Gói thầu: Xây dựng Nhà 02 tầng, phòng học bộ môn và các chức năng Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223388-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Phúc
Tên gói thầu Xây dựng Nhà 02 tầng, phòng học bộ môn và các chức năng Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220223210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:37:00 đến ngày 2022-03-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 - 15 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hải Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà 02 tầng, phòng học bộ môn và các chức năng Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu
Xây dựng Nhà 02 tầng, phòng học bộ môn và các chức năng Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Phúc , địa chỉ: xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Phúc , địa chỉ: xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập,hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương Mại 689 và Công ty TNHH tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị PC. - Tư vấn, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định - Tư vấn thẩm định, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Phúc , địa chỉ: xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Phúc , địa chỉ: xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2020 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Phúc , địa chỉ: xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT2,695100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V của E-HSMT71,18m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT129,68100m
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,713100m3
5Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT43,141m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,262100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,262100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT21,961m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,321m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT71,857m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT1,175100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT1,134tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT1,895tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,971tấn
15Đổ bê cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,29m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,466100m2
17Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,081tấn
18Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,947tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT46,408m3
20Đổ bê tông g giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,344m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,087100m2
22Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,28tấn
23Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,073tấn
24Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT12,371m3
25Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,966100m2
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,365tấn
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,913tấn
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT1,421tấn
29Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT24,586m3
30Ván khuôn thép dầm, giằng tườngChương V của E-HSMT3,194100m2
31Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT1,068tấn
32Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT2,41tấn
33Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,934tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT76,77m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT6,659100m2
36Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT9,927tấn
37Bê tông lanh tô, thanh ngang , đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT10,616m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, thanh ngangChương V của E-HSMT1,933100m2
39Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,927tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: lanh tô, thanh ngang, giằng lan canChương V của E-HSMT1261 cấu kiện
41Bê tông thang bộ, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT3,249m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang bộChương V của E-HSMT0,238100m2
43Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,329tấn
44Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,14tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bể nước đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT1,384m3
46Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,015tấn
47Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,25tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,7m3
49Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,042100m2
50Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,06tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,705m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT18,826m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT4,357m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT141 cấu kiện
55Đánh màu xi măng bể M100Chương V của E-HSMT23,183m2
56Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3)Chương V của E-HSMT4,357m3
57Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT118,375m3
58Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT10,96m3
59Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao Chương V của E-HSMT4,501m3
60Trát má cửaChương V của E-HSMT96,349m2
61Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT56,632m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT821,342m2
63Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT563,126m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 không sơnChương V của E-HSMT125,946m2
65Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Chương V của E-HSMT877,975m2
66Sơn tường trong nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Chương V của E-HSMT659,475m2
67D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở quaycửa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2250mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpChương V của E-HSMT32,4m2
68: SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấpChương V của E-HSMT6,48m2
69D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 1950mm, sử dụng 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpChương V của E-HSMT1,56m2
70S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài, cửa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1100 x 1450mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpChương V của E-HSMT57,42m2
71: SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1100 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấpChương V của E-HSMT17,82m2
72SW : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, cửa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpChương V của E-HSMT0,36m2
73Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,949100m3
74Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mmChương V của E-HSMT26,639m3
75Lớp nilon lót chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT258,815m2
76Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm sáng màuChương V của E-HSMT492,903m2
77Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT5,99m2
78Chống thấm cổ ống thoát sànChương V của E-HSMT3vị trí
79Quét chống thấm khu vệ sinh bằng Sika top Seal 107 - lớp vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi định mức 1,5kg/m2Chương V của E-HSMT8,73m2
80Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,126m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT570,9m2
82Trát sênô, mái hắt vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT94,104m2
83Sơn dầm, trần, ô văng không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu theo chỉ địnhChương V của E-HSMT643,026m2
84Sơn sênô, mái hắt không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu theo chỉ địnhChương V của E-HSMT94,104m2
85Trát phào góc trần vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT320,76m
86Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn APU1 dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,015100m2
87Ke chống bão liền mũ chụpChương V của E-HSMT1.000cái
88Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmChương V của E-HSMT44,138md
89Mua sẵn xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 100x50x2Chương V của E-HSMT1.766,2kg
90Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 100x50x2Chương V của E-HSMT1,766tấn
91Lắp dựng xà gồ máiChương V của E-HSMT1,766tấn
92Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT318,661m2
93Láng vữa xi măng M75# dày 30mm dốc về lỗ thu nướcChương V của E-HSMT344,977m2
94Mua sẵn sắt đặc 16x16 thang sắtChương V của E-HSMT116,6kg
95Gia công, lắp đặt thang lên mái sắt đặc 16x16Chương V của E-HSMT0,117tấn
96Lắp đặt cửa mái Tôn bịt dày 1mmChương V của E-HSMT0,005100m2
97Mua sẵn sắt vuông 14x14mm cửa máiChương V của E-HSMT3,255kg
98Mua sẵn thép góc L50Chương V của E-HSMT10,556kg
99Bản lề inoxChương V của E-HSMT2cái
100Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2mmChương V của E-HSMT640,8kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT86,4m2
102Sản xuất lan can inox 304 (20x20x1,5) mmChương V của E-HSMT274,22kg
103Lắp dựng lan can inox 304 (20x20x1,5) mmChương V của E-HSMT26,37m2
104Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT151,852m
105Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT48cái
106Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 màu đỏChương V của E-HSMT20,136m2
107Trát granitô tường chắn tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,565m2
108Ốp tường chân móng bằng đá bóc 100x200mm màu ghi đậmChương V của E-HSMT20,85m2
109Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,83m
110Đắp lồi vữa xi măng M75 dày 30Chương V của E-HSMT8,46m2
111Đắp lồi vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT1,784m2
112Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmChương V của E-HSMT30,19m2
113Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT20,698m2
114Bê tông lót M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,473m3
115Lớp vữa lót dày 20mm vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT8,047m2
116Kẻ rãnh lõm 30x10mm chống trơn trượtChương V của E-HSMT1,63210m
117Xây thang bộ, tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Chương V của E-HSMT15,784m3
118Quét dầu bóng bề mặtChương V của E-HSMT89,963m2
119Trát thang bộ, tam cấp, đường dốc bằng granito màu đỏ VXM M75#Chương V của E-HSMT89,963m2
120Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT12,518m2
121Sơn thang không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắngChương V của E-HSMT12,518m2
122Sản xuất lan can inox 304 20x20x1,5, tay vịn inox D60x1,5Chương V của E-HSMT130,87kg
123Lắp dựng lan can thang inoxChương V của E-HSMT10,8m2
124Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT171,01m
125Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m (tạm tính 2 tháng)Chương V của E-HSMT12,119100m2
126Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m (tạm tính 2 tháng)Chương V của E-HSMT3,361100m2
127Ống PPR ø25Chương V của E-HSMT0,85100m
128Ống PPR ø32Chương V của E-HSMT0,5100m
129Cút PPR 90 ø25Chương V của E-HSMT4cái
130Cút PPR 90 ø32Chương V của E-HSMT8cái
131Cút PPR 90 ren trong ø25Chương V của E-HSMT4cái
132Cút PPR 90 ren trong ø32/25Chương V của E-HSMT5cái
133Tê PPR ø32/25Chương V của E-HSMT5cái
134Tê PPR ø25Chương V của E-HSMT5cái
135Tê PPR ø32Chương V của E-HSMT7cái
136Rắc co PPR ø25Chương V của E-HSMT1cái
137Van phao ø25Chương V của E-HSMT1cái
138Đai giữ ống ø25Chương V của E-HSMT10cái
139Đai giữ ống ø32Chương V của E-HSMT14cái
140Ống PVC ø 60Chương V của E-HSMT0,1100m
141Ống PVC ø 90Chương V của E-HSMT0,06100m
142Cút PVC 90 ø 60Chương V của E-HSMT9cái
143Cút PVC 90 ø 90Chương V của E-HSMT4cái
144Tê PVC 45 ø 60Chương V của E-HSMT4cái
145Tê PVC 45 ø90/60Chương V của E-HSMT2cái
146Côn thu PVC ø90/60Chương V của E-HSMT2cái
147Đầu chụp thông hơi ø 60Chương V của E-HSMT1cái
148Đai giữ ống ø 90Chương V của E-HSMT19cái
149Đai giữ ống ø 60Chương V của E-HSMT23cái
150Rọ chắn rácChương V của E-HSMT4cái
151Ống thoát nước ø 90Chương V của E-HSMT0,376100m
152Ống thoát nước ø 75Chương V của E-HSMT0,376100m
153Cút góc, chếch ø 90Chương V của E-HSMT12cái
154Cút góc, chếch ø 75Chương V của E-HSMT12cái
155Đai giữ ốngChương V của E-HSMT80cái
156Thoát nước mưa ø 34Chương V của E-HSMT0,03100m
157Xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
158Vòi xịt rửaChương V của E-HSMT1cái
159Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
160Lavabo + Xiphong chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
161Bàn gươngChương V của E-HSMT1cái
162Phễu thu inox chống hôi 150x150Chương V của E-HSMT1cái
163Vòi đồng tay gạt ø 25Chương V của E-HSMT1bộ
164Van cửa đồng ø32Chương V của E-HSMT1cái
165Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
166Téc nước inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
167Máy bơm Q=1l/s H=20mChương V của E-HSMT11 máy
168Giếng khoanChương V của E-HSMT1cái
169Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT350x250x150Chương V của E-HSMT2hộp
170Cầu dao đảo chiều 2P-100AChương V của E-HSMT1bộ
171MCB 2P-80A-10kAChương V của E-HSMT1cái
172MCB 2P-32A-10kAChương V của E-HSMT2cái
173Aptomat chống giật 2P-20A-30mAChương V của E-HSMT12cái
174Hộp 1 aptomat âm tườngChương V của E-HSMT12hộp
175bộ đèn lớp học 1x36W ( đầy đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT34bộ
176Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36 (bao gồm phụ kiện )Chương V của E-HSMT8bộ
177Đèn lốp bóng compact 20W (chụp chống bụi)Chương V của E-HSMT10bộ
178Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m+ móc treo quạtChương V của E-HSMT23cái
179Quạt treo tường 55W, sải cánh 400mmChương V của E-HSMT5cái
180Hộp đấu nối dâyChương V của E-HSMT14hộp
181Công tắc 1 hạt + mặtChương V của E-HSMT9cái
182Công tắc 2 hạt + mặtChương V của E-HSMT1cái
183Công tắc 4 hạt + mặtChương V của E-HSMT10cái
184Đế âmChương V của E-HSMT20hộp
185Công tắc đảo chiều đơnChương V của E-HSMT2cái
186Ổ cắm đôi 2 chấu + mặtChương V của E-HSMT17cái
187Đế âmChương V của E-HSMT17hộp
188Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
189Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT262m
190Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT184m
191Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT451m
192Ống nhựa chống cháy D20Chương V của E-HSMT365m
193Ống nhựa chống cháy D32Chương V của E-HSMT80m
194Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
195Cọc tiếp địa đồng tròn D30Chương V của E-HSMT2cọc
196Đồng dẹt 40x4Chương V của E-HSMT3,72kg
197Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmChương V của E-HSMT7cái
198Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT7cái
199Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChương V của E-HSMT79,14m
200Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT9,888m3
201Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT30,9m
202Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT9,888m3
203Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT6cọc
204Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT180cái
205Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT35cái
206Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT2cái
B BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC , SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất rãnh, hố ga, sân, đất cấp IChương V của E-HSMT32,747m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,048100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,28100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,28100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,621m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao Chương V của E-HSMT9,715m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,608m2
8Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,333m3
9Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,042100m2
10Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố gaChương V của E-HSMT27,3m2
11Láng hố ga vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT1,44m2
12Lớp nilon lót chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT63,3m2
13Đổ bê tông đúc sẵn sân đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT6,33m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,3m2
15Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,615m3
16Ván khuôn tấm đan rãnhChương V của E-HSMT0,205100m2
17Cốt thép tấm đan rãnhChương V của E-HSMT0,326tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT95cái
19Cắt khe chống nứt sân bê tôngChương V của E-HSMT0,50610m
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT0,72100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN80Chương V của E-HSMT0,54100m
3Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,78100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,54100m
5Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê thép DN100/80Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT6cặp bích
9Lắp đặt cút thép DN80Chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt tê thép DN80/65Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT10cái
14Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT60,57m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT2,58100m
16Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT4bộ
17Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT4bộ
19Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
24Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT11 máy
27Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
28Lắp đặt bình tích ápChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt bình nước mồiChương V của E-HSMT1bộ
30Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
31Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
32Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
33Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
43Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Chương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT16bình
45Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT8bình
46Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT4bộ
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhChương V của E-HSMT11 trung tâm
2Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT160m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT810m
4Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT810m
5Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT270hộp
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT405hộp
7Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT3,510 đầu
8Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT3,510 đầu
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT75 đèn
10Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT4bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,85 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 đèn
13Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 nút
E HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT300m
2Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT300m
3Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT47hộp
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT150hộp
5Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT1,25 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 - 10T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 KW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5 KW1
11 Máy bơm nước Công suất 10 - 15 CV2
12 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->