Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp Nhà lưới tiêu chuẩn 736 m2 cho Hợp tác xã sản xuất và chế biến nông sản Tiên Phong (Xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê, Phú Thọ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm các chương trình kinh tế - xã hội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Cung cấp Nhà lưới tiêu chuẩn 736 m2 cho Hợp tác xã sản xuất và chế biến nông sản Tiên Phong (Xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê, Phú Thọ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thuộc NSNN và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 11:04:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bê tông móng cột; Mác 800 | 8 | M3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 2 | Đường đi nội bộ; Mác 800 | 5 | M3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 3 | Chân tường xây XQ (gạch chỉ cao 30 cm); Kích thước :112x0.15x0.30 | 35 | M2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 4 | Chân đế cột mạ kẽm 2.3mm; Số cấu kiện: 0,8 Kích thước: 0.15x0.15 | 42 | Kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 5 | Cột thép mạ kẽm vuông 75 x 1.4 mm; Số cấu kiện: 4; Kích thước: 4 | 42 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 6 | Thanh cánh hạ thép mạ kẽm ɸ 42.2 x1.2; Số cấu kiện: 8; Kích thước: 3,8 | 27 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 7 | Thanh cánh thượng thép mạ kẽm ɸ 42.2 x1.2; Số cấu kiện: 10,9; Kích thước: 5,78 | 27 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 8 | Thanh chống Web thép mạ kém ɸ 42.2 x1.0; Số cấu kiện: 8; Kích thước: 1,8 | 54 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 9 | Vòng phụ đỡ máng TV 50 x 1.4 mm; Số cấu kiện: 1; | 42 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 10 | Giằng cột thép TU 60x1.4mm ; Số cấu kiện: 4 ; Kích thước: 2 | 17 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 11 | Bát liên kết giằng cột TU 60; Số cấu kiện: 2 ; Kích thước: 2 | 17 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 12 | Thanh chống ke giằng cột C60 dầy 1.5mm; Số cấu kiện: 3 ; Kích thước: 2 | 17 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 13 | Giằng cột ở 4 ngóc nhà D42x1.2mm dập 2 đầu; Số cấu kiện: 5 ; Kích thước: 5 | 10 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 14 | Giằng Web thép mạ kẽm Tptruss: TU 40 dày 1.2mm; Số cấu kiện: 8 ; Kích thước: 4 | 8 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 15 | Giằng đầu hồi mã kẽm Tptru: TU40 dày 1.2 mm; Số cấu kiện: 32 ; Kích thước: 6 | 2 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 16 | Giằng bụng kèo thép mạ kẽm Tptruss: TV30 dày 1.2mm; Số cấu kiện:181,6 ; Kích thước: 2 | 1 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 17 | Xà gồ mái thép mạ kẽm Tptruss: TU40 dày 1.2; Số cấu kiện:368; Kích thước: 4 | 1 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 18 | Xà gồ vách thép mạ kẽm Tptruss: dầy 1.2 mm ; Số cấu kiện:56; Kích thước: 4 | 2 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 19 | Bát liên kết xà gồ mái; Số cấu kiện:196 | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 20 | Bát liên kết xà gồ vách; Số cấu kiện:42 | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 21 | Máng xối thép mạ kém dày 1.2mm khổ 400; Số cấu kiện:24; Kích thước: 4,3 | 2 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 22 | Máng xối thép mạ kém dày 1.2mm khổ 500; Số cấu kiện:68; Kích thước: 4,3 | 3 | Md | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 23 | Bịt đàu máng xối; Số cấu kiện:5; | 2 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 24 | Phễu thoát nước D140 INNOX; Số cấu kiện:5; Kích thước: Phi 140 | 2 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 25 | Ống nhựa PCV D140; Số cấu kiện:4,5; Kích thước: 4 | 10 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 26 | Cút D140; Số cấu kiện:5; | 10 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 27 | Cửa lùa R2.5mxC2.5m Số cấu kiện 2 (Cửa tôn mầu xanh dày 0.4, khung sắt mạ kẽm hộp 30x60x1.5mm) | 10 | Cánh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 28 | Ray cửa lùa; Số cấu kiện:2; Kích thước dài 5 mét rộng 4,5 cm dày 15 mm (chất liệu thép mạ kẽm) | 8 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 29 | Bánh xe treo; Số cấu kiện:2; Kích thước: dài 7cm rộng 4 cm đường kính 2 cm (chất liệu sắt thép) | 4 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 30 | Nẹp thép mạ kẽm 4x40mm; Số cấu kiện:1; Kích thước: 3 | 596 | Cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 31 | ZicZac; Số cấu kiện:1; Kích thước: 3 | 1.100 | Mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 32 | Vít dù 1.6 phân; Số cấu kiện:1; | 7.000 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 33 | Vít lục giác M12-14x20; Số cấu kiện:1; | 2.000 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 34 | Màng lợp Ginegar-Israel dày 0.15 mm; Số cấu kiện:1; Kích thước: 4x6 | 1.000 | M2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 35 | Lưới lợp nọc lấy gió dày 18 Mesh; Số cấu kiện:1; Kích thước: 1x24 | 96 | M2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 36 | Lưới bao xung quanh dày 50 Mesh; Số cấu kiện:1; Kích thước: 150x3.6 | 540 | M2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 37 | Lưới Cắt Nắng; Số cấu kiện:1; Kích thước: 35x4.2x6 | 882 | M2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 38 | Mô tơ thu lưới đảo chiều 220V; Số cấu kiện:1; | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 39 | Dây cáp 10; Số cấu kiện:1; Kích thước: 10 | 430 | M2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 40 | Quạt thông gió tròn 220V Công xuất 220 W Lưu lượng gió 6.650 m3 Kích thước chiều cao 46cm , đường kính 32 cm | 8 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 41 | Cáp căng dưa (Kích thước rộng 8cm, chất liệu sợi lõi thép vỏ bọc nhựa) | 600 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 42 | Đầu phun mưa bán kính phun 1,2 m lưu lượng 20-40 Lít/1h (Kích thước rộng 8 cm, chất liệu nhựa) | 195 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 43 | Máy bơm (Công xuất 1,5KW lưu lượng nước 13m3/1h) Kích thước chiều dài 413 mm cao 253 mm, đường kính 140 mm | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 44 | Lọc máy bơm dạng lưới lưu lượng nước 13m3/h | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | ||
| 45 | Ống trục tưới HDPE ɸ 40 | 412 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi