Gói thầu: Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224928-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220222523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:34:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 824,827,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐTT là HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế ngầm và các TBA, tủ điện đến 35kV, nâng công suất MBA, hoàn trả hè đường trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên); Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. - Có tối thiểu 2 năm (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm
- Đặc điểm thiết bị Tấm
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu… (phục vụ thi công hoàn trả; đào lắp đặt phần cáp ngầm)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022
Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa – TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phẩn Tư vấn Xây dựng Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 42, Phố Tô Hiến Thành, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa – TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp TL chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bảo lãnh dự thầu bản scan. Trong trường hợp liên danh (LD) yêu cầu tất cả các NT trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên trong LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/ Năng lực kinh nghiệm (NLKN): *NLKN: NT phải đáp ứng các yêu cầu theo Biểu mẫu webform số 3 về HĐTT, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý. Các TL phải là TL gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp LD, từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh NL&KN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD *Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng y/cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A- Webfom. NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. *Năng lực về kỹ thuật: NT cung cấp bản scan TLCM khả năng huy độngthiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D- Webfom). Bản scan TL chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. * Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán (QT) thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, NT có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng (CKTD) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 274 triệu đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và CKTD kèm theo thì bản CKTD đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Trường hợp NT được mời vào thương thảo HĐ, NT phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc TL để đối chiếu với thông tin NT kê khai trong E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa – TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên 10
B A CẤP
C Phần TBA
D Phần Thiết bị - TBA Khâm Thiên 10
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Cái
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời: 01 MCCB 3 cực 1000A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 1 MCCB 3 cực 160A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 01 MCB 3 cực 25A-230/400VAC >=kArms1Tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Tụ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế1Bộ
E Phần vật liệu-TBA Khâm Thiên 10
1Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm3Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ28m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ3m
5Đầu cốt đồng M254Cái
6Đầu cốt đồng M3510Cái
7Đầu cốt đồng M502Cái
8Đầu cốt đồng M24014Cái
9Dây đồng trần 50mm21m
10Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M350,5m
F PHẦN CÁP NGẦM
G Phần VL cáp ngầm HT -TBA Khâm Thiên 10
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ52m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M1202Bộ
3Hộp đấu nối cáp ngầm (Bao gồm thanh cái, đai ôm trên cột1Hộp
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F130/10048m
H B CẤP VẬT LIỆU
I Phần vật liệu TBA
1Băng dính cách điện hạ thế5Cuộn
2Biển sơ đồ một sợi1Cái
3Biển tên trạm, tên tủ RMU1Cái
4Biển cấm lại gần1Cái
5Khóa cửa1Cái
6Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế (TL:159.229kg/bộ)1Bộ
7Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:29.84kg/bộ)1Bộ
J Phần vật liệu - Hạ thế
1Biển đầu cáp2Cái
2Mốc báo cáp ngầm bằng gang5Cái
3Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ)1Bộ
4Cát đen8,648m3
5Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m36m
6Gạch làm dấu 200x95x60360viên
K NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN TBA - B THỰC HIỆN
L PHẦN TBA - THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
3Lắp modern thu thập dữ liệu1cái
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
5Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
7Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,06MVar
M Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,04MVar
N PHẦN TBA - VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,3100m
2Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,3100m
3Lắp đặt Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm3bộ
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
13Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =1bộ
14Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =1bộ
15Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt =1bộ
O Lắp đặt xà trạm các loại
1Tháo và lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:159.229kg/bộ)1Bộ
3Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:29.84kg/bộ)1Bộ
4Cải tạo bệ tủ hạ thế kích thước 1200x600x5001vị trí
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,18m3
6Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,8m2
7Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,8m2
P Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
3Thu hồi Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm3bộ
4Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà 2bộ
5Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà 1bộ
Q NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,39100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,125100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)0,48100m
4Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Làm đầu cáp khô 2đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7Lắp hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm1hộp
8Đóng mốc báo cáp bằng gang5viên
9Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột1vị trí
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,1m3
11Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
12Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ)1Bộ
13Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm68m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,088m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,12m3
16Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công0,8m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,064m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông9,456m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,361000viên
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm8,648m3
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,072100m2
22Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km16,752m3
R VẬN CHUYỂN TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi0,5ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
S VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG TRỤC
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi0,5ca
T HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 13,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ0,8m2
U Hạng mục 2: Nâng công suất TBA Giếng nước Văn Chương
V A CẤP
W PHẦN TBA
X Phần thiết bị-TBA Giếng nước Văn Chương
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1Cái
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời: 01 MCCB 3 cực 1000A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 1 MCCB 3 cực 160A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 01 MCB 3 cực 25A-230/400VAC >=kArms1Tủ
3CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1Bộ(3 qủa)
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Tụ
5Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế1Bộ
Y Phần VL-TBA Giếng nước Văn Chương
1Dây dẫn bọc M1x2408m
2Dây dẫn bọc M1x5018m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ49m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
6Đầu cốt đồng M254Cái
7Đầu cốt đồng M3518Cái
8Đầu cốt đồng M5020Cái
9Đầu cốt đồng M952Cái
10Đầu cốt đồng M24020Cái
11Dây đồng trần 95mm26m
12Dây đồng trần 50mm21m
13Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M355m
Z PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AA Phần thiết bị - CÁP NGẦM - TBA Giếng nước Văn Chương
1Tủ Pillar 400A-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) - tủ 1 mặt2Tủ
AB Phần vật liệu - CÁP NGẦM - TBA Giếng nước Văn Chương
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ154m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm28m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M1854Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M5015Bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt AM1851Bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F130/100147m
7Đầu cốt đồng M104Cái
8Đầu cốt đồng M168Cái
9Đầu cốt đồng M254Cái
10Đầu cốt đồng M1508Cái
11Ống nối đồng M1508Cái
AC B CẤP VẬT LIỆU
AD Phần TBA
AE Phần VL-TBA Giếng nước Văn Chương
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5A3Cái
2Sứ cách điện đứng 24kV4Quả
3Băng PVC (19mmx0.13mmx20m)25Cuộn
4Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m)10Cuộn
5Băng dính cách điện hạ thế5Cuộn
6Biển sơ đồ một sợi1Cái
7Biển tên trạm, tên tủ RMU1Cái
8Biển cấm trèo2Cái
9Khóa cửa1Cái
10Hộp đựng tụ bù hạ thế1Hộp
11Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:5.19kg/bộ)1Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (TL:51.4kg/bộ)1Bộ
13Giá đỡ máy biến áp (TL:236.12kg/bộ)1Bộ
14Ghế cách điện (TL:203.62kg/bộ)1Bộ
15Thang sắt (TL:34.271kg/bộ)1Bộ
16Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:8.34kg/bộ)1Bộ
17Tiếp địa thép dẹt 50x4 (TL:1.96kg/bộ)2,25m
18Tiếp địa thép tròn D10 (TL:0.67kg/bộ)23m
19Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (TL:31.44kg/bộ)2Bộ
20Biển đầu cáp2Cái
21Nắp chụp chống sét van1Bộ
22Nắp chụp cầu chì tự rơi1Bộ
23Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp1Bộ
24Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp1Bộ
AF TỔNG VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM
1Khóa treo cầu 62Cái
2Biển tên trạm, tên tủ RMU2Cái
3Biển cảnh báo liên thông2Cái
4Biển đầu cáp25Cái
5Biển sơ đồ một sợi2Cái
6Tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ (TL:18.27kg/bộ)2Bộ
7Bệ tủ Pillar bê tông đúc sẵn loại 700x4252Bệ
8Ống co ngót nhiệt hạ thế 4x1852m
9Mốc báo cáp ngầm bằng gang15Cái
10Cát đen26,356m3
11Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m106m
12Gạch làm dấu 200x95x601.060viên
AG NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN TBA - B THỰC HIỆN
AH PHẦN TBA - THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệu1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
4Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,06MVar
7Lắp đặt chống sét van 1bộ
8Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
9Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
10Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,04MVar
AI PHẦN TBA - VẬT LIỆU
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường3bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV1bộ
3Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV1bộ
4Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV12cái
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 18m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,610m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,510m
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,22510m
19Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,310m
20Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =1bộ
21Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =1bộ
22Lắp biển BCT-Chiều cao lắp đặt =2bộ
23Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt =2bộ
24Lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
25Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:5.19kg/bộ)1Bộ
26Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (TL:51.4kg/bộ)1Bộ
27Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp (TL:236.12kg/bộ)1Bộ
28Lắp đặt Ghế cách điện (TL:203.62kg/bộ)1Bộ
29Lắp đặt Thang sắt (TL:34.271kg/bộ)1Bộ
30Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:8.34kg/bộ)1Bộ
31Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (TL:31.44kg/bộ)2Bộ
32Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
33Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
34Thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 7m
35Thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 11m
36Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn0,410 quả
37Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà 2bộ
38Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà 3bộ
39Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà 2bộ
AJ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
2Tháo tủ pillar2bộ
AK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,44100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)1,46100m
5Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =2bộ
7Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =25bộ
8Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =2bộ
9Làm đầu cáp khô 15đầu
10Làm đầu cáp khô 4đầu
11Làm đầu cáp khô 1đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 610đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
19ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =0,8mối
20Đóng mốc báo cáp bằng gang15viên
21Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm42m
22Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm170m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,304m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,96m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,68m3
26Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ5,2m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông31,268m3
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,061000viên
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm26,356m3
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,212100m2
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km48,472m3
32Cắt đường BTXM dày 5cm4m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,544m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,8m3
35Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,208m3
36Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,414m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0084100m2
38Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0079tấn
39Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,592m3
40Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg2cái
41Lắp tiếp địa tủ pillar2bộ
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
43Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,610m
44Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
45Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
46Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
47Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm20,028Km
AL VẬN CHUYỂN PHẦN TBA - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi0,5ca
AM VẬN CHUYỂN PHẦN TBA - THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
AN VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ THẾ - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi0,5ca
AO VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ THẾ - THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar và tủ thu hồi0,5ca
AP HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 28,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm5,2m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm8,4m2
AQ Hạng mục 3: TBA Thái Hà 10
AR A CẤP
AS PHẦN TBA
AT Phần thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Cái
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời: 01 MCCB 3 cực 1000A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 1 MCCB 3 cực 160A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 01 MCB 3 cực 25A-230/400VAC >=kArms1Tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Tụ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế1Bộ
AU Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ63m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ4m
3Đầu cốt đồng M254Cái
4Đầu cốt đồng M3510Cái
5Đầu cốt đồng M502Cái
6Đầu cốt đồng M24014Cái
7Dây đồng trần 50mm21m
8Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M350,5m
AV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AW Phần thiết bị ĐƯỜNG TRỤC
1Tủ Pillar 400A-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) - tủ 2 mặt1Tủ
AX Phần Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 ( xuống hòm công tơ 3 pha)19m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 (đến hòm H4)62m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (đến hòm H1)272m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2 (đấu nối trong hộp công tơ 1 pha)74m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2 (đấu nối trong hộp công tơ 3 pha)4m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ208m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ226m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ29m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 xuống hộp phân dây12m
10Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M951Bộ
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt AM18510Bộ
12Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt AM2402Bộ
13Hộp đấu nối cáp ngầm (Bao gồm thanh cái, đai ôm trên cột5Hộp
14Hộp phân dây composit7Hộp
15Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM11Hòm
16Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM9Hòm
17Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti-có ATM 100A2Hộp
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F160/125198m
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F130/100197m
20Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F65/5027m
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F40/30255m
22Dây sau công tơ 1 pha bổ sung M2x1054m
23Dây sau công tơ 3 pha trực tiếp bổ sung M4x256m
24Đầu cốt kim475Cái
25Đầu cốt đồng M1011Cái
26Đầu cốt đồng M252Cái
27Đầu cốt đồng M3549Cái
28Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM9544Cái
29Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M3514m
30Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm7Bộ
AY B CẤP VẬT LIỆU
AZ PHẦN TBA
BA Phần vật liệu
1Băng dính cách điện hạ thế5Cuộn
2Biển sơ đồ một sợi1Cái
3Biển tên trạm, tên tủ RMU1Cái
4Biển cấm lại gần1Cái
5Khóa cửa1Cái
6Hộp đựng tụ bù hạ thế1Hộp
7Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế (TL:159.229kg/bộ)1Bộ
BB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BC Phần thiết bị ĐƯỜNG TRỤC
BD Phần Vật liệu
1Đề can hòm công tơ71Cái
2Khóa treo cầu 62Cái
3Đai thép28,2m
4Khóa đai35cái
5Bulong + vít nở sắt (treo hộp phân dây, hộp công tơ)52Cái
6Đai thép lên tường, vít nở39Bộ
7Biển tên trạm, tên tủ RMU1Cái
8Biển tên hộp phân dây7Cái
9Biển đầu cáp15Cái
10Biển sơ đồ một sợi1Cái
11Băng dính cách điện hạ thế19Cuộn
12Tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ (TL:18.27kg/bộ)1Bộ
13Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 5.5m (TL:20.13kg/bộ)1Bộ
14Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 6.5m (TL:20.75kg/bộ)5Bộ
15Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 8.5m (TL:21.98kg/bộ)2Bộ
16Bệ tủ Pillar bê tông đúc sẵn loại 700x4251Bệ
17Ống co ngót nhiệt hạ thế 4x2402,4m
18Ống co ngót nhiệt hạ thế 4x18512m
19Ống co ngót nhiệt hạ thế 2x25.4x2540,8m
20Ống co ngót nhiệt hạ thế 2x160,6m
21Ống co ngót nhiệt hạ thế 2x109m
22Keo bọt nở bịt đầu ống (750ml/chai)4chai
23Mốc báo cáp ngầm bằng gang39Cái
24Cột BTLT-PC.I-6.0-160-3.5-Thân liền1Cột
25Cột BTLT-PC.I-6.5-160-4,3-Thân liền5Cột
26Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền2Cột
27Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ)3Bộ
28Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:21.19kg/bộ)4Bộ
29Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép (TL:23.17kg/bộ)1Bộ
30Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt (TL:22.4kg/bộ)1Bộ
31Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ (TL:15.62kg/bộ)3Bộ
32Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt cột kép (TL:23.12kg/bộ)1Bộ
33Cát đen68,816m3
34Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m289,5m
35Gạch làm dấu 200x95x602.865viên
BE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG
BF PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
3Lắp modern thu thập dữ liệu1cái
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
5Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
7Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,06MVar
8Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
BG PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
2Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,63100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
11Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =1bộ
12Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =1bộ
13Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt =1bộ
14Lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
15Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:159.229kg/bộ)1Bộ
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,18m3
17Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,8m2
18Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,8m2
19Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà 1bộ
BH PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ Pillar (có điện áp 1tủ
BI PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,955100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,81100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,1100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,1100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,046100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,194100m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,07100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,165100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,425100m
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,239100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,548100m
15Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,554100m
16Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0115Km
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)1,975100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)1,96100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)0,265100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30)2,535100m
21Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =1bộ
22Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =7bộ
23Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =15bộ
24Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =1bộ
25Làm đầu cáp khô 1đầu
26Làm đầu cáp khô 10đầu
27Làm đầu cáp khô 2đầu
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
29ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
30ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
31ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,910đầu
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
33ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,110đầu
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 47,510đầu
35Lắp đặt ghíp tiếp địa7cái
36Lắp hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm5hộp
37Lắp hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm7hộp
38ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
39Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
40Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
41Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
42Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
43Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
44Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
45Tháo dỡ hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
46Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
47Tháo dỡ hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
48Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,410m
49Đóng mốc báo cáp bằng gang39viên
50Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 54m
51Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
52Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 168m
53Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
54Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
55Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
56Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
57Lắp đặt Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt (TL:22.4kg/bộ)1Bộ
58Lắp đặt Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ (TL:15.62kg/bộ)3Bộ
59Lắp đặt Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt cột kép (TL:23.12kg/bộ)1Bộ
60Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ)3Bộ
61Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:21.19kg/bộ)4Bộ
62Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép (TL:23.17kg/bộ)1Bộ
BJ Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm466m
2Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công18,19m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,796m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông97,632m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,8651000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm68,816m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,579100m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km116,474m3
BK Móng cột ly tâm đơn LT6.0m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,512m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,4803m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,512m3
BL Móng cột ly tâm đơn LT6.5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,6m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,4324m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,6m3
BM Móng cột ly tâm kép LT8.5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,694m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,4679m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,694m3
BN Bệ tủ Pillar bê tông đúc sẵn loại 700x425
1Cắt đường BTXM dày 5cm2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,272m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,4m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,104m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,207m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0042100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,004tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,296m3
9Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
BO Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 5.5m
1Cắt đường BTXM dày 5cm2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,05m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,35m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1.550,25m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,15m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,063100kg
BP Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 6.5m
1Cắt đường BTXM dày 5cm10m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,25m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,75m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1.551,25m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,75m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,365100kg
BQ Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 8.5m
1Cắt đường BTXM dày 5cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,7m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1.550,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,3m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,186100kg
BR Lắp tiếp địa tủ pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
BS Phần cáp vặn xoắn
1Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm20,056Km
2Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm20,038Km
3Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm20,006Km
4Thu hồi hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm7hộp
5Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
6Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
7Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
8Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
9Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
10Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
11Thu hồi dây nhôm bằng thủ công, tiết diện0,012km
12Thu hồi dây nhôm bằng thủ công, tiết diện0,024km
13Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện0,003km
14Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện0,002km
BT VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi0,5ca
BU VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
BV VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - HẠ THẾ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi0,5ca
BW VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - HẠ THẾ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar và tủ thu hồi0,5ca
BX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch cũ)17,8m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm16,8m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm76,4m2
BY Hạng mục 4: TBA Quân khu thủ đô
BZ A CẤP
CA TỔNG VẬT LIỆU PHẦN TBA
1Đầu cốt đồng M352Cái
2Đầu cốt đồng M502Cái
3Dây đồng trần 50mm21m
4Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M350,5m
CB B CẤP PHẦN VẬT LIỆU
CC TỔNG VẬT LIỆU PHẦN TBA
1Băng dính cách điện hạ thế5Cuộn
2Biển sơ đồ một sợi1Cái
3Khóa cửa1Cái
CD B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG - LẮP ĐẶT TB TBA
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
2Tháo tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
CE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG - LẮP ĐẶT VL TBA
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
5Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,16m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,6m2
8Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,6m2
9Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,32100m
CF VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi0,5ca
CG VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐTT là HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế ngầm và các TBA, tủ điện đến 35kV, nâng công suất MBA, hoàn trả hè đường trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên); Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ Kỹ thuật 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. - Có tối thiểu 2 năm (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)22
3 Công nhân 10 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Máy lu các loại Máy1
12 Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm Tấm3
13 Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu… (phục vụ thi công hoàn trả; đào lắp đặt phần cáp ngầm) Bộ1
14 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->