Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị hiển thị cho Hội trường SCH TCKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 00:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị hiển thị cho Hội trường SCH TCKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 09:25:00 đến ngày 2020-10-31 00:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 981,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn Led P1.667 trong nhà full HD | 8,3 | m2 | Loại Pixel / Pixel Pitchmm: 1.667 Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1B 3 in 1 SMD1010 Module Led P1.667 Nationstar sợi vàng, IC MBI 5353 Mật độ điểm ảnh trên Module / Module Resolution (W*H dots): 194*97 Số điểm ảnh trên Module/Module Pixles(dots): 18818 Kích thước Module / Module Size (W*H mm): 320*160 Mật độ điểm ảnh/ Pixel Density (dots/m2): 367240 Pixels/Sqm tần số quét Driving Method (Scan mode): 3840hz Độ sáng tối đa /Brightness of white balance: ≥ 800cd/Sqm Cấu hình màn hình / Screen configuration (Module quantity W*H): 9*9 Kích thước màn hình screen size (W*H): 2880*1440 Mật độ điểm ảnh Screen Resolution (W*H dots): 1728*864 Diện tích / Area(sqm): (4,150) X 2 Số lượng Module / Module Quantity: 160 Cường độ sáng Brightness: ≥ 800 cd/sqm Tỷ lệ tương phản độ sáng Brightness contrast ratio(Max./Min.): 1.2:1 Tần số quét/Driving Method: 48 scan Góc nhìn trung bình Horizontal / Vertical View Angle: 140±5 ° / 160°/120° Khoảng cách nhìn trung bình / Viewing Angle: 1.667m -200m Độ tươi dãy màu Brightness Control: 16bit Điều chỉnh độ sáng Brightness adjustment: Automatic 256 levels Refresh frequency: ≥3840Hz/ Grey Scale Levels: R(256bit) x G(256bit) x B(256bit) Tần số khung Frame Frequency: 60Hz Điện áp vào / Input Voltage: AC220V/50Hz Tỷ lệ / Defects Rate: ≤0.00001 Công suất tiêu thụ / Power Consumption: Max: 479W/㎡ Average:120W/㎡ Tuổi thọ bóng đèn / MTBF: 100000 hours Tuổi thọ quạt gió / Life span: 100000 hours Module hiện thị độ sáng đồng bộ / Module Display Brightness Uniformity: | ||
| 2 | Bộ vi xử lý hình ảnh | 2 | Bộ | LS4Pro Hỗ trợ 06 cổng đầu đầu vào tín hiệu video HD, bao gồm các cổng: DVI × 1, HDMI × 1, VGA × 2, CVBS × 2, SDI × 1 (tùy chọn). Hỗ trợ bốn đầu vào âm thanh và một đầu ra âm thanh và chuyển đổi đồng bộ video/ âm thanh. Ngoài ra, đầu vào USB và HDMI hỗ trợ tín hiệu âm thanh - Hỗ trợ tối đa 2.36tr điểm ảnh/ Chiều ngang: 3840 Chiều cao: 1080 - Có thế nối ghép nhiều tín hiệu và màn hình và cho phép hoạt động cùng thực hiện nối liền mạch để điều khiển màn hình có độ phân giải cao - Hỗ trợ chuyển đổi tín hiệu mờ dần mà không cho phép màn hình trống. - Cho phép lưu giữ thông tin và chạy online và Offline |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi