Gói thầu: Gói thầu số MS-01: Đo may, mua sắm quân phục nghi lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số MS-01: Đo may, mua sắm quân phục nghi lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 19:22:00 đến ngày 2020-10-31 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,248,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quân phục nghiệp vụ nghi lễ hè SQ màu trắng số 2 (đo may) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Quân phục nghiệp vụ nghi lễ hè HSQ-BS màu trắng số 2 | 66 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Quân phục nghiệp vụ nghi lễ hè SQ nam LQ số 2 (đo may) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Quân phục nghi lễ hè HSQ-BS nam LQ số 2 | 66 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Quân phục nghi lễ đông nhạc trưởng số 2 (đo may) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Quân phục nghi lễ hè nhạc trưởng số 2 (đo may) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Quân phục nghi lễ đông nhạc công số 2 (đo may) | 31 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Quân phục nghi lễ hè nhạc công số 2 (đo may) | 31 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Áo sơ mi trắng dài tay nam nghi lễ | 208 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Mũ Kê pi nghiệp vụ nghi lễ LQ màu xanh | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Mũ Kê pi nghiệp vụ nghi lễ màu trắng | 104 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Quân hiệu đường kính 36 mm liền cành tùng kép vàng | 104 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Cấp hiệu SQ đồng bộ LQ | 7 | Đôi | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cấp hiệu nghi lễ HSQ, BS LQ (đồng bộ) | 66 | Đôi | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cấp hiệu NL nhạc công (đồng bộ) | 31 | Đôi | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cành tùng đơn nghi lễ | 104 | Đôi | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dây chiến thắng nghi lễ | 104 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Dây lưng choàng + bao súng K59 màu trắng | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Dây lưng da to CS màu trắng | 66 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Dây lưng to màu vàng quân nhạc | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Dây dệt lưng nhỏ màu trắng quân nhạc | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Dây lưng dệt nhỏ màu xanh | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Găng tay trắng | 832 | Đôi | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Caravat LQ | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Caravat đen | 37 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Kẹp caravat | 107 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Biển tên (trước đây dùng biểu tượng LQ) | 104 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Bộ Huân chương bảo vệ tổ quốc hạng hai (SQ, nhạc trưởng) có ghim cài | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bộ Huân chương bảo vệ tổ quốc hạng ba (SQ, nhạc trưởng) có ghim cài | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bộ Huân chương bảo vệ tổ quốc hạng ba (chiến sỹ, QN) có tăm cài | 194 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bộ Huân chương chiến công hạng nhất (SQ, nhạc trưởng) có ghim cài | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bộ Huân chương chiến công hạng nhìn (SQ, nhạc trưởng) có ghim cài | 66 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bộ Huân chương chiến công hạng ba (SQ, nhạc trưởng) có ghim cài | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Bộ Huân chương chiến công hạng ba (Chiến sỹ, QN) có tăm cài | 194 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Giày da nghi lễ màu đen | 104 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Giầy da nghi lễ màu trắng | 107 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Bít tất STH LQ | 140 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Bít tất STH trắng | 68 | Bộ | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Quần lót trắng | 208 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Bộ quần áo mưa Nilon trắng | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Móc quần áo | 222 | Cái | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Vải đông xuân | 104 | m | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Xà phòng giặt | 274 | Kg | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Xi đánh giày | 246 | Hộp | Dẫn chiếu đến mô tả tại tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp như mô tả tại yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi