Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị camera, lấy số tự động, chuông báo gọi y tá, mạng và tổng đài điện thoại, hệ thống lọc nước RO
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị camera, lấy số tự động, chuông báo gọi y tá, mạng và tổng đài điện thoại, hệ thống lọc nước RO |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:05:00 đến ngày 2020-11-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khung chính tổng đài | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 2 | Khung phụ tổng đài | 3 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 3 | Card kết nối khung phụ | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 4 | Card mở rộng 16 port máy nhánh analog tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến | 4 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 5 | Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế | 7 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 6 | Gọi lại số gần nhất, giá treo tường | 80 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 7 | Cloud Managed Switch | 7 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 8 | Patch panel 24 Port, CAT.6, 19" rackmount, Krone type | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 9 | Dây nhảy Cat6 0.5m | 20 | dây | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 10 | Bộ quản lý converter quang điện 24 ports | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 11 | Module Quang SFP, 1000BASE-SX | 14 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 12 | Tủ RACK 19" treo tường | 7 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 13 | Tủ RACK 19" màu đen | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 14 | Thanh quản lý cáp 24 port | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 15 | UPS 2KVA/2.8KW True On-line | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hạng mục: Tổng đài điện thoại, mạng | |
| 16 | Bộ chia và khuyếch đại ngõ ra tín hiệu | 5 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 17 | Màn hình hiển thị có thoại 4 phím chức năng | 3 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 18 | Đế kết nối màn hình hiển thị | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 19 | Đèn báo 4 màu | 2,4 | 5 đèn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 20 | Đèn báo tên phòng | 2,4 | 5 đèn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 21 | Đèn Led phát sáng | 2,4 | 5 đèn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 22 | Nút gọi bệnh nhân, dây gọi kéo dài | 22,6 | 5 nút | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 23 | Mặt cho nút gọi | 113 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 24 | Nút gọi có dây kéo dài, giây giậc | 2,4 | 5 nút | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 25 | Mặt nút gọi nhà vệ sinh | 12 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II. Hạng mục: Hệ thống chuông gọi y tá | |
| 26 | Bàn phím điều khiển quầy | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III. Hạng mục: Hệ thống lấy số tự động | |
| 27 | Bảng hiển thị tại quầy | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III. Hạng mục: Hệ thống lấy số tự động | |
| 28 | Bảng hiển thị tổng quát 3 dòng (Tùy chọn) | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III. Hạng mục: Hệ thống lấy số tự động | |
| 29 | Hộp điều khiển | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III. Hạng mục: Hệ thống lấy số tự động | |
| 30 | Điểm cấp vé cảm ứng điện dung (Điểm cấp vé để bệnh nhân lấy số thứ tự vào quầy tiếp nhận bệnh) | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III. Hạng mục: Hệ thống lấy số tự động | |
| 31 | Phần mềm cấp số thứ tự | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III. Hạng mục: Hệ thống lấy số tự động | |
| 32 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III. Hạng mục: Hệ thống lấy số tự động | |
| 33 | Camera Dome | 12 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Hạng mục: Hệ thống camera | |
| 34 | Camera Than | 8 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Hạng mục: Hệ thống camera | |
| 35 | Cloud Managed Switch | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Hạng mục: Hệ thống camera | |
| 36 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Hạng mục: Hệ thống camera | |
| 37 | Đầu ghi hình | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Hạng mục: Hệ thống camera | |
| 38 | Màn hình tivi | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Hạng mục: Hệ thống camera | |
| 39 | Dây cáp mạng Cat6 4P UTP | 150 | 10m | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Hạng mục: Hệ thống camera | |
| 40 | Bơm nước tiền lọc | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 41 | Cột lọc Inox | 3 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 42 | Van điều khiển bán tự động | 3 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 43 | Cát và sỏi thạch anh | 1 | lô | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 44 | Vật liệu khử kim loại chuyên dụng | 1 | lô | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 45 | Hạt taro đổi ion Cation (Hạt làm mềm) | 1 | lô | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 46 | Than hoạt tính | 1 | lô | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 47 | Phin lọc 3 lõi 20 inches | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 48 | Lõi lọc PP 5micron | 3 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 49 | Bồn chứa nước muối hoàn nguyên | 1 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 50 | Muối hoàn nguyên công nghiệp | 2 | bao | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 51 | Khoá van chõ | 3 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 52 | Bơm tăng áp RO | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 53 | Vỏ màng R.O | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 54 | Màng lọc R.O | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 55 | Đồng hồ áp lực nước, đồng hồ kim | 4 | trọn bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 56 | Đồng hồ đo lưu lượng | 2 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 57 | Rơ le áp | 1 | trọn bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 58 | Phao điện | 2 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 59 | Van bi điều khiển điện | 1 | trọn bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 60 | Đèn khử trùng UV | 1 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 61 | Lõi lọc vi sinh | 1 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 62 | Cốc lọc lõi xác khuẩn | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 63 | Thiết bị đo độ dẫn | 1 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 64 | Bồn nước thành phẩm | 1 | chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 65 | Hệ thống đường ống kết nối PPR và cấp nước R.O cho các tầng | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 66 | Dây cáp, điện kết nối hệ thống | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 67 | Tủ điện điều khiển | 1 | trọn bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 68 | Hệ thống khung giá đỡ, gía ke đỡ đường ống | 1 | gói | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h | |
| 69 | Vận chuyển | 1 | gói | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | V. Hệ thống lọc R.O 500L/h |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi