Gói thầu: Gói thầu 01-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Trung Liệt, Hàng Bột, Cát Linh, Láng Thượng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Trung Liệt, Hàng Bột, Cát Linh, Láng Thượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 16:32:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,955,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐTT là HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế ngầm và các TBA, tủ điện đến 35kV, hoàn trả hè đường trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên); Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu))- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tối thiếu 2 năm kinh nghiệm (hoặc 3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 10(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu… (phục vụ thi công hoàn trả; đào lắp đặt phần cáp ngầm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Trung Liệt, Hàng Bột, Cát Linh, Láng Thượng) XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Trung Liệt, Hàng Bột, Cát Linh, Láng Thượng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp TL chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bảo lãnh dự thầu bản scan. Trong trường hợp liên danh (LD) yêu cầu tất cả các NT trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên trong LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/ Năng lực kinh nghiệm (NLKN): *NLKN: NT phải đáp ứng các yêu cầu theo Biểu mẫu webform số 3 về HĐTT, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý. Các TL phải là TL gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp LD, từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh NL&KN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD *Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng y/cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A- Webfom. NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. *Năng lực về kỹ thuật: NT cung cấp bản scan TLCM khả năng huy độngthiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D- Webfom). Bản scan TL chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. * Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán (QT) thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, NT có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng (CKTD) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 813 triệu đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và CKTD kèm theo thì bản CKTD đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Trường hợp NT được mời vào thương thảo HĐ, NT phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc TL để đối chiếu với thông tin NT kê khai trong E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa – TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG LIỆT 24 | |||
| B | A CẤP | |||
| C | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| D | Phần thiết bị: | |||
| E | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 156 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 152 | m | |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà gồm: 02 bộ đầu T-plug 24kV M3*240, 01 bộ đầu T-plug 24kV M3*50, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy kèm ATM chống giật 40A… | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái và các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA... | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| H | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 18 | m | |
| 2 | MCCB 3 cực 630A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| I | HẠ THẾ | |||
| J | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1x400+2x250A) | 3 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra | 5 | trụ | |
| K | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ | 44 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 111 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ | 28 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ | 251 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ | 197 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- có lớp giáp bảo vệ | 52 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 167 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 423 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 50 | m | |
| 10 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng nhôm | 1 | đầu | |
| 12 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt nhôm | 2 | đầu | |
| 13 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng nhôm | 2 | đầu | |
| 14 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 15 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| 16 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x240mm2- đổ nhựa Resin | 1 | hộp | |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | đầu | |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | đầu | |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 8 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 12 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt nhôm A120 | 4 | cái | |
| 24 | Đầu cốt nhôm A95 | 8 | cái | |
| 25 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 2 | hòm | |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| L | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| M | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| N | Phần thiết bị: | |||
| O | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 77 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 50,08 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 14 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 1.350 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| P | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 7 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 8 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 9 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| R | HẠ THẾ | |||
| S | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 246 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 69,206 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 2.466 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 56 | viên | |
| 5 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 1 | tấm | |
| 6 | Biển tên lộ | 26 | cái | |
| 7 | Biển cấm đóng | 2 | cái | |
| 8 | Khóa cần gạt ATM (PA1) | 2 | cái | |
| 9 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ) | 23,13 | kg | |
| 10 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL:30,65 kg/bộ) | 30,65 | kg | |
| 11 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 3 | móng | |
| 12 | Khung móng trụ phân dây TL: 21,262 kg/bộ | 106,31 | kg | |
| 13 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.66kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 14 | Xà nánh 2 tầng (TL: kg/bộ) | 165 | kg | |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28,1 kg/bộ) | 28,1 | kg | |
| 16 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 26,58 kg/bộ) | 26,58 | kg | |
| 17 | Đai thép không rỉ | 3 | m | |
| 18 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 19 | Vít nở 50x5 | 4 | cái | |
| 20 | Đai ôm cáp lên tường | 4 | cái | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| T | B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| U | ĐM 4970 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 50,08 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,154 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,35 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,52 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| V | ĐM 4970 PHẦN TBA | |||
| W | Phần thiết bị: | |||
| X | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| Y | Phần vật liệu: | |||
| Z | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| AA | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| AB | Công tác làm móng trụ bê tông | |||
| AC | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| AD | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| AE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| AF | ĐM 4970 PHẦN HẠ THẾ | |||
| AG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 8 | tủ | |
| AH | Phần vật liệu: | |||
| AI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 69,206 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,492 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,466 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,43 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,01 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,98 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,26 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,43 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,01 | 100m | |
| 17 | Làm đầu cáp khô | 3 | đầu(3 pha) | |
| 18 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 19 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 20 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 21 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | 1 | hộp | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 28 | bộ | |
| AJ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| AK | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,2 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1063 | tấn | |
| AL | Công tác dựng cột | |||
| AM | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghíp nối kép GN2 | 12 | cái | |
| AO | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1036 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| AP | ĐM KHÁC - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AQ | Phần vật liệu | |||
| AR | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 52,7 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 59,85 | m3 | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 14 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 1,52 | 100m | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 59,85 | m3 | |
| AS | ĐM KHÁC - PHẦN TBA | |||
| AT | Phần vật liệu | |||
| AU | Mương cáp | |||
| 1 | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | 1 | ||
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 10 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 12 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| AV | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| AW | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| AX | ĐM KHÁC - PHẦN HẠ THẾ | |||
| AY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 46 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 99 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,736 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10,304 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 88,11 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 56 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 1,67 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 4,23 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,5 | 100m | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 11,04 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 88,11 | m3 | |
| 12 | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | 3 | ||
| 13 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,383 | m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,498 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 3 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,096 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,402 | m3 | |
| 18 | Công tác làm móng trụ phân dây | 5 | ||
| 19 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,797 | m2 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,398 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,136 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 23 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,1 | m2 | |
| AZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| BA | ĐM 203 - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi tủ pillar | 4 | tủ | |
| 2 | Lắp hòm | 2 | hòm | |
| 3 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x150mm2 | 0,4 | 100m | |
| BB | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 52,7 | m2 | |
| BC | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 99 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 9,2 | m2 | |
| BD | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| BE | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar thu hồi | 1 | Chuyến | |
| BF | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| BG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| BH | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BI | HẠNG MỤC 2: TBA TRUNG LIỆT 25 | |||
| BJ | A CẤP | |||
| BK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BL | Phần thiết bị: | |||
| BM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 23 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 20 | m | |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà gồm: 02 bộ đầu T-plug 24kV M3*240, 01 bộ đầu T-plug 24kV M3*50, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy kèm ATM chống giật 40A… | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái và các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA... | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| BP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 18 | m | |
| 2 | MCCB 3 cực 630A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| BQ | HẠ THẾ | |||
| BR | Phần thiết bị: | |||
| BS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 187 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ | 109 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 163 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 81 | m | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt nhôm | 5 | đầu | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng nhôm | 5 | đầu | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| 10 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 4 | hộp | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5,5 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | đầu | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 492 | m | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 86 | m | |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 36 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt nhôm A120 | 20 | cái | |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 18 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 6 | Hòm | |
| 19 | Hộp phân dây Compositee | 3 | hộp | |
| 20 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 6 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 42 | m | |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 18 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | |
| BT | B CẤP PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BU | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BV | Phần thiết bị: | |||
| BW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 11 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 4,38 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 8 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 1 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 153 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BY | Phần thiết bị: | |||
| BZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 7 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 8 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 9 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| CA | HẠ THẾ | |||
| CB | Phần thiết bị: | |||
| CC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 97 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 27,449 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 1.116 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 17 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 18 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM (PA1) | 1 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21, 47kg/bộ) | 64,41 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 30,65 kg/bộ) | 30,65 | kg | |
| 10 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,73 kg/bộ) | 24,73 | kg | |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 3 | Cột | |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 1 | Cột | |
| 13 | Xà nánh 2 tầng (TL: 55 kg/bộ) | 330 | kg | |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 26,58 kg/bộ) | 292,38 | kg | |
| 15 | Xà kèm 0,6m trên cột 2LT (TL: 8,44 kg/bộ) | 8,44 | kg | |
| 16 | Biển tên lộ | 31 | cái | |
| 17 | Đai thép không rỉ | 29 | m | |
| 18 | Khóa đai | 38 | cái | |
| 19 | Móc treo cáp | 17 | Cái | |
| 20 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 49 | cái | |
| 21 | ống co ngót 120-95 | 9 | m | |
| 22 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | ống | |
| 23 | Bulong 10x30 | 20 | cái | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 6 | bộ | |
| CD | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| CE | PHẦN NHÂN CÔNG 4970 CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,38 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,022 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,153 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| CF | PHẦN NHÂN CÔNG 4970 TBA | |||
| CG | Phần thiết bị: | |||
| CH | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| CI | Phần vật liệu: | |||
| CJ | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| CK | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| CL | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| CM | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| CN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| CO | PHẦN NHÂN CÔNG 4970 HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 27,449 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,194 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,116 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,55 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,81 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 11 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 19 | bộ | |
| CP | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,55 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,2 | 10đầu | |
| CQ | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| CR | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| CS | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| CT | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,482 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,084 | Km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 31 | bộ | |
| CU | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3108 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| CV | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,006 | Km | |
| CW | PHẦN ĐM NHÂN CÔNG KHÁC | |||
| CX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,52 | m3 | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 5,52 | m3 | |
| CY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| CZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| DA | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| DB | HẠ THẾ | |||
| DC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 128 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 18,6 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,68 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 21,3 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 18,984 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 17 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 1,63 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,81 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 26,98 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 18,984 | m3 | |
| DD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 2,56 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,32 | m3 | |
| DE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,18 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 3,6 | m3 | |
| DF | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,56 | m3 | |
| DG | PHẦN ĐM NHÂN CÔNG 203- HẠ THẾ | |||
| DH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 4 | hộp | |
| DI | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm | 6 | hòm | |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây | 3 | hộp | |
| DJ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 4 | hòm | |
| 2 | Di chuyển xà đỡ công tơ | 2 | bộ | |
| DK | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,098 | km | |
| 2 | Căng lại dây M 4x25 | 28 | m | |
| 3 | Căng lại cáp thông tin | 0,61 | km | |
| 4 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x150mm2 | 0,09 | 100m | |
| DL | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,059 | km | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà hạ thế | 5 | bộ | |
| DM | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 6,2 | m2 | |
| DN | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 18,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 28,4 | m2 | |
| DO | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| DP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| DQ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| DR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| DS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| DT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| DU | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỘT 14 | |||
| DV | A CẤP | |||
| DW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DX | Phần thiết bị: | |||
| DY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 29 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 3 | Bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 21 | m | |
| DZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà gồm: 02 bộ đầu T-plug 24kV M3*240, 01 bộ đầu T-plug 24kV M3*50, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy kèm ATM chống giật 40A… | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái và các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA... | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| EB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 18 | m | |
| 2 | MCCB 3 cực 630A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| EC | HẠ THẾ | |||
| ED | Phần thiết bị: | |||
| EE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 6 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,5 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| EF | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| EG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EH | Phần thiết bị: | |||
| EI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,27 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 153 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| EJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 7 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 8 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 9 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| EK | HẠ THẾ | |||
| EL | Phần thiết bị: | |||
| EM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,172 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 72 | viên | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 7 | Khóa cần gạt ATM (PA1) | 1 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 3 | bộ | |
| EN | B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| EO | ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG 4970 - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,27 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,153 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| EP | ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG 4970 - PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| EQ | ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG 4970 - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,172 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1554 | 100kg | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,15 | 10m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| ER | ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG KHÁC - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,22 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,36 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 5,58 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 0,137 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 15 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 17 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 20 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,853 | m3 | |
| 21 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8 | m | |
| 22 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,48 | m3 | |
| 23 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 24 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 26 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,28 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 28 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| ES | ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG 203 - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thay hộp | 7 | hòm | |
| 2 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Di chuyển xà đỡ công tơ | 2 | bộ | |
| 4 | Căng lại dây M2x25 | 28 | m | |
| 5 | Căng lại cáp thông tin | 0,2 | km | |
| 6 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x185mm2 | 0,06 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp đi trong ống hạ thế thế 0.6/1kV A4x185mm2 | 0,06 | 100m | |
| ET | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 6,1 | m2 | |
| EU | HOÀN TRẢ PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 2,4 | m2 | |
| EV | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| EW | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| EX | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỘT 15 | |||
| EY | A CẤP | |||
| EZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FA | Phần thiết bị: | |||
| FB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 183 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 178 | m | |
| FC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà gồm: 02 bộ đầu T-plug 24kV M3*240, 01 bộ đầu T-plug 24kV M3*50, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy kèm ATM chống giật 40A… | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái và các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA... | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| FE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 18 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| FF | HẠ THẾ | |||
| FG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1x400+2x250A) | 1 | tủ | |
| FH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 407 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 387 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 4 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng nhôm | 8 | đầu | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| 9 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 3 | hộp | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| FI | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| FJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FK | Phần thiết bị: | |||
| FL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 90 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 43,37 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 30 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 1 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 1.593 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| FM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Thép B40 mắt 60x60 có mạ kẽm (3.2 kg/m2) | 52,3 | kg | |
| 4 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 8 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 9 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 10 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| FN | HẠ THẾ | |||
| FO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 2 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 201 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 42,724 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 1.953 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 39 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 11 | cái | |
| 7 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 8 | Khóa cần gạt ATM (PA1) | 1 | cái | |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 64,41 | kg | |
| 10 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | móng | |
| 11 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền | 1 | Cột | |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 26,58 kg/bộ) | 26,58 | kg | |
| 15 | Xà kèm 0,4m trên cột LT (TL: 5,92 kg/bộ) | 5,92 | kg | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 4 | bộ | |
| FP | B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| FQ | NHÂN CÔNG ĐM 4970 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 43,37 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,18 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,593 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,76 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| FR | NHÂN CÔNG ĐM 4970 PHẦN TBA | |||
| FS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| FT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| FU | NHÂN CÔNG ĐM 4970 PHẦN HẠ THẾ | |||
| FV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 1 | tủ | |
| FW | Phần vật liệu: | |||
| FX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 42,724 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,402 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,953 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,87 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 1 | đầu(3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| FY | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| FZ | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| GA | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| GB | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| GC | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2072 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| GD | NHÂN CÔNG ĐM KHÁC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 114 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 7,63 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 67,32 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 30 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 1,78 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 74,95 | m3 | |
| GE | NHÂN CÔNG ĐM KHÁC PHẦN TBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 0,137 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| GF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| GG | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,853 | m3 | |
| GH | NHÂN CÔNG ĐM KHÁC PHẦN HẠ THẾ | |||
| GI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 370 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 32 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 16,608 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 70,152 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 39 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 3,87 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,04 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 86,76 | m3 | |
| 9 | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | 1 | ||
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,166 | m3 | |
| 12 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,134 | m3 | |
| GJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,03 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,92 | m3 | |
| GK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,4 | m3 | |
| GL | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,03 | m3 | |
| GM | NHÂN CÔNG ĐM 203 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống | 0,02 | 100m | |
| GN | NHÂN CÔNG ĐM 203 PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 3 | hộp | |
| 2 | Thay hộp | 2 | hòm | |
| 3 | Thay hộp | 13 | hòm | |
| 4 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 5 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,03 | km | |
| 6 | Căng lại dây M2x25 | 52 | m | |
| 7 | Căng lại dây M2x10 | 162 | m | |
| 8 | Căng lại cáp thông tin | 0,3 | km | |
| 9 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 10 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| GO | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 22,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 39,9 | m2 | |
| GP | HOÀN TRẢ HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 79,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 9,6 | m2 | |
| GQ | VẬN CHUYỂN | |||
| GR | Phần trạm biến áp - TB | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| GS | Phần CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| GT | Phần trạm biến áp - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| GU | Phần hạ thế - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,46 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| GV | HẠNG MỤC 5: TBA CÁT LINH 15 | |||
| GW | A CẤP | |||
| GX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GY | Phần thiết bị: | |||
| GZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 16 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 15 | m | |
| HA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HB | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà gồm: 02 bộ đầu T-plug 24kV M3*240, 01 bộ đầu T-plug 24kV M3*50, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy kèm ATM chống giật 40A… | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái và các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA... | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| HC | PHẦN VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 18 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| HD | HẠ THẾ | |||
| HE | Phần thiết bị: | |||
| HF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 532 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 511 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng nhôm | 6 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 5 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 2 | hộp | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2,5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| HG | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| HH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HI | Phần thiết bị: | |||
| HJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 14 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 5,8 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 9 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 1 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 180 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| HK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 6 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 8 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 9 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| HM | HẠ THẾ | |||
| HN | Phần thiết bị: | |||
| HO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 3 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 254 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 72,488 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 3.015 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 37 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 42,94 | kg | |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 1 | Cột | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 26,58 kg/bộ) | 26,58 | kg | |
| 10 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 3 | cái | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| HP | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| HQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,8 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| HR | PHẦN TBA | |||
| HS | Phần thiết bị: | |||
| HT | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| HU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| HV | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 72,488 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,508 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,015 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 5,11 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,25 | 10m | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 16 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| HW | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM KHÁC | |||
| HX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 24 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,54 | m3 | |
| 3 | Phá hè lát đá | 1,4 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,96 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,29 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 8,5 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,29 | m3 | |
| HY | PHẦN TBA | |||
| HZ | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 14 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| IA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 498 | m | |
| 2 | Phá hè đá sẻ | 2,6 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,896 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 138,544 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,392 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 37 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 5,11 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 148,44 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,392 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ móng cột cũ | 0,64 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,58 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 15 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 0,64 | m3 | |
| IB | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| IC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống | 0,08 | 100m | |
| ID | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 2 | hộp | |
| 2 | Thay hộp | 4 | hòm | |
| 3 | Thay hộp | 4 | hòm | |
| 4 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 5 | Thay loa các loại | 1 | cái | |
| 6 | Di chuyển xà đỡ công tơ | 3 | bộ | |
| 7 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,135 | km | |
| 8 | Căng lại dây M 4x25 | 28 | m | |
| 9 | Căng lại dây M2x25 | 16 | m | |
| 10 | Căng lại dây M2x10 | 48 | m | |
| 11 | Căng lại cáp thông tin | 0,45 | km | |
| 12 | Thu hồi cột chiều cao | 2 | cột | |
| 13 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| IE | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 6,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 1,4 | m2 | |
| IF | HOÀN TRẢ HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 123,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 2,6 | m2 | |
| IG | HẠNG MỤC 6: TBA LÁNG THƯỢNG 21 | |||
| IH | A CẤP | |||
| II | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IJ | Phần thiết bị: | |||
| IK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 34 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 24kV 3x 240 CU ( Ống nối AM 400/240) | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 32 | m | |
| IL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà gồm: 02 bộ đầu T-plug 24kV M3*240, 01 bộ đầu T-plug 24kV M3*50, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy kèm ATM chống giật 40A… | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái và các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA... | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| IN | Phần vật liệu: | |||
| IO | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 18 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| IP | HẠ THẾ | |||
| IQ | Phần thiết bị: | |||
| IR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ | 239 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 249 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 7 | đầu | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV AM -4x185mm2- đổ nhựa Resin | 1 | hộp | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | 16 | đầu | |
| 7 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 3 | hộp | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3,5 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | đầu | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| IS | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| IT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IU | Phần thiết bị: | |||
| IV | Phần vật liệu: | |||
| IW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 18 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 9,79 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 378 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| IX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 7 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 8 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 9 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| IY | HẠ THẾ | |||
| IZ | Phần thiết bị: | |||
| JA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 6 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 128 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 31,642 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 1.296 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 26 | viên | |
| 6 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 1 | tấm | |
| 7 | Biển tên lộ | 14 | cái | |
| 8 | Biển cấm đóng | 3 | cái | |
| 9 | Khóa cần gạt ATM (PA1) | 3 | cái | |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 64,41 | kg | |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 1 | Cột | |
| 12 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 26,58 kg/bộ) | 79,74 | kg | |
| 13 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 4 | bộ | |
| JB | B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| JC | NHÂN CÔNG ĐM 4970 - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,79 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,036 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,378 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| JD | NHÂN CÔNG ĐM 4970 - PHẦN TBA | |||
| JE | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| JF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| JG | NHÂN CÔNG ĐM 4970 - PHẦN HẠ THẾ | |||
| JH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 31,642 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,256 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,296 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 7 | đầu(3 pha) | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | 1 | hộp | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 17 | bộ | |
| JI | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,35 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| JJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| JK | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2072 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| JL | NHÂN CÔNG ĐM KHÁC - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 36 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,91 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 15,44 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,32 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 16,35 | m3 | |
| JM | NHÂN CÔNG ĐM KHÁC - PHẦN TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 14 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| JN | NHÂN CÔNG ĐM KHÁC - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 250 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,66 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 62,165 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 26 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 2,49 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 66,825 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng cột cũ | 0,64 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,58 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,4 | m3 | |
| 13 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 0,64 | m3 | |
| JO | NHÂN CÔNG ĐM 203 - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 3 | hộp | |
| 2 | Thay hộp | 2 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 4 | Thay đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 5 | Di chuyển xà đỡ công tơ | 1 | bộ | |
| 6 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,052 | km | |
| 7 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,021 | km | |
| 8 | Căng lại dây M2x25 | 8 | m | |
| 9 | Căng lại dây M2x10 | 24 | m | |
| 10 | Căng lại cáp thông tin | 0,21 | km | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,042 | km | |
| 12 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 13 | Thu hồi xà hạ thế | 2 | bộ | |
| JP | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 11,4 | m2 | |
| JR | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 54,5 | m2 | |
| JS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JT | THIẾT BỊ | |||
| JU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| JV | VẬT LIỆU | |||
| JW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| JX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| JY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| JZ | HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HƯƠNG 4 | |||
| KA | PHẦN A CẤP | |||
| KB | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A…) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái và các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA... | 1 | trụ | |
| 3 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| KD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| KE | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| KF | TRẠM BIẾN ÁP - PHÂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ xuyên cho MBA loại 24kV ( Tplug+Eblow) | 1 | bộ | |
| 2 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 3 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 4 | Bản lề cửa | 4 | cái | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 8 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 9 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 10 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| KG | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| KH | NHÂN CÔNG ĐM 4970 - PHẦN TBA | |||
| KI | Phần thiết bị: | |||
| KJ | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| KK | Phần vật liệu: | |||
| KL | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| KM | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | 1 | cái | |
| KN | Công tác làm móng trụ bê tông | |||
| KO | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| KP | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| KQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| KR | NHÂN CÔNG ĐM KHÁC - PHẦN TBA | |||
| KS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,827 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,9 | m3 | |
| 4 | Trát tường rào | 16 | m2 | |
| 5 | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | 1 | ||
| 6 | Phá dỡ móng tủ RMU 3 ngăn cũ | 0,308 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 0,137 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 15 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 17 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| KT | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,161 | m3 | |
| KU | NHÂN CÔNG ĐM 203 - PHẦN TBA | |||
| KV | Phần thiết bị: | |||
| KW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ RMU | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo MBA 630kVA | 1 | máy | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| KX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50mm2 | 0,18 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp 0,6/1kV M 1x240mm2 | 0,225 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cửa trạm | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi giá đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ CSV | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ | |
| KY | VẬN CHUYỂN | |||
| KZ | THIẾT BỊ | |||
| LA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU tận dụng & máy tận dụng | 1 | Chuyến | |
| LB | VẬT LIỆU | |||
| LC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐTT là HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế ngầm và các TBA, tủ điện đến 35kV, hoàn trả hè đường trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên); Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu))- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tối thiếu 2 năm kinh nghiệm (hoặc 3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 10(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu… (phục vụ thi công hoàn trả; đào lắp đặt phần cáp ngầm) | bộ | 1 |
| 12 | Máy lu các loại | Máy | 1 |
| 13 | Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm | tấm | 3 |
| 14 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi