Gói thầu: Gói thầu 01 SC_43C-231.93: Sửa chữa xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW BKS 43C-231.93

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231660-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 01 SC_43C-231.93: Sửa chữa xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW BKS 43C-231.93
Số hiệu KHLCNT 20220230815
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:50:00 đến ngày 2022-03-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,654,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: sửa chữa xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng, chứng chỉ đào tạo liên quan đến bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 SC_43C-231.93: Sửa chữa xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW BKS 43C-231.93
Sửa chữa xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW BKS 43C-231.93
20 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung.


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)


E-CDNT 10.7
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2018). - Các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như phạm vi công việc của gói thầu đã thực hiện kể từ năm 2018.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng đề Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
2 Bảo dưỡng đinamô Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
3 Công kỹ thuật điện - lạnh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
4 Láng bánh đà + cân chỉnh độ ép Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
5 Láng tambua sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
6 Kít ép su Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 8
7 Gò hàn vá mục quanh xe + cân chỉnh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
8 Tháo ráp toàn bộ nội thất Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
9 Công kỹ thuật phần gầm Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
10 Dầu lạnh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
11 Sạc gas lạnh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Kg 1
12 Nhớt máy Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Lít 8
13 Dầu tay lái Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
14 Nước làm mát Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
15 Dầu thắng Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
16 Dầu số Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Lít 7
17 Dầu cầu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Lít 6
18 Bọc da ghế Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
19 May sàn xe Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
20 Bọc tappi cửa Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
21 Bọc da trần xe của nắp thùng sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
22 Thay tem xe + logo + biển số Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
23 Thay chổi gạt mưa trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
24 Khóa cốp thùng sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
25 Logo Ford trước + sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
26 Thay chắn bùn bánh xe Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
27 Compa lên xuống kính Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
28 Mô tơ cửa Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
29 Chụp La rân Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
30 Lốc lạnh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
31 Giàn nóng Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
32 Van tiết lưu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
33 Lọc gas Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
34 Than đề Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
35 Bi đề Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
36 Than đinamô Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
37 Bi đinamô Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 1
38 Séc măng Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
39 Piston Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Quả 4
40 Bạc biên Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
41 Bạc balie Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
42 Roan toàn bộ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
43 Bơm nhớt Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
44 Bơm nước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
45 Đệm đồng bét phun trên Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
46 Đệm đồng bét phun dưới Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
47 Xuppap hút Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 8
48 Xuppap xả Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
49 Lọc nhớt Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
50 Bộ tăng cam Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
51 Dây curoa cam Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Sợi 1
52 Ly tâm quạt két nước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
53 Dây curoa máy phát Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Sợi 2
54 Dây curoa lốc lạnh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Sợi 1
55 Két turbo Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
56 Lá côn Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
57 Mâm ép Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
58 Bi T Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 1
59 Bi chui bánh đà Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 1
60 Két nước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
61 Lọc gió động cơ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
62 Bầu tiêu âm Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
63 Hộp lọc gió Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 12
64 Ống bầu bô e gió (ống nối bầu e) Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
65 Thay lọc dầu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
66 Bơm tay nhiên liệu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
67 Bi Tân curoa lốc lạnh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 1
68 Bugi sưởi Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
69 Nụ Báo điện mở dầu diesel Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
70 Su chân máy Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
71 Căn dọc trục Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
72 Ất piston Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
73 Cao su ất nhíp Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 12
74 Rimen nhíp Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
75 Dây thắng tay Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
76 Thay bố thắng trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
77 Thay bố thắng sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
78 Thay đĩa thắng trước tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
79 Heo thắng sau tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
80 Piston thắng trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Quả 2
81 Cuppen + siêu thắng trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
82 Bi Cạc đăng trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 2
83 Bi Cạc đăng sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 3
84 Su treo các đăng Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
85 Phuộc trước tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
86 Phuộc sau tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
87 Su càng A trên Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
88 Su càng A dưới lớn Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
89 Su càng A dưới nhỏ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
90 Su giằng trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
91 Cây giằng su đồng tiền Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
92 Boss tay lái phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
93 Rô tuyn lái ngoài tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
94 Rô tuyn lái trong phụ + tài Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
95 Thay rô tuyn trụ trên tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
96 Thay rô tuyn trụ dưới tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
97 Bầu côn trên Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
98 Bầu côn dưới Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
99 Thay bi moay ơ trước tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 4
100 Thay bi moay ơ sau tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 2
101 Thay phốt moay ơ trước tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
102 Thay phốt moay ơ sau tài + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
103 Cao su đỡ cầu trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 6
104 Phốt trung gian hộp số chính + phụ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
105 Phốt đầu a cơ hộp số Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
106 Phao nhiên liệu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
107 Boss tay lái chính Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
108 Ống dầu thắng Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
109 Sơn nguyên xe Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.66E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: sửa chữa xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng, chứng chỉ đào tạo liên quan đến bảo dưỡng, sửa chữa ô tô55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->