,03 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,03 | tấn |
| 87 | Cửa lên mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,04 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,78 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 96 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,614 | m3 |
| 97 | Láng lót granito vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29,208 | m2 |
| 98 | Láng granitô tam cấp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29,208 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 63,75 | m |
| 100 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 703,46 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 458,39 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 173,984 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 235,3 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 422,66 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 464,66 | m |
| 106 | Tấm Aliumium ốp mặt biển | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,4 | m2 |
| 107 | Bộ tên chữ tên công trình bằng chữ nhựa màu đỏ bóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,206 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,038 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,032 | tấn |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường bếp gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,44 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 341,978 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27,211 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x500mm vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,913 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 83,304 | m2 |
| 117 | Vách thạch cao xương gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,715 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao nhà vệ sinh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,7 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.109,65 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 877,444 | m2 |
| 121 | SX, LD cửa đi kính cường lực dày 12mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,2 | m2 |
| 122 | Bản lề sàn FC34 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | chiếc |
| 123 | Khóa sàn FL50 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | chiếc |
| 124 | Tay nắm inox chữ H dài 60cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 125 | Kẹp kính dưới FT10 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | chiếc |
| 126 | Kẹp kính trên FT20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | chiếc |
| 127 | Kẹp góc FT40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | chiếc |
| 128 | Kẹp đỉnh FT30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | chiếc |
| 129 | SX, LD cửa đi tương đươngTPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29,05 | m2 |
| 130 | SX, LD cửa sổ tương đươngTPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 37,404 | m2 |
| 131 | Vách kính tương đương TPWindow, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,334 | m2 |
| 132 | Hoa sắt INOX | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 358,49 | kg |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,664 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,116 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,59 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,882 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,525 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,807 | tấn |
| 139 | Đào rãnh thoát nước rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,023 | m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,794 | m3 |
| 141 | Lấp đất công trình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,606 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,052 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,052 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,282 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,368 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,843 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,051 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,086 | tấn |
| 149 | Nập tấm đan rãnh cũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11 | 1 cấu kiện |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 33 | 1 cấu kiện |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,75 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,25 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,66 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,914 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,015 | 100m2 |
| 156 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,25 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,507 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,105 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,032 | tấn |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,638 | m2 |
| 163 | Đánh màu tường trong bể | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,638 | m2 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,772 | m2 |
| 166 | Bảng tiêu lệch, nội quy, | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 167 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 168 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 169 | Hộp đựng dụng cụ chữa cháy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,755 | tấn |
| 171 | Tháo tấm lợp tôn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,967 | 100m2 |
| 172 | Tháo dỡ tôn úp nóc, máng tôn, thoát nước mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | công |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,674 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,087 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,087 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ xà phòng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ga thoát sàn Inox 304 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nướcđẩy cao tương đương Panasonic GP350JA 350W | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 14 | Van phao đồng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Măng sông D50 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Măng sông D32 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Măng sông D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,07 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 90-60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 48mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 90-60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Măng sông D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Măng sông D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Măng sông D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 43 | Măng sông D48 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Ống thăm D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 47 | Ống thăm D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 261 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 304 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 855 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Internet | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần ∅16x300 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20W | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20Wx2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần D270, 14W (hành lang +WC) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn treo tường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Giắc cắm Internet | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | cái |
| 24 | Giắc cắm đường cáp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình nóng lạnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kim thu séT D14, Dài 1m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | m |
| 33 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cọc |
| 35 | Chân bật D10 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 79 | cái |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,70 m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy ủi 110 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi