Gói thầu: Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 16:34:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,827,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐTT là HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế ngầm và các TBA, tủ điện đến 35kV, nâng công suất MBA, hoàn trả hè đường trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên); Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. - Có tối thiểu 2 năm (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu… (phục vụ thi công hoàn trả; đào lắp đặt phần cáp ngầm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp TL chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bảo lãnh dự thầu bản scan. Trong trường hợp liên danh (LD) yêu cầu tất cả các NT trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên trong LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/ Năng lực kinh nghiệm (NLKN): *NLKN: NT phải đáp ứng các yêu cầu theo Biểu mẫu webform số 3 về HĐTT, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý. Các TL phải là TL gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp LD, từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh NL&KN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD *Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng y/cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A- Webfom. NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. *Năng lực về kỹ thuật: NT cung cấp bản scan TLCM khả năng huy độngthiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D- Webfom). Bản scan TL chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. * Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán (QT) thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, NT có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng (CKTD) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 274 triệu đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và CKTD kèm theo thì bản CKTD đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Trường hợp NT được mời vào thương thảo HĐ, NT phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc TL để đối chiếu với thông tin NT kê khai trong E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa – TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên 10 | |||
| B | A CẤP | |||
| C | Phần TBA | |||
| D | Phần Thiết bị - TBA Khâm Thiên 10 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời: 01 MCCB 3 cực 1000A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 1 MCCB 3 cực 160A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 01 MCB 3 cực 25A-230/400VAC >=kArms | 1 | Tủ | |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| E | Phần vật liệu-TBA Khâm Thiên 10 | |||
| 1 | Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm | 3 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 28 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | 1 | m | |
| 10 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | 0,5 | m | |
| F | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| G | Phần VL cáp ngầm HT -TBA Khâm Thiên 10 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 52 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M120 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đấu nối cáp ngầm (Bao gồm thanh cái, đai ôm trên cột | 1 | Hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F130/100 | 48 | m | |
| H | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| I | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 5 | Khóa cửa | 1 | Cái | |
| 6 | Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế (TL:159.229kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:29.84kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| J | Phần vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Biển đầu cáp | 2 | Cái | |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | 5 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cát đen | 8,648 | m3 | |
| 5 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | 36 | m | |
| 6 | Gạch làm dấu 200x95x60 | 360 | viên | |
| K | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN TBA - B THỰC HIỆN | |||
| L | PHẦN TBA - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| M | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,04 | MVar | |
| N | PHẦN TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 13 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| O | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:159.229kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:29.84kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cải tạo bệ tủ hạ thế kích thước 1200x600x500 | 1 | vị trí | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,8 | m2 | |
| P | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 3 | Thu hồi Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà | 1 | bộ | |
| Q | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,39 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,125 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | Lắp hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 1 | hộp | |
| 8 | Đóng mốc báo cáp bằng gang | 5 | viên | |
| 9 | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | 1 | vị trí | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | 68 | m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,088 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,12 | m3 | |
| 16 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,064 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 9,456 | m3 | |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,36 | 1000viên | |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,648 | m3 | |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,072 | 100m2 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 16,752 | m3 | |
| R | VẬN CHUYỂN TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| S | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| T | HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 13,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 0,8 | m2 | |
| U | Hạng mục 2: Nâng công suất TBA Giếng nước Văn Chương | |||
| V | A CẤP | |||
| W | PHẦN TBA | |||
| X | Phần thiết bị-TBA Giếng nước Văn Chương | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời: 01 MCCB 3 cực 1000A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 1 MCCB 3 cực 160A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 01 MCB 3 cực 25A-230/400VAC >=kArms | 1 | Tủ | |
| 3 | CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | Bộ(3 qủa) | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Tụ | |
| 5 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| Y | Phần VL-TBA Giếng nước Văn Chương | |||
| 1 | Dây dẫn bọc M1x240 | 8 | m | |
| 2 | Dây dẫn bọc M1x50 | 18 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 49 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | 20 | Cái | |
| 11 | Dây đồng trần 95mm2 | 6 | m | |
| 12 | Dây đồng trần 50mm2 | 1 | m | |
| 13 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | 5 | m | |
| Z | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AA | Phần thiết bị - CÁP NGẦM - TBA Giếng nước Văn Chương | |||
| 1 | Tủ Pillar 400A-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) - tủ 1 mặt | 2 | Tủ | |
| AB | Phần vật liệu - CÁP NGẦM - TBA Giếng nước Văn Chương | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 154 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 8 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M185 | 4 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M50 | 15 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt AM185 | 1 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F130/100 | 147 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M16 | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M150 | 8 | Cái | |
| 11 | Ống nối đồng M150 | 8 | Cái | |
| AC | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| AD | Phần TBA | |||
| AE | Phần VL-TBA Giếng nước Văn Chương | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5A | 3 | Cái | |
| 2 | Sứ cách điện đứng 24kV | 4 | Quả | |
| 3 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | 25 | Cuộn | |
| 4 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | 10 | Cuộn | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 7 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 1 | Cái | |
| 8 | Biển cấm trèo | 2 | Cái | |
| 9 | Khóa cửa | 1 | Cái | |
| 10 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | 1 | Hộp | |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:5.19kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (TL:51.4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp (TL:236.12kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế cách điện (TL:203.62kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thang sắt (TL:34.271kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:8.34kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa thép dẹt 50x4 (TL:1.96kg/bộ) | 2,25 | m | |
| 18 | Tiếp địa thép tròn D10 (TL:0.67kg/bộ) | 23 | m | |
| 19 | Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (TL:31.44kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 20 | Biển đầu cáp | 2 | Cái | |
| 21 | Nắp chụp chống sét van | 1 | Bộ | |
| 22 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| 23 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 24 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | 1 | Bộ | |
| AF | TỔNG VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Khóa treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| 2 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 2 | Cái | |
| 3 | Biển cảnh báo liên thông | 2 | Cái | |
| 4 | Biển đầu cáp | 25 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | 2 | Cái | |
| 6 | Tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ (TL:18.27kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 7 | Bệ tủ Pillar bê tông đúc sẵn loại 700x425 | 2 | Bệ | |
| 8 | Ống co ngót nhiệt hạ thế 4x185 | 2 | m | |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | 15 | Cái | |
| 10 | Cát đen | 26,356 | m3 | |
| 11 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | 106 | m | |
| 12 | Gạch làm dấu 200x95x60 | 1.060 | viên | |
| AG | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN TBA - B THỰC HIỆN | |||
| AH | PHẦN TBA - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 9 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 10 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,04 | MVar | |
| AI | PHẦN TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 18 | m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,225 | 10m | |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,3 | 10m | |
| 20 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp biển BCT-Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:5.19kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (TL:51.4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp (TL:236.12kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL:203.62kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt Thang sắt (TL:34.271kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:8.34kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (TL:31.44kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 32 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 33 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 34 | Thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 7 | m | |
| 35 | Thu hồi dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 11 | m | |
| 36 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | 0,4 | 10 quả | |
| 37 | Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà | 2 | bộ | |
| 38 | Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà | 3 | bộ | |
| 39 | Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà | 2 | bộ | |
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ pillar | 2 | bộ | |
| AK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,44 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 1,46 | 100m | |
| 5 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 25 | bộ | |
| 8 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 15 | đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu | |
| 11 | Làm đầu cáp khô | 1 | đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 19 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 0,8 | mối | |
| 20 | Đóng mốc báo cáp bằng gang | 15 | viên | |
| 21 | Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm | 42 | m | |
| 22 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | 170 | m | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,304 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,96 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,68 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 5,2 | m2 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 31,268 | m3 | |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,06 | 1000viên | |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,356 | m3 | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,212 | 100m2 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 48,472 | m3 | |
| 32 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4 | m | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,544 | m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,8 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,208 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,414 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0084 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0079 | tấn | |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,592 | m3 | |
| 40 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 2 | cái | |
| 41 | Lắp tiếp địa tủ pillar | 2 | bộ | |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 43 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 44 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 47 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,028 | Km | |
| AL | VẬN CHUYỂN PHẦN TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| AM | VẬN CHUYỂN PHẦN TBA - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| AN | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ THẾ - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| AO | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ THẾ - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar và tủ thu hồi | 0,5 | ca | |
| AP | HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 28,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 5,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 8,4 | m2 | |
| AQ | Hạng mục 3: TBA Thái Hà 10 | |||
| AR | A CẤP | |||
| AS | PHẦN TBA | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời: 01 MCCB 3 cực 1000A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 1 MCCB 3 cực 160A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥65kArms-CO bằng tay; 01 MCB 3 cực 25A-230/400VAC >=kArms | 1 | Tủ | |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 63 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| 7 | Dây đồng trần 50mm2 | 1 | m | |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | 0,5 | m | |
| AV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AW | Phần thiết bị ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Tủ Pillar 400A-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) - tủ 2 mặt | 1 | Tủ | |
| AX | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 ( xuống hòm công tơ 3 pha) | 19 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 (đến hòm H4) | 62 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (đến hòm H1) | 272 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2 (đấu nối trong hộp công tơ 1 pha) | 74 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2 (đấu nối trong hộp công tơ 3 pha) | 4 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 208 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 226 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 29 | m | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 xuống hộp phân dây | 12 | m | |
| 10 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt M95 | 1 | Bộ | |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt AM185 | 10 | Bộ | |
| 12 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt AM240 | 2 | Bộ | |
| 13 | Hộp đấu nối cáp ngầm (Bao gồm thanh cái, đai ôm trên cột | 5 | Hộp | |
| 14 | Hộp phân dây composit | 7 | Hộp | |
| 15 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | 11 | Hòm | |
| 16 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | 9 | Hòm | |
| 17 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti-có ATM 100A | 2 | Hộp | |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F160/125 | 198 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F130/100 | 197 | m | |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F65/50 | 27 | m | |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F40/30 | 255 | m | |
| 22 | Dây sau công tơ 1 pha bổ sung M2x10 | 54 | m | |
| 23 | Dây sau công tơ 3 pha trực tiếp bổ sung M4x25 | 6 | m | |
| 24 | Đầu cốt kim | 475 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | 11 | Cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | 2 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | 49 | Cái | |
| 28 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 44 | Cái | |
| 29 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | 14 | m | |
| 30 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 7 | Bộ | |
| AY | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| AZ | PHẦN TBA | |||
| BA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 5 | Khóa cửa | 1 | Cái | |
| 6 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | 1 | Hộp | |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế (TL:159.229kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BC | Phần thiết bị ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BD | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | 71 | Cái | |
| 2 | Khóa treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 28,2 | m | |
| 4 | Khóa đai | 35 | cái | |
| 5 | Bulong + vít nở sắt (treo hộp phân dây, hộp công tơ) | 52 | Cái | |
| 6 | Đai thép lên tường, vít nở | 39 | Bộ | |
| 7 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 1 | Cái | |
| 8 | Biển tên hộp phân dây | 7 | Cái | |
| 9 | Biển đầu cáp | 15 | Cái | |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 19 | Cuộn | |
| 12 | Tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ (TL:18.27kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 5.5m (TL:20.13kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 6.5m (TL:20.75kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 8.5m (TL:21.98kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 16 | Bệ tủ Pillar bê tông đúc sẵn loại 700x425 | 1 | Bệ | |
| 17 | Ống co ngót nhiệt hạ thế 4x240 | 2,4 | m | |
| 18 | Ống co ngót nhiệt hạ thế 4x185 | 12 | m | |
| 19 | Ống co ngót nhiệt hạ thế 2x25.4x25 | 40,8 | m | |
| 20 | Ống co ngót nhiệt hạ thế 2x16 | 0,6 | m | |
| 21 | Ống co ngót nhiệt hạ thế 2x10 | 9 | m | |
| 22 | Keo bọt nở bịt đầu ống (750ml/chai) | 4 | chai | |
| 23 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | 39 | Cái | |
| 24 | Cột BTLT-PC.I-6.0-160-3.5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 25 | Cột BTLT-PC.I-6.5-160-4,3-Thân liền | 5 | Cột | |
| 26 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 2 | Cột | |
| 27 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:21.19kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 29 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép (TL:23.17kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt (TL:22.4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ (TL:15.62kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 32 | Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt cột kép (TL:23.12kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 33 | Cát đen | 68,816 | m3 | |
| 34 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | 289,5 | m | |
| 35 | Gạch làm dấu 200x95x60 | 2.865 | viên | |
| BE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BF | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| 8 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| BG | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,63 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 11 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:159.229kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,18 | m3 | |
| 17 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,8 | m2 | |
| 19 | Thu hồi Xà sắt các loại (TL xà | 1 | bộ | |
| BH | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar (có điện áp | 1 | tủ | |
| BI | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,955 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,81 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,046 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,194 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,165 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,425 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,239 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,548 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,554 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0115 | Km | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | 1,975 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 1,96 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,265 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30) | 2,535 | 100m | |
| 21 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 7 | bộ | |
| 23 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 15 | bộ | |
| 24 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 25 | Làm đầu cáp khô | 1 | đầu | |
| 26 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu | |
| 27 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,9 | 10đầu | |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,1 | 10đầu | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 47,5 | 10đầu | |
| 35 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | 7 | cái | |
| 36 | Lắp hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 5 | hộp | |
| 37 | Lắp hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 7 | hộp | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 39 | Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 40 | Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 41 | Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 42 | Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 43 | Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 44 | Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 45 | Tháo dỡ hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 46 | Lắp hộp đã Lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 47 | Tháo dỡ hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 48 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 49 | Đóng mốc báo cáp bằng gang | 39 | viên | |
| 50 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 54 | m | |
| 51 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 52 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 168 | m | |
| 53 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| 54 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 55 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 56 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 57 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt (TL:22.4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ (TL:15.62kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 59 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hộp 4 công tơ 2 mặt cột kép (TL:23.12kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:20.33kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn (TL:21.19kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 62 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép (TL:23.17kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BJ | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm | 466 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 18,19 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,796 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 97,632 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,865 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 68,816 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,579 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 116,474 | m3 | |
| BK | Móng cột ly tâm đơn LT6.0m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,512 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,4803 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,512 | m3 | |
| BL | Móng cột ly tâm đơn LT6.5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,4324 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,6 | m3 | |
| BM | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,694 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,4679 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,694 | m3 | |
| BN | Bệ tủ Pillar bê tông đúc sẵn loại 700x425 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,272 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,104 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,207 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0042 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,004 | tấn | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,296 | m3 | |
| 9 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| BO | Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 5.5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,05 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1.55 | 0,25 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,15 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,063 | 100kg | |
| BP | Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 6.5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,25 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 1,75 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1.55 | 1,25 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,75 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,365 | 100kg | |
| BQ | Tiếp địa lặp lại hạ thế cho cột 8.5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,7 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1.55 | 0,5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,3 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,186 | 100kg | |
| BR | Lắp tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| BS | Phần cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,056 | Km | |
| 2 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,038 | Km | |
| 3 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,006 | Km | |
| 4 | Thu hồi hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 7 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp | 12 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 7 | Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 9 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 10 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 11 | Thu hồi dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 0,012 | km | |
| 12 | Thu hồi dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 0,024 | km | |
| 13 | Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,003 | km | |
| 14 | Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,002 | km | |
| BT | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| BU | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| BV | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| BW | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar và tủ thu hồi | 0,5 | ca | |
| BX | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch cũ) | 17,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 16,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 76,4 | m2 | |
| BY | Hạng mục 4: TBA Quân khu thủ đô | |||
| BZ | A CẤP | |||
| CA | TỔNG VẬT LIỆU PHẦN TBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | Cái | |
| 3 | Dây đồng trần 50mm2 | 1 | m | |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | 0,5 | m | |
| CB | B CẤP PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CC | TỔNG VẬT LIỆU PHẦN TBA | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 3 | Khóa cửa | 1 | Cái | |
| CD | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG - LẮP ĐẶT TB TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| CE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG - LẮP ĐẶT VL TBA | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 5 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,16 | m3 | |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,6 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,6 | m2 | |
| 9 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| CF | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| CG | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐTT là HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế ngầm và các TBA, tủ điện đến 35kV, nâng công suất MBA, hoàn trả hè đường trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên); Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. - Có tối thiểu 2 năm (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Máy lu các loại | Máy | 1 |
| 12 | Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm | Tấm | 3 |
| 13 | Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu… (phục vụ thi công hoàn trả; đào lắp đặt phần cáp ngầm) | Bộ | 1 |
| 14 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi